Chương 2 Nền kinh tế thế giới Phần I Trắc nghiệm 3 Theo tiêu thức phân loại trình độ phát triển, VN được sắp xếp vào nhóm nước có a Nền kinh tế đang phát triển có thu nhập cao b Nền kinh tế đang phát.
Trang 1Chương 2 Nền kinh tế thế giới
Phần I Trắc nghiệm
3 Theo tiêu thức phân loại trình độ phát triển, VN được sắp xếp vào nhóm nước có:
a Nền kinh tế đang phát triển có thu nhập cao
b Nền kinh tế đang phát triển có thu nhập trung bình
c Nền kinh tế đang phát triển có thu nhập thấp
d Nền kinh tế phát triển
4 Theo tiêu thức phân loại trình độ phát triển, Trung Quốc được xếp vào nhóm nước có:
a Nền kinh tế đang phát triển có thu nhập cao
b Nền kinh tế đang phát triển thu nhập trung bình
c Nền kinh tế đang phát triển có thu nhập thấp
d Nền kinh tế phát triển
5 Theo tiêu thức phân loại mô hình kinh tế, Việt Nam được xếp vào nhóm nước có:
a Nền kinh tế thị trường phát triển
b Nền kinh tế thị trường
c Nền kinh tế tập trung
d Nền kinh tế chuyển đổi
6 Theo tiêu thức phân loại mô hình kinh tế, Trung Quốc được xếp vào nhóm nước có:
a Nền kinh tế thị trường phát triển
b Nền kinh tế thị trường
c Nền kinh tế tập trung
d Nền kinh tế chuyển đổi
7 Các trung tâm kinh tế lớn của thế giới hiện nay là:
a Bắc Mỹ , Đông Bắc Á , EU
b Mỹ , Nhật Bản , Trung Quốc c Mỹ , Ấn Độ , EU
d Mỹ , Trung Quốc , EU
8 Nền kinh tế tri thức tăng trưởng , phát triển :
Trang 2a Chủ yếu theo chiều rộng
b Chủ yếu theo chiều sâu
c Theo cả chiều rộng và chiều sâu
d Không bền vững
9 Khoa học công nghệ trong kinh tế tri thức có đặc điểm
a Sạch và tiêu hao nhiều năng lượng
b Sạch và sử dụng nhiều lao động
c Sạch và tiết kiệm chi phí sản xuất
d Không sạch và tiết kiệm chi phí sản xuất
10 Chủ thể trong kinh tế tri thức là người lao động :
a Không được đào tạo
b Được đào tạo
c Làm chủ về khoa học công nghệ
d Làm chủ về khoa học công nghệ và được đào tạo
11 Để tạo ra được sản phầm tri thức, cần phải đầu tư vào lĩnh vực:
a Khoa học công nghệ
b Giáo dục đào tạo
c Công nghệ thông tin
d Khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo
12 Trong nền kinh tế vật chất, sản phẩm chiểm tỷ trọng lớn trong GDP là của ngành:
a Dịch vụ và công nghệ cao
b Nông nghiệp và dịch vụ
c Dịch vụ và công nghiệp
d Nông nghiệp và công nghiệp
13 Trong nền kinh tế vật chất, nhóm yếu tố tác động lớn nhất đến sự tăng trưởng kinh tế là:
a Công nghệ và sức lao động
b Sức lao động và tài nguyên thiên nhiên
Trang 3c Công nghệ và tài nguyên thiên nhiên
d Nông nghiệp và công nghiệp
15 Sản phẩm của nền kinh tế vật chất có đặc điểm :
a Hàm lượng chất xám cao
b Giá trị cao
c Thô, sơ chế
d Thô, sơ chế và hàm lượng chất xám thấp
16 Sản phẩm của nền kinh tế tri thức có đặc điểm:
a Hàm lượng chất xám cao và giá trị cao
b Thô, sơ chế và giá trị cao
c Hàm lượng chất xám cao và giá trị thấp
d Thô, sơ chế và giá trị thấp
17 Trong xu thế phát triển kinh tế tri thức , chuyển đổi cơ cấu kinh tế của nền kinh tế các nước phát triển thể hiện trong cơ cấu GDP :
a Tỷ trọng các ngành sản xuất vật chất giảm, tỷ trọng các ngành kinh tế dịch vụ tăng
b Tỷ trọng các ngành sản xuất vật chất tăng, tỷ trọng các ngành kinh tế
c Tỷ trọng sản xuất công nghiệp giảm, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng
d Tỷ trọng sản xuất nông nghiệp giảm, tỷ trọng sản xuất công nghệ cao và dịch vụ tăng
18 Khi nền kinh tế của một nước đóng cửa thì:
a Sẽ sản xuất những sản phẩm có lợi thế so sánh
b Sẽ sản xuất những sản phẩm không có lợi thế so sánh
c Sẽ kết hợp sản xuất sản phẩm có lợi thế so sánh và không có lợi thế so sánh
Trang 4d Sẽ chỉ sản xuất những sản phẩm mà nền kinh tế có nhu cầu
19 Theo David Ricardo, lợi thế so sánh của một quốc gia có ảnh hưởng đến:
