1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra toán học kì 2 lớp 11

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Lớp 11 Năm Học 2021-2022
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ HK2 – K11 – NĂM HỌC 2021 – 2022 Phan văn Đại Nơi hội tụ của những đam mê toán THPT Trang 1 ĐỀ BÀI I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Mức độ 1 Tính 6 2021 lim 3 1 n n   A 2021 B 2 C 6 D 2021 3 Câu 2 Mức độ 1 Tính  3lim 3 7n n  A  B  C 7 D 9 Câu 3 Mức độ 2 Tính giới hạn  2lim 4 1 x x x x     A 2 B 2 C  D 1 Câu 4 Mức độ 1 Tính giới hạn 2 3 2 3 lim 1x x x x    A 2 B 0 C  D 3 Câu 5 Mức độ 1 Giá trị của  2 1 lim 2 3 2 x x x    bằng A 2 B 1 C  D 0 Câu 6 Mức độ 1.

Trang 1

ĐỀ HK2 – K11 – NĂM HỌC 2021 – 2022

ĐỀ BÀI

Câu 1 [ Mức độ 1] Tính lim6 2021

n n

3

lim n 3n7

Câu 4 [Mức độ 1] Tính giới hạn

2 3

lim

1

x

x



 

1

Câu 6 [Mức độ 1] Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0  1

yxx

B

1

x y x

x y x

1 1

x y x

Câu 7 [ Mức độ 3] Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn 1

1 0

a c b

a b c

  

    

 Số giao điểm của đồ thị hàm số

f xxaxbxc với Ox

Câu 8 [ Mức độ 1] Số gia y của hàm số   3

1

f xx  tại x0  1 ứng với biến số  x 1 là

Câu 9 [Mức độ 2] Cho hàm số

2 khi 1 ( ) 2

khi 1

x

x

f x

 

Với giá trị nào sau đây của a b, thì hàm số có đạo

hàm tại x1?

2

ab  B 1; 1

ab  D 1; 1

2

ab

f x

x Đạo hàm của f tại x 2 là

A 1

1 2

1 2

2

yx là:

Trang 2

A 12

' 2

y

x

  B 12

' 2

y

x

' 2

y

x

  D 12

' 2

x

 

Câu 12 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số 3 2

1

x y

x

 là:

A

 2

5 1

5 1

x

5 1

x

5 1

x

x y x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

1 '

y x

B  2

5 '

y x

C  2

5 '

y x

D  2

1 '

2 3

y

x

Câu 14 [Mức độ 1] Cho hàm số y 2x25x9 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

2

'

x y

  B 2

'

x y

  C 2

1 '

y

4 5 '

x y

 

Câu 15 [Mức độ 1] Cho hàm số   4

3

 

f x x x Giá trị f 0 bằng

1

ax b

x đi qua điểm A 2; 0 và có hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm B0; 2  bằng 3.Tính S a b  

5

yxx trên 0;   bằng biểu thức nào sau đây?

2 x 2 x B 3 2 5

2

x

x

C 75 2 5

2 x 2 x D 3 2 1

2

x

x

Câu 18 [Mức độ 1] Hàm số nào sau đây có đạo hàm là cos 2x

A 1sin 2 4

2

2

y  xC 1cos 2

2

yx D ysin 2x

Câu 19 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số y 2021sinxcos 2021x là:

A y  2021cosxsin 2021x B y  2021cosx2021sin 2021x

C y  2021cosxsin 2021x D y  2021cosx2021sin 2021x

Câu 20 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số tan 2

3

y  x

  là:

A

2

1 cos 2

3

y

x

  

B

2

2 cos 2

3

y

x

  

.C

2

1 cos 2

3

y

x

 

.D

2

2 cos 2

3

y

x

 

sin 2 cos 2

f xxx, khi đó f ' x bằng?

A 2sin 8x B 2cos8x C 2cos8x D 2sin 8x

Trang 3

ĐỀ HK2 – K11 – NĂM HỌC 2021 – 2022

sin 2 khi 0

f x

 

4

ff  

  

  bằng

sin cos

f xxxx Khi đó f ' x bằng

A 1 sin 2x. B  1 2sin 2x. C  1 sin cosx x D 1 2sin 2x.

Câu 24 [ Mức độ 2] Đạo hàm cấp hai của hàm số yf x  xsinx3 là biểu thức nào trong các biểu thức

sau?

A f x 2 cosxxsinx. B f x  xsinx.

