T8 NỘI DUNG TRÌNH BÀY Điểm Câu 1 a Trình bày các đặc điểm cấu tạo của tế bào nấm mốc b Trình bày đặc điểm và vai trò của lưới nội chất trong tế bào nấm men c Trong cấu tạo của tế bào vi khuẩn, liệt kê những bào quan nào là thành phần chính của vi khuẩn này nhưng có thể không có mặt trong cấu tạo của vi khuẩn khác? 2 5 a Trình bày đặc điểm cấu tạo của nấm mốc Nấm mốc có vách ngăn Nấm mốc không có vách ngăn b Lưới nội chất Là hệ thống ống và túi, tròn hay dẹp, thông thương với nhau và có màng bao.
Trang 1T8 NỘI DUNG TRÌNH BÀY Điểm Câu 1: a Trình bày các đặc điểm cấu tạo của tế bào nấm mốc
b Trình bày đặc điểm và vai trò của lưới nội chất trong tế bào nấm
men
c Trong cấu tạo của tế bào vi khuẩn, liệt kê những bào quan nào là
thành phần chính của vi khuẩn này nhưng có thể không có mặt
trong cấu tạo của vi khuẩn khác?
2.5
a Trình bày đặc điểm cấu tạo của nấm mốc
- Nấm mốc có vách ngăn
- Nấm mốc không có vách ngăn
b Lưới nội chất
- Là hệ thống ống và túi, tròn hay dẹp, thông thương với nhau và
có màng bao quanh
- Lưới nội chất nhám và lưới nội chất trơn
- Là nơi chứa các protein vừa là thành phần cấu trúc, vừa là enzyme
- Nhiệm vụ khác: xúc tác tổng hợp các phospholipid và cholesterol…
c Liệt kê: Màng nhầy, tiên mao, nhung mao
- Mỗi bào quan liệt kê đúng được 0.2 điểm, chỉ ra 3 bào quan được 0.5 điểm
- Mỗi bào quan chỉ ra sai trừ 0.2 điểm trong 0.5 điểm của câu c
0.5 0.5 0.25
0.25 0.25 0.25 0.5
Câu 2: a Nguồn dinh dưỡng carbon có vai trò như thế nào trong nuôi cấy vi
sinh vật?
b Trình bày các đặc điểm của từng giai đoạn trong nuôi cấy liên tục?
c Các sản phẩm được tạo ra từ quá trình nuôi cấy vi sinh vật có ảnh
hưởng như thế nào tới chúng? Nêu các giải pháp để hạn chế các tác
động này
2.0
Đáp
án
a Nguồn C
- Nguồn carbon được sử dụng để làm ‘bộ xương’ tổng hợp nên các hợp chất cần thiết cho cơ thể
- Liệt kê 1 nguồn carbon hữu cơ: glucid, acid hữu cơ, hợp chất chứa nhóm methyl
- Liệt kê 1 nguồn carbon vô cơ
b Các giai đoạn
- Giai đoạn pha lag
- Giai đoạn pha log
- Giai đoạn pha ổn định
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25
Trang 2c Quá trình sinh trưởng và phát triển tạo các sản phẩm trao đổi chất
gây ức chế vi sinh vật
Các biện pháp
+ Khuấy trộn + Thổi khí + Nuôi cấy liên tục
0.2
0.1 0.1 0.1
Câu 3: a Trình bày cơ chế lên men acid acetic từ ethanol
b Trong quá trình lên men acid acetic từ vi sinh vật hãy cho biết:
- Tên chủng vi sinh vật tham gia vào quá trình lên men
- Đặc điểm và vai trò của chủng vi sinh vật này
- Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình lên men acid acetic và chất
lượng của sản phẩm
c Từ nguồn gạo chất lượng cao, hãy cho biết:
- Trình bày các bước chính để sản xuất acid acetic từ vi sinh vật
- Liệt kê các nhóm vi sinh vật (nếu có) tham gia vào quá trình chuyển
hóa này
3.0
a Cơ chế lên men acid acetic từ ethanol
- Trình bày được cơ chế
- Phương trình chuyển hóa:
Ethanol H
Acetaldehyde H
Acetic
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O + 117 Kcal
b Lên men acid acetic
- Các chủng vi sinh vật
+ Acetobacter aceti + Acetobacter pasteurianum + Acetobacter orleanense + Acetobacter xylinum
- Trực khuẩn, G(-), bào tử (-), hiếu khí…
- Các yếu tố tác động + Nồng độ rượu + Nhiệt độ + Nồng độ acid + Oxi
+ Môi trường dinh dưỡng
c Lên men acetic
- Tinh bột đường rượu acetic acid
- Vi sinh vật tham gia: nấm mốc, nấm men, Acetobacter
0.5 0.5
0.5 (Chỉ nêu được tên chi: 0.25)
0.5 0.5
0.3 0.2
Trang 3Câu 4: a Liệt kê hệ vi sinh vật có mặt trong thịt tươi sống
b Phân tích 02 nhóm vi sinh vật gây bệnh có mặt trong thịt tươi sống bao gồm: đặc điểm vi sinh vật và triệu chứng gây bệnh
c Trình bày các phương pháp ức chế (nguyên lý, cách tiến hành) sự phát triển của vi sinh vật trong sản xuất thịt đóng hộp
2.5
a Vi sinh vật có mặt trong thịt tươi sống
Bacillus subtilis Bacillus mesentericus Clostridium sporogenes Clostridium botulinum Coliform
E coli Salmonella
…
(Mỗi vsv được liệt kê đúng được 0.25 điểm/ 1 điểm)
b Phân tích 2 mối nguy (mỗi mối nguy phân tích đúng được 0.5 điểm/ 1.0 điểm):
+ Tên mối nguy + Đặc điểm + Triệu chứng gây bệnh
c Trình bày được phương pháp ức chế Nguyên lý
Các tiến hành
1.0
0.5x2
0.25 0.25