a Chuyên môn hóa sản xuất quốc tế
b Phân công lao động quốc tế
c Chuyên môn hóa sản xuất quốc tế và phân công lao động quốc tế
d Không đáp án nào đúng
20 Quá trình toàn cầu hóa được thúc đẩy bởi các tác nhân yếu tố sau
a Các tổ chức kinh tế quốc tế, chính phủ, công ty quốc tế
b Các tổ chức tài chính quốc tế, chính phủ, công ty quốc tế
c Các tổ chức quốc tế, chính phủ, công ty quốc gia
d Các tổ chức quốc tế, chính phủ, công ty quốc tế
22 Khi nền kinh tế cả một nước đóng cửa thì:
a Nền kinh tế phát triển chủ yếu dựa vào nội lực
b Sản xuất hàng hóa để phục vụ nhu cầu trong nước
c Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa
d Nền kinh tế phát triển chủ yếu dựa vào nội lực và sản xuất hàng hóa để phục vụ nhu cầu trongnước
23 Biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa về kinh tế
a Hoạt động sản xuất mang tính chất toàn cầu
b Hoạt động đầu tư phát triển khắp toàn cầu
c Hoạt động thương mại phát triển khắp toàn cầu
d Hoạt động sản xuất, đầu tư, thương mại mang tính chất toàn cầu
24 Trong xu thế toàn cầu hóa về kinh tế, hoạt động sản xuất mang tính chất toàn cầu thể hiện:
a Phân công lao động quốc tế phát triển
b Chuyên môn hóa sản xuất quốc tế phát triển
c Trao đổi hàng hóa trên phạm vi toàn cầu
d Phân công lao động quốc tế và chuyên môn hóa sản xuất quốc tế
Trang 525 Xu thế toàn cầu hóa sẽ:
a Có ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế của từng quốc gia
b Có ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển kinh tế của từng quốc gia
c Có ảnh hưởng tích cực và tiêu cực đến sự phát triển kinh tế của từng quốc gia
d Không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển kinh tế của từng quốc gia
26 Đóng cửa kinh tế quốc gia là việc phát triển kinh tế dựa vào
a Nguồn lực trong nước
b Nguồn lực ngoài nước
c Nguồn lực trong nước, sử dụng không đáng kể nguồn lực ngoài nước
d kết hợp hợp lý cả nguồn lực trong nước và nguồn lực ngoài nước
27 Mở cửa kinh tế quốc gia là việc phát triển kinh tế dựa vào:
a Nguồn lực trong nước
b Nguồn lực ngoài nước
c Nguồn lực trong nước, sử dụng không đáng kể nguồn lực ngoài nước
d kết hợp hợp lý cả nguồn lực trong nước và nguồn lực ngoài nước
28 Đóng cửa kinh tế quốc gia sẽ làm cho nền kinh tế trong nước
a Phát triển rất nhanh
b Phát triển chậm và có nguy cơ bị tụt hậu
c Chịu nhiều tác động bất lợi từ biến động của nền kinh tế thế giới
d Bị phụ thuộc vào nước ngoài
29 Mở cửa kinh tế quốc gia sẽ làm cho nền kinh tế trong nước
a Bị tụt hậu so với kinh tế thế giới
b Không phụ thuộc vào nước ngoài
c Không chịu tác động bất lợi từ biến động của nền kinh tế thế giới
d Bị phụ thuộc vào nước ngoài
30 Biểu hiện của xu thế mở cửa kinh tế quốc gia
a Mở cửa với bên trong
Trang 6b Mở cửa với bên ngoài
c Mở cửa với bên ngoài trước, mở cửa với bên trong sau
d Mở cửa với cả bên trong và bên ngoài
31 Thực hiện chiến lược đóng cửa kinh tế sẽ có ưu điểm
a Nền kinh tế phát triển nhanh hơn
b Hạn chế sự phụ thuộc vào bên ngoài
c Nền kinh tế tránh được nguy cơ bị tụt hậu
d Khai thác được các lợi thế bên ngoài
32 Thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế sẽ có ưu điểm
a Giảm thiểu tác động bất lợi từ biến động của nền kinh tế thế giới
b Hạn chế sự phụ thuộc nước ngoài
c Có thể tận dụng được các nguồn lực của nước ngoài
d Giảm được áp lực cạnh tranh
33 Thực hiện chiến lược đóng cửa kinh tế sẽ có nhược điểm
a Nền kinh tế tránh được nguy cơ tụt hậu
b Giảm thiểu tác động bất lợi từ biến động của nển kinh tế thế giới
c Không tận dụng được các lợi thế bên ngoài
d Áp lực cạnh tranh tăng lên
34 Thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế sẽ có nhược điểm
