1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phiếu học tập tuần toán 7

106 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề CÁC CHỦ ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN ĐẠI SỐ LỚP 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 4,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy viết các biểu thức đại số biểuthị số bi của mỗi bạn theo a và .b Cập nhật: Bài 6: Hãy viết các biểu thức hiện thị: a Tổng các bình phương của hai số lẻ liên tiếp b Tổng các bình phươ

Trang 1



CÁC CHỦ ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN ĐẠI SỐ LỚP 7

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 2

Chủ đề 1 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y kx= (với klà hằng số khác 0)

thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

Chú ý: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 1

k

2 Tính chất

Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì:

- Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi: 1 = 2 = 3 = = =

n n

- Tỉ số giữa hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số giữa hai giá trị tương ứng của

đại lượng kia 1 1

b) Lập các bảng giá trị của y ứng với giá trị của x;

Trang 3

Bài 5: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x 3 thì y  2,7

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x và biểu biễn y theo x

b) Tính giá trị của y khi x  2 và tính giá trị của x khi y 0,9

Bài 6: Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.Điền các số thích hợp vào các ô trống trongbảng:

Bài 7: a) Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 7 và x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ

là 0,3 Hỏi y và z có tỉ lệ thuận với nhau không ? Nếu có hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

b) Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là a; x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ làb.Hỏi y và z có tỉ lệ thuận với nhau không? Nếu có hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 8: Khi kim giờ quay được 8 vòng thì kim giây quay được bao nhiêu vòng? Khi kimgiây quay được 1800 vòng thì kim giờ quay được bao nhiêu vòng?

Bài 9: Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 2, và z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 2

3 Hãy chứng tỏ rằng y tỉ lệ thuận với z và tìm hệ số tỉ lệ

Bài 10: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, gọi x x1; 2 là hai giá trị của x và y y1; 2 là

hai giá trị tương ứng của y Biết x1 6;x2  9 và y1y2 10 Tìm y y1; 2

Hướng dẫn giải:

Bài 1: Là hai đại lượng tỉ lệ thuận

Biểu diễn y theo xy  5x

Bài 2: Biểu diễn y theo x là: 1

2

yx Biểu diễn x theo y là x 2y

Bài 3:

Chu vi C của tam giác đều tỉ lệ thuận với cạnh a của nó: C = 3a Hệ số tỉ lệ là 3

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 4

Cạnh a của tam giác đều tỉ lệ thuận với chu vi C của nó: 1

3

a= C Hệ số tỉ lệ là 1

3

Bài 4: Thời gian làm việc và số mét vuông sơn được là hai đại lượng tỉ lệ thuận

Theo tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận ta có:

Vậy trong 75 phút, công nhân đó sơn được 50 mét vuông

Bài 5: Vậy hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:  0,9

Biểu diễn y theo x là: y   0,9.x

Bài 6:

Bài 7:

a) y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 7 nên ta có: y 7x  1

x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là 0,3 nên ta có: x 0, 3z  2

Thay  2 vào  1 ta có: y 7.0, 3z 2,1z

Vậy y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là: 2,1

b) y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là a nên ta có: yax  *

x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là b nên ta có: xbz  * *

Thay  * * vào  * ta có: ya b zab z

Vậy y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là: kab

Bài 8: 1

3600

x= z (với x là số vòng quay kim giờ, z là số vòng quay kim giây)

Khi giờ quay được 8 vòng ( x 8) thì kim giây quay được là:

Trang 5

1 .1800 0,5

3600

Bài 9: z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 2

3 nên x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 3

2 Ta có3

Bài 10: Do x và y là hai đại lương tỉ lệ thuận nên ta có: 1 1

• Trong biểu thức đại số, các chữ có thể đại diện cho những số tùy ý nào đó Người tagọi những chữ như vậy là biến số (còn gọi tắt là biến)

• Trong biểu thức đại số, vì chữ đại diện cho số nên khi thực hiện các phép tính toántrên các chữ, ta có thể áp dụng những tính chất, quy tắc phép toán như trên các số

II BÀI TẬP

Bài 1: Viết các biểu thức đại số biểu thị:

 Trung bình cộng của hai số a và b ;

 Tổng các lập phương của hai số a và b ;

 Tổng của hai số tự nhiên liên tiếp ;

 Tổng của hai số hữu tỷ nghịch đảo của nhau ;

 Khối lượng M của một vật có thể tích V và khối lượng riêng D

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 6

Bài 2: Bạn An mua 5 quyển vở giá x đồng một quyển và 4 cái bút giá y đồng một cái.Hỏi số tiền An phải trả là bao nhiêu?

