Chúng tôi được thị trường biết đến như một công ty thương mại cung cấp các sản phẩm đồ dùng nhà bếp có chất lượng uà uy tín cao.. Chúng tôi được thị trường biết đến như một công ty thư
Trang 11 UTA nwa se AT antahliahad ase a teradina anmnany af analtu
i YYC @LU WULILUDIGV MONTY GO CÁ VIGAUAME VYilpuiy vi YUCGsVy kitchenware, and enjoy a very good reputation
Chúng tôi được thị trường biết đến như một công ty
thương mại cung cấp các sản phẩm đồ dùng nhà bếp có chất lượng uà uy tín cao
2 We have been established for five years and have a very good reputation in this field
Chúng tôi đã hoạt động được năm năm uà có uy tín rất tốt trong lĩnh uực này
3 May we introduce ourselves as a manufacturer of leather shoes and gloves
Vin sha nhén china thi Aitac trừ oti thiéu la mAéAt nha san
aaere wiew rier Viewmney wr wey Ye EV Try Oy oe oe xuất giày va gang tay da
4 We have 20 years’ experience of dealing, mainly in
electronic watches We’d like to see whether we could
get a chance to cooperate with you
ZL.2 422 nt ON uwXen Minh aawhifAw hinh Ananh shi ads
VMUI LUE CU 2U TUAITE POLILIL TJILECIIL TCLILIV tU(EItft, tít Jou
là các mặt hàng đồng hồ điện tử Chúng tôi muốn xem
liệu có cơ hội hợp tác uới các ông hay không.
Trang 2GS Business Profile
A Useful expressions
Mẫu câu hữu dụng
4 Un nnn wall antahlichad ao a trading anmnanw af quality,
A We aie weircoauHoncu ao @ Haus Wimpany ve queue
kitchenware, and enjoy a very good reputation
Chúng tôi được thị trường biết đến như một công ty
thương mại cung cấp các sản phẩm đồ dùng nhà bếp có chất lượng uà uy tín cao
2 We have been established for five years and have a very
good reputation in this field
Chúng tôi đã hoạt déng dude néim ném va cé uy tin rat tốt trong linh vue nay
3 May we introduce ourselves as a manufacturer of leather shoes and gloves
Yin aha nhén ohiina thi dite tt điái thiêu là mất nhà sẵn
"`
4 We have 20 years’ experience of dealing, mainly in electronic watches We'd like to see whether we could
get a chance to cooperate with you
Rink daanh ki sấu
là các mặt hàng đồng hồ điện tử Chúng tôi muốn xem liệu có cơ hội hợp tác vdi các ông hay không.
Trang 3GS Business Profile
A Useful expressions
Mẫu câu hữu dụng
4 Un nnn wall antahlichad ao a trading anmnanw af quality,
A We aie weircoauHoncu ao @ Haus Wimpany ve queue
kitchenware, and enjoy a very good reputation
Chúng tôi được thị trường biết đến như một công ty
thương mại cung cấp các sản phẩm đồ dùng nhà bếp có chất lượng uà uy tín cao
2 We have been established for five years and have a very
good reputation in this field
Chúng tôi đã hoạt déng dude néim ném va cé uy tin rat tốt trong linh vue nay
3 May we introduce ourselves as a manufacturer of leather shoes and gloves
Yin aha nhén ohiina thi dite tt điái thiêu là mất nhà sẵn
"`
4 We have 20 years’ experience of dealing, mainly in electronic watches We'd like to see whether we could
get a chance to cooperate with you
Rink daanh ki sấu
là các mặt hàng đồng hồ điện tử Chúng tôi muốn xem liệu có cơ hội hợp tác vdi các ông hay không.
