outdo outdid outdone Vượt lên, làm hơn outgo outwent outgone Vượt quá, lấn overcast overcast overcast Làm mờ, làm khuất overcome overcame overcome Vượt lên, trấn áp overd[r]
Trang 1BẢNG TRA ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC !!
Sau đây là bảng tra đông từ bất quy tắc và 1 số từ vừa hợp qui tắc vừa bất quy tắc!! Mong sẽ giúp trong việc học tiếng Anh!! Có khoảng hơn 200 từ !! ^^ Có gì mình gõ nhầm hay sai sót thì các bạn nhớ nói nhá!!
Infinitive Past Past participle Nghĩa
Trang 2cast cast cast Liệng, ném, quăng
Trang 3forsake forsook forsaken Bỏ rơi, từ bỏ
Trang 4lose lost lost Mất, đánh mất
Trang 5send sent sent Gửi, phải đi
Trang 6stand stood stood Đứng
Trang 7wind wound wound Thổi tù và