Trắc nghiệm marketing dược căn bản, Trắc nghiệm marketing dược căn bản, Trắc nghiệm marketing dược căn bản, Trắc nghiệm marketing dược căn bản, Trắc nghiệm marketing dược căn bản, Trắc nghiệm marketing dược căn bản, Trắc nghiệm marketing dược căn bản, Trắc nghiệm marketing dược căn bản, Trắc nghiệm marketing dược căn bản, Trắc nghiệm marketing dược căn bản, Trắc nghiệm marketing dược căn bản,
Trang 11 Marketing được chia thành
Marketing cho hàng hóa hữu hình
và Marketing dịch vụ Đây là cách
phân loại Marketing dựa vào
A Khách hàng
B Lĩnh vực hoạt động
C Phạm vi hoạt động
D Đặc điểm sản phẩm
2 Marketing-mix là gi
A Là hoạt động Marketing của các tổ
chức phi lợi nhuận
B Là hỗn hợp các công cụ của
Marketing mà doanh nghiệp sử
dụng để tác động đến thị trường mục
tiêu
C Là hoạt động Marketing của các hộ
gia đình
D Là hình thức marketing không phân
biệt
3 Hoạt động quảng cáo thuộc công
cụ nào của Marketing-mix?
A Pl: Product (Sản phẩm)
B P2 Price (Giá cả)
C P3: Place (Phân phối)
D P4: Promotion (Chiêu thị)
4 Công cụ nào của Marketing-mix
có liên quan đến việc xác định chi
phí sản xuất?
A PI: Product (San pham)
B P7 Price (Giả cá)
C P3: Place (Phân phối)
D P4: Promotion (Chieu thi)
5 Quyết định lựa chọn thị trường mục tiêu thuộc chức năng nào của nhà quản trị marketing?
A Hoạch định
B Tổ chức
C Lãnh đạo
D Kiểm tra
6 4C là 4 thành tổ của chính sách Marketing hỗn hợp dưới gốc độ của
A Nhà sản xuất cung cấp dịch vụ
B Khách bản người tiêu dùng
C Trung tâm phân phối
D Người bán, người mua
7 Điền vào cho trong "Môi trường Marketing là tổng hợp các yếu tố doanh nghiệp có ảnh hưởng đến hoạt động Marketing của doanh nghiệp
A Bên trong
B Bên ngoài
C Bên trong và bên trong
D Bên trong hoặc bên ngoài
8 Các vấn đề liên quan đến công tác sản xuất và nghiên cứu phát triển sản phẩm mới của công ty thuộc môi trường nào?
A Vĩ mo
B Vi mo
C Nội bộ
Trang 2D Toàn cầu
9 Quy trình ra quyết định mua hàng
của người tiêu dùng bắt đầu bằng
việc
A Tìm kiếm thông tin
B Nhân dạng nhu cầu
C Đánh giá các thay thế
D Quyết định mua hàng
10 Mục đích của việc lập ma trận
SWOT là gì
A Đề ra các chiến lược có thể lựa
chọn
B Lan chọn chiến lược phù hợp nhất
C Quy định chiến lược nào là tốt nhất
D Xác định các cơ hội thị trường
11 Ma trận SWOT có được từ việc
phân tích môi trường nào ?
A Nội bộ doanh nghiệp
B Bên ngoài doanh nghiệp
C Bên trong và bên ngoài
D Môi trường cạnh tranh
12 Mô hình 5 áp lực cạnh tranh đề
cập đến các thành phần của môi
trường nào?