Bài 3: Một người đi 15 phút từ nhà đến bến xe buýt với vận tốc x km/h rồi lên xe buýt

đi 24 phút nữa thì tới nơi làm việc Vận tốc của xe buýt là y km/h Tính quãng đườngngười ấy đã đi từ nhà đến nơi làm việc

Bài 4: Diễn đạt các biểu thức sau bằng lời:

a) + ;x y b) ( + )( − )

2

x y x y c) 5(x y+ ); d) (x y x y+ ) (2 − ) 2

Bài 5: An có a viên bi, Bình có gấp đôi An, Cúc có ít hơn Bình b viên bi, số bi của Dũng

bằng tổng số bi của An, Bình, Cúc Số bi của Đức bằng hiệu của bình phương số bi củaDũng và tổng số bi của bốn bạn An, Bình, Cúc , Dũng Hãy viết các biểu thức đại số biểuthị số bi của mỗi bạn theo a và b

Cập nhật:

Bài 6: Hãy viết các biểu thức hiện thị:

a) Tổng các bình phương của hai số lẻ liên tiếp

b) Tổng các bình phương của hai số lẻ bất kỳ

c) Tổng của hai số nguyên liên tiếp

d) Số nguyên chia cho 3 dư 1

e) Số tự nhiên có 3 chữ số gồm a trăm, b chục, c đơn vị

Trang 7

d) Tích của bình phương tổng hai số x y, và bình phương của hiệu hai số x y,

Bài 5:

Số viên bi của bạn An là a viên

Số viên bi của bạn Bình là 2a viên

Số viên bi của bạn Cúc là 2ab viên

Số viên bi của bạn Dũng là 5a b viên

Số viên bi của bạn Đức là (5a b )2 (10a2 )b viên

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là 

2 Bất kì số hữu tỉ nào cũng có thể biểu diễn trên trục số dưới dạng phân số có mẫu dương;

Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.

3 Với hai số hữu tỉ x y, ta luôn có hoặc xy, hoặc xy, hoặc xy. Ta có thể so sánh hai số

hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó:

- Nếu xy thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y;

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương;

- Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.

- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 8

Bài 1: Điền ký hiệu ( ; ;  ) vào ô trống

Bài 2: a) Tìm 3 phân số bằng các phân số 14

Trang 9

  Với giá trị nào của a thì x là số nguyên?

Bài 8: Hãy chứng minh tính chất sau:

Bài 9: So sánh các phân số sau:

1112

 79

Trang 12

Bài 13: 2a 1 là ước của 3 từ đó tìm được a 1;0;2; 1 

Chủ đề 4 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Dấu hiệu

- Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm gọi là dấu hiệu Dấu hiệu thường được kí

hiệu bởi chữ in hoa X Y, ,

2 Giá trị của dấu hiệu, dãy các giá trị của dấu hiệu.

- Mỗi đơn vị điều tra cho một số liệu gọi là giá trị của dấu hiệu.

- Số các giá trị của dấu hiệu bằng số đơn vị điều tra, số này thường kí hiệu là N .

3 Tần số của mỗi giá trị:

- Mỗi giá trị có thể xuất hiện một hoặc nhiều lần trong dãy giá trị của dấu hiệu

- Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì và dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị?

b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó?

c) Viết các giá trị khác nhau và tần số của chúng

Bài 2: Màu sắc ưa thích của các bạn nữ trong lớp 7A được bạn lớp trưởng ghi lại trong bảng sau:

Số thứ tự Tên học sinh Màu sắc ưa thích

Trang 13

a) Dấu hiệu mà bạn lớp trưởng quan tâm là gì ?

b) Dấu hiệu có tất cả bao nhiêu giá trị ?

c) Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu ?

d) Viết các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tính tần số của chúng.