a Nền kinh tế tránh được nguy cơ tụt hậu
b Áp lực cạnh tranh tăng lên
c Không chịu tác động bất lợi từ biến động của nền kinh tế thế giới
d Tận dụng được nguồn lực từ bên ngoài
35 Các nước công nghiệp phát triển thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế quốc gia nhằm:
a Tìm kiếm các yếu tố để phát triển theo chiều rộng
b Tìm kiếm các yếu tố để phát triển theo chiều sâu
c Khai thác không hiệu quả các nguồn lực trong nước
Trang 7d Tìm kiếm các yếu tố để phát triển theo chiều rộng và chiều sâu
36 Việt Nam thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế quốc gia nhằm :
a Mở rộng mối quan hệ kinh tế với các nước
b Mở rộng mối quan hệ kinh tế với các nước và các tổ chức kinh tế quốc tế
c Mở rộng mối quan hệ với các tổ chức phi kinh tế
d Mở rộng mối quan hệ chính trị với các nước
37 Xu thể mở cửa kinh tế quốc gia sẽ :
a Có ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia
b Có ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia
c Có cả ảnh hưởng tích cực và tiêu cực đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia
d Không có ảnh hưởng gì đến phát triển kinh tế của một quốc gia
38 Mục tiêu mở cửa của các nước đang phát triển là :
a Khai thác lợi thế bên ngoài về Vốn
b Khai thác lợi thế bên ngoài về khoa học công nghệ
c Khai thác lợi thế bên ngoài về kinh nghiệm quản lý
d Khai thác lợi thế bên ngoài về vốn , khoa học công nghệ , kinh nghiệm quản lý
39 Xu thế toàn cầu hoả về kinh tế diễn ra ngày càng nhanh do :
a Sự phát triển của các công ty quốc tế
b Sự phát triển của các tổ chức phi kinh tế
c Sự phát triển của các tổ chức văn hoá
d Sự phát triển của các tổ chức xã hội
40 Các quốc gia tham gia toàn cầu hoá là :
a Mở rộng giao lưu về kinh tế
b Mở rộng giao lưu về văn hoá
c Mở rộng giao lưu về xã hội
d Mở rộng giao lưu về kinh tế , văn hóa , xã hội
Phần II Chọn đáp án đúng sai
Trang 81 Kinh tế tri thức phát triển chủ yếu dựa trên tri thức và khoa học công nghệ hiện đại , với chủ thể của nền kinh
tế là người lao động tri thức Đúng hay sai ?
Trang 910 Mục tiêu thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế của các nước phát triển là khai thác lợi thế bên ngoài để phát triển kinh tế theo cà chiều rộng và chiều sâu Đúng hay sai ?
a Đúng
b Sai
Phần III : Điền vào chỗ trống cụm từ phù hợp
1 Phân loại các nền kinh tế theo trình độ phát triển được dựa trên số liệu về
2 kinh tế thế giới hình thành dựa trên điểu kiện kinh tế xã hội và điều kiện…………
3 kinh tế thế giới là một phạm trù kinh tế và một phạm trù ………
4 bản chất của kinh tế thế giới do bản chất của …… thống trị quyết định
5 Phân loại theo , Việt Nam là nước có nền kinh tế chuyển đổi
6 Kinh tế thế giới có xu hướng chuyển từ tăng trưởng theo sang tăng trưởng theo
7 Vốn đầu tư trong nền kinh tế tri thức được tập trung ngày càng nhiều vào lĩnh vực khoa học công nghệ và
8 Phát triển kinh tế vật chất và kinh tế tri thức đều phải dựa trên bốn yếu tố sản xuất cơ bản , bao gồm : tài nguyên thiên nhiên , lao động , vốn và
9 Sản phẩm của nền kinh tế vật chất có đặc điểm hàm lượng chất xám cao và giả trị
10 Toàn cầu hoá về kinh tế diễn ra trong các lĩnh vực:
11 Các công ty là một trong những nhân tố thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá
12 Toàn cầu hoá về kinh tế được thúc đẩy bởi 3 nhân tố : sự phát triển của các công ty quốc tế , chính sách mở cửa của chính phủ và sự phát triển của các
13 Mở cửa kinh tế quốc gia là việc phát triển kinh tế dựa vào việc kết hợp hợp lý cả nguồn lực và nguồnlực
14 Các nước thực hiện hoạt động mở rộng giao lưu trên tất cả các lĩnh vực kinh tế , văn hóa, chính trị, xã hội là biểu hiện của xu thế
Chương 3 Thương mại quốc tế.
