Có một câu nói trong tiếng Anh: “Manners make a man”.. Điều đó có nghĩa là chính cách cư xử tốt, lịch sự với những người xung quanh sẽ làm bạn trở thành một người thành công và đáng ngưỡ
Trang 1How to say sorry
Trang 2Có một câu nói trong tiếng Anh: “Manners make a man” Điều đó có nghĩa là chính cách cư xử tốt, lịch sự với những người xung quanh sẽ làm bạn trở thành một người thành công và đáng ngưỡng mộ
Khi bạn làm việc gì sai, bạn sẽ nói như thế nào, cư xử ra sao cho đúng? Chúng ta
có rất nhiều cách nói xin lỗi trong các tình huống hàng ngày Dưới đây là những cấu trúc dễ học, dễ nhớ Hi vọng các bạn có thể áp dụng trong cuộc sống của
mình
Có một câu nói trong tiếng Anh: “Manners make a man” Điều đó có nghĩa là chính cách cư xử tốt, lịch sự với những người xung quanh sẽ làm bạn trở thành một người thành công và đáng ngưỡng mộ
LANGUAGE FOR SAYING SORRY
To emphasise how you feel Examples
I'm really sorry
I'm really sorry, Peter, I didn't mean to lose your book
I'm so sorry I'm so sorry I forgot your birthday, Oliver!
Trang 3
To say why you're sorry Examples
Sorry about
Sorry about the mess I'll clear up later
Sorry for
Sorry for taking your DVD
To say sorry without using the words 'I'm sorry'!
I'd like to apologise for I'd like to apologise for the way I spoke to you
earlier
Trang 4
VOCABULARY AROUND SAYING SORRY
to apologise to sb for doing sth
to say sorry, to ask for forgiveness, to express regret
to hurt someone's feelings
to make someone feel upset or unhappy
a misunderstanding
this can mean 'a small disagreement'
trouble
unhappiness, distress, worry or danger
a hard time
a difficult time
to be out of order (informal)
to be impolite or rude