SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG NAM Mã đề thi 132 ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ 2 Tên môn VẬT LÝ 11 Thời gian làm bài 45 phút; (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh Mã số I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là A chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với không khí B chiết suất của môi trường đó so với chân không C chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với chân không D chiết suất tỉ đối của môi trường đó trong chân không Câu 2 Cách nào sau đây không làm thay đổi độ.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
Mã đề thi: 132
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ 2 Tên môn: VẬT LÝ 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là
A chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với không khí
B chiết suất của môi trường đó so với chân không
C chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với chân không
D chiết suất tỉ đối của môi trường đó trong chân không
Câu 2: Cách nào sau đây không làm thay đổi độ lớn từ thông qua một mạch kín đặt trong từ trường.
A Thay đổi góc hợp bởi mạch kín với vectơ cảm ứng từ B Thay đổi chiều của véc tơ cảm ứng từ
C Thay đổi độ lớn của cảm ứng từ D Thay đổi của diện tích mạch kín.
Câu 3: Đặt một vật trước thấu kính một đoạn d, ảnh của vật qua thấu kính cách thấu kính một đoạn d’ Độ
phóng đại của ảnh được xác định theo công thức
d '
d '
d
d
= −
Câu 4: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:
B 2 10
R
−
= π B B 2 10 I.R= π − 7 C 7 I
B 2.10
R
−
B 4 10
R
−
= π
Câu 5: Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía
Câu 6: Một thấu kính có độ tụ là 2dp thì đó là
A thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm B thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm
C thấu kính phân kỳ có tiêu cự -50cm D thấu kính phân kỳ có tiêu cự 50cm
Câu 7: Khi tia tới đi qua tiêu điểm vật chính của thấu kính thì tia ló
A truyền thẳng B đi qua tiêu điểm ảnh chính
C đi qua tiêu điểm ảnh phụ D đi song song trục chính
Câu 8: Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường
A chiết quang kém sang chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;
B chiết quang hơn sang chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;
C chiết quang kém sang chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần;
D chiết quang hơn sang chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
Câu 9: Khi dòng điện chạy qua ống dây có cường độ thay đổi thì trong ống dây xuất hiện
C suất điện động xoay chiều D suất điện động thay đổi
Câu 10: Lực Lorenxơ là lực từ tác dụng lên
A một điện tích chuyển động trong từ trường đều B một dòng điện đặt trong từ trường đều
C một điện tích chuyển động trong điện trường đều D một dòng điện đặt trong từ trường đều
Câu 11: Đơn vị của độ tự cảm là
Câu 12: Suất điện động tự cảm trong một mạch điện có giá trị phụ thuộc
A giá trị của từ thông qua mạch và thời gian dòng điện chạy qua.
Trang 2B độ tự cảm của mạch và tốc độ biến thiên cường độ dòng điện chạy qua mạch
C độ tự cảm của mạch và độ lớn cường độ dòng điện qua mạch
D kích thướt của mạch và cường độ dòng điện qua mạch
Câu 13: Cho dòng điện có cường độ I chạy qua một đoạn dây có chiều dài l, đặt đoạn dây vào trong từ trường
đều, gọi α là góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ Bur
và dòng điện I Lực từ tác dụng lên đoạn dây có công thức
A F =B I l .sinα B
.sin
= B I
F
sin
= I l
F
B α D F =B I l .cosα
Câu 14: Theo định luật Lenxơ, dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra
A có chiều tăng cường sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch B luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
C luôn ngược chiều với từ trường ngoài D có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch Câu 15: Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường chiết suất n1 tới môi trường chiết suất n2 với n1 > n2
Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần được xác định theo công thức
2
n sin i
n
gh 1
n i n
gh 2
n i n
gh 1
n sin i
n
=
Câu 16: Cho một điện tích chuyển động với vận tốc vrvào trong vùng có từ trường đều cảm ứng từ Bur
thì lực Lorenxơ có phương
A tiếp tuyến với đường sức từ trường B nằm trong mặt phẳng chứa vrvà Bur
C vuông góc mặt phẳng chứa vrvà Bur
D vuông góc với đường sức từ trường.
Câu 17: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây
dẫn thẳng dài vô hạn:
Câu 18: Cho mạch kín có N vòng dây, từ thông qua mạch biến thiên một lượng ΔΦ trong khoảng thời gian Δt.
Suất điện động cảm ứng trong mạch kín được xác định theo công thức
A Ec
N t
∆φ
= −
t
∆φ
= −
t
∆φ
= −
t
∆φ
=
∆
Câu 19: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A cong, song song và cách đều nhau B thẳng song song và cách gần nhau.
C thẳng, song song, cùng chiều và cách đều nhau D thẳng và cách đều nhau.
Câu 20: Dòng điện Fu-cô là
A dòng điện cảm ứng xuất hiện trong các vật dẫn khi chúng chuyển động trong một từ trường
B dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín khi chúng chuyển động trong một từ trường
C dòng điện không đổi xuất hiện trong các vật dẫn khi chúng chuyển động trong một từ trường
D dòng điện cảm ứng xuất hiện trong các vật dẫn khi chúng đứng yên trong một từ trường
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật khúc xạ ánh sáng
A Tia khúc xạ nằm cùng bên pháp tuyến với tia tới B Tỉ số giữa góc tới và góc khúc xạ là không đổi.
C Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới D Tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ là không đổi.
II TỰ LUẬN.
Bài 1 Một khung dây tròn có bán kính 12 cm mang dòng điện 48 A Biết khung dây có 15 vòng Tính độ lớn
của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây ?
Bài 2 Một khung dây dẫn hình chữ nhật có diện tích 200cm2, ban đầu ở vị trí song song với các đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn 0,01 T Khung quay đều trong thời gian 0,04 s đến vị trí vuông góc với các đường sức từ Xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung?
Bài 3 Một vật sáng AB đặt trước một thấu kính, vuông góc với trục chính thấu kính cho ảnh A1B1 nhỏ hơn vật
2 lần, di chuyển vật thì thấy ảnh di chuyển một đoạn 5cm, lớn hơn vật hai lần và khác tính chất Tính tiêu cự thấu kính?
Trang 3SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
Mã đề thi: 109
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ 2 Tên môn: VẬT LÝ 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một điện tích q chuyển động với vận tốc vr vào trong vùng từ trường đều theo phương vuông góc với cảm ứng từ Bur Độ lớn lực Lorenxơ được xác định theo công thức
Câu 2: Khi chiếu chùm tia tới qua tiêu điểm vật chính của một thấu kính thì chùm tia ló ra khỏi thấu kính sẽ
C hội tụ tại tiêu điểm vật D hội tụ tại tiêu điểm ảnh chính.
Câu 3: Chọn câu sai.
A Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1 B Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn nhỏ hơn 1.
C Chiết suất tuyệt đối của một môi trường lớn hơn 1 D Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.
Câu 4: Tính chất nào sau đây không phải của đường sức từ
A Các đường sức từ sao cho chỗ nào từ trường mạnh thì các đường sức dày và ngược lại.
B Các đường sức từ có thể cắt nhau.
C Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở 2 đầu.
D Qua mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ
Câu 5: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ
A trong một mạch điện do sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.
B trong một mạch điện do sự biến thiên của từ trường trong mạch.
C trong một mạch điện khi cường độ dòng điện qua mạch có giá trị lớn.
D trong mạch có giá trị thay đổi
Câu 6: Một ống dây có độ tự cảm L = 0,2 H Trong một giây dòng điện giảm đều từ 5 A xuống 0 Độ lớn suất
điện động tự cảm của ống dây là:
Câu 7: Đặt một khung dây diện tích S trong từ trường đều cảm ứng từ B sao cho pháp tuyến của khung dây
hợp với Bur một góc α thì từ thông qua mạch kín được tính bằng công thức
A Φ = B.S.sinα B Φ = B.S2.cosα C Φ = B.S.cosα D Φ = B.S.tanα
Câu 8: Một điện tích q chuyển động với vận tốc vr vào trong vùng từ trường đều cảm ứng từ Bur
Gọi α là góc hợp bởi vrvà Bur
Độ lớn lực Lorenxơ được xác định theo công thức
A F= q B.sinα B F B.v cos= α C F= q B.v cosα D F= q B.v.sinα
Câu 9: Các đặc trưng của lăng kính bao gồm
A góc chiết quang và chiết suất chất làm lăng kính B kích thướt và chiết suất chất làm lăng kính.
C góc ở đáy và chiết suất chất làm lăng kính D góc chiết quang và môi trường chứa lăng kính.
Câu 10: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
A ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.
B ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
C ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.
D cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Câu 11: Dòng điện Fu – cô xuất hiện khi
Trang 4A đặt một mạch kín trong từ trường biến thiên B cho khối kim loại chuyển động trong từ trường
C đặt một khối kim loại trong từ trường đều D cho mạch kín chuyển động trong từ trường
Câu 12: Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng
A bị phản xạ lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
B bị lệch phương khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
C bị lệch phương khi truyền xiên góc trong một môi trường trong suốt
D bị lệch phương khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
Câu 13: Thấu kính có độ tụ D = 5 (Dp), đó là:
A thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm) B thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm).
C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm) D thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).
Câu 14: Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ hình trụ chiều dài l gồm N vòng dây có dòng
điện cường độ I chạy qua tính bằng biểu thức:
B 2.10
l
−
= B B 4 N.I
l
B 4 10
l
−
B 2 10
l
−
Câu 15: Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường chiết suất n1 tới môi trường chiết suất n2, với i và r là góc tới và góc khúc xạ, igh là góc tới giới hạn phản xạ toàn phần Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là
A n1 < n2 và r ≥ igh B n1 > n2 và i ≤ igh
C n1 > n2 và i ≥ igh D n1 > n2 và r ≥ igh
Câu 16: Theo định nghĩa thì 1Vêbe (Wb) có giá trị bằng
Câu 17: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bới dòng điện thẳng dài
vô hạn:
Câu 18: Đặt một mạch kín trong từ trường đều sao cho cảm ứng từ đi qua vòng dây có chiều từ trên xuống
dưới và độ lớn đang giảm, khi đó trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng gây ra một cảm ứng từ có chiều
Câu 19: Đặt một vật trước thấu kính có tiêu cự f một đoạn d, ảnh của vật qua thấu kính cách thấu kính một
đoạn d’ Hệ thức nào sau đây đúng
A 1 1 1
d d '
d= +f d '
Câu 20: Cho dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua một dây dẫn thẳng dài, độ lớn cảm ứng từ tại một
điểm cách dây dẫn một đoạn r là
B 4 10
R
−
B 2 10
R
−
B 2.10
R
−
=
Câu 21: Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với
A độ lớn của cường độ dòng điện trong mạch B thời gian dòng điện chạy trong mạch
C tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch D giá trị của cường độ dòng điện chạy trong
mạch
II TỰ LUẬN.
