1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Sổ tay vận hành hệ thống xử lý khí thải Operating manual (song ngữ Anh - Việt)

14 1,6K 25

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

개개개 개개/ System equipment/ Hệ thống thiết bị 본 본본본 본본 SCRUBBER, 본본본, STACK 본본 본본본본 본본본, SCRUBBER본 WATER TANK, CIRCULATION PUMP 본 본본본본 본본.. 개개개 개개 Description of the apparatus Chi tiết hệ

Trang 1

SSNT SCRUBBER & A/C TOWER AARON VIETNAM

OPERATING &MAINTENANCE MANUAL

SỔ TAY HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH VÀ BẢO DƯỠNG

Trang 2

1 OPERATING & MAINTENANCE MANUAL

HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH VÀ BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG

A 개 개 OVERVIEW/ TỔNG QUÁT

B OPERATING & MAINTENANCE MANUAL/ HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH, BẢO DƯỠNG

- 개개개 개개 Equipment specification/ Thông số thiết bị

- 개개개 개개 Equipment description/ Thuyết minh thiết bị

- 개 개 개 Pilot operation/ Vận hành thử

- 개개 개 개개 Prevent damage, error/ Biện pháp khắc phục sự cố

- 개개 개 개개 Check and maintenance/ Kiểm tra và bảo dưỡng

C DRAWING/ BẢN VẼ

D EQUIPMENT DATA/ THÔNG SỐ THIẾT BỊ

Trang 3

A 개개 개 개개 Overview and specification

Tổng quát về hệ thống và thông số kỹ thuật

본 본본 본본본본 SS NEW TECH 본본 본본본본 본본 GAS 본 본본본 본본본본 SCRUBBER 본 A/C TOWER 본 본

본 SPEC.본 본 본본본 본본 본본본본본본

The operating manual is for handling hazardous gas and odors generated from the SS NEW TECH for SCRUBBER and A / C TOWER with a driving tips for each facility

Sổ tay hướng dẫn vận hành hệ thống xử lý khí thải của nhà máy SS Newtech bằng hệ thống Tháp

xử lý khí và Tháp hấp thụ bằng than hoạt tính với hướng dẫn chi tiết từng hệ thống.

A-1 SCRUBBER 개개 개개 (SCRUBBER DESIGN SPECIFICATION)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ

1) SCRUBBER

a) 본본 (Type/Loại): Packed tower vertical type Tháp xử lý khí tổng thể dạng đứng

b) 본본 (Unit/ Số lượng): 1 set/ 1 cái

c) 본본 본본 본 (Gas volume/ Lượng khí thải): 25 본/min

d) 본본본 (Absorbent/ Chất thấm hút): Water/ Nước

e) PACKING TRAY

· 본본 (Kind of plates/ Loại giá đỡ): FRP grating/ Giá đỡ FRP

· 본본 (Plate grating/ Giàn giá đỡ) : 1 stage/ 1 giàn

f) 본본 본본 (L/G latio): 2ℓ/본

g) 본 본 본본 (Cir water q’ty/ Lượng nước tuần hoàn): 50ℓ/min

h) 본 본 본본 (Upward gas velocity in tower/ Vận tốc khí thải bốc lên trong tháp): 0.83 m/s

i) 본 본본 (Tower size/ Kích thước tháp): Φ800 x 3,850H

j) 본본 (Efficiency/ Hiệu suất) : 95%

k) 본본 (Material/ Vật liệu): FRP

B FAN & MOTOR/ QUẠT VÀ MÔ TƠ

a) 본 본 (Gas volume/ Lượng khí thải) : 25 m3/min

b) 본 본 (Static pressure/ Áp suất tĩnh) : 200 mmAq

c) 본 본 (Material/ Vật liệu) : FRP

d) 본 본 (Power/ Động cơ) : 380V*3P*5.5Kw

e) 본 본 (Q’ty/ Số lượng) : 2 SET

C CIRCULATION PUMP/ BƠM TUẦN HOÀN

a) 본 본 (Flow rate/Lưu lượng) : 0.05 m3/min

c) 본 본 (Material/ Vật liệu) : FRPP+PVDF

d) 본 본 (Power/ Động cơ) : 380V*3P*1.5kW

e) 본 본 (Q’ty/ Số lượng) : 2 SET

A-2 A/C TOWER 개개 개개 (DESIGN SPECIFICATION)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÁP THAN HOẠT TÍNH