Trang 4We have heen anơazsd in nrnducing miernelantranic
components for six years We are honored to introduce
our new products to you
We are experienced in exporting plastic ware to Eastern
Europe and now hope to open a credit account with you." Chúng tôi có kinh nghiêm xuất khẩu sdn phém dé nhua
sang Dong Âu uà hiện đang hy uọng mồ một tài khoản
tin dung vdi quy vi
Our company is an experienced trader of consumer
products in Hong Kong and we have good connections
with the local wholesalers
Công ty của chúng tôi là một công ty kinh doanh nhiều kinh nghiệm uê các mặt hàng tiêu dùng ở Hồng Kông va chúng tôi có những mối quan hé tốt vdi các đại lý bán sỉ
Èđịa phương
As a sole agent of many well-known brands of electronic appliances, we are confident that we can satisfy your requirements
La dai ly độc quyền của nhiễu thương hiệu thiết bị điện
từ nổi tiếng, chúng tôi tin tưởng rằng chúng tôi có thể
đáp ứng các yêu cầu của quý uị.
Trang 5marae
Chúng tôi là những nhà kinh doanh có trụ sở tại Hồng
ông, chuyên mua bán các sản phẩm dột đa dạng va chúng tôi quen uới thị trường Trung Quốc
Hàn hanh được gặp ônø thưa ông Brown Tên tôi là
Susan Lai Tôi là đại điện của công ty ABC Đây là danh thiếp của tôi
Nice to meet you, Miss Lai What can I do for you?
Han hạnh được gặp cô, cô Lê Tôi có thể giúp gì cho cô?
We deal in leather goods, such as gloves, suitcases and
handbags I am here to see whether we can build up our business
Chúng tôi kinh doanh các mặt hàng da như găng tay,
va-li va túi xách tay Tôi đến đây để xem liệu chúng ta có thể thiết lập quan hệ hình doanh hay không?
Trang 6B: Can you tell me the background of your company?
“Xin cô uui lòng cho biết sơ qua uê công ty của cô được không?
A: Of course We have three hundred employees who work
in 15 production lines in Shenzhen Our products have enjoyed successful sales wherever they have been introduced
Dĩ nhiên Chúng tôi có ba trăm nhân uiên lam vite trong
16 dây chuyên sản xuất ở Thâm Quyến Các sản phẩm của chúng tôi đêu bán rât chạy ở bãt cit nơi nào chúng được đưa ra tiêu thụ
B: Do you have any catalogues?
Cô có ca-ta-lô nào không?
A: Yes, here they are
Chúng đây g
B: Thank you Does this show the full range?
Cảm ơn cô Cuốn này giới thiệu đẩy đủ các mặt hàng phải không?
A: No We have hundred of items, but these are the lists of
the most popular ones
Thưa ông, không Chúng tôi có hàng trăm mặt hàng, nhưng đây chỉ là những danh muc các mắt hàng phổ
biến nhất “
Trang 7BD Wall T think Tnood cama time ta lank at thace satalaemee
Till call you as soon as I have made a decision
À, tôi nghĩ là tôi cần thời gian dé xem các ca-ta-lô này
Tôi sẽ gọi cho cô ngay khi quyết định xong
“11111,
A: Allright We will look forward to receiving your order
Vâng Chúng tâi manø sẽ nhân đước đơn đắt hàng của
1 dealin : kinh doanh, mua bán
7 representtative : đại diện
8 businessrelation : qưan hệ kinh doanh
9 wholesaler :_ nhà bán sỉ
10 reputation :— Mytín
19 imnart © nhân bhẩu
18 engage in :_ hoạt động trong (lĩnh uực)
Trang 8
ed eae RIS BR nk be
local : „địa phương, nội địa
introduce : gidi thiéu, dua ra tiéu thu
rennmmandation + —— swøi4i thiêu
thị trường
xEputHuiOn tang tiếng, dợ túc
Danh từ này thường kết hợp với các tính từ “good” hoặc
XU ay Creurigs 2uE Cu wy tare CU er urigs thi Uae wu meee
‘Tinh tix cia “reputation” 1a “reputable”
Vi du:
She is a highly reputable accountant
Cô ấy là nhân uiên kế toán có uy tín cao
May we introduce ourselves : Xin cho phép chting
tôi tư øiới thiêu
Day là cách diễn đạt lịch sự khi muốn tự giới thiệu.
