1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu BUSINESS PROFILE docx

102 410 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Business Profile
Trường học University of Economics Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Business Administration
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 6,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng tôi được thị trường biết đến như một công ty thương mại cung cấp các sản phẩm đồ dùng nhà bếp có chất lượng uà uy tín cao.. Chúng tôi được thị trường biết đến như một công ty thư

Trang 1

1 UTA nwa se AT antahliahad ase a teradina anmnany af analtu

i YYC @LU WULILUDIGV MONTY GO CÁ VIGAUAME VYilpuiy vi YUCGsVy kitchenware, and enjoy a very good reputation

Chúng tôi được thị trường biết đến như một công ty

thương mại cung cấp các sản phẩm đồ dùng nhà bếp có chất lượng uà uy tín cao

2 We have been established for five years and have a very good reputation in this field

Chúng tôi đã hoạt động được năm năm uà có uy tín rất tốt trong lĩnh uực này

3 May we introduce ourselves as a manufacturer of leather shoes and gloves

Vin sha nhén china thi Aitac trừ oti thiéu la mAéAt nha san

aaere wiew rier Viewmney wr wey Ye EV Try Oy oe oe xuất giày va gang tay da

4 We have 20 years’ experience of dealing, mainly in

electronic watches We’d like to see whether we could

get a chance to cooperate with you

ZL.2 422 nt ON uwXen Minh aawhifAw hinh Ananh shi ads

VMUI LUE CU 2U TUAITE POLILIL TJILECIIL TCLILIV tU(EItft, tít Jou

là các mặt hàng đồng hồ điện tử Chúng tôi muốn xem

liệu có cơ hội hợp tác uới các ông hay không.

Trang 2

GS Business Profile

A Useful expressions

Mẫu câu hữu dụng

4 Un nnn wall antahlichad ao a trading anmnanw af quality,

A We aie weircoauHoncu ao @ Haus Wimpany ve queue

kitchenware, and enjoy a very good reputation

Chúng tôi được thị trường biết đến như một công ty

thương mại cung cấp các sản phẩm đồ dùng nhà bếp có chất lượng uà uy tín cao

2 We have been established for five years and have a very

good reputation in this field

Chúng tôi đã hoạt déng dude néim ném va cé uy tin rat tốt trong linh vue nay

3 May we introduce ourselves as a manufacturer of leather shoes and gloves

Yin aha nhén ohiina thi dite tt điái thiêu là mất nhà sẵn

"`

4 We have 20 years’ experience of dealing, mainly in electronic watches We'd like to see whether we could

get a chance to cooperate with you

Rink daanh ki sấu

là các mặt hàng đồng hồ điện tử Chúng tôi muốn xem liệu có cơ hội hợp tác vdi các ông hay không.

Trang 3

GS Business Profile

A Useful expressions

Mẫu câu hữu dụng

4 Un nnn wall antahlichad ao a trading anmnanw af quality,

A We aie weircoauHoncu ao @ Haus Wimpany ve queue

kitchenware, and enjoy a very good reputation

Chúng tôi được thị trường biết đến như một công ty

thương mại cung cấp các sản phẩm đồ dùng nhà bếp có chất lượng uà uy tín cao

2 We have been established for five years and have a very

good reputation in this field

Chúng tôi đã hoạt déng dude néim ném va cé uy tin rat tốt trong linh vue nay

3 May we introduce ourselves as a manufacturer of leather shoes and gloves

Yin aha nhén ohiina thi dite tt điái thiêu là mất nhà sẵn

"`

4 We have 20 years’ experience of dealing, mainly in electronic watches We'd like to see whether we could

get a chance to cooperate with you

Rink daanh ki sấu

là các mặt hàng đồng hồ điện tử Chúng tôi muốn xem liệu có cơ hội hợp tác vdi các ông hay không.