Trang 10d Khoa học công nghệ
2 Các chủ thể tham gia thương mai quốc tế :
a Ở trong cùng 1 quốc gia
b ở trong cùng 1 địa phương
c Ở các quốc gia khác nhau
d Có cùng quốc tịch
3 Hoạt động thương mại quốc tế diễn ra trên:
a Thị trường khu vực
b Thij trường thế giới
c Thị trường nước xuất khẩu
d Thị trường khu vực, thế giới, nước xuất khẩu
4 Phương tiện để có thể thanh toán quốc tế là:
a Đồng tiền mạnh của nước xuất khẩu, nhập khẩu
b Đồng tiền mạnh
c Đồng tiền mạnh của nước xuất khẩu
d Đồng tiền mạnh của nước nhập nhẩu
5 Các chủ thể chính tham gia thương mại quốc tế là:
a Doanh nghiệp, chính phủ
b Tổ chức phi chính phủ
c Tổ chức xã hội
d Tổ chức chính trị
6 1 quốc gia khi tham gia hoạt động thương mại quốc tế thì:
a Lợi ích thương mại luôn tăng
b Lợi ích thương mại luôn giảm
c Lợi ích thương mại không thay đổi
d Lợi ích thương mại có thể tăng có thể giảm
Trang 117 Trong những thập kỉ gần đây, hoạt động thương mại quốc tế phát triển với :
a Tốc độ nhanh, quy mô nhỏ
b Tốc độ chậm quy mô lớn
c Tốc độ và quy mô không đổi
d Tốc độ nhanh quy mô lớ
8 Theo tổ chức thương mại thế giới WTO, có bao nhiêu phương thức cung cấp dịch vụ quốc tế :
a 3 phương thức
b 4 phương thức
c 5 phương thức
d 6 phương thức
9 Đồng tiền được chọn để biểu thị giá quốc tế là:
a Đồng tiền mạnh có khả năng tự do chuyển đổi
b Bất kì đồng tiền nào có khả năng chuyển đổi
c Đồng tiền của nước xuất khẩu lớn nhất
d Đồng tiền của nước nhập khẩu lớn nhất
10 Theo điều kiện mua bán có các loại giá là
a FOB,CIF
b Giá yết bảng ở các sở giao dịch
c Giá đấu giá ,giá đấu thầu
d Giá tham khảo
12 Nhân tố ảnh hưởng đến giá quốc tế
a Nhân tố lũng đoạn
b Nhân tố cạnh tranh
c Nhân tố giá trị của đồng tiền biểu thị qua giá
d Nhân tố lũng đoạn, cạnh tranh, giá trị của đồng tiền biểu thị qua giá
Trang 1213 Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng sẽ tác động đến chủ thể xuất khẩu trong thời gian dài hạn :
19 Nhân tố ảnh hưởng đến tỉ giá hối đoái :
a Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia
b Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia, yếu tố tâm lý, tình trạng cán cân thanh toán quốc tế
c Yếu tố tâm lý
d Tình trạng cán cân thanh toán quốc tế
26 Khi cạnh tranh giữa những người bán mạnh hơn giữa những người mua, giá quốc tế có xu hướng
Trang 13d có thể tăng có thê giảm
31 khi cán cân thanh toán của 1 quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng
Trang 14a Kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho những nước khác
b Cao hơn những ưu đãi mà mình dành cho nước khác
c Không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho nước khác
d Bằng những ưu đãi mình dành cho những nước khác
38 Quy chế MFN:
a Ko có cam kết , ko có tính ăn theo
b Có tính cam kết, có tính ăn theo
c Ko có tính cam kết, có tính ăn theo
d Có tính cam kết, ko có tính ăn theo
39 Những ưu đãi trong quy chế MFN mà các bên dành cho nhau gồm
a Thuế quan
b Phí
c Thủ tục hành chính
d Lệ phí
40 Quy chế NT nhằm thực hiện không phân biệt đối xử giữa:
a Hàng hóa nước ngoài vs nhau
Trang 15b Hàng hóa và nhà kinh doanh trong nước với nước ngoài
c Hàng hóa và nhà kinh doanh trong nước với nhau
d Hàng hóa trong nước với nhau
41 Những ưu đãi trong quy chế NT mà các bên dành cho nhau gồm
a thuế
b phí ,lệ phí nội địa
c thủ tục hành chính
d thuế , phí, lệ phí nội địa, thủ tục hành chính
42 Mục đích của quy chế NT là các bên
a Dành ưu đãi ngày càng nhiều hơn cho nhau
b Dành ưu đãi ngày càng ít hơn cho nhau