Trang 9Ví dụ:
May we introduce ourselves as a resident representatives
office of ADZ in London
Xin cho phép chúng tôi tự giới thiệu là uăn phòng đại diện của công ty ADZ tại London
deal in/engage in: mua bán kinh doanh mắt hàng/
lĩnh vực gì
Ví dụ:
We deal in pepper to Kuropean market
Chúng tôi kinh doanh hạt tiêu sang thị trường châu Au
How long have you been engaged in this field?
Các ông kinh doanh trong lĩnh uực này bao lâu rỗi?
4 cooperate with: hợp tác
Ví dụ:
We hope to cooperate with your company in near future
Chine thi hi wana Aide hem tie nti aus cine ty trang
suốt thời gian qua
5 eredit aeeount (A.E charge account): tài khoản tín
Trang 10dụng
Là tài khoản để tại cửa hàng, cửa hiệu, vv cho phép người nào đó trả tiển mua chịu hàng vào những khoảng thời gian cố định hơn là phải thanh toán ngay Cụm từ này thường kết hợp với động từ “ keep” hoặc “open”
We keep a credit account in Asia Bank
Chúng tôi có tai khoản tín dụng tại ngân hàng châu Á
đai lý đôc quyền
sale agent/exelusive renresentati
Vi du:
We are looking for a sole agent in South East Asea
Chúng tôi đang tìm kiếm một đại lý độc quyên tại khu vue Déng Nam A
enter into business relation with: dat quan hé kinh doanh véi
Vi du:
Because we have entered into business relation with each other for long time, we will give you favorable
terms
Béi vi chiing ta đã có quan hệ kinh doanh uới nhau từ
lâu chino thi
Trang 11
i
wiuiesasch ugi ty vail U00:
retailer: đại lý bán lẻ
Ví dụ:
We have a chain of wholesalers nationwide
Chúng tôi có một chuỗi đại lý bán buôn khắp cả nước
‘The retailers are under the control of the local agent Các đại lý bán lẻ nằm dưới sự kiểm soát của đại lý khu tực
name card/business card: danh thiếp
Mảnh giấy trên đó in tên, chức vụ, dia chỉ, số điện thoại, v.v dùng để liên hệ hay giao dịch với nhau
Ví dụ:
Here is my name card
Play Ia danh thidn esta thi
We have the full range of non-stick fry pan
Chúng tôi có đây đủ các mặt hàng chảo chống dính.
Trang 12Nếu chúng ta muốn nói chỉ có một số mặt hàng, hãy dùng: “some of” hoặc “a part of”
That khé để đưa ra auvết đỉnh lúc này chúng tôi cần
thêm thời gian kiểm tra nó thật cẩn thận
Unung we mong sum nian un cue cau ung
Cees Deadecnt Danenatiasa
qe UE © UE
A Useful expressions
Mẫu câu hữu dụng
1 May I introduce our latest products to you? I believe they might be of interset to you
Cha nhén tôi được øiái thiêu nổi ân các sẵn nhẩm mái
Trang 13nhất của công ty chúng tôi Tôi tin là ông có thể quan
The official authority certifies our products for safety
and we onarantes thoir hich anality
—
Cơ quan có thẩm quyên chứng nhận độ an toàn của các sản phẩm của chúng tôi uà chúng tôi bảo đảm là chúng đạt chất lượng cao
We're capable of providing the high quality goods and
after-sale services
Chúng tâi cá bhủ năng cung cấn hàng nà các thich bìa hâu
~ — © -~*- ~— -~'“— -~“—-¬ Seo Torr orn ern ore x=x«
mãi chất lượng cao
T am sure that voull he impressed with this advaneed
Chúng tôi tin chắc rằng chất lượng của sản phẩm này sẽ
bhiến axu+Ý nỉ hài lAnge tuvét dA.