A Vĩ mo
B Vi mô
C Nội bộ
D Toàn cầu
13 Hành vi khách hàng là cơ ở để
doanh nghiệp đề ra
A Kế hoạch sản xuất
B Kế hoạch tài chính
C Chương trình quảng cáo
D Chiến lược Marketing
14 Lựa chọn thị trường mục tiêu là
A Là sự lựa chọn một hoặc nhiều vùng thị trường thích hợp nhất, có
độ hấp dẫn cao nhất đối với doanh nghiệp
B Là chiu thị trường thành nhiều phân đoạn khác nhau theo những tiêu thức nhất định
C Là xác định vị trí sản phẩm và phát triển vị trí sản phẩm trong tâm tri khách hàng
D Các yếu tố như: giao hàng tận nơi bảo bình,
15 Thế nào là một sản phẩm mới
A Sản phẩm được khách hàng mua về nhưng chưa sử dụng
B Sản phẩm hoàn toàn mới trên thị trường, hoặc cải tiến sản phẩm cũ
C Sản phẩm còn trong thời hạn sử dụng là trên bao bị
D Sản phẩm hiện đang bày bán trên thị trường trong và ngoài nước
16 Hãy cho biết thứ tự đúng sai các gai đoạn trong chu kỳ sống của sản phẩm thông thường
A Giới thiệu - trưởng thành - tăng trưởng - suy thoái
B Giới thiệu - tăng trưởng - trưởng thành - suy thoái
Trang 3C Giới thiệu - trưởng thành - suy thoái
- tăng trưởng
D Suy thoái - giới thiệu - trưởng thành
– tăng trưởng
17 Trong chu kỳ sống của sản phẩm,
giai đoạn nào có doanh thu và lợi
nhuận là cao nhất
A Giới thiệu
B Tăng trưởng
C Trưởng thành
D Suy thoái
18 Công ty A thực hiện phân khúc
thị trường thành 3 nhóm: khách
hàng mua để sử dụng, mua để làm
quả biểu và mua để bán lại Đây là
cách phân khúc dựa vào
A Địa lý
B Nhân khẩu học
C Tâm lý học
D Hành vi
19 Mục tiêu chính của hoạt động
truyền thông trong giai đoạn giới
thiệu là:
A Tăng lượng khách hàng
B Quảng bá sản phẩm
C Cung cấp thông tin
D Thuyết phục khách hàng
20 Doanh nghiệp sẽ cất giảm chi phí
quảng của kể từ khi sàn phẩm buớc
vào giai đoạn
A Giới thiệu
B Tăng trưởng
C Trưởng thành
D suy thoái
21 Ngày nay KHCN phát triển mạnh, nên chu kỳ sống của sản phẩm có xu hướng
A Kéo dài hơn
B Ngày càng ngắn lại
C Không thay đổi
D Bỏ qua gia đoạn suy tàn
22 Định giá bằng cách lấy giá thành sản xuất cộng cho một khoảng lợi nhuận mục tiêu mỗi sản phẩm, đây
là phương pháp định giá
A Dựa vào mùa vụ
B Dựa vào chi phí
C Dựa trên người mua
D Dựa vào đấu thầu
23 Một số nhà cung cấp sản phẩm, dịch vụ chấp nhận cung ứng cho các
cơ quan, tổ chức với mức giá thấp hơn so với các nhà cung cáp khác, đây là phuơng pháp định giá
A Dựa vào canh tranh
B Dựa vào chi phi
C Dựa trên người mua
D Dựa vào đấu thầu
24 Chiến lược giá “hớt váng” là
A DN đặt giá bán cao áp dụng đối với sản phẩm cao cấp
B DN đặt giá bán thấp áp dụng đối với sản phẩm cao cấp
Trang 4C DN đặt giá bán cao áp dụng đối với
sản phẩm thông thường (bình dân)
D DN đặt giá bản thấp áp dụng đối với
sản phẩm thông thường (bình dân)
25 Phát biểu nào sau đây không
đúng?