c Thực hiện phân biệt đối xử
d Thực hiện ko phân biệt đối xử
43 Nguyên tắc cơ bản trong thương mại quốc tế là :
a Có đi có lại
b Ko phân biệt đối xử
c Dễ dự đoán
d Công khai minh bạch
45 Các bên dành cho nhau những điều kiện ưu đãi không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác là biểu hiện của
a Hạn chế sự phát triển của kinh tế quốc tế
b Thực hiện phân biệt đối xử
c Thực hiện phân biệt đối xử và hạn chế thương mại quốc tế phát triển
d Thực hiện không phân biệt đối xử
Trang 1649 Khi một quốc gia thực hiện chính sách thương mại bảo hộ thì:
a Có thể nhạp khẩu các yếu tố đầu vào với giá rẻ
b Có thể nhập khẩu hàng hóa với giá rẻ
c Bảo vệ được hàng hóa chưa đủ sức cạnh tranh
d Hàng hóa sẽ phong phú và đa dạng hơn
50 Chính sách thương mại tự do là chính sách thương mại mà nhà nước:
a Đóng cửa thị trường nội địa
b Tăng cường sử dụng hàng rào thuế quan
c Tăng cường sử dujnh hàng rào phi thuế quan
d Thực hiện nguyên tắc không phân biệt đối xử
51 Chính sách thương mại bảo hộ là chính sách thương mại mà nhà nước:
a Đóng cửa thị trường nội địa với hàng hóa chưa đủ sức cạnh tranh
53 Một quốc gia thường áp dụng chính sách thương mại tự do khi:
a Thị trường thế giới biến động
b Thị trường thế giới ổn định
c Thị trường thế giới ổn định và quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện
d Quan hệ kinh tế với các nước thân thiện
54 Thực hiện chính sách thương mại bảo hộ làm cho thị trường hàng hóa trong nước:
a Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi
b Đa dạng, người tiêu dùng được lợi
c Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi
d Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi
55 Thực hiện không phân biệt đối xử là mục đích của:
a Quy chế MFN
b Quy chế NT
c Quy chế NT và quy chế MFN
d Nguyên tắc có đi có lại
56 Một quốc gia nên áp dụng chính sách thương mại bảo hộ khi:
a Thị trường thế giới nhiều biến động
b Nền kinh tế đủ mạnh
c Thị trường thế giới ổn định
d Quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện
57 Trong số các biện pháp sau, biện pháp nago thuộc nhóm rào cản tài chính?
a Cấm xuất khẩu
b Thuế nội địa
c Hạn ngạch
d Giấy phép xuất khẩu hàng hóa
58 Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ trợ xuất khẩu:
Trang 17a Phá giá nội tệ
b Thuế quan
c Hạn ngạch
d Đặt cọc
59 Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ trợ xuất khẩu?
a Các tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại
b Tín dụng xuất khẩu
c Thuế nội địa
d Giấy phép xuất nhập khẩu hàng hóa
61 Trong các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản phi tài chính
a Thuế xuất khẩu
b Thuế nội địa
c Đặt cọc nhập khẩu
d Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại
62 Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản tài chính phi thuế quan?
a Thuế xuất khẩu
b Thuế nội địa
c Thuế nhập khẩu
d Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại
63 Việc áp dụng biện pháp thuế quan để điều tiết việc xuất , nhập khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó:
a Tăng lên
b Giảm đi
c Có thể tăng, có thể giảm
d Không thay đổi
64 Việc áp dụng hạn ngạch để điều tiết việc xuất, nhập khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó :
a Phát triển thương mại quốc tế
b Bảo vệ người tiêu dùng
c Bảo vệ hộ sản xuất trong nước
d Chống gian lận thương mại
66 Tỷ lệ đặt cọc nhập khẩu phụ thuộc:
a Mức độ bảo hộ của nhà nước đối với từng hàng hóa
b Giá trị hàng hóa
c Mối quan hệ với nước xuất khẩu
d Khối lượng hàng hóa