Trang 14
7 Our goods are of the best materials and excellent work- manship, and are second to none in design and durability
Hàng của chúng tôi có chất liệu tốt nhất va sự tỉnh xảo
tuyệt uời còn nói uê mẫu mã uè đô bên thì không ai sánh bằng,
8 Large orders are now pouring in from China and the market here is also very strong
Những đơn đặt hàng lớn hiện đang ào ạt đổ đến từ Trung Quốc uà thị trường ở đây cũng rất lớn
9 We believe that the high quality of our goods will make you place a trial order with us
Au nese prowucis are suguuy mguer in price HĂN LHOSG produced by the other manufacturers, but we're sure that they are far better in quality
Những sản phẩm này giá hơi cao hơn những sản phẩm
do các hãng khác sản xuất, nhưng chúng tôi chắc chắn
Trang 15Thưa uâng Đó là lí do tại sao chúng đang rất được ưa
chuộng ở thị trường Châu Âu Cả giá cả lẫn chất lượng
của chúng đêu rất cạnh tranh
Can I see what you have?
Toi cá thể xem những ơi các ônø đang có được khônz?'
Sure This is a very special fabric
Được chứ ạ Đây là một loại hàng dệt rất đặc biệt
What do you mean?
Ý ông là sao?
This synthetic fabric is produced by our research department A series of tests confirmed the high quality You can feel that it is extremely soft
Loại uải dệt tổng hợp này do bộ phận nghiên cứu của
chúng tôi chế tạo Một loạt thử nghiệm đã khẳng định chất lượng cao của nó Ông có thể cảm nhận sự mêm mại
tuyệt uời của nó.
Trang 16Can I see a sample of your product?
Tôi có thể xem một mẫu sản phẩm của các ông được
excellent : tuyệt uời
workmanship : sự tỉnh xảo, tay nghề
certificate : giấy chứng nhận
demand for : như cầu, đòi hồi uễ
compete with cạnh tranh uới
highly competitive : _ có sức cạnÄ tranh cao
Trang 17high quality : chất lượng cao
advanced :_ tiên tiến
anersaw service; ayen ou nau mat
Notes:
promotion: quang cao
“Promotion” vita la mét danh từ không đếm được (uncountable noun), vừa là một danh từ đếm được (countable noun) Khi là danh từ không đếm được, nó
mang ý nghĩa là hoạt động nhằm tăng cường việc bán
mật sản nhẩm Khi là đanh từ đếm được nó mane nghĩa
là cuộc vận động quảng cáo cho một sản phẩm
Ví dụ:
She is responsible for sales promotion
Cô ấy chịu trách nhiệm uễ uiệc quảng cáo giới thiệu các
Trang 18Khách hàng có thể quan tâm đến dòng sản phẩm này
They are interested in luxurious automobiles
Họ quan tâm đến những chiếc xe ô tô sang trọng
Are you fond of hi-tech?
Anh có quan tâm đến sản phẩm công nghệ cao không?
Iam keen on its quality
Tôi quan tâm đến chất lượng của sản phẩm
Ví dụ:
Please have a look at our company’s new product
Xin hãy xem sản phẩm mới này của công ty chúng tôi
Trang 19powder
Hiệp hội Thực phẩm đã chứng nhận chất lượng của loại
bột sữa dừa này
Send us your certificate of English
Hãy gửi cho chúng tôi chứng chỉ tiếng Anh
items in short time
Thế mạnh của chúng tôi là chúng tôi có khả năng tạo ra
những sản phẩm mới trong thời gian ngắn
after-sale service: dich vụ hậu mãi
Ví dụ:
Ula aca alon intanastad in tha aftaw ania anmina
Chúng tôi cũng quan tâm đến dịch uụ hậu mãi
be impressed with: ấn tượng bởi
Ví dụ:
I am really impressed with its quality It is out of my
expect
Tôi thật sự ấn tượng uới chất lượng của sản phẩm Nó
uựơt quá sự mong đợi của tôi _ _
What are you impressed with her?
Điều gì khiến anh ấn tượng ở cô ấy?