A Giá thành một đơn vị sản phần
thường giảm khi sản lượng tăng lên
B Chi phí cố định phân bố cho một
đơn vị sản phẩm sẽ giảm khi sản lượng
tăng lên
C Chi phi biến đổi cho 1 sản phẩm là
chi phi biến đổi theo sản lượng
D Sản lượng tăng không làm thay
đổi tổng chi phí biến đổi
26 Giá bán lẻ Ikg bột giặt X là
14.000VND/1kg nhưng mua từ 6 kg
trở lên tính ra chỉ thanh toán
12.000VND/kg Doanh nghiệp bản
sản phẩm X đang thực hiện chính
sách giá
A Chiết khấu cho người bán lẻ
B Chiết khấu do tính ngay bằng tiền
mặt
C Chiết khấu do mua với số lượng
nhiều
D Chiết khấu thời vụ
27 Nhân tố nào không phải là trung
gian phân phối
A Nhà bán buôn
B Người tiêu dùng
C Nhà bán lẽ
D Đại lý và môi giới
28 Để lựa chọn kênh phân phối, doanh nghiệp không cần dựa vào yếu tố nào sau đây?
A Thị trưởng và môi trường hoạt động
B Bản thân doanh nghiệp và đặc tính của sản phẩm
C Hệ thống các trung gian phân phối
D Giá cả của sản phẩm đối thủ cạnh tranh
29 Việc bán hàng cho các cá nhân và doanh nghiệp để họ bán lại hoặc sử dụng vào mục đích kinh doanh gọi là
A Bán lẻ
B Bán buôn
C Liên doanh
D Sản xuất
30 Các thành viên trong kênh phân phối (các nhà trung gian) không thực hiện chức năng sau:
A Nghiên cứu
B Kho vận
C Sản xuất
D Chiêu thị
31 Công ty kem đánh răng bán sản phẩm của mình thông qua các trung gian phân phối trên khắp cả nước và mục tiên của công ty là có càng nhiều trung gian càng tốt Phương thức thức phân phối này được gọi là
A Phân phối có chọn lọc
B Phân phối rộng rãi
C Phân phối độc quyền
Trang 5D Phân phối trực tiếp
32 Phương tiện nào có ưu điểm là có
cả âm thanh, màu sắc, ngôn ngữ và
đối tượng khán giả rộng nhưng chi
phi thường cao
A Báo in
B Tạp chí
C Truyền hình
D Biến quảng cáo
33 Doanh nghiệp tổ chức phát sản
phẩm mới để khách hàng dùng thủ,
đây là hình thức chiêu thị nào ?
A Quan hệ công chúng (PR)
B Cháo hàng cá nhân
C Quảng cáo
D Khuyến mãi
34 Để tiếp thị thành công thị trước
tiên phải
A Chuẩn bị tài liệu giới thiệu
B Chọn địa điểm thích hợp
C Xác định đúng khách hàng mục
tiêu
D Có kỹ năng thuyết phục
35 Khi áp dụng chiến lược xúc tiến
đẩy, công cụ nào sau đây phát huy
tốt nhất?
A Quảng cáo
B Quan hệ công chúng
C Ưu đãi trung gian phân phối
Đ Bán hàng trực tiếp
36 Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?
A Tìm kiếm khách hàng mới
B Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng
C Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng
D Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán hàng
37 Biểu tượng “Ngôi sao - Bò sữa - Dấu chấm hỏi - Con chó" đề cập tới
ma trận nào?
A SMART
B BCG
C SWOT
D GE
38 Để tác động đến người mua sau cùng trong chiến lược chiêu thị, marketing chủ yếu sử dụng công cụ
A Quảng cáo
B Khuyến mại
C Hoa hồng
D Quan hệ công chúng
39 Công ty Bayer phối hợp cùng Chính quyền địa phương tổ chức thực hiện mô hình cánh đồng mẫu lớn tại một so địa phương, đây là hình thức xúc tiến nào ?
A Quan hệ công chúng (PR)
B Chào hàng cá nhân
C Quảng cáo
Trang 6D Marketing trực tiếp
40 Khi đánh giá cơ hội kinh doanh của doanh nghiệp, doanh nghiệp có thể lựa chọn khúc thị trường mỗi và dòng sản phẩm mới, chiến lược này được gọi là:
A Chiến lược thâm nhập thị trưởng
B Chiến lược phát triển thị trường
C Chiến lược phát triển sản phẩm
D Chiến lược đa dạng hóa