1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc

70 1,5K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
Trường học Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam
Chuyên ngành Kỹ thuật Địa Chất & Công Nghệ Dầu Khí
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Thành phố Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Sm 3 : mét kh i chu n; đo t i đi u ki n chu n ISO 2533 101.35 kPa; 15ố ẩ ạ ề ệ ẩ oC

MMscf : tri u feet kh i chu n, đo t i 14.7 psi (101.35kPa); 60 ệ ố ẩ ạ oF (15.56

oC)

1 lb = 0.454 kg

1 atm = 14.696 psia = 101.3 kPa

Trang 2

01

Trang 3

Hàm l ượ ng n ướ c trong khí chua

 Tính hàm l ượ ng n ướ c cho dòng khí: 80% C1, 10% H2S và 10% CO2, t i 70 ạ

Trang 4

4

Trang 9

9

Trang 13

04

Trang 14

14

Trang 17

a) SGg = 0.693

Đ c t gi n đ trong Hình 5: P = 2200 kPa ọ ừ ả ồ

b) T gi n đ trong Hình 7, tìm đi m n i gi a đ ừ ả ồ ể ố ữ ườ ng áp

su t ấ đ u 10000kPa và áp su t sau 3400 kPa Đ c T ầ ấ ọ

t ươ ng ng (~45 ứ 0C).

c) Cũng t Hình 7, tìm đi m n i gi a ừ ể ố ữ đ ườ ng áp su t ấ đ u ầ 15000kPa và nhi t đ 40 ệ ộ 0C, đ c áp su t sau (~ 8000 ọ ấ kPa)

A  04

Trang 19

Cho dòng khí:

Xác đ nh P t o thành hydrat t i 2000 ị ạ ạ kPa theo ph ươ ng pháp Katz

Trang 20

20

Trang 23

Xét T = 10 o C y K v-s y/K v-s

C1 0.784 2.05 0.382 C2 0.060 0.82 0.073 C3 0.036 0.12 0.3 C4 0.024 0.045 0.533

∑y/K v-s = 0.8665 < 1 Xét t i 11 ạ o C, thu đ ượ c ∑y/Kv-s = 1.0417 ~ 1,

có th k t lu n đây là nhi t đ t o hydrát c a dòng khí t i 2000 kPa ể ế ậ ệ ộ ạ ủ ạ

Trang 24

 Đ i v i dòng khí chua có n ng đ Hố ớ ồ ộ 2S, CO2 cao:

 Không s d ng đử ụ ược phương pháp Katz !!!

 S d ng phử ụ ương pháp Baille-Wichert: hi u ch nh nhi t đ t o ệ ỉ ệ ộ ạhydrat thông qua % C3

Trang 25

Cho dòng khí:

a) Xác đ nh T t o thành hydrat t i 4200 kPa ?ị ạ ạ

?  06

Trang 27

27

Trang 28

 Các b ướ c tính toán thi t k tháp h p th : ế ế ấ ụ

 Xác đ nh yêu c u dòng khí khô: đi m s ị ầ ể ươ ng

 Xác đ nh %TEG nguyên ch t c n thi t t đi m s ị ấ ầ ế ừ ể ươ ng c a ủ dòng khí s n ph m ả ẩ S d ng gi n đ trong Hình 13 ử ụ ả ồ

 Xác đ nh t c đ tu n hoàn c a TEG (15-40L TEG/1kg n ị ố ộ ầ ủ ướ c)

Trang 29

 Các bước tính toán thi t k tháp thu h i:ế ế ồ

 Tính toán yêu c u năng lầ ượng n i h iồ ơ

 Xem

07

Trang 30

 Đường kính và chi u cao tháp h p thề ấ ụ

 Yêu c u năng lầ ượng cho lò h i tháp thu h i TEG n u nhi t ơ ồ ế ệ

đ c a dòng TEG l n nộ ủ ẫ ước đi vào tháp thu h i là 150 ồ oC

và nhi t đ lò h i là 200 ệ ộ ơ oC

07

Trang 32

32

Trang 39

Trang 40

40

Trang 41

 Tính yêu c u năng l ầ ượ ng n i h i tháp thu h i TEG ồ ơ ồ

Tính cho 1m 3 TEG

 Nhi t l ệ ượ ng c n cho dòng TEG t 150 ầ ừ o C lên 200 o C

Qs = mCp∆T = 1114(kg/m 3 ) x 2.784(kJ/kg o C)x(200-150) = 155 MJ/m 3

 Nhi t l ệ ượ ng c n đ bay h i n ầ ể ơ ướ c

Qv = ∆Hvapx∆W = 2260 (kJ/kgH2O)x1(kg H2O)/0.025 (m 3 )