Bài 1 Cho dòng điện cường độ 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn Tính cảm ứng từ tại những điểm
cách dây 10cm ?
Bài 2 Một khung dây phẵng diện tích 20 cm2, gồm 10 vòng được đặt trong từ trường đều Véc tơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẵng khung dây góc 300 và có độ lớn bằng 2.10-4 T Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,01 s Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi
Trang 5Bài 3 Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm, qua thấu kính cho ảnh
ảo A1B1, dịch chuyển AB ra xa thấu kính thêm 8 cm thu được ảnh thật A2B2 cách A1B1 đoạn 72 cm Tính khoảng cách ban đầu của vật AB đến thấu kính ?
Trang 6ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: VẬT LÝ – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 201
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm).
Câu 1 Công thức tính gia tốc rơi tự do của một vật ở độ cao h so với mặt đất (trong đó G là hằng số hấp dẫn,
M và R là khối lượng và bán kính của trái đất) là
A g GM2
R
G M g
(R h)
+
=
GM g
(R h)
=
M
Câu 2 Đặc điểm nào sau đây không phải của sự rơi tự do
A chiều hướng từ trên xuống dưới B có phương thẳng đứng.
C chuyển động với vận tốc không đổi D chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Câu 3 Theo định luật Huc, lực đàn hồi của lò xo có độ lớn
A tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo B tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
C không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo D tỉ lệ tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo.
Câu 4 Đơn vị của tốc độ góc là
Câu 5 Theo định luật III Niuton, lực và phản lực có đặc điểm
Câu 6 Đại lượng vật lí cho biết sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian là
Câu 7 Phân tích lực là thay thế
A các lực bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt như các lực đó.
B nhiều lực tác dụng bằng một lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
C một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
D một lực bằng vectơ gia tốc có tác dụng giống hệt như lực đó.
Câu 8 Một hệ quy chiếu bao gồm
A vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.
B vật làm mốc, quỹ đạo, mốc thời gian và đồng hồ.
C vật làm mốc, hệ tọa độ, quỹ đạo và đồng hồ.
D vật làm mốc, mốc tọa độ, quỹ đạo và đồng hồ.
Câu 9 Đặc điểm nào sau đây của vật chuyển động thẳng đều?
Câu 10 Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang có dạng là
A đường thẳng B đường parabol.
C nửa đường tròn D đường hypebol.
Câu 11 Vận tốc của vật so với hệ quy chiếu đứng yên gọi là
A vận tốc tương đối B vận tốc kéo theo
C vận tốc cực đại D vận tốc tuyệt đối.
Câu 12 Theo định luật II Niuton, gia tốc của một vật có độ lớn
A tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật B tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
C tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật D không phụ thuộc vào lực tác dụng lên vật Câu 13 Khi tăng diện tích tiếp xúc giữa vật và mặt phẳng đỡ thì độ lớn của lực ma sát trượt
Câu 14 Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng cụ đo gọi là
Trang 7A phép đo gián tiếp B phép đo trực tiếp.
Câu 15 Trong giờ thực hành xác định gia tốc rơi tự do, một học sinh thả một viên bi được xem như rơi tự do,
đại lượng có thể bỏ qua trong thí nghiệm là
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1 Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80 m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2
. a/ Tính quãng đường và vận tốc của vật sau khi rơi được 3 s kể từ lúc bắt đầu rơi
b/ Tính thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi cho đến khi chạm đất
Bài 2 Một vật có khối lượng 5 kg đang chuyển động trượt trên mặt phẳng nằm ngang đến A với vận tốc vA =
1 m/s thì vật tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều không ma sát trên đoạn đường AB, dưới tác dụng của lực có độ lớn 15 N theo phương song song với mặt phẳng ngang, khi tới B hết thời gian 3 s thì lực ngừng tác dụng vật chuyển động thẳng chậm dần đều đi qua hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau BC và CD khi đến D vật dừng lại hẳn (như hình vẽ, BC = CD)
a/ Tính gia tốc của vật trên đoạn đường AB
b/ Tính vật tốc của vật khi đến B và quãng đường vật chuyển động từ A đến B
c/ Thời gian vật trượt trên đoạn CD là 5 Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt đường trên cả đoạn BD là µ
như nhau Lấy g =10 m/s2 Tính hệ số ma sát µ giữa vật và mặt đường trên đoạn đường BD
• • • •
A B C D