Giá trị  x

Tần số  n

Bài 3: Tuổi thọ của một số loài vật được nuôi trong vườn thú được ghi lại trong bảng như sau:

Hãy kể tên 5 loài vật có tuổi thọ cao nhất.

Bài 4: Em hãy điều tra xem mỗi bạn trong tổ của mình sinh vào tháng mấy? Lập bảng số liệu thống

kê ban đầu và cho biết:

a) Dấu hiệu mà em quan tâm là gì và dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị?

b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó

c) Viết các giá trị khác nhau và tìm tần số của chúng.

Bài 5: Em hãy điều tra xem mỗi bạn trong tổ của mình nặng bao nhiêu kg? Lập bảng số liệu thống

kê ban đầu và cho biết:

a) Dấu hiệu mà em quan tâm là gì và dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị?

b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của mỗi dấu hiệu đó?

c) Viết các giá trị khác nhau của mỗi dấu hiệu và tìm tần số của chúng.

Trang 14

a) Dấu hiệu bạn lớp trưởng quan tâm là: Màu sắc ưa thích của các bạn nữ trong lớp 7A.

b) Dấu hiệu có 10 giá trị.

c) Có 5 giá trị khác nhau của dấu hiệu.

d) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu: Màu hồng, màu đỏ, màu vàng, màu trắng, màu tím.

Tần số của chúng lần lượt là: 2; 3; 2; 1; 2

Bài 3: Voi (70), Tê giác (47), Hổ, Gấu Nâu (45), Sư tử (35)

Bài 4 và Bài 5: HS tự luyện.

Chủ đề 5 BẢNG TẦN SỐ CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

+ Dòng trên ghi các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần

+ Dòng dưới ghi các tần số tương ứng với mỗi giá trị đó

Bảng “tần số” giúp người điều tra dễ có những nhận xét chung về sự phân phối các giá trịcủa dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán sau này

II BÀI TẬP

Bài 1: Kết quả môn nhảy cao (tính theo cm) của học sinh lớp 7 A được giáo viên thể dục

ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu quan tâm là gì ?

b) Có bao nhiêu học sinh tham gia kiểm tra?

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 15

a) Dấu hiệu quan tâm là gì ?

b) Có bao nhiêu hộ gia đình được điều tra?

c) Lập bảng “tần số” và rút ra nhận xét

Bài 3: Số lỗi chính tả trong một bài tập làm văn của mỗi học sinh ở lớp 7C được giáo viên

ghi lại trong bảng sau:

a) Dấu hiệu quan tâm là gì ?

b) Có bao nhiêu học sinh làm bài?

Trang 16

Bài 5: Điền vào chỗ trống (…) trong bảng “tần số” sau:

- Các giá trị của dấu hiệu là 30 nhưng chỉ có 7giá trị khác nhau

- Nhảy thấp nhất là 90cm, cao nhất là 120cm và tập trung nhiều ở 100cm

Bài 2: a) Dấu hiệu quan tâm là số con trong mỗi hộ gia đình ở một khu vực

b) Có 30 hộ gia đình được điều tra

c) Lập bảng “tần số” và rút ra nhận xét

- Các giá trị của dấu hiệu là 30 nhưng chỉ có 6giá trị khác nhau

- Số con thấp nhất là 0con, cao nhất là 5con cho mỗi hộ và số con chủ yếu mỗi hộ là từ 1con đến 2 con

Bài 3: a) Dấu hiệu quan tâm là số lỗi chính tả trong một bài tập làm văn của mỗi học sinh ở

Trang 17

- Các giá trị của dấu hiệu là 40 nhưng chỉ có 9giá trị khác nhau.

- Học sinh có lỗi thấp nhất là 1 lỗi, cao nhất là 10 lỗi và tập trung nhiều ở 4 lỗi

Bài 4: Bảng số liệu thống kê ban đầu có thể là:

Trong , cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc

để nhóm các số hạng một cách tùy ý như các tổng đại số trong 

Trang 20

II BÀI TẬP

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 21

Biểu thức Giá trị biểu thức tại

Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài x (m), chiều rộng y (m) Người ta mở

một lối đi xung quanh vườn (thuộc đất của vườn) rộng z (m) x y , 2z

a) Tính diện tích đất làm đường đi theo , , .x y z

b) Tính diện tích đất dành làm đường đi biết x 50;y 30;z 2

c) Tìm chiều dài và chiều rộng miếng đất biết diện tích dành làm đường là 384m2, chiều

rộng đường đi là 2m và chiều dài hơn chiều rộng 12m

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức sau biết rằng x  y 1 0.

