1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

360 Động từ bất quy tắc thường dừng

1 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 224,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IRREGULAR VERBS IN ENGLISH BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ANH Infinitive forms Past simple Past participle Meanings abide abodeabided abode abided lưu trú, lưu lại arise arose arisen phát sinh awake awoke awoken đánh thức, thức be waswere been thì, là, bị, ở bear bore borne mang, chịu đựng become became become trở nên befall befell befallen xảy đến begin began begun bắt đầu behold beheld beheld ngắm nhìn bend bent bent bẻ cong beset beset beset bao quanh bespeak bespoke bespoken chứng.

Trang 1

IRREGULAR VERBS IN ENGLISH

Infinitive forms Past simple Past participle Meanings

abide abode/abided abode / abided l u trú, l u l i

be was/were been thì, là, b ,

Ngày đăng: 16/06/2022, 23:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w