Trang 4

We have heen anơazsd in nrnducing miernelantranic

components for six years We are honored to introduce

our new products to you

We are experienced in exporting plastic ware to Eastern

Europe and now hope to open a credit account with you." Chúng tôi có kinh nghiêm xuất khẩu sdn phém dé nhua

sang Dong Âu uà hiện đang hy uọng mồ một tài khoản

tin dung vdi quy vi

Our company is an experienced trader of consumer

products in Hong Kong and we have good connections

with the local wholesalers

Công ty của chúng tôi là một công ty kinh doanh nhiều kinh nghiệm uê các mặt hàng tiêu dùng ở Hồng Kông va chúng tôi có những mối quan hé tốt vdi các đại lý bán sỉ

Èđịa phương

As a sole agent of many well-known brands of electronic appliances, we are confident that we can satisfy your requirements

La dai ly độc quyền của nhiễu thương hiệu thiết bị điện

từ nổi tiếng, chúng tôi tin tưởng rằng chúng tôi có thể

đáp ứng các yêu cầu của quý uị.

Trang 5

marae

Chúng tôi là những nhà kinh doanh có trụ sở tại Hồng

ông, chuyên mua bán các sản phẩm dột đa dạng va chúng tôi quen uới thị trường Trung Quốc

Hàn hanh được gặp ônø thưa ông Brown Tên tôi là

Susan Lai Tôi là đại điện của công ty ABC Đây là danh thiếp của tôi

Nice to meet you, Miss Lai What can I do for you?

Han hạnh được gặp cô, cô Lê Tôi có thể giúp gì cho cô?

We deal in leather goods, such as gloves, suitcases and

handbags I am here to see whether we can build up our business

Chúng tôi kinh doanh các mặt hàng da như găng tay,

va-li va túi xách tay Tôi đến đây để xem liệu chúng ta có thể thiết lập quan hệ hình doanh hay không?

Trang 6

B: Can you tell me the background of your company?

“Xin cô uui lòng cho biết sơ qua uê công ty của cô được không?

A: Of course We have three hundred employees who work

in 15 production lines in Shenzhen Our products have enjoyed successful sales wherever they have been introduced

Dĩ nhiên Chúng tôi có ba trăm nhân uiên lam vite trong

16 dây chuyên sản xuất ở Thâm Quyến Các sản phẩm của chúng tôi đêu bán rât chạy ở bãt cit nơi nào chúng được đưa ra tiêu thụ

B: Do you have any catalogues?

Cô có ca-ta-lô nào không?

A: Yes, here they are

Chúng đây g

B: Thank you Does this show the full range?

Cảm ơn cô Cuốn này giới thiệu đẩy đủ các mặt hàng phải không?

A: No We have hundred of items, but these are the lists of

the most popular ones

Thưa ông, không Chúng tôi có hàng trăm mặt hàng, nhưng đây chỉ là những danh muc các mắt hàng phổ

biến nhất “

Trang 7

BD Wall T think Tnood cama time ta lank at thace satalaemee

Till call you as soon as I have made a decision

À, tôi nghĩ là tôi cần thời gian dé xem các ca-ta-lô này

Tôi sẽ gọi cho cô ngay khi quyết định xong

“11111,

A: Allright We will look forward to receiving your order

Vâng Chúng tâi manø sẽ nhân đước đơn đắt hàng của

1 dealin : kinh doanh, mua bán

7 representtative : đại diện

8 businessrelation : qưan hệ kinh doanh

9 wholesaler :_ nhà bán sỉ

10 reputation :— Mytín

19 imnart © nhân bhẩu

18 engage in :_ hoạt động trong (lĩnh uực)

Trang 8

ed eae RIS BR nk be

local : „địa phương, nội địa

introduce : gidi thiéu, dua ra tiéu thu

rennmmandation + —— swøi4i thiêu

thị trường

xEputHuiOn tang tiếng, dợ túc

Danh từ này thường kết hợp với các tính từ “good” hoặc

XU ay Creurigs 2uE Cu wy tare CU er urigs thi Uae wu meee

‘Tinh tix cia “reputation” 1a “reputable”

Vi du:

She is a highly reputable accountant

Cô ấy là nhân uiên kế toán có uy tín cao

May we introduce ourselves : Xin cho phép chting

tôi tư øiới thiêu

Day là cách diễn đạt lịch sự khi muốn tự giới thiệu.