C f x sinxxcosx D f x  1 cosx.

Câu 25 [ Mức độ 2] Cho hàm số ysin 2x Hãy chọn câu đúng

A 2  2

4

yy  B 4yy0 C 4yy0 D yy' tan 2x

Câu 26: [ Mức độ 1] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' Khi đó, vectơ bằng vectơ AB là vectơ nào dưới

đây?

Câu 27: [ Mức độ 1]Trong không gian cho đường thẳng  và điểm O Qua O có mấy đường thẳng vuông

góc với  cho trước?

Câu 2 8: [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC có cạnh SAABC và đáy ABC là tam giác cân ở C Gọi H

K lần lượt là trung điểm của ABSB Khẳng định nào sau đây sai?

A CHSA B CHSB C CHAK D AKSB

Câu 29 [ Mức độ 1] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc đáy Mệnh đề

nào sau đây sai?

Câu 30 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có SAABCD và đáy ABCD là hình vuông Từ A kẻ

AMSB Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 4

A AM SBDB AM SBCC SBMACD AM SAD

Câu 31 [Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD có ABBCD Trong BCD vẽ các đường cao BEDF cắt

nhau ở O Trong ADC vẽ DK AC tại K Khẳng định nào sau đây sai ?

A ADCABEB ADCDFKC ADC  ABCD BDCABE

Câu 32 [Mức độ 1] Cho tứ diện ABCD có AB AC và DB DC Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 33 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SAABCD Chọn nhận định

SAI

A SAC  SBD. B SAB  SBC. C SCD  SAD D SBC  SCD

Câu 34 [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a mặt bên SAB là tam giác đều

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách S đến đáy là?

A 3

2

a

2

a

Câu 35 [Mức độ 2] Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng 1 Khoảng cách từ A đến mặt đáy là

A 3

6

3 D 6

Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số

2 2

1

y

 

 

Câu 2. Tìm các giá trị của m để hàm số  

khi 0 1

khi 0 1

x x

f x

x

x



 

liên tục tại x0?

1

x

y f x

x

 có đồ thị ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với ( ) : 1 1

d yx

Câu 4. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa, ADa 3, SAABCD,

3

SAa Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SBD

HẾT

Trang 5

ĐỀ HK2 – K11 – NĂM HỌC 2021 – 2022

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.B 13.C 14.A 15.D 16.B 17.A 18.A 19.B 20.D 21.D 22.D 23.B 24.A 25.C 26.C 27.D 28.D 29.A 30.B 31.C 32.B 33.D 34.A 35.C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 [ Mức độ 1] Tính lim6 2021

n n

3

Lời giải

Ta có:

2021 6

1

3

n

n

lim n 3n7

Lời giải

2 3

3 7 lim n 3n 7 lim n 1

3 lim(n )  và lim 1 32 73 1 0

Lời giải

2

2

2

lim

lim

1 1 4 lim

x

x

x

x

x

x

x x

x

x x









  

  

   

Trang 6

2

1 1

Câu 4 [Mức độ 1] Tính giới hạn

2 3

lim

1

x

x



 

Lời giải

3

3

1 1

1

x

x

 

1

Lời giải Chọn B

Câu 6 [Mức độ 1] Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0  1

yxx

B

1

x y x

x y x

1 1

x y x

Lời giải

Chọn B

Ta có

1

x y x

 không xác định tại x0  1

nên gián đoạn tại x0  1

Câu 7 [ Mức độ 3] Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn 1

1 0

a c b

a b c

  

    

 Số giao điểm của đồ thị hàm số

  3 2

f xxaxbxc với Ox

Lời giải

Dễ thấy, hàm số f x  liên tục trên

 

 

lim

1 0 1



    



đồ thị hàm số có ít nhất 1 giao điểm với Ox trên khoảng  ; 1

 

 

1 0 1

1 0 1

    

 

    

 đồ thị hàm số có ít nhất 1 giao điểm với Ox trên khoảng 1;1

 

 

lim

1 0 1



    



đồ thị hàm số có ít nhất 1 giao điểm với Ox trên khoảng 1;

Vậy đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

Trang 7

ĐỀ HK2 – K11 – NĂM HỌC 2021 – 2022

Câu 8 [ Mức độ 1] Số gia y của hàm số   3

1

f xx  tại x0  1 ứng với biến số  x 1 là

Lời giải

Ta có:  y f x 0  xf x 0  f  0  f  1   1 0 1

Câu 9 [Mức độ 2] Cho hàm số

2 khi 1 ( ) 2

khi 1

x

x

f x

 

Với giá trị nào sau đây của a b, thì hàm số có đạo

hàm tại x1?