Trang 4

1) A/C TOWER/ THÁP THAN HOẠT TÍNH

a) 본본 (Type/ Loại) : Activated carbon tower/ Tháp than hoạt tính

c) 본본 본본본 (Gas volume/ Lượng khí thải) : 100 본/min

d) 본 본 본 (Absorbent/ Chất thấm hút) : Activated carbon/ Than hoạt tính

e) 본 본 본 본 (Upward gas velocity in tower/ Vận tốc khí thải bốc lên trong tháp) : 0.65 m/s

f) 본 본 본 (Tower size/ Kích thước tháp) : 1500W x 1700L x 1500H

g) 본본 (Efficiency/ Hiệu suất) : 90%

h) 본본 (Material/ Vật liệu): : Carbon steel/ Thép

B FAN & MOTOR/ QUẠT VÀ MÔ TƠ

a) 본 본 (Gas volume/ Lượng khí thải) : 100 m3/min

b) 본 본 (Static pressure/ Áp suất tĩnh) : 200 mmAq

c) 본 본 (Material/ Vật liệu) : FRP

d) 본 본 (Power/ Động cơ) : 380V*3P*7.5Kw

e) 본 본 (Q’ty/ Số lượng) : 2 SET

B OPERATING & MAINTENANCE MANUAL

HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH VÀ BẢO DƯỠNG

B-1 SCRUBBER / THÁP XỬ LÝ KHÍ

1 개개개 개개/ System equipment/ Hệ thống thiết bị

본 본본본 본본 SCRUBBER, 본본본, STACK 본본 본본본본 본본본, SCRUBBER본 WATER TANK, CIRCULATION PUMP 본 본본본본 본본

The scrubber system consists of scrubber, blower, stack, water tank and circulation pumps

Hệ thống gồm một tháp xử lý khí, máy thổi khí, ống khói, bồn nước và bơm tuần hoàn

Trang 5

2 개개개 개개 Description of the apparatus Chi tiết hệ thống

1) Scubber/ Tháp xử lý khí

본본본본 WATER TANK 본 본본본, 본본본본 본본본본 본본본본 본본, 본본본본 본본본본 본본 본본본본 본본본 본본

There is a water tank at bottom and the palling is filled at upper portion, there is a spray device with which it is possible to spray the absorption liquid

Dưới đáy hệ thống xử lý là bồn nước, phía dàn mưa bên trên lắp đầy cục lọc và đầu xịt.

본본본 본본본본 COUNTER FLOW 본 본본본본, 본본본본 본본본본 본본본 본본본본 본본 본본본본 본본 본본본본 MIST본 본

본본 본본본본 본본 DEMISTER본 본본본본 본본본본 본본본, 본본본본 본본본 본본본 본본본 본본본본 본본 본본본, MANHOLE 본본 본본본본 본본

Gas and the liquid contact in counter flow and react in the surface of the palling then gas is aborted Demister installed upper of palling to prevent the scattering of mist Inside status or spraying status can be checked through technical manhole and access door

Khí thải bay lên gặp nước rơi xuống và có phản ứng trên bề mặt của cục lọc, tại đây khí thải được thẩm thấu Lưới lọc lắp bên trên cục lọc sẽ giữ lại bụi, mù trong khí thải Có thể kiểm tra tình trạng trong tháp hoặc hoạt động phun của giàn mưa qua lỗ kỹ thuật.

