Slide 1 FUNDAMENTALS OF DIGITAL IMAGE PROCESSING NHẬP MÔN XỬ LÝ ẢNH (Image Processing Basics) CHƢƠNG 1 Image Processing BasicsFundamentals of Digital Image Processing 2 1 1 Giới thiệu Các bƣớc xử lý ảnh cơ bản Thu nhận ảnh Tiền xử lý (Tăng cường, khôi phục ảnh) Hiển thị ảnh Phân tích ảnh (Phân vùng, trích chọn đặc điểm) Giải thích, chú giải Mã hóa Giải mã hóa Tổng hợp ảnh Tăng cƣờng ảnh Hiển thị ảnh Kênh truyền hoặc lƣu trữ Kênh truyền lưu trữ Image Processing BasicsFundamentals of Digital Image.
Trang 1NHẬP MÔN XỬ LÝ ẢNH (Image Processing Basics)
CHƯƠNG 1
Trang 2Hiển thị ảnh
Phân tích ảnh
(Phân vùng, trích chọn đặc điểm)
Giải thích, chú giải
Mã hóa
Giải
mã hóa
Tổng hợp ảnh
Tăng cường ảnh
Hiển thị ảnh
Kênh truyền
hoặc
lưu trữ
Kênh truyền lưu trữ
Trang 3Không gian ảnh
G, F: Ảnh và đối tượng trong các hệ quy chiếu miền ảnh, vật
tương ứng Được thể hiện như là các vector cột
R, T: ma trận quay và ma trận trượt
Trang 4Ảnh mặt cắt ngang được tái tạo
Không gian ảnh
Mặt cắt ngang được lựa chọn
Trang 5Hệ thống tạo ảnh thông thường
I: năng lượng mà hệ thống tạo ảnh thu được
C( ): năng lượng bức xạ của nguồn chiếu sáng
, : góc tới và góc phản xạ
I=f{C( ), , }I(x,y,z, ,t)
Trang 6- Giả thiết quá trình tạo ảnh là bất biến theo thời gian và chiếu sáng dọc theo trục z
I(x,y,z, ,t)= I(x,y, ,)
- Ảnh RGB thu được
S t ( ): đáp ứng màu R, G, B của các thụ thể ánh sáng hình nón ở mắt người
- Biến đổi màu
Trang 7Các hệ quy chiếu màu
Trang 91.3 Quá trình tạo ảnh (Visual perception)
Cấu trúc giải phẫu của mắt
Thủy tinh
thể
Dịch thủy tinh
Trang 106-7 triệu thụ thể nón, gần hố võng mạc, nhìn ban ngày
75-150 triệu thụ thể nón, xa hố võng mạc, nhìn ban đêm
Trang 11Xung thần kinhtế bào hạch (ức chế bên)
tế bào quặp (ức chế bên)
vỏ não: phát hiện hình dạng, kích thước, chuyển động của đối tượng
Trang 12• Mô hình thu nhận hình ảnh ở người
Trang 14• Hiệu ứng dải Mach (Mach band)
- Theo tên nhà vật lý Ernst Mach
- Do ức chế bên
Ức chế bên
Trang 15- Do ức chế bên giữa các nơ ron ở võng mạclọc không gian nhấn tần cao ảnh độ chói
Hiệu ứng dải Mach
• Che không gian (Độ nhìn thấy)
- Nhiễu khó quan sát thấy trong vùng đường biên hơn so với vùng nền đồng đều
Trang 161.4 Thu nhận ảnh
- Lấy mẫu ảnhphần tử ảnh, điểm ảnh (pixel)
Thu nhận và biểu diễn các mẫu ảnh
Trang 17VD: lấy mẫu tín hiệu video NTSC
3 [màu] x 512x512 [mẫu/khung] x 30 [khung/s]
= 3 x 1/4M x 30 [khung/s] = 3 x 7,5M [khung/s] Tần số lấy mẫu thấpchồng phổ (hiệu ứng Moiré)
Ảnh hưởng của tần số lấy mẫu
Trang 18- Lượng tử hóa
210
Trang 19MỘT SỐ KIẾN THỨC BỔ TRỢ
Trang 20- Ảnh số 2-D f d (x,y) có thể được biểu diễn bằng một ma trận 2 chiều của các số rời rạc thể hiện cho độ sáng.
- Ảnh tương tự 2-D f a (x,y) thì cần phải được chuyển sang định dạng số Việc lấy mẫu cũng tuân theo tiêu chuẩn Nyquist
Trang 21x y
, x s
Ảnh được lấy mẫu:
2 1
a
a d
y j
y , x j
x y
j , x j
f
y , x s y , x f
y , x
f
Trang 22Thể hiện ảnh trong miền tần số:
y xs
1 x
a y
x
y x
1 ,
F
max x max