Trang 9

Ví dụ:

May we introduce ourselves as a resident representatives

office of ADZ in London

Xin cho phép chúng tôi tự giới thiệu là uăn phòng đại diện của công ty ADZ tại London

deal in/engage in: mua bán kinh doanh mắt hàng/

lĩnh vực gì

Ví dụ:

We deal in pepper to Kuropean market

Chúng tôi kinh doanh hạt tiêu sang thị trường châu Au

How long have you been engaged in this field?

Các ông kinh doanh trong lĩnh uực này bao lâu rỗi?

4 cooperate with: hợp tác

Ví dụ:

We hope to cooperate with your company in near future

Chine thi hi wana Aide hem tie nti aus cine ty trang

suốt thời gian qua

5 eredit aeeount (A.E charge account): tài khoản tín

Trang 10

dụng

Là tài khoản để tại cửa hàng, cửa hiệu, vv cho phép người nào đó trả tiển mua chịu hàng vào những khoảng thời gian cố định hơn là phải thanh toán ngay Cụm từ này thường kết hợp với động từ “ keep” hoặc “open”

We keep a credit account in Asia Bank

Chúng tôi có tai khoản tín dụng tại ngân hàng châu Á

đai lý đôc quyền

sale agent/exelusive renresentati

Vi du:

We are looking for a sole agent in South East Asea

Chúng tôi đang tìm kiếm một đại lý độc quyên tại khu vue Déng Nam A

enter into business relation with: dat quan hé kinh doanh véi

Vi du:

Because we have entered into business relation with each other for long time, we will give you favorable

terms

Béi vi chiing ta đã có quan hệ kinh doanh uới nhau từ

lâu chino thi

Trang 11

i

wiuiesasch ugi ty vail U00:

retailer: đại lý bán lẻ

Ví dụ:

We have a chain of wholesalers nationwide

Chúng tôi có một chuỗi đại lý bán buôn khắp cả nước

‘The retailers are under the control of the local agent Các đại lý bán lẻ nằm dưới sự kiểm soát của đại lý khu tực

name card/business card: danh thiếp

Mảnh giấy trên đó in tên, chức vụ, dia chỉ, số điện thoại, v.v dùng để liên hệ hay giao dịch với nhau

Ví dụ:

Here is my name card

Play Ia danh thidn esta thi

We have the full range of non-stick fry pan

Chúng tôi có đây đủ các mặt hàng chảo chống dính.

Trang 12

Nếu chúng ta muốn nói chỉ có một số mặt hàng, hãy dùng: “some of” hoặc “a part of”

That khé để đưa ra auvết đỉnh lúc này chúng tôi cần

thêm thời gian kiểm tra nó thật cẩn thận

Unung we mong sum nian un cue cau ung

Cees Deadecnt Danenatiasa

qe UE © UE

A Useful expressions

Mẫu câu hữu dụng

1 May I introduce our latest products to you? I believe they might be of interset to you

Cha nhén tôi được øiái thiêu nổi ân các sẵn nhẩm mái

Trang 13

nhất của công ty chúng tôi Tôi tin là ông có thể quan

The official authority certifies our products for safety

and we onarantes thoir hich anality

Cơ quan có thẩm quyên chứng nhận độ an toàn của các sản phẩm của chúng tôi uà chúng tôi bảo đảm là chúng đạt chất lượng cao

We're capable of providing the high quality goods and

after-sale services

Chúng tâi cá bhủ năng cung cấn hàng nà các thich bìa hâu

~ — © -~*- ~— -~'“— -~“—-¬ Seo Torr orn ern ore x=x«

mãi chất lượng cao

T am sure that voull he impressed with this advaneed

Chúng tôi tin chắc rằng chất lượng của sản phẩm này sẽ

bhiến axu+Ý nỉ hài lAnge tuvét dA.

Trang 14

7 Our goods are of the best materials and excellent work- manship, and are second to none in design and durability

Hàng của chúng tôi có chất liệu tốt nhất va sự tỉnh xảo

tuyệt uời còn nói uê mẫu mã uè đô bên thì không ai sánh bằng,

8 Large orders are now pouring in from China and the market here is also very strong

Những đơn đặt hàng lớn hiện đang ào ạt đổ đến từ Trung Quốc uà thị trường ở đây cũng rất lớn

9 We believe that the high quality of our goods will make you place a trial order with us

Au nese prowucis are suguuy mguer in price HĂN LHOSG produced by the other manufacturers, but we're sure that they are far better in quality

Những sản phẩm này giá hơi cao hơn những sản phẩm

do các hãng khác sản xuất, nhưng chúng tôi chắc chắn

Trang 15

Thưa uâng Đó là lí do tại sao chúng đang rất được ưa

chuộng ở thị trường Châu Âu Cả giá cả lẫn chất lượng

của chúng đêu rất cạnh tranh

Can I see what you have?

Toi cá thể xem những ơi các ônø đang có được khônz?'

Sure This is a very special fabric

Được chứ ạ Đây là một loại hàng dệt rất đặc biệt

What do you mean?

Ý ông là sao?

This synthetic fabric is produced by our research department A series of tests confirmed the high quality You can feel that it is extremely soft

Loại uải dệt tổng hợp này do bộ phận nghiên cứu của

chúng tôi chế tạo Một loạt thử nghiệm đã khẳng định chất lượng cao của nó Ông có thể cảm nhận sự mêm mại

tuyệt uời của nó.

Trang 16

Can I see a sample of your product?

Tôi có thể xem một mẫu sản phẩm của các ông được

excellent : tuyệt uời

workmanship : sự tỉnh xảo, tay nghề

certificate : giấy chứng nhận

demand for : như cầu, đòi hồi uễ

compete with cạnh tranh uới

highly competitive : _ có sức cạnÄ tranh cao

Trang 17

high quality : chất lượng cao

advanced :_ tiên tiến

anersaw service; ayen ou nau mat

Notes:

promotion: quang cao

“Promotion” vita la mét danh từ không đếm được (uncountable noun), vừa là một danh từ đếm được (countable noun) Khi là danh từ không đếm được, nó

mang ý nghĩa là hoạt động nhằm tăng cường việc bán

mật sản nhẩm Khi là đanh từ đếm được nó mane nghĩa

là cuộc vận động quảng cáo cho một sản phẩm

Ví dụ:

She is responsible for sales promotion

Cô ấy chịu trách nhiệm uễ uiệc quảng cáo giới thiệu các

Trang 18

Khách hàng có thể quan tâm đến dòng sản phẩm này

They are interested in luxurious automobiles

Họ quan tâm đến những chiếc xe ô tô sang trọng

Are you fond of hi-tech?

Anh có quan tâm đến sản phẩm công nghệ cao không?

Iam keen on its quality

Tôi quan tâm đến chất lượng của sản phẩm

Ví dụ:

Please have a look at our company’s new product

Xin hãy xem sản phẩm mới này của công ty chúng tôi

Trang 19

powder

Hiệp hội Thực phẩm đã chứng nhận chất lượng của loại

bột sữa dừa này

Send us your certificate of English

Hãy gửi cho chúng tôi chứng chỉ tiếng Anh

items in short time

Thế mạnh của chúng tôi là chúng tôi có khả năng tạo ra

những sản phẩm mới trong thời gian ngắn

after-sale service: dich vụ hậu mãi

Ví dụ:

Ula aca alon intanastad in tha aftaw ania anmina

Chúng tôi cũng quan tâm đến dịch uụ hậu mãi

be impressed with: ấn tượng bởi

Ví dụ:

I am really impressed with its quality It is out of my

expect

Tôi thật sự ấn tượng uới chất lượng của sản phẩm Nó

uựơt quá sự mong đợi của tôi _ _

What are you impressed with her?

Điều gì khiến anh ấn tượng ở cô ấy?

Trang 20

9 satisfaction: sự hai long

“Trong kinh doanh, người ta thường kết hợp danh từ này

với các tính từ “full” hoặc “greatest” để tạo hiệu quả

nhấn mạnh

Ví dụ:

‘The design of goods will give you full satisfaction

Kiểu dáng hàng hóa sẽ làm quy uị hài lòng tuyệt đối

“Tính từ của “satisfaetion” là “satisfaetarv”

Ví dụ:

This radio is satisfactory

Chiếc đài này đạt chất lượng

10 Work-manship: tay nghề

Ví dụ:

'We admired her work-manship ˆ

Chúng tôi ngưỡng mộ tay nghề của cô ấy

11 Second to none: khéng ai (gi) sinh bing

Đây là cách nói hoa mĩ của “ We are the best”

Ví dụ:

Our price is second to none

Giá cả của chúng tôi là thấp nhất

12, pour in: dé vao

Ví dụ:

The flow of investment is pouring in the south

Luông đầu tư đang đổ uào phía nam.

Trang 21

18

14

15

16

The market is strong here: Thi trudng ở đây lớn

“The market” trong câu này có nghĩa là “the demand for goods” (nhu cầu về hàng hóa) Để diễn đạt ý không có thị trường cho một sản phẩm nào đó, ta nói “Theres no market for this”

Thank you for the sample you sent us yesterday

Cảm ơn ông uê mẫu hàng ông gửi cho chúng tôi hôm

qua - TC -

meet standard: dat yéu clu

We te

viuục

Your products meet our quality standard

Hàng của các ônz đat tiêu chuẩn chất lương của chúng

Trang 22

Xin uui lòng gửi cho chúng tôi ca-ta-lô uà những điêu

kiện ưu đãi nhất đối uới mặt hàng mới này nhé

2 Please send us samples of the waterproof cloth that you can supply from stock

Xin gửi cho chúng tôi mẫu uải không thấm nước mà cửa

hàng sắn ine of thé sung cấn

3 We would like to have samples of various sizes of your latest leather jackets together with the lowest price

Trang 23

Chúng tôi muốn có mẫu áo jacket da mới nhất của các

ông theo các cỡ khác nhau uới mức giá thấp nhất

We are looking for a quality chemical fiber Would you

nleaae aend ns a samnle at van earliest canvenienece?

Chúng tôi muốn hỏi ông có thể cho chúng tôi cdc ca-ta-l6

của bất kỳ các mẫu đồ tắm nào mới không

We would be appreciated if you could send us a sample

of your new product

a Ht aden inh nite Anet af # đã «ke skưne

""'`

tôi một mẫu sản phẩm mới của các ông

We should be glad if you would send us a copy of your latnat natalamen

savcor vaveavguec

Chúng tôi sẽ rất uui nếu các ông gửi cho chúng tôi một

bản ca-ta-lô mới nhất của các ông

We are looking for the items that we faxed to you and would be grateful if you could send samples of the same Chúng tôi đang tìm các mặt hàng mà chúng tôi đã fax

cho ông uà sẽ rất biết on ông nếu ông có thể gửi mẫu các

mặt hàng đó

Will you kindly send us samples of the latest items of

Trang 24

10

A

your company

Xin ông uui lòng gửi cho chúng tôi những mẫu hàng mới

nhất của công ty ông

We have seen your advertisement in the newspaper for

your latest product, and we should like to have a sample

thereof

Chúng tôi đã xem mâu quáng cáo sản phâm mới nhật

của các ông trên báo, uà chúng tôi muốn có một mẫu

hàng đó

Conversation

Đàm thoại thực hành

I have brought you our catalogue Would you like to

have a look at it?

Tôi đem ca-ta-lô của chúng tôi đến cho ông đây Xin ông vui lang xem qua nhé?

Certainly Could you please show me the price list? Vâng Cô cho tôi xem bảng giá được không?

Sure Here it is

Trang 25

Knong g Ivnung tol co tne gut nung cno ong ngay mas Could you make it today? I'll be leaving Hong Kong

tomorrow

Cô có thể gửi ngay ngày hôm nay không? Ngày mai tôi

rời Hồng Kông rỗi

All right Can I send them to you by five?

Dita x DAL ad thể mii nha Ana trưển năm ai ways Ye SỨC LY Ene gu KH Ưng ere

Nếu ông có bất cứ thắc mắc nào liên quan đến hàng

mẫu, xin cho chúng tôi biết

OK Thank you

OK Cám ơn cô

Trang 26

mower + meu, mau

design :_ mẫu mã, thiết kế

require : yêu cầu

various : đa dạng

specimen : uật, hàng mẫu

showroom : phòng trưng bày

newarrival : - hàng mới uê

item :_ đơn uị, món hàng

Notes:

term: điều khoản

“Thường được dùng để chỉ những điều khoản trong hợp

đồng mua bán như về giá cả phương thức thanh toán,

hiệu lực của hợp đồng, vv “Best terms” có nghĩa là

“những điều khoản ưu đãi nhất”

Trang 27

Vidu:

Here are the best terms we can offer

Đây là những điều khoản ưu đãi nhất chúng tôi có thể

He came here together with Mary

Anh ta đến đây cùng uái Mary

3 atone's eonvenience: thuận tiện cho ai

Ví dụ:

Ican attend the meeting any time at your convenience

Tôi có thể tham dự cuộc họp bất kỳ thời gian nào thuận

tiện cho ông

4 price list: bang gid

Trang 28

Ví dụ:

Can you fax me the price list?

Cô có thể fax cho tôi bảng báo giá được không?

xeasonable: (giá cả) hợp lý

Ví dụ:

We are searching for reasonable goods

Chúng tôi đang tìm những hàng hoá có giá hợp ly

bring st (along) with sb: mang theo cai gi

Ví dụ:

Do you bring the catalouge along with you?

C&A cé dom then ca-ta-lé khAna?

I bring nothing with me

Tôi không mang theo cái gi

Thave some inquiries about your new product

Tôi có môt số thắc mắc uễ sản phẩm mới của các ônz

let sb V: để ai làm gì

Vi dn:

Trang 29

Please let us help you in the difficult time

Xin hãy để chúng tôi giúp đỡ cô trong lúc khó khăn này Please let me introduce our comnanv’s historv

Xin hãy để tôi giới thiéu vé lich sit cia công ty

1Q tứ, giữ, LÚC (HC LIHUC Hy HUE LU HC ati ra V thư hen

hiện tại uà chúng tôi tin là ông sẽ chấp nhận ngay

2 We are pleased to send you the latest catalogue of our products with their quotations and discounts

Chúng tôi hân hạnh gửi đến ông ca-ta-lô mới nhất giới thiêu những sản phẩm của chúng tôi cùng uới bảng báo giá uà chiết khấu

2 This anotation is for a minimum auantity of 100 dozen.

Trang 30

A Useful expressions

Mẫu câu hữu dụng

‘Thank you for your quotation of February 11 We would

Tike ta knaw whether von canld give na a hetter nrice far

the product if we place an order for 1,000 sets

Xin cảm ơn ông uê bảng báo giá ngày 11 tháng Hai Chúng tôi muốn biết là liệu các ông có thể cho chúng tôi

mức giá tốt hơn cho mặt hàng này nếu chúng tôi đặt

1.000 bộ hay không

‘The products you offer are much higher in price than those of other manufacturers.

Trang 31

Những mặt hàng do các ông chào có mức giá cao hơn nhiều so uới những mặt hàng của các nhà sẵn xuất khác

We cannot accept your offer immediately, because your price is relatively higher than that of other suppliers Chúng tôi không thể chấp nhận ngay bảng giá của các ông, bồi uì giá do các ông đưa ra hơi cao hơn so uới mức của các nhà cung cấp khác

We would like to know if you could offer us a 5%

discount on the list price

Chúng tôi muốn biết là các ông có thể cho chúng tôi

hưởng mức chiết khấu ð% trên bảng giá không?

The minimum order of 500 dozen is too large for us We

are not planning to buy a large quantity from one

company at a time

Mức đặt hàng tối thiểu ð00 tá là quá lớn đối uối chúng

tôi Chúng tôi không có kế hoạch mua một số lượng lớn như uậy của một công ty trong một lần

If you can give us a 5% discount, we have in an order for 1,000 dozen of these products

Nêu các ông có thê cho chung tôi mức chiết khâu 5%,

chúng tôi dự tính đặt 1.000 tá cho những sản phẩm này

The nrice van cnecested ia far Inwar than that in the

Trang 32

general market

Giá các éng dé nghi thép hon nhiéu so vdi giá thị trường

8 In fact, we are offering our products at the lowest possible price

Thật ra, chúng tôi đang đưa ra mức giá thấp nhất khả

dĩ cho các sản phẩm của chúng tôi đấy

9 We annreciate the large order that vou would give us but the discount you suggested is beyond our reach

Chúng tôi rất trân trọng đơn đặt hàng lớn mà các ông dành cho chúng tôi, nhưng mức chiết khấu mà các ông

ae khả săn sửa ehina HÁT

LH HE Hg tt CƯỢC ướ, rere Hang Cue tieng ous

10 A 5% discount is the best we can offer you because of a rise in the labor cost

Mức chiết khấu 5% là mức cao nhất mà chúng tôi có thể

dann cru cae ung YUE UE Cre pres nruure Cons Uuns UE HUN

B Conversation

Dam thoại thực hành

‘A: How much are you asking for me?

Giá các ông đưa ra là bao nhiều?

Re Wasan anate un a nrine af 70 dallars ner davon

Trang 33

B: It depends on the quantity you would like to order

Điều đó tity thuộc uào số lượng đặt hàng của các ông nữa

A: If you can give us a 10% discount, we have in mind an

order for 1,000 dozen of this product

Nếu các ông có thé cho ching tôi mức chiết khấu 10%,

chúng tôi dự tính đặt 1.000 tá sản phẩm này

TRị WS annrieiata the lavyea ardar that van wanld «ive ne

but the discount you suggested is beyond our reach

Chúng tôi rất trân trọng đơn hàng lớn mà các ông dành cho chúng tôi, nhưng mức chiết khấu do các ông đề nghị

lại uượt quá khả năng của chúng tôi

‘A: But the price you offer is rather high

Nhung mute gid các ông đưa ra hơi cao

B: A 7% discount is the best we can offer von Tn fact our

products are the most suitable for your market Would

van nlease think about the henefit van will oat?

Trang 34

Mức chiết khấu 7% là mức cao nhất mà chúng tôi có thể

đành cho các ông Thật ra thì các sản phẩm của chúng

tôi là thích hợp nhất cho thị trường của các ông đấy Xin

ông hãy suy nghĩ uễ những lợi ích mà các ông sẽ có được

Well Let us think about it

Được Hãy dé chúng tôi cân nhắc điêu đó đã

Vocabulary

Tw vung

negotiation : thương lượng

reduction : sử giảm gid

possible : khả dĩ, có thể

appreciate : đánh giá cao, cảm kích

peak season :_mùa cao điểm

slack season : mùa thấp điểm

grand sale : đại hạ giá

Trang 35

bargain : trả giá, món hồi

limit price : giá hạn định

xeakr-hoattam nriee + sisi sin

enhance : gia tăng, thúc đẩy

You receive the favorable price as it is vour second order

Các ông nhận được giá ưu đãi bởi uì đây là đơn hàng thứ hai

If you can give us a better price for this item, we'll place

a bigger order

Nếu các ông có thể dành cho chúng tôi mức giá tốt hon, chúng tôi sẽ đặt đơn hàng lớn hơn

The products you offered are much higher in the price

than those of other manufacturers

Những mặt hàng các ông chào có mức giá cao hon nhiều

so uới những mặt hàng của các nhà sẵn xuất khác

are much higher in the price than: mite iA cao hon

Trang 36

nhiều

Khi bạn muốn so sánh hai người hay hai vật với nhau, bạn sử dụng hình thức so sánh hơn của tính từ Hình thức cơ bản là:

‘The item is cheaper than the new one

Mat hang nay ré hon mat hang mdi

This pen is much better than those of your company

Chiếc bút này tốt hơn nhiều so uới những chiếc bút của công ty anh

These books are more expensive than those

Những quyển sách này đắt hơn những cuốn sách kia

Ran of thé ait dime trang bY trước tính từ để làm cho

nghĩa của câu được nhấn mạnh hay giảm bớt như:

“much” (nhiéu), “a bit” (một chút), “quite” (rat),

“relatively” (hoi), “far” (qua) v.v

Ví dụ:

The price you offer is a bit higher than that of other

crimnlians Clan watt aannidar it and wanker sin ana?

ouppucte: Var yuu WouSIUEE kế đun kCAY t9 BLUE:

Giá các ông chào hơi cao hơn so uới giá của những nhà

ung cấn khác Ca âng sÁ thể vem xót điều nàw nà trả lài

Trang 37

chúng tôi sôm được không?

those of other manufacturers: những mặt hàng của những nhà sản xuất khác

Trong tiếng Anh, để tránh nhắc lại những danh từ,

người ta dùng các đại tit thay thé Dai tit “those” trong câu này thay thế cho danh từ “the products” ở đầu câu

Ví dụ:

Th* nhan van nainted is more beautiful than that of

mine

Bức tranh anh uẽ đẹp hơn bức tranh tôi uẽ

The products you provided are higher in quality than

those of other suppliers

Những sẵn nhẩm la cá Anz eunø cấn cá chất lương cao

ơn 50 vdi những nhà cung cấp khóc

plan/have in mind: có ý định, có kế hoạch

Ví dụ:

We plan to import 200 tons of coffee

Chúng tôi có ý định nhập khẩu 200 tấn cà phê

We have in mind an order for 2 containers of limestone powder

Chúng tôi dự tính đặt 2 công-ten-nơ bột đá v6i

Trang 38

THAERVUKHEEEA HH1 RE, VI tEUUng,

Cả hai từ này đều được sử dụng để chỉ thị trường nói

during the last month of the ye year

Giá cả thị trường biến động rất nhanh suốt tháng cuối

Trang 39

trường hai tháng trước

beyond our reach: vượt quá khả năng của chúng tôi

“Reach” theo nghĩa đen có nghĩa là “tầm với” Trong đặc ngữ kinh doanh, “reach” có nghĩa là "khả năng, năng

lưc” Tìa vây “anf of reach/havand ans's reach” cá nghĩa

là “quá khả năng”, còn “within one's reach” là “trong khả

năng của ai”

I'm sorry, but it’s out of our reach

Toi rất tiếc, nhưng nó nằm ngoài khả năng của chúng tôi

reach

Chúng tôi không thể đáp ứng những yêu cầu của ông,

những yêu cầu này 0ượt quá khả năng của chúng tôi

ask for st: yêu cầu cái gì

ask sb for st: xin ai cái gì

Vi du:

Trang 40

They asked for the government's support

Họ yêu câu chính phủ hỗ trợ

When I was a student, I used to ask my mother for

pocket money

Khi tôi là sinh uiên, tôi thường xin mẹ tôi tiên tiêu uặt

consider: xem xet, can nnac

Ví dụ:

You should consider this matter carefully I don’t want you to make mistake

Anh nén vem xét nfin dé nav mét eich ofin thin Tải

Would you consider repairing the roof before the rainy

season?

Ông có thể xem xét uiệc sửa mái nhà trước mùa mưa được không?

Danh từ của động từ này là “consideration” (su suy xét,

sự cân nhắc) Tinh tit la “considerate” (én cn, chu đáo, ý

luy Huge WHDUCLauEe Vu BC, Ww Lay

Vi du:

Ngày đăng: 25/02/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w