Trang 42

42

Trang 43

Thuy t minh ế

- Trước khi đi vào tháp h p ph , dòng khí ph i qua m t thi t b ấ ụ ả ộ ế ị

Trang 44

Quá trình h p ph ấ ụ

Trang 45

Quá trình h p ph ấ ụ

Trang 46

 Chi u dày vùng truy n kh i (MTZ) có th đề ề ố ể ược tính theo các

phương trình sau:

VS: v n t c b m t (ft/min)ậ ố ề ặF: h sệ ố

F = 1,7 cho loai h t rây phân t 1/8 incḥ ạ ử

F = 0,85 cho loai h t rây phân t 1/16 incḥ ạ ử

Trang 49

49

Trang 50

 T l chi u dày l p h p ph /đỷ ệ ề ớ ấ ụ ường kính

D: đ ườ ng kính l p h p ph ớ ấ ụ L: Chi u dày l p h p ph ề ớ ấ ụ

QG: l u l ư ượ ng khí T: nhi t đ dòng khí ệ ộ ướ t P: áp su t dòng khí ấ ướ t

VSG: t c đ dòng khí ố ộ Z: h s nén khí ệ ố

ρb: kh i l ố ượ ng riêng c a ch t h p ph ủ ấ ấ ụ W: kh i l ố ượ ng h i n ơ ướ c d đ nh h p ph trong 1 chu kỳ ự ị ấ ụ X: Năng su t h p ph ấ ấ ụ

Trang 52

 Ảnh hưởng c a đ bão hòa h i nủ ộ ơ ước trong dòng khí lên kh ả

năng h p ph c a rây phân tấ ụ ủ ử

Hình 21

Trang 53

 Ảnh hưởng c a nhi t đ dòng khí lên kh năng h p ph ủ ệ ộ ả ấ ụ

c a rây phân tủ ử

Hình 22

Trang 54

= 0.6 rây phân tử

Ho c theo công th c ặ ứ

x A

Trang 55

 Th i gian t i h n (th i gian chu kỳ ho t đ ng c a tháp)ờ ớ ạ ờ ạ ộ ủ

Trang 57

Nat gas industry

American engineering

273.15K

0oC

60oF

32oF

101.325 kPa

760 mm Hg 14.7 psi

1 atm

22.415

m3/kmol 22.415 L/mol

379.4 ft3/lb mol

359.05 ft3/lb

mol

Trang 58

58

Trang 59

08

Cho dòng khí:

L u l ư ượ ng: 35 MMscfd (Q G ) Mw: 18; t tr ng 1.5lbs/ft ỷ ọ 3

Đi m s ể ươ ng: 100 0 F

Đi u ki n v n hành tháp h p ph : 110 ề ệ ậ ấ ụ 0 F; 500 psi Yêu c u hàm l ầ ượ ng n ướ c trong khí khô: 1ppm Hãy thi t k tháp h p ph cho quá trình làm khô dòng khí trên ế ế ấ ụ

Trang 60

8 Tính th i gian t i h n, ki m tra l i chu kỳ v i th i gian t i h n ờ ớ ạ ể ạ ớ ờ ớ ạ

9 Ki m tra l i đ gi m áp (nên nh h n 8psi) ể ạ ộ ả ỏ ơ

Trang 61

D = 4.9 ft -> L B = 216 x 4 / (3.14 x D 2 ) = 11.5 ft

1 Ch n X = 12 lb n ọ ướ c / 100 lb ch t h p ph = 0.12 ấ ấ ụ

2 W B = (Q G x W)/(3 x 0.12) = 9722

W đ c t Hình 1b = 100 lb n ọ ừ ướ c/MMscf 3: ch n 1 chu kỳ là 8 h ọ

V B = W B /ρ B = 9722/45 = 216 ft 3

3 Xác đ nh V ị SG :

T Hình 19, gi s dùng h t kích th ừ ả ử ạ ướ c 1/8 inch -> V SG = 38 ft/min

4 Tính đ ườ ng kính l p h p ph ớ ấ ụ

08

0 R

Trang 66

Dòng khí: 2 MMscfd, SG g = 0.6 t i 1000 psi và 100 ạ o F

V n chuy n vào b t i 800 psi và 40 ậ ể ờ ạ o F.

Tính l u l ư ượ ng MeOH c n b m vào đ c ch s t o thành hyđrat ầ ơ ể ứ ế ự ạ

09

Trang 68

Hình 5-b

Trang 69

09 4 LT Hình 23ừ ượng methanol b c h i vào pha khí:ố ơ

n ng đ MeOH trong pha khí [lb MeOH / MMscf] ồ ộ

C =

n ng đ methanol trong pha n ồ ộ ướ c [wt%]

T i 800 psi, 40 ạ o F, C = 1.1

-> n ng đ MeOH trong pha khí = 1.1 x 19.4 = 21.34 lb/MMscf ồ ộ

L ượ ng MeOH trong pha khí = 21.34 x 2 = 42.68 lb MeOH/ngày

5 T ng l ổ ượ ng MeOH c n dùng là: ầ

23.83 + 42.68 = 66.51 lb MeOH/ngày

Trang 70

70

Ngày đăng: 26/02/2014, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hàm lượng nước trong khí ng ọ - Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
m lượng nước trong khí ng ọ (Trang 2)
- T Hình 1: W= 4500 mg/Sm 3 - Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
Hình 1 W= 4500 mg/Sm 3 (Trang 2)
Đ Wọ HC, WH2S, WCO2 t các Hình 1, 2 và ừ - Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
2 S, WCO2 t các Hình 1, 2 và ừ (Trang 3)
đ mu i, ct Hình ừ - Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
mu i, ct Hình ừ (Trang 8)
 Sd ng Hình đc giá tr P, Tt ọị ương ng ứ - Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
d ng Hình đc giá tr P, Tt ọị ương ng ứ (Trang 11)
b) T gin đ trong Hình 7, tìm đi m ni gia ốữ ường áp su t  ấđ u  10000kPa  và  áp  su t  sau  3400  kPa - Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
b T gin đ trong Hình 7, tìm đi m ni gia ốữ ường áp su t ấđ u 10000kPa và áp su t sau 3400 kPa (Trang 17)
Đ ct gin đ trong Hình 5: P= 2200 kPa ồ - Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
ct gin đ trong Hình 5: P= 2200 kPa ồ (Trang 17)
T gi nđ hi u ch nh trong Hình 12, tìm đi m ni gia %H ốữ 2S và %C 3. Dóng th ng xu ng đằốường P = 4200kPa. - Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
gi nđ hi u ch nh trong Hình 12, tìm đi m ni gia %H ốữ 2S và %C 3. Dóng th ng xu ng đằốường P = 4200kPa (Trang 26)
b) Gin đ Hình 12: 4200kPa -&gt; 4.2 %H ảồ 2S -&gt; SGg = 0.682 - Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
b Gin đ Hình 12: 4200kPa -&gt; 4.2 %H ảồ 2S -&gt; SGg = 0.682 (Trang 26)
dòng khí sn ph m. Sd ng gin đ trong Hình 13. ồ - Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
d òng khí sn ph m. Sd ng gin đ trong Hình 13. ồ (Trang 28)
 T gin đ trong Hình ồ - Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
gin đ trong Hình ồ (Trang 31)
 T gin đ Hình 13, Từ ảồ tháp = 38oC -&gt; %TEG ti thi u 99 ể - Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
gin đ Hình 13, Từ ảồ tháp = 38oC -&gt; %TEG ti thi u 99 ể (Trang 31)
Hình 20 - Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
Hình 20 (Trang 51)
Loại hình doanh - Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
o ại hình doanh (Trang 52)
Bảng 2.2. Bảng tổng hợp DNNVV cỏc năm phõn theo ngành - Tài liệu Hàm lượng nước trong HC doc
Bảng 2.2. Bảng tổng hợp DNNVV cỏc năm phõn theo ngành (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w