Trang 209 satisfaction: sự hai long
“Trong kinh doanh, người ta thường kết hợp danh từ này
với các tính từ “full” hoặc “greatest” để tạo hiệu quả
nhấn mạnh
Ví dụ:
‘The design of goods will give you full satisfaction
Kiểu dáng hàng hóa sẽ làm quy uị hài lòng tuyệt đối
“Tính từ của “satisfaetion” là “satisfaetarv”
Ví dụ:
This radio is satisfactory
Chiếc đài này đạt chất lượng
10 Work-manship: tay nghề
Ví dụ:
'We admired her work-manship ˆ
Chúng tôi ngưỡng mộ tay nghề của cô ấy
11 Second to none: khéng ai (gi) sinh bing
Đây là cách nói hoa mĩ của “ We are the best”
Ví dụ:
Our price is second to none
Giá cả của chúng tôi là thấp nhất
12, pour in: dé vao
Ví dụ:
The flow of investment is pouring in the south
Luông đầu tư đang đổ uào phía nam.
Trang 2118
14
15
16
The market is strong here: Thi trudng ở đây lớn
“The market” trong câu này có nghĩa là “the demand for goods” (nhu cầu về hàng hóa) Để diễn đạt ý không có thị trường cho một sản phẩm nào đó, ta nói “Theres no market for this”
Thank you for the sample you sent us yesterday
Cảm ơn ông uê mẫu hàng ông gửi cho chúng tôi hôm
qua - TC -
meet standard: dat yéu clu
We te
viuục
Your products meet our quality standard
Hàng của các ônz đat tiêu chuẩn chất lương của chúng
Trang 22Xin uui lòng gửi cho chúng tôi ca-ta-lô uà những điêu
kiện ưu đãi nhất đối uới mặt hàng mới này nhé
2 Please send us samples of the waterproof cloth that you can supply from stock
Xin gửi cho chúng tôi mẫu uải không thấm nước mà cửa
hàng sắn ine of thé sung cấn
3 We would like to have samples of various sizes of your latest leather jackets together with the lowest price
Trang 23Chúng tôi muốn có mẫu áo jacket da mới nhất của các
ông theo các cỡ khác nhau uới mức giá thấp nhất
We are looking for a quality chemical fiber Would you
nleaae aend ns a samnle at van earliest canvenienece?
Chúng tôi muốn hỏi ông có thể cho chúng tôi cdc ca-ta-l6
của bất kỳ các mẫu đồ tắm nào mới không
We would be appreciated if you could send us a sample
of your new product
a Ht aden inh nite Anet af # đã «ke skưne
""'`
tôi một mẫu sản phẩm mới của các ông
We should be glad if you would send us a copy of your latnat natalamen
savcor vaveavguec
Chúng tôi sẽ rất uui nếu các ông gửi cho chúng tôi một
bản ca-ta-lô mới nhất của các ông
We are looking for the items that we faxed to you and would be grateful if you could send samples of the same Chúng tôi đang tìm các mặt hàng mà chúng tôi đã fax
cho ông uà sẽ rất biết on ông nếu ông có thể gửi mẫu các
mặt hàng đó
Will you kindly send us samples of the latest items of
Trang 2410
A
your company
Xin ông uui lòng gửi cho chúng tôi những mẫu hàng mới
nhất của công ty ông
We have seen your advertisement in the newspaper for
your latest product, and we should like to have a sample
thereof
Chúng tôi đã xem mâu quáng cáo sản phâm mới nhật
của các ông trên báo, uà chúng tôi muốn có một mẫu
hàng đó
Conversation
Đàm thoại thực hành
I have brought you our catalogue Would you like to
have a look at it?
Tôi đem ca-ta-lô của chúng tôi đến cho ông đây Xin ông vui lang xem qua nhé?
Certainly Could you please show me the price list? Vâng Cô cho tôi xem bảng giá được không?