Dx xyy xyxyxy

Bài 5: Cho xyz 2và x   y z 0 Tính giá trị của biểu thức M xy y z x z

Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

Trang 22

Bài 3: a) Diện tích mảnh vườn ban đầu là: xy m( 2)

Sau khi mở một lối đi xung quanh vườn (thuộc đất của vườn) rộng z( )m thì mảnh vườn

còn lại có chiều dài là x 2 ( )z m , chiều rộng là y 2 ( ) z m nên mảnh vườn lúc sau có diện

Trang 23

Từ x   y 1 0 suy ra x   y 1 Thay x   y 1 vào biểu thức D ta được:

a) Giá trị nhỏ nhất của A là 1 khi x = 4

b) Giá trị nhỏ nhất của B là 5 khi 2

3

x 

Bài 9:

a) A12x2 12 Giá trị lớn nhất của A là 12 khi x 0

b) B 5 (2x 1) 4 5 Giá trị lớn nhất của A là 12 khi 1

2

x 

Chủ đề 8 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

Bài 1: Một công nhân may trong 5 giờ được 20 cái áo Biết năng suất làm việc không đổi,hỏi trong 12 giờ người đó may được bao nhiêu cái áo?

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 24

Bài 2: Hai thửa ruộng cùng chiều dài, còn chiều rộng tương ứng là 30m và 48m Vụ mùavừa qua thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 900 kg thóc Hỏi thửa ruộng thứ hai thu

hoạch được bao nhiêu kg thóc? ( biết rằng năng suất của hai thửa ruộng bằng nhau)

Bài 3: Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 2,3,4 Hỏi mỗi đơn vị được chia bao nhiêutiền lãi nếu tổng số tiền lãi là 135 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số tiền vốngóp?

Bài 4: Ba đơn vị cùng vận chuyển 700 tấn hàng Đơn vị A: có 10 xe trọng tải mỗi xe là 5tấn; Đơn vị B có 20 xe trọng tải mỗi xe là 4 tấn; Đơn vị C có 14 xe trọng tải mỗi xe là 5tấn Hỏi mỗi đơn vị vận chuyển được bao nhiêu tấn hàng biết mỗi xe đều chở một sốchuyến như nhau?

Bài 5: Học sinh của 3 lớp 7 được giao trồng 36 cây Sau khi lớp 7A trồng được 1

5 số câycủa lớp Lớp 7B trồng được 1

3 số cây của lớp và lớp 7C trồng được 3

7 số cây của lớp thì sốcây còn lại của mỗi lớp bằng nhau Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

Bài 8: Tìm hai số khác 0 biết rằng tổng, hiệu, tích của chúng tỉ lệ với: 3; 1;8

Bài 9: Một đơn vị công nhân sửa đường dự định phân chia số mét đường cho ba tổ theo tỉ

lệ 5 : 6 : 7 Nhưng sau đó, vì số người thay đổi nên đã chia lại theo tỉ lệ 4 : 5 : 6 Do đó cómột tổ làm nhiều hơn dự định 15( )m đường Tính số mét đường chia lại cho mỗi tổ

Bài 10: Tìm số có 3 chữ số, biết rằng số đó là bội của 18 và các chữ số của nó tỉ lệ theo1;2;3

Bài 11: Ba lớp 7A, 7 B, 7 C của một trường được giao chăm sóc vườn có diện tích 95m2 Diện tích nhận chăm sóc của các lớp tỉ lệ thuận với số học sinh của lớp BIết tỉ số học sinhcủa lớp 7A và 7B là 4 : 3 , tỉ số học sinh của lớp 7B và 7C là 6 : 5 Tính diện tích vườn màmỗi lớp chăm sóc

Bài 12: Hai xe ô tô cùng khởi hành một lúc từ A để đến B Xe I đi với vận tốc 50 km/h, xe II

