3.3 Đường dẫn path Đường dẫn : Là lối địa chỉ chỉ đến thư mục, tập tin trên đĩa.. Tên thư mục, tập tin trên đường dẫn cách nhau dấu \.. Đường dẫn tuyệt đối: Là đường dẫn kể từ thư mụ
Trang 1Bài 3: HỆ THỐNG TẬP TIN
Tập tin (File): Tập hợp thông tin liên quan đến
nhau được lưu thành đơn vị trên đĩa
Phần mở rộng: Có 0-4 kí tự, cho biết nguồn gốc
tập tin (được tạo từ phần mềm nào)
Trang 23.1.3 Kiểu tập tin
Tập tin chương trình nguồn: Phần mở rộng c, pas,…
Tập tin chương trình thực thi: Có phần mở rộng là exe,
com, bat, msi, cmd,…
Tập tin tài liệu: Phần mở rộng là doc, xls, …
Tập tin dữ liệu: Phần mở rộng mdb, mdf,…
3.1.4 Thuộc tính tập tin
Archive: lưu trữ, tạo bản backup khi tập tin thay đổi hay xóa.
Hidden: ẩn, không hiển thị trong các chương trình liệt kê
Read-only: chỉ đọc, không cho xóa/ di chuyển/ sửa nội dung.
Sub-directory: thư mục con
System: thuộc về hệ thống
Trang 33.2 Thư mục (Folder)
Thư mục là hệ thống phân cấp để tổ chức, sắp
xếp tập tin
Trong thư mục có tập tin và thư mục con
Tên thư mục thường không có phần mở rộng
3.2.2 Phân loại thư mục
Thư mục gốc: C:\, G:\,
Thư mục hiện hành: Thư mục đang làm việc
Thư mục rỗng: Không chứa tập tin, thư mục
3.2.1 Khái quát
Trang 43.2.3 Cây thư mục
Trang 53.3 Đường dẫn (path)
Đường dẫn : Là lối (địa chỉ) chỉ
đến thư mục, tập tin trên đĩa Tên
thư mục, tập tin trên đường dẫn
cách nhau dấu \.
Đường dẫn tuyệt đối: Là đường
dẫn kể từ thư mục gốc Ví dụ:
C:\hocwin\baihoc\hoc1.doc
Đường dẫn tương đối: Là
đường dẫn kể từ thư mục hiện
hành đến thư mục / tập tin Ví dụ:
Nếu thư mục hiện hành là
hocwin, thì đường dẫn tương đối
của hoc1.doc là baihoc\hoc1.doc
Trang 63.4 Windows Explorer
3.4.1 Giới thiệu
3.4.2 Khởi động
Right-Click ở My Computer chọn Explore.
Double-Click ở My Computer, click nút Explorers.
Start – Programs – Accessories – Windows Explorer
Là chương trình nội tại của Windows dùng đểquản lý tập tin, thư mục và những tài nguyên củamáy tính gồm: đĩa từ, CD-ROM, máy in,
Trang 73.4.3 Cửa sổ Windows explorer
Trang 83.4.4 Hiệu chỉnh thanh công cụ
Right-Click thanh công cụ, chọn Customize
•Add để đưa nút vào thanh công cụ.
•Remove để xóa nút khỏi thanh công cụ.
thanh công cụ mặc định.
•Move để thay đổi thứ tự các nút trên thanh công cụ.
Trang 93.5 Thao tác tập tin, thư mục
Clipboard: là vùng nhớ đệm trong bộ nhớ.
Copy: Là chép đối tượng chọn vào clipboard.
Cut: Là chuyển đối tượng chọn vào clipboard.
Paste: Là dán nội dung clipboard
Delete: Là xóa đối tượng chọn.
Các quá trình trên có thể thực hiện bằng 1 trong 4 cách: nhấn phím tắt, bấm nút, dùng lệnh và Right-Click.
3.5.1 Khái niệm
Clipboard Clipboard Clipboard
Trang 103.5.2 Thực hiện Copy, Cut, Paste, Delete
Trang 113.5.3 Thao tác tập tin, thư mục
Tạo thư mục: Right-Click vùng trống bên trái, chọn New, chọn Folder
Tạo tập tin: Right-Click vùng trống bên trái, chọnNew, chọn loại tập tin
Đổi tên: Right-Click, chọn Rename
Xoá: Delete
Chép: Copy và Paste
Chuyển: Cut và Paste
Đặt thuộc tính: Right-Click, chọn Properties
Trang 123.5.4 Tìm kiếm tập tin, thư mục
Right-Click phạm vi, chọn Search Hay click nút Search
Trang 133.5.5 Nén tập tin, thư mục
Right-Click tập tin/ thư mục, chọn “Add to Tên.rar” để đặt tập tin nén tại chỗ Hay “Add to archive ” để chọn lựa.
Trang 143.6 Làm việc với đĩa
Right-Click đĩa, chọn lệnh thích hợp trong trình đơn.
Trang 153.6.1 Định dạng đĩa
Trang 163.6.2 Xem thuộc tính đĩa
Trang 173.7 Recycle Bin
Recycle Bin dùng lưu trữ các đối tượng (thư mục, tập tin, shorcut, ) bị xóa và có thể phục hồi khi
cần thiết (đối tượng chưa bị xóa khỏi Disk).
Nếu nhấn phím Shift khi Delete thì các đối tượng
bị xóa sẽ không đưọc lưu trong Recylce Bin vàkhông thể phục hồi được
Khởi động: Double-Click vào biểu tượng Recycle Bin
Muốn phục hồi tập tin, thư mục: Mở Recycle Bin, Right-Click tập tin/ thư mục, chọn Restore
Trang 183.7.1 Quản lý Recylce Bin
Trang 193.7.2 Thay đổi đặc tính Recycle Bin
Trang 203.8 Xác lập hiển thị Explorer
-Phiếu View.
folders: Không hiển thị thư
mục, tập tin có thuộc tính ẩn.
Hiển thị thư mục, tập tin có
Trang 213.8.2 Thay đổi hiển thị cửa sổ
Trang 223.8.3 Xác lập cho thư mục
-chọn Phiếu General,
window: Mở cac thư mục trong cùng của sổ.
window: Mở thư mục trong cửa sổ riêng.
to select): Click để mở mục
(Single-click to select): Click đôi để
mở mục Click đơn vào mục sẽ chọn mục.
Trang 233.9 Shorcut
Right-Click tập tin/ thư mục, chọn “Send to”.
Right-Click vùng trống,
chọn Shortcut.
Trang 243.10 My Computer
Trang 26Chúc bạn thành công!