Sure Here it is
Trang 25Knong g Ivnung tol co tne gut nung cno ong ngay mas Could you make it today? I'll be leaving Hong Kong
tomorrow
Cô có thể gửi ngay ngày hôm nay không? Ngày mai tôi
rời Hồng Kông rỗi
All right Can I send them to you by five?
Dita x DAL ad thể mii nha Ana trưển năm ai ways Ye SỨC LY Ene gu KH Ưng ere
Nếu ông có bất cứ thắc mắc nào liên quan đến hàng
mẫu, xin cho chúng tôi biết
OK Thank you
OK Cám ơn cô
Trang 26mower + meu, mau
design :_ mẫu mã, thiết kế
require : yêu cầu
various : đa dạng
specimen : uật, hàng mẫu
showroom : phòng trưng bày
newarrival : - hàng mới uê
item :_ đơn uị, món hàng
Notes:
term: điều khoản
“Thường được dùng để chỉ những điều khoản trong hợp
đồng mua bán như về giá cả phương thức thanh toán,
hiệu lực của hợp đồng, vv “Best terms” có nghĩa là
“những điều khoản ưu đãi nhất”
Trang 27Vidu:
Here are the best terms we can offer
Đây là những điều khoản ưu đãi nhất chúng tôi có thể
He came here together with Mary
Anh ta đến đây cùng uái Mary
3 atone's eonvenience: thuận tiện cho ai
Ví dụ:
Ican attend the meeting any time at your convenience
Tôi có thể tham dự cuộc họp bất kỳ thời gian nào thuận
tiện cho ông
4 price list: bang gid
Trang 28Ví dụ:
Can you fax me the price list?
Cô có thể fax cho tôi bảng báo giá được không?
xeasonable: (giá cả) hợp lý
Ví dụ:
We are searching for reasonable goods
Chúng tôi đang tìm những hàng hoá có giá hợp ly
bring st (along) with sb: mang theo cai gi
Ví dụ:
Do you bring the catalouge along with you?
C&A cé dom then ca-ta-lé khAna?
I bring nothing with me
Tôi không mang theo cái gi
Thave some inquiries about your new product
Tôi có môt số thắc mắc uễ sản phẩm mới của các ônz
let sb V: để ai làm gì
Vi dn:
Trang 29Please let us help you in the difficult time
Xin hãy để chúng tôi giúp đỡ cô trong lúc khó khăn này Please let me introduce our comnanv’s historv
Xin hãy để tôi giới thiéu vé lich sit cia công ty
1Q tứ, giữ, LÚC (HC LIHUC Hy HUE LU HC ati ra V thư hen
hiện tại uà chúng tôi tin là ông sẽ chấp nhận ngay
2 We are pleased to send you the latest catalogue of our products with their quotations and discounts
Chúng tôi hân hạnh gửi đến ông ca-ta-lô mới nhất giới thiêu những sản phẩm của chúng tôi cùng uới bảng báo giá uà chiết khấu
2 This anotation is for a minimum auantity of 100 dozen.
Trang 30A Useful expressions
Mẫu câu hữu dụng
‘Thank you for your quotation of February 11 We would
Tike ta knaw whether von canld give na a hetter nrice far
the product if we place an order for 1,000 sets
Xin cảm ơn ông uê bảng báo giá ngày 11 tháng Hai Chúng tôi muốn biết là liệu các ông có thể cho chúng tôi
mức giá tốt hơn cho mặt hàng này nếu chúng tôi đặt
1.000 bộ hay không
‘The products you offer are much higher in price than those of other manufacturers.
Trang 31Những mặt hàng do các ông chào có mức giá cao hơn nhiều so uới những mặt hàng của các nhà sẵn xuất khác
We cannot accept your offer immediately, because your price is relatively higher than that of other suppliers Chúng tôi không thể chấp nhận ngay bảng giá của các ông, bồi uì giá do các ông đưa ra hơi cao hơn so uới mức của các nhà cung cấp khác
We would like to know if you could offer us a 5%
discount on the list price
Chúng tôi muốn biết là các ông có thể cho chúng tôi
hưởng mức chiết khấu ð% trên bảng giá không?