đi với vận tốc 45 km/h Do đó lúc xe I đến B thì xe II mới đến C, còn cách B là 5km Tính

quãng đường AB

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 25

Vậy thửa thứ hai thu được 1440 kg thóc

Bài 3: Gọi số tiền lãi của ba đơn vị được chia theo thứ tự là: x,y,z

5a  3b  7c

   và a  b c 36Vậy số cây trồng được của ba lớp 7A; 7B; 7C lần lượt là 10 cây; 12 cây; 14 cây

Số đo các góc   A B C, , của ABC∆ lần lượt là 45 ;60 ;750 0 0

Bài 8: Gọi hai số cần tìm là a, b (a, b ≠ 0)

ab a ba b  

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 26

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: 2

ababa  b a baa

4

Bài 10: Vì số đó là bội của 18 nên chia hết cho 2 và 9

Suy ra số đó có tận cùng là chữ số chẵn và có tổng các chữ số chia hết cho 9

Bài 11: Gọi diện tích vườn trường mà các lớp 7A, 7B, 7C chăm sóc theo thứ tự là a b c m, , ( 2)

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 27

Bài 1: Điểm kiểm tra môn Toán (hệ số 2) của học

sinh lớp 7D được ghi lại trong bảng sau :

Trang 28

b) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng ?

Bài 2: Điều tra về khối lượng của 30 bạn học sinh lớp 7A, giáo viên ghi lại trong bảng sau:

c) Vẽ biểu đồ hình quạt của bảng tần suất

Bài 3: Biểu đồ biểu diễn kết quảhọc tập bài kiểm tra của học sinhlớp như hình vẽ Hãy lậpbảng tần số từ biểu đồ này và rút

ra nhận xét

x

n

O x

n

O

Bài 3

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 29

Căn cứ vào hình bên hãy cho biết:

a) Tháng nào nóng nhất? Nhiệt độ trung bình là bao nhiêu?

b) Tháng nào lạnh nhất? Nhiệt độ trung bình là bao nhiêu?

c) Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng nóng nhất và tháng lạnh

nhất là bao nhiê?

Bài 5: [Tự luyện] Trên hình là đường biểu diễn nhiệt độ trung bình và biểu đồ biểu diễn

lượng mưa trung bình các tháng tại thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí minh từ

tháng 1 đến tháng 12

Căn cứ vào hình cho biết ở mỗi thành phố:

a) Tháng nào có nhiệt độ cao nhất, tháng nào có nhiệt độ thập nhất, chênh lệch giữa hai

nhiệt độ đó là bao nhiêu?

b) Tháng nào có lượng mưa cao nhất? tháng nào có lượng mưa thấp nhất? Chênh lệch

giữa chúng là bao nhiêu?

Điểm

Tần số

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 30

Bài 1: Dấu hiệu là : Điểm kiểm tra môn Toán (hệ số 2)

của mỗi học sinh lớp 7D

630

1230

93010% 20% 40% 30%

b) Biểu đồ đoạn thẳng và biểu đồ HCN (Tự vẽ)

c)

Bài 3: Tacó

10 9 8 7 6 5 4 3 2

O 1

9 8 10

39 41

42 45

Khối lượng

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 31

bảng ’’tần số’’ như sau :

Nhận xét : Có tất cả 28 bài kiểm tra Kết quả học tập của lớp ở mức khá Không có bạn nào

bị 1 điểm Điểm thấp nhất là 2, có 1 bạn được 2 điểm Điểm cao nhất là 10 có 1 bạn được 10điểm Có 4 bạn bị điểm dưới trung bình Tỉ lệ đạt điểm 6,7 khá cao Tỉ lệ điểm từ 7 trở lênđạt 14 50%≈

2 Tính ch ất

N ếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì:

- Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi (bằng hệ số tỉ lệ): x y1 1 =x y2 2 = = a

- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo tỉ số hai giá trị tương ứng của

đại lượng kia: 1 2 1 3

Bài 2: Cho bảng sau:

Hai đại lượng xy được cho ở trên có phải là hai đại lượng tỉ lệ nghịch không?

Vì sao?