1-1) Water tank/ Bể chứa nước

SCRUBBER 본본본 본본본본 본본 본본본본 본본본 (BOTTOM BODY)본 본본 TANK본 본본 본본 본본

Water tank is installed at the bottom of the scrubber including a storage part and an auxiliary tank

Bể chứa nước được lắp ở đáy tháp gồm phần bể chứa và 1 bồn chứa phụ bên ngoài tháp.

1-2) Circulation pump/ Bơm tuần hoàn

CIRCULATION PUMP본 SCRUBBER 본본본 본본 본 본본본 COUNTER FLOW 본 본본본본본 본본본 본본 본

본본 본본본(WATER TANK)본본 본본본본 본본본본 SCRUBBER 본본본 본본본본 본본 본본본 본본본 본본본본본

Circulation pump pumps water from water tank to the nozzle installed inside srubber Nozzle sprays water down to meet gas flying up then start the treatment process

Bơm tuần hoàn bơm nước lên giàn mưa, đầu xịt sẽ phun nước xuống gặp khí gas bay lên và quá trình xử lý khí bắt đầu.

2) 개개개-Fan- Quạt hút

본본본본 COVER 본 DUCT본본 본본본본본 본본본본본본 본본본본 본본본 본본본 본본본본 본본본 본본본본본본, 본본 본본본본 본

본본 본본본본 본, 본본본본 CANVAS본 본본본본본

Fan helps to reduce the pressure sucks the exhaust gas from inside factory to scrubber through ducts Canvas connecting fan and scrubber helps to easily check fan’s vibration

Quạt hút khí thải từ bên trong nhà máy thông qua đường ống gió kết nối với tháp xử lý khí Cổ mềm giữa quạt và tháp xử lý khí giúp chống rung cho quạt.

3) Stack- Ống khói

FAN 본 SCRUBBER본 본본본 GAS본 본본본 본본본본 본본본본

Gas is passed through the fan and scrubber

Khí thải sau xử lý đi ra ngoài qua ống khói của tháp xử lý.

3 개 개 개- Pilot operation- Vận hành thử

1) 개개 개 개개 개 개개개개 Inspection and preparation before Operation

Kiểm tra và chuẩn bị trước khi vận hành

Trang 6

SCRUBBER 개개 (VALVE 개 개개 개개)

Check scrubber (valve opening and closing check)/ Kiểm tra tháp xử lý khí( bao gồm kiểm tra van đóng/mở)

NO.

STT

개 개 Item- Hạng mục

개개개개

Operation check Kiểm tra tình trạng

개 개 Remark- Ghi chú

1 본본 본본

본본본본 본본 Manual feed- Bơm tay

2 Fan and damper

3

Circulation pump 본본 valve

Van bơm tuần hoàn

Open- Mở

4 Drain valve

개개개 개개 Electrical check - Kiểm tra phần điện

NO.

STT

개 개 Item- Hạng mục

개개개개

Operation check Kiểm tra tình trạng

개 개 Remark- Ghi chú

1 Main volt meter

Đồng hồ đo hiệu điện thế chính

380V본본 380V instructions

2 Main NFB

3 FAN NFB

4 PUMP NFB

5 Power lamp (Status lamp)

③ 개,개개개 개개/ Control of water supply and drain

※ 본본 본본본본 본본본 본본본 본본본 본 본본본본본본 본 본본본본 본본본본 SCRUBBER 본본 본 WATER TANK 본본

본 본본본본 본본본 본본본본 본본본 본본

After an operation time, water tank should be cleaned

Sau một thời gian vận hành, cần vệ sinh bồn nước ở đáy sạch sẽ.

A) 본 본본본 본본본본 본본본 본본본

Water supply is filled as much as possible by hand

Đổ đầy nước bằng phương pháp thủ công

B) 본본 본본 본본본 본본 본본

Check whether the leak state

Kiểm tra điểm rỏ rỉ

C) PUMP본 본본본본본 본본 LINE본 본본본본 본 본본본본본 본본본본

Trang 7

Check leaks of pipe by operating pump.

Chạy bơm để kiểm tra điểm rò rỉ của đường ống

D) 본본 LINE본 본본본본본 본본 본본본본

Check and repair leaking point of pipe line

Kiểm tra và sửa chữa điểm rò rỉ của đường ống

E) 본본 본본본본 본본본본본 본본본본본 본본본본

Check each machine by operation

Vận hành để kiểm tra từ thiết bị

F) SCRUBBER 본본 본본본본본본본 본본본본본 본본 본본본본

Check leak of Scrubber body connections

Kiểm tra các điểm rò rỉ của các mối nối trên thân tháp.

④ 개개 개 개개 개 개개 개개

Equipment and instrumentation wiring error check/ Kiểm tra đấu nối điện của thiết bị

본) 본본본본 본본 본 본본본본본 본본본본

A) Check the wiring and the direction of rotation of the blower

Kiểm tra đấu nối điện và hướng thổi của quạt hút

본) PUMP본 본본 본 본본본본본 본본본본

B) Check the wiring and direction of rotation of PUMP

Kiểm tra đấu nối điện và hướng chuyển động của bơm

⑤ 개개개 개 개개/Commissioning and stop/ Vận hành thử và dừng

※ 본본본본 본본 본 본본본 본본본본본본 본본본본본 본본본본본

After the inspection is complete, and operate the device

Sau khi hoàn thành việc nghiệm thu, bắt đầu tiến hành vận hành thiết bị

A) 본본본 WATER TANK본 본본본

Fill the city water in the water tank

Đổ đầy nước sạch vào bồn nước

B) CIRULATION PUMP본 본본본본 본본본본 본본 본본본 (PUMP ON)

Spray to scrubber by operating circulation pump (PUMP ON)

Vận hành bơm tuần hoàn để chạy giàn mưa (Bơm bật)

C) 본본본본 본본본본본 (개개개 개개 DAMPER CLOSE)

Operate fan( Fan inlet damper closed)

Vận hành quạt hút (đóng van kết nối vào quạt)

D) 본본본 본본 VOLUME DAMPER본 본본본 본본본 본본본 본본 본본본

본본 본본 본 본본본 본본본본 본 DUCT 본본본 본본본본

Open slowly fan inlet volume damper for air sucking and at the same time, check exhaust duct condition of each indoor equipment

Từ từ mở van điều chỉnh lưu lượng kết nối vào quạt để hút khí, đồng thời kiểm tra tình trạng hút gió của từng thiết bị bên trong nhà xưởng.

E) NOZZLE 본본본본본 STACK본본 본본 본본 본본본 본본본본 본본본본본 본본 본본본본 본본본본

Check nozzle spraying conditions and exhaust stack, leak point

Kiểm tra tình trạng phun của đầu xịt, ống khói thoát và điểm rò rỉ.

F) 30-60본 본본 본본본본본

Operate during 30-60 minutes

Thời gian vận hành khoảng tầm 30-60 phút

Trang 8

G) 본본본 본본본 본본 본본본 본본본본 본본본본본

If no problem, stop machine as following order:

Nếu không có vấn đề gì phát sinh, tắt máy theo thứ tự sau:

본 본 본 Fan/Quạt hút OFF/ Tắt

본본본 본본 Circulating pumps/ Bơm tuần hoàn OFF/ Tắt

4 개개개 개개 Trouble and measure/ Hỏng hóc và biện pháp đối phó

1) 개개개 개개 개개 개개개 개개개개 개개 개개개개 개개

Check the following conditions and their solutions

Kiểm tra các vấn đề sau rồi tiến hành các biện pháp xử lý:

개개- Status- Tình

trạng 개개- Reason- Nguyên nhân 개개개개- Repairing- Phương pháp

sửa chữa

본본본 본본본 본본

Not enough

suction gas

Khí hút yếu

본본본본 본본 Stop the fan Quạt dừng

본본본본, 본본본본 Magnet , inspection replacement Kiểm tra, thay thế rơ le

본본본 본본 본본 Blower belt slack Dây curoa có vấn đề

본본본본 본본 Check the tension Replacement Kiểm tra và thay thế

DAMPER OPEN 본본 Damper open poor Van gió bị hở/ mở

본본 본본 Check adjustment Kiểm tra và điều chỉnh DUCT본 본본

Duct stuck Đường ống bị tắc

본본 본본본본 본본본, 본본본본 Check and remove dust inside duct Kiểm tra và vệ sinh bên trong đường ống

본본본본본 FLOODING 본본 본본 Flooding the filling layer Dàn cục lọc bị tắc

본본본본 본본본본 본본 SPRAY본 본본 Check -filled layer of dust deposits Check spray status

Kiểm tra dàn cục lọc và tình trạng xịt nước

DUCT 본본본본 본본본본 Inlet from duct Đường ống bị hở

본본 본본 본본 Seal leak point Sửa chỗ hở

본/본본본 본본

Water supply

Cấp nước

본본본본 본본

No water

Không có nước

본본본 본본 supply water Cấp nước PUMP본 본본 본본

Fault of pump Lỗi bơm

본본, 본본 check and repair Kiểm tra và sửa chữa VALVE본 본본 본본

Fault of valve Lỗi van

본본, 본본 check and repair Kiểm tra và sửa chữa

Trang 9

MIST 본본

Mist out

Bụi thải ra ngoài

본본본본본 본본본 본본

High quantity and high pressure Lượng nhiều và áp suất cao

본본본본본 본본본 본본본본

Control flow rate and pressure Kiểm soát dòng chảy và áp suất

MIST ELIMINATOR 본본 Damage of mist eliminator 본본, 본본 check and repair

Kiểm tra và sửa chữa 본본본본본 FLOODING본 본본 본본

FLOODING that driving over the filling layer

본본본본 본본본본 본본 SPRAY본 본본

본본PUMP본 본본본본

Pressure drop of

pump

본본본본 본본 본본 Lack of water Thiếu nước

본본본 본본 본 본본 본본 Check water supply and level Kiểm tra cấp nước và mực nước

Trang 10

5 개개개 개개 Inspection and Maintenance

*** 개개 개개 *** Attention/ Chú ý

1 SCRUBBER 본본본 본본본본 본본본본 본본본 본본 본본본본본본 본본본본 본본본본 본본본본 본본본본본 본본 Fan should be operated in condition as water level of the circulating solution reservoir

Quạt hút phải được vận hành trong điều kiện mực nước

2 SCRUBBER본 FRP 본본본 본본 본본본본 본, 본본본본 본본본 본본본 본본 본 본

Scrubber material is made of FRP Do not give excessive shock from the outside

Vật liệu tháp xử lý khí là FRP vì thế phải tránh các tác động từ bên ngoài

3 15본 본본 본본본본 본본 본본본 본본본 본 PUMP본 본본 본본본본 본본본 본본본 본본 본 본 본본본 본본본 본본 After a long time (15days) if you don’t want to operate, fan and pump should be check

Nếu không vân hành một thời gian vận hành (15 ngày), nên kiểm tra quạt hút và bơm.

B-2 A/C TOWER THÁP THẨM THẤU BẰNG THAN HOẠT TÍNH

1 개개개 개개 System equipment/ Hệ thống thiết bị

본 본본본 A/C TOWER , 본본본, STACK 본본 본본본본 본본

This device consists of A / C TOWER, blowers , STACK

The A/C tower system consists of A/C tower, fan and stack

개 개 개 개

Point- Điểm kiểm tra

개 개 개 개 Measure- Biện pháp xử lý

본본 본 VALVE

Pipe and valve

Đường ống và van

본본 본 본본본본 Leak and working status

Rò rỉ và tình trạng hoạt động Duct and damper

Ống gió và van gió

DAMPER OPEN본본본 본본본본 Damper open status and working status Tình trạng van gió mở và tình trang hoạt động

본본본본

Spraying device

Đầu xịt

본본본본 본본본본본 본본본본 본본 Check the spray state of the packed column in a check

본본본 본본본본 Status spray nozzle Kiểm tra tình trạng đầu phun xịt 본본본 본본본본 본본본 본본본본 본본 Check flow state of the filling solution in the lower point

Water tank

Bể nước

본본 본본 Check water supply Kiểm tra nước cấp

본본 본본 Check the water level Kiểm tra mực nước

본본 본본 Drainage Đường thoát 본본본본

Electric panels

Tủ điện

본 본본본 본본본본 Operating status of each part Tình trạng hoạt động của từng bộ phận

Trang 11

Hệ thống gồm một tháp hấp thụ bằng than hoạt tính, quạt và ống khói.

2 개개개 개개 Description of the apparatus/ Chi tiết hệ thống

1) INLET DUCT/ ĐƯỜNG ỐNG BÊN TRONG

본본 본본본본 본본본본 본본본본본본 본본본 본본 본본본본본 본본본본 본본본본 본본 본본본 본본본본본 DAMPER본 본본본본 본본

An organic gas is induced from the plant to the adsorption tower through the duct There are damper the mounting to enable the flow control

Khí thải hữu cơ từ trong nhà máy sẽ được hút được vào trong tháp qua hệ thống ống gió, van gió

có chức năng điều chỉnh lưu lượng hút.

2) 개개개 (ADSORPTION TOWER : ACTIVATED CARBON TOWER)

본본본 본본본본 본본본 CHAMBER 본 본본 본본본 본본본본본 본본본(V.O.C)본 본본본본 본본 본본 본본본본 본본본 본본본 본본

본 STACK본 본본본 본본본 본본본본본

The interior is built with activated carbon chamber and volatile organic compounds (V.O.C) is captured by activated carbon treatment and are discharged to the outside

Bên trong tháp gồm buồng than hoạt tính và các dung môi hữu cơ (V.O.C) sẽ bị giữ lại trong than hoạt tính và khí sạch được thoát ra ngoài.

3) 개개 (STACK) Ống khói

A/C TOWER 본본 본본본 본본본 본본본 본본본본 본본본본 STACK 본본본본 본본본본 본본

As facility which air is discharged to the outside from the processed A / C TOWER stack

Top has a measuring sphere

Khí sau xử lý đi ra ngoài qua ống khỏi, trên đỉnh ống khói có lỗ kỹ thuật phục vụ cho việc đo lường

4) FAN

본본본본 HOOD 본 DUCT본본 본본본본본 본본본본본 본본 본본본본 본본본 본본본 본본본본 본본본 본본본본본본, 본본 본본본본 본본본 본본본본 본, 본본본본 본본 P.V.C본 본본본

Fan was attached considering the pressure loss and the amount of exhaust gas such as a selection

of the capacity At the inlet and outlet there is a soft PVC in view of the vibration of fan

Quạt hút khí thải trong nhà máy thông qua hệ thống chụp hút và ống gió Cổ mềm PVC kết nối quạt và tháp xử lý giúp chống rung cho quạt

3-2 A/C TOWER SYSTEM

1) 개개 개 개개 개 개개개개

Inspection and preparation before Operation

Kiểm tra và chuẩn bị trước khi vận hành

- A/C TOWER 개개 (VALVE 개 개개 개개)

A /C TOWER check (valve opening and closing check)/

Kiểm tra tháp than hoạt tính (bao gồm kiểm tra van đóng/mở)

NO.

STT

개개 Item - Hạng mục

개개개개

1

본․본본 COVER 본 DOOR

Cover and door

Nắp táp và cửa tháp

Close Đóng

Ngày đăng: 10/04/2018, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w