Bước (Nguyên công) Nội dung trình bày Hình vẽ thể hiện Mục tiêu đạt được Bước 1 (nguyên công 1) Kiểm tra Xử lí toàn bộ phoi dư Đo, kiểm tra kích thước phôi ban đầu Kiểm tra các sai lệch vị trí Không có hoặc ít phoi dư Ghi nhớ kích thước phôi ban đầu 102 x 20 x 37 Bước 2 (nguyên công 2) Phay mặt phẳng 1 Định vị và kẹp chặt chi tiết trên ê tô có đồ gá thích hợp Chế độ cắt + s ;t= ; v = => n = Phay tinh một mặt có kích thước với n = Lắp ê tô vào bàn máy ngang và lắp đồ gá phôi chuyên dụng phù hợp v.
Trang 1Bước (Nguyên
công) Nội dung trình bày Hình vẽthể hiện Mục tiêu đạt được Bước 1 (nguyên
công 1): Kiểm
tra
- Xử lí toàn bộ phoi dư
- Đo, kiểm tra kích thước phôi ban đầu
- Kiểm tra các sai lệch
vị trí
- Không có hoặc ít phoi dư
- Ghi nhớ kích thước phôi ban đầu: 102 x
20 x 37
Bước 2 (nguyên
công 2): Phay
mặt phẳng 1
- Định vị và kẹp chặt chi tiết trên ê tô có đồ gá thích hợp
- Chế độ cắt:
+ s: ;t= ; v =
=> n =
- Phay tinh một mặt có kích thước … với n =
- Lắp ê tô vào bàn máy ngang và lắp đồ
gá phôi chuyên dụng phù hợp vào ê tô
- Chọn dao phay phù hợp
- Tháo, lắp được dao vào trục dao và trục dao vào trục máy phay
- Chọn chế độ phay
và tốc độ quay dao, tốc độ chuyển động bàn máy ngang
- Bật vòi nước với độ phun phù hợp làm mát dao khi phay
- Phay được mặt phẳng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Kích thước phôi sau khi phay mặt phẳng 1
là 36 ± 0, _1 mm Bước 3 (nguyên
công 3): Phay
mặt phẳng 2
song song với
- Định vị và kẹp chặt chi tiết trên ê tô có đồ gá thích hợp
- Dùng đồng ho so để
- Chọn dao, đồ gá phôi phù hợp
- Điều chỉnh máy, trục , trục y và trục z
Trang 2mặt phẳng 1 điều chỉnh độ song song
của ê tô
- Chế độ cắt:
+ s = ; t = ; v =
=> n =
- Phay tinh mặt tiếp theo song song với mặt
phẳng 1 có kích thước
… với n =
của máy với kích thước phù hợp
- Nắm được phương pháp phay mặt phẳng song song
- Phay được mặt phẳng song song đạt yêu cầu kỹ thuật
- Kích thước phôi sau khi phay mặt phẳng 2
là 35 ± 0,1 mm Bước 4 (nguyên
công 4) : phay
mặt phẳng đứng
3 vuông góc với
mặt phẳng 1
- Định vị và kẹp chặt chi tiết trên ê tô có đồ gá thích hợp
- Dùng nước chuyên dụng làm mát dao
- Dùng cử chặn chiều dài phôi
- Quay tay
- Chế độ cắt:
+ s = ; t = ; v =
=> n =
- Phay tinh mặt tiếp theo vuông góc với mặt phẳng 1 có kích thước
… với n =
- Chọn dao, đồ gá phôi phù hợp
- Đặt cử ở vị trí đúng với kích thước điều chỉnh để không làm lệch phôi khi phay
- Lắp dao và chọn chế
độ phay, tốc độ quay dao
- Vòi phun nước với
độ phun phù hợp phải làm mát dao khi phay
- Nắm được phương pháp phay mặt phẳng song song
- Phay được mặt phẳng đứng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Kích thước phôi sau khi phay mặt phẳng đứng 3 là 101 ± 0,1 mm
Trang 3Bước 5 (nguyên
công 5): Phay
mặt phẳng 4
song song với
mặt phẳng đứng
3
- Định vị và kẹp chặt chi tiết trên ê tô có đồ gá thích hợp
- Dùng nước chuyên dụng làm mát dao
- Dùng cử chặn chiều dài phôi
- Quay tay
- Chế độ cắt:
+ s = ; t = ; v =
=> n =
- Phay tinh mặt tiếp theo song song với mặt
phẳng đứng 3 có kích thước … với n =
- Lắp dao và chọn chế
độ phay, tốc độ quay dao, tốc độ chuyển động bàn máy ngang
Bước 6 (nguyên
công 6): Khoan
2 lỗ Φ12
- Định vị và kẹp chặt chi tiết trên ê tô có đồ gá thích hợp
- Dùng nước chuyên dụng làm mát dao
- Dùng cử chặn chiều dài phôi
- Khoan tay
- Chế độ khoan:
+ s = ; t = ; v =
=> n = Bước 7 (nguyên
công 7): phay
thô rãnh Φ12
- Phay trên máy phay đứng (dung dao phay ngón có kích thước Φ12)
Bước 8(nguyên
công 8): Phay
tinh rãnh Φ16
Bước 9 (nguyên
công 9): Phay - Phay trên máy phay đứng (dùng dao phay
Trang 4bậc ngón)
- Định vị và kẹp chi tiết được định vị vào kẹp chặt trên ê tô có đồ gá thích hợp
- Chế độ cắt:
+ n = … + t = ….; s = …; v = …
- Phay nghịch – quay tay
- Phay lần lượt từng góc một, thực hiện 4 lần
Bước 10
(nguyên công
10): Phay mặt
phẳng nghiêng
- Phay trên máy phay đứng (nghiêng than máy một góc 30 độ)
- Định vị và kẹp chi tiết được định vị vào kẹp chặt trên ê tô có đồ gá thích hợp
- Chế độ cắt:
+ n = … + t = ….; s = …; v = …
- Dùng nước chuyên dụng làm mát dao
- Dùng cử chặn chiều dài phôi
- Phay nghịch – quay tay
- Phay lần lượt từng góc một
Trang 5GIA CÔNG V ĐƠN VÀ V KÉP
V ĐƠN
Bước 1 (nguyên
công 1) - Bào 2 mặt song song từ
phôi trụ Φ32
- Chế độ bào:
+ t = ; s =
- Tự động
- Mài bóng
- Kích thước còn lại sau khi bào 2 mặt là 16.5 ± 0,1 mm
Bước 2 (nguyên
công 2)
Trang 6V KÉP