2

ab  B 1; 1

ab  D 1; 1

2

ab

Lời giải

Hàm số liên tục tại x1 nên ta có 1

2

a b 

Hàm số có đạo hàm tại x1 nên giới hạn 2 bên của    1

1

f x f x

 bằng nhau và ta có:

1

ax b

a a

 

2

1

x

2

ab 

f x

x Đạo hàm của f tại x 2 là

A 1

1 2

1 2

Lời giải

2 2

      

x

2

x

  là:

' 2

y

x

  B 12

' 2

y

x

' 2

y

x

  D 12

' 2

x

 

Lời giải

       

Câu 12 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số 3 2

1

x y

x

 là:

Trang 8

A

 2

5 1

5 1

x

5 1

x

5 1

x

Lời giải

Ta có :

'

2

3 2 '

x y

  

 2

1

x

   

5 1

x

 .

x y x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

1 '

y x

B  2

5 '

y x

C  2

5 '

y x

D  2

1 '

2 3

y

x

Lời giải

'

y

Câu 14 [Mức độ 1] Cho hàm số y 2x25x9 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

2

'

x y

'

x y

 

C

2

1 '

y

4 5 '

x y

 

Lời giải

'

y

Câu 15 [Mức độ 1] Cho hàm số   4

3

 

f x x x Giá trị f 0 bằng

Lời giải

Ta có   4

3

 

f x x nên f 0 3

1

ax b

x đi qua điểm A 2; 0 và có hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm B0; 2  bằng 3 Tính S a b  

Lời giải

Vì đồ thị  C đi qua điểm A 2; 0 nên 2a b 0 1 

Ta có

 2 1

 

a b y

xy 0  a b

gt y 0    3 a b 3 2 

Trang 9

ĐỀ HK2 – K11 – NĂM HỌC 2021 – 2022

Từ  1 và  2 ta được 2 0

3

 

  

a b

2

  

a b

Do đóS  a b 3

5

yxx trên 0;   bằng biểu thức nào sau đây?

2 x 2 x B 3 2 5

2

x

x

C 75 2 5

2 x 2 x D 3 2 1

2

x

x

Lời giải

Ta có

3

5

1

2

x

 

x

Câu 18 [Mức độ 1] Hàm số nào sau đây có đạo hàm là cos 2x

A 1sin 2 4

2

2

y  xC 1cos 2

2

yx D ysin 2x

Lời giải

Ta có

1 sin 2 4 2

'

cos 2

Câu 19 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số y 2021sinxcos 2021x là:

A y  2021cosxsin 2021x B y  2021cosx2021sin 2021x

C y  2021cosxsin 2021x D y  2021cosx2021sin 2021x

Lời giải

+) Ta có:

2021sin cos 2021 2021 sin ' cos 2021

2021 sin 2021 sin2021 2021 cos 2021sin 2021

y

 

Trang 10

Câu 20 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số tan 2

3

y  x

  là:

A

2

1 cos 2

3

y

x

  

B

2

2 cos 2

3

y

x

  

C

2

1 cos 2

3

y

x

 

2

2 cos 2

3

y

x

 

Lời giải

Ta có:

+

2

2 3

x y

sin 2 cos 2

f xxx, khi đó f ' x bằng

A 2sin 8x B 2cos8x C 2cos8x D 2sin 8x

Lời giải

sin 2 cos 2 2sin 2 cos 2 1 sin 4 1

x

 

sin 2 khi 0

f x

4

ff  

   bằng

Lời giải

Với x0, '  sin 2 ' 2 cos 2 ' 0

4

 

4

ff  

 

sin cos

f xxxx Khi đó f ' x bằng

A 1 sin 2x. B  1 2sin 2x. C  1 sin cosx x D 1 2sin 2x.

Lời giải

sin cos

f xxxx  cos 2x x  f ' x 2sin 2x1

Câu 24 [ Mức độ 2] Đạo hàm cấp hai của hàm số yf x  xsinx3 là biểu thức nào trong các biểu thức

sau?

Trang 11

ĐỀ HK2 – K11 – NĂM HỌC 2021 – 2022

A f x 2 cosxxsinx. B f x  xsinx.

C f x sinxxcosx D f x  1 cosx.

Lời giải

Ta có y f x xsinx3sinxxcosx

Vậy y f x sinxxcosx 2cosxxsinx

Câu 25 [ Mức độ 2] Cho hàm số ysin 2x Hãy chọn câu đúng

A 2  2

4

C 4yy0 D yy' tan 2x

Lời giải

Tập xác định D

Ta có y 2cos 2xy  4sin 2x

4yy4sin 2x4sin 2x0

Câu 26: [ Mức độ 1] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' Khi đó, vectơ bằng vectơ AB là vectơ nào dưới

đây?

Lời giải

D'

C' B'

A'

D

C B

A

Dễ dàng thấy ABD C' '

Câu 27: [ Mức độ 1] Trong không gian cho đường thẳng  và điểm O Qua O có mấy đường thẳng vuông

góc với  cho trước?

Lời giải

Qua điểm O có thể dựng vô số đường thẳng vuông góc với , các đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt phẳng vuông góc với 

Câu 28: [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC có cạnh SAABC và đáy ABC là tam giác cân ở C Gọi H

K lần lượt là trung điểm của AB và SB Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 12

A CHSA B CHSB C CHAK D AKSB

Lời giải

Do ABC cân tại C nên CHAB Suy ra CH SAB Vậy các câu A, B, C đúng nên D sai

Câu 29 [ Mức độ 1] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc đáy Mệnh đề

nào sau đây sai?

Lời giải

Ta có:

+ BC AB BCSAB

BC SA

+ CD AD CDSAD

CD SA

+ BD AC BDSAC

BD SA

Suy ra: đáp án A sai

Câu 30 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có SAABCD và đáy ABCD là hình vuông Từ A kẻ

AMSB Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 13

ĐỀ HK2 – K11 – NĂM HỌC 2021 – 2022

Lời giải

Do SAABCDSABC  1

Do ABCD là hình vuông nên BCAB 2

Từ    1 , 2 BCSABBCAM  3

Theo giả thiết, ta có AMSB  4

Từ    3 , 4  AM SBC

Câu 31 [Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD có ABBCD Trong BCD vẽ các đường cao BEDF cắt

nhau ở O Trong ADC vẽ DK AC tại K Khẳng định nào sau đây sai ?

C ADC  ABCD BDCABE

Lời giải

Trang 14

1 Ta có

 

Vậy A đúng

2

 

 

Vậy B đúng

3 Ta có

 

Vậy D đúng

4 Vậy C sai

Câu 32 [Mức độ 1] Cho tứ diện ABCD có AB AC và DB DC Khẳng định nào sau đây đúng?

Lời giải

Gọi M là trung điểm của BC

Chọn đáp án B

Trang 15

ĐỀ HK2 – K11 – NĂM HỌC 2021 – 2022

Câu 33 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SAABCD Chọn nhận định

SAI

A SAC  SBD. B SAB  SBC. C SCD  SAD D SBC  SCD

Lời giải

     .

     .





Chọn đáp án D

Câu 34 [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a mặt bên SAB là tam giác

đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách S đến đáy là?

A 3

2

a

2

a

Lời giải

Vẽ đường cao SH của tam giác SAB

Trang 16

   

 

 

 

Vậy khoảng cách từ S xuống ABC chính là đường cao SH của tam giác đều SAB cạnh bẳng a Khi

2

a

SH

Câu 35 [Mức độ 2] Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng 1 Khoảng cách từ A đến mặt đáy là

A 3

6

3 D 6

Lời giải

Kẻ đường trung tuyến BM Tam giác BCD đều nên BM cũng là đường cao

G là trọng tâm tam giác BCD

ABCD là tứ diện đều nên AGBCD Vậy khoảng cách từ A đến đáy chính là AG

BM là đường cao của tam giác đều nên 3

2

BM

Áp dụng Pytago trong tam giác AGB vuông tại G có 2 2 1 1 6

AGABBG   

Vậy khoảng cách từ A tới đáy là 6

3

AG

Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số

2 2

1

y

 

 

Lời giải

Trang 17

ĐỀ HK2 – K11 – NĂM HỌC 2021 – 2022

'

Câu 2. Tìm các giá trị của m để hàm số  

khi 0 1

khi 0 1

x x

f x

x

x

   



 

liên tục tại x0?

Lời giải

 0 1

f  m

 

1

1

x

x

 

f x

x

    

x

Để hàm liên tục tại x0 thì      

          m 1 1 m 2 Vậy m 2 thỏa mãn đề bài

1

x

y f x

x

 có đồ thị ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với ( ) : 1 1

d yx

Lời giải

Gọi M0x0;y0( )C Phương trình tiếp tuyến tại M0 có dạng yk x x0y0

Tiếp tuyến song song với ( ) : 1 1

d yx nên hệ số góc '( )0 1

2

kf x

Do đó

0 2

0 0

1

3 2

1

x x

x x

       

+ Với x0  1 y0 0 phương trình tiếp tuyến của ( )C là 1  

1

2

d yx (Không thỏa mãn vì trùng với đường thẳng đã cho).

+ Với x0   3 y0 2 phương trình tiếp tuyến của ( )C là  2  

d y  x  y x .

Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số thỏa mãn điều kiện bài toán là:

 2

:

d yx

Trang 18

Câu 4. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa, ADa 3, SAABCD,

3

SAa Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SBD

Lời giải

Ta có ACSBDO nên    

d ,

1

d ,

AO

A SBD   (vì O là trung điểm AC )

Suy ra dC SBD,  dA SBD,  

Gọi H , I lần lượt là hình chiếu của A lên BD , SH , ta có

AI SH





Suy ra AI SBD (vì SHBDHSH BD, SBD)

Suy ra dA SBD,   AI

Xét tam giác ABD vuông tại A với AH là đường cao, ta có

2 3

AH

Xét tam giác SAH vuông tại A với AI là đường cao, ta có

2

3 3

15 2

5 3

3 4

a a

AI

a

Vậy khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SBD bằng  15

5

a

Ngày đăng: 12/07/2022, 10:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 28: [Mức độ 2] Cho hình chóp S AB C. có cạnh SA  ABC  và đáy ABC là tam giác cân ở C - đề kiểm tra toán học kì 2 lớp 11
u 28: [Mức độ 2] Cho hình chóp S AB C. có cạnh SA  ABC  và đáy ABC là tam giác cân ở C (Trang 3)
Câu 26: [Mức độ 1] Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD. '. Khi đó, vectơ bằng vectơ AB là vectơ nào dưới đây?  - đề kiểm tra toán học kì 2 lớp 11
u 26: [Mức độ 1] Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD. '. Khi đó, vectơ bằng vectơ AB là vectơ nào dưới đây? (Trang 3)
Câu 33. [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông, SA  ABCD . Chọn nhận định SAI  - đề kiểm tra toán học kì 2 lớp 11
u 33. [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông, SA  ABCD . Chọn nhận định SAI (Trang 4)
BẢNG ĐÁP ÁN - đề kiểm tra toán học kì 2 lớp 11
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 5)
Câu 30. [Mức độ 2] Cho hình chóp .S ABCD có SA  ABC D và đáy ABCD là hình vng. Từ A kẻ - đề kiểm tra toán học kì 2 lớp 11
u 30. [Mức độ 2] Cho hình chóp .S ABCD có SA  ABC D và đáy ABCD là hình vng. Từ A kẻ (Trang 12)
Câu 29. [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vng và SA vng góc đáy. Mệnh đề nào sau đây sai?  - đề kiểm tra toán học kì 2 lớp 11
u 29. [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vng và SA vng góc đáy. Mệnh đề nào sau đây sai? (Trang 12)
Do ABCD là hình vng nên BC  AB  2. Từ     1 , 2BCSABBCAM 3 .  Theo giả thiết, ta có AMSB  4 - đề kiểm tra toán học kì 2 lớp 11
o ABCD là hình vng nên BC  AB  2. Từ    1 , 2BCSABBCAM 3 . Theo giả thiết, ta có AMSB  4 (Trang 13)
Câu 33. [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vng, SA  ABCD . Chọn nhận định SAI  - đề kiểm tra toán học kì 2 lớp 11
u 33. [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vng, SA  ABCD . Chọn nhận định SAI (Trang 15)
Câu 34. [Mức độ 1] Cho hình chóp S AB C. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy - đề kiểm tra toán học kì 2 lớp 11
u 34. [Mức độ 1] Cho hình chóp S AB C. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy (Trang 15)
Câu 4. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  a, AD 3, SA  ABCD , 3 - đề kiểm tra toán học kì 2 lớp 11
u 4. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  a, AD 3, SA  ABCD , 3 (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w