The minimum order of 500 dozen is too large for us We
are not planning to buy a large quantity from one
company at a time
Mức đặt hàng tối thiểu ð00 tá là quá lớn đối uối chúng
tôi Chúng tôi không có kế hoạch mua một số lượng lớn như uậy của một công ty trong một lần
If you can give us a 5% discount, we have in an order for 1,000 dozen of these products
Nêu các ông có thê cho chung tôi mức chiết khâu 5%,
chúng tôi dự tính đặt 1.000 tá cho những sản phẩm này
The nrice van cnecested ia far Inwar than that in the
Trang 32general market
Giá các éng dé nghi thép hon nhiéu so vdi giá thị trường
8 In fact, we are offering our products at the lowest possible price
Thật ra, chúng tôi đang đưa ra mức giá thấp nhất khả
dĩ cho các sản phẩm của chúng tôi đấy
9 We annreciate the large order that vou would give us but the discount you suggested is beyond our reach
Chúng tôi rất trân trọng đơn đặt hàng lớn mà các ông dành cho chúng tôi, nhưng mức chiết khấu mà các ông
ae khả săn sửa ehina HÁT
LH HE Hg tt CƯỢC ướ, rere Hang Cue tieng ous
10 A 5% discount is the best we can offer you because of a rise in the labor cost
Mức chiết khấu 5% là mức cao nhất mà chúng tôi có thể
dann cru cae ung YUE UE Cre pres nruure Cons Uuns UE HUN
B Conversation
Dam thoại thực hành
‘A: How much are you asking for me?
Giá các ông đưa ra là bao nhiều?
Re Wasan anate un a nrine af 70 dallars ner davon
Trang 33B: It depends on the quantity you would like to order
Điều đó tity thuộc uào số lượng đặt hàng của các ông nữa
A: If you can give us a 10% discount, we have in mind an
order for 1,000 dozen of this product
Nếu các ông có thé cho ching tôi mức chiết khấu 10%,
chúng tôi dự tính đặt 1.000 tá sản phẩm này
TRị WS annrieiata the lavyea ardar that van wanld «ive ne
but the discount you suggested is beyond our reach
Chúng tôi rất trân trọng đơn hàng lớn mà các ông dành cho chúng tôi, nhưng mức chiết khấu do các ông đề nghị
lại uượt quá khả năng của chúng tôi
‘A: But the price you offer is rather high
Nhung mute gid các ông đưa ra hơi cao
B: A 7% discount is the best we can offer von Tn fact our
products are the most suitable for your market Would
van nlease think about the henefit van will oat?
Trang 34Mức chiết khấu 7% là mức cao nhất mà chúng tôi có thể
đành cho các ông Thật ra thì các sản phẩm của chúng
tôi là thích hợp nhất cho thị trường của các ông đấy Xin
ông hãy suy nghĩ uễ những lợi ích mà các ông sẽ có được
Well Let us think about it
Được Hãy dé chúng tôi cân nhắc điêu đó đã
Vocabulary
Tw vung
negotiation : thương lượng
reduction : sử giảm gid
possible : khả dĩ, có thể
appreciate : đánh giá cao, cảm kích
peak season :_mùa cao điểm
slack season : mùa thấp điểm
grand sale : đại hạ giá
Trang 35bargain : trả giá, món hồi
limit price : giá hạn định
xeakr-hoattam nriee + sisi sin
enhance : gia tăng, thúc đẩy
You receive the favorable price as it is vour second order
Các ông nhận được giá ưu đãi bởi uì đây là đơn hàng thứ hai
If you can give us a better price for this item, we'll place
a bigger order
Nếu các ông có thể dành cho chúng tôi mức giá tốt hon, chúng tôi sẽ đặt đơn hàng lớn hơn
The products you offered are much higher in the price
than those of other manufacturers
Những mặt hàng các ông chào có mức giá cao hon nhiều
so uới những mặt hàng của các nhà sẵn xuất khác
are much higher in the price than: mite iA cao hon
Trang 36
nhiều
Khi bạn muốn so sánh hai người hay hai vật với nhau, bạn sử dụng hình thức so sánh hơn của tính từ Hình thức cơ bản là:
‘The item is cheaper than the new one
Mat hang nay ré hon mat hang mdi
This pen is much better than those of your company
Chiếc bút này tốt hơn nhiều so uới những chiếc bút của công ty anh
These books are more expensive than those
Những quyển sách này đắt hơn những cuốn sách kia
Ran of thé ait dime trang bY trước tính từ để làm cho
nghĩa của câu được nhấn mạnh hay giảm bớt như:
“much” (nhiéu), “a bit” (một chút), “quite” (rat),
“relatively” (hoi), “far” (qua) v.v
Ví dụ:
The price you offer is a bit higher than that of other
crimnlians Clan watt aannidar it and wanker sin ana?