Bài 3: Cho biết xy là hai đại lượng tỉ lệ thuận.

a) Biết rằng với hai giá trị x1, x2 của x có tổng bằng −2 thì hai giá trị tương ứng y1, y2 của y có tổng bằng 6 Hỏi hai đại lượng xy liên hệ với nhau bởi công thức nào?

b) Từ đó, hãy điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 32

Bài 5: Một hình chữ nhật có diện tích 100m2 Các kích thước x, y (mét) của hình chữ nhật có liên

hệ gì? Lập bảng các giá trị của y tương ứng với các giá trị sau của x : 10, 20, 25, 30

Bài 7: Hai xe ô tô cùng đi từ A đến B Biết vận tốc xe thứ nhất bằng 60% vận tốc xe thứ hai và thời

gian xe thứ nhất đi hết quãng đường AB nhiều hơn thời gian xe thứ hai đi hết quãng đường AB là

3 giờ Tính thời gian mỗi xe đi từ A đến B.

Trang 33

Bài 7: Gọi thời gian xe thứ nhất và xe thứ hai đi hết quãng đường AB lần lượt là t1; t2 (giờ)

Gọi vận tốc xe thứ nhất và xe thứ hai lần lượt là v v1; 2 (km/h)

Trang 34

Chủ đề 11 ĐƠN THỨC

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Đơn thức: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa

các số và các biến

Số 0 được gọi là đơn thức không

Đơn thức thu gọn: Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà

mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương Số nói trên được gọi là hệ

số, phần còn lại gọi là phần biến của đơn thức thu gọn

Bậc của một đơn thức: Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến

có trong đơn thức đó

Số thực khác 0 là đơn thức bậc không

Số 0 được coi là đơn thức không có bậc

Nhân hai đơn thức: Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần

biến với nhau

Trang 35

thức đã cho không thể cùng có giá trị âm.

Bài 4: Ba đơn thức 2 2 2 2 3 3

;3 ; 5

3 xy z xyz x y z

− − có thể cùng giá trị âm hay không?

Bài 5: Cho đơn thức N 3 1 m x y z2 4 6

a) Luôn luôn dương với mọi x y z, , khác 0

b) Luôn luôn âm với mọi x y z, , khác 0

Bài 6: Viết các ví dụ về đơn thức bậc 7 có các biến là x y z, ,

Hướng dẫn giải Bài 1: Các đơn thức là ý a ,b, d, e, g, h

Bài 2:

a) −1x y xy2 .3 3 = −1x y3 4. b) −5xy4.( 0,2− x y2 2)=x y3 6

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 36

HS tự chỉ ra phần hệ số, phần biến và bậc của các đơn thức.

Bài 3: Thu gọn thành các đơn thức:

Bài 9: wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.ComM N P   77x y4 6 0 Vậy M, N, P không thể cùng dương

Trang 37

Chủ đề 12 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Nhân, chia hai số hữu tỉ.

Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng

quy tắc nhân, chia phân số

Phép nhân số hữu tỉ có các tính chất của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với

số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Mỗi số hữu tỉ khác 0 đều có

Trang 38

 có giá trị là một số nguyên

Hướng dẫn giải Bài 2: a) 2 ;

3 b) − 35 ;9 c) 10 ;3 d) 3.

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Trang 40

Bài 1: Viết các đơn thức đồng dạng với 5x y2 3; 4xy3

Bài 2: Điền vào chỗ trống các đơn thức thích hợp

wWw.LuongDiep.Com wWw.LuongDiep.Com

Ngày đăng: 19/06/2022, 00:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4: Bảng số liệu thống kê ban đầu có thể là: - Phiếu học tập tuần toán 7
i 4: Bảng số liệu thống kê ban đầu có thể là: (Trang 17)
Bảng tần số và bảng tần suất - Phiếu học tập tuần toán 7
Bảng t ần số và bảng tần suất (Trang 28)
Hình bên là đường biểu diễn nhiệt độ trung bình các tháng - Phiếu học tập tuần toán 7
Hình b ên là đường biểu diễn nhiệt độ trung bình các tháng (Trang 29)
Hình vuông với: - Phiếu học tập tuần toán 7
Hình vu ông với: (Trang 61)
1. Đồ thị của hàm số  y f x = ( ) - Phiếu học tập tuần toán 7
1. Đồ thị của hàm số y f x = ( ) (Trang 80)
Hình chiếc ti vi này dài bao nhiêu cm? - Phiếu học tập tuần toán 7
Hình chi ếc ti vi này dài bao nhiêu cm? (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w