ouppucte: Var yuu WouSIUEE kế đun kCAY t9 BLUE:
Giá các ông chào hơi cao hơn so uới giá của những nhà
ung cấn khác Ca âng sÁ thể vem xót điều nàw nà trả lài
Trang 37chúng tôi sôm được không?
those of other manufacturers: những mặt hàng của những nhà sản xuất khác
Trong tiếng Anh, để tránh nhắc lại những danh từ,
người ta dùng các đại tit thay thé Dai tit “those” trong câu này thay thế cho danh từ “the products” ở đầu câu
Ví dụ:
Th* nhan van nainted is more beautiful than that of
mine
Bức tranh anh uẽ đẹp hơn bức tranh tôi uẽ
The products you provided are higher in quality than
those of other suppliers
Những sẵn nhẩm la cá Anz eunø cấn cá chất lương cao
ơn 50 vdi những nhà cung cấp khóc
plan/have in mind: có ý định, có kế hoạch
Ví dụ:
We plan to import 200 tons of coffee
Chúng tôi có ý định nhập khẩu 200 tấn cà phê
We have in mind an order for 2 containers of limestone powder
Chúng tôi dự tính đặt 2 công-ten-nơ bột đá v6i
Trang 38THAERVUKHEEEA HH1 RE, VI tEUUng,
Cả hai từ này đều được sử dụng để chỉ thị trường nói
during the last month of the ye year
Giá cả thị trường biến động rất nhanh suốt tháng cuối
Trang 39trường hai tháng trước
beyond our reach: vượt quá khả năng của chúng tôi
“Reach” theo nghĩa đen có nghĩa là “tầm với” Trong đặc ngữ kinh doanh, “reach” có nghĩa là "khả năng, năng
lưc” Tìa vây “anf of reach/havand ans's reach” cá nghĩa
là “quá khả năng”, còn “within one's reach” là “trong khả
năng của ai”
I'm sorry, but it’s out of our reach
Toi rất tiếc, nhưng nó nằm ngoài khả năng của chúng tôi
reach
Chúng tôi không thể đáp ứng những yêu cầu của ông,
những yêu cầu này 0ượt quá khả năng của chúng tôi
ask for st: yêu cầu cái gì
ask sb for st: xin ai cái gì
Vi du:
Trang 40They asked for the government's support
Họ yêu câu chính phủ hỗ trợ
When I was a student, I used to ask my mother for
pocket money
Khi tôi là sinh uiên, tôi thường xin mẹ tôi tiên tiêu uặt
consider: xem xet, can nnac
Ví dụ:
You should consider this matter carefully I don’t want you to make mistake
Anh nén vem xét nfin dé nav mét eich ofin thin Tải
Would you consider repairing the roof before the rainy
season?
Ông có thể xem xét uiệc sửa mái nhà trước mùa mưa được không?
Danh từ của động từ này là “consideration” (su suy xét,
sự cân nhắc) Tinh tit la “considerate” (én cn, chu đáo, ý
luy Huge WHDUCLauEe Vu BC, Ww Lay
Vi du: