1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm Định Giá Tài Sản EG34

22 24 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 46,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN – EG34 Ba khái niệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy điểm giống nhau 4 Ba khái niệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy điểm khác nhau 3 Bản chất của định giá tài sản là Ước tính giá trị c.

Trang 1

ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN – EG34

Ba khái ni m Giá tr , Giá c , chi phí có m yệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ấy

đi m gi ng nhau:ểm giống nhau: ống nhau:

4

Ba khái ni m Giá tr , Giá c , chi phí có m y ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ấy

3

B n ch t c a đ nh giá tài s n là:ả, chi phí có mấy ấy ủa định giá tài sản là: ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy Ước tính giá trị của tài sảnc tính giá tr c a tài s nị, Giá cả, chi phí có mấy ủa định giá tài sản là: ả, chi phí có mấy

Báo cáo đ nh giá c n nêu: ị, Giá cả, chi phí có mấy ần nêu: - Nh ng đi u ki n ràng bu c và h n ững điều kiện ràng buộc và hạn ều kiện ràng buộc và hạn ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ộc và hạn ạn

ch trong quá trình đ nh giá ế trong quá trình định giá ị, Giá cả, chi phí có mấy

- M c đích đ nh giá, th i đi m ục đích định giá, thời điểm ước tính ị, Giá cả, chi phí có mấy ời điểm ước tính ểm khác nhau: ước tính c tính giá tr , giá tr đ ị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ược ước tính thông qua ước tính c c tính thông qua các ph ương pháp được sử dụng ng pháp đ ược ước tính thông qua ử dụng ục đích định giá, thời điểm ước tính c s d ng.

- Mô t v đ c đi m pháp lý và đ c ả, chi phí có mấy ều kiện ràng buộc và hạn ặc điểm pháp lý và đặc ểm khác nhau: ặc điểm pháp lý và đặc

đi m kinh t - xã h i c a tài s n c n ểm khác nhau: ế trong quá trình định giá ộc và hạn ủa tài sản cần ả, chi phí có mấy ần nêu:

đ nh giá cũng nh các s li u minh ị, Giá cả, chi phí có mấy ư ố liệu minh ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

Báo cáo đ nh giá c n ph i nêu:ị, Giá cả, chi phí có mấy ần phải nêu: ả, chi phí có mấy - Nh ng l p lu n v m c giá cu i cùngững lập luận về mức giá cuối cùng ập luận về mức giá cuối cùng ập luận về mức giá cuối cùng ề mức giá cuối cùng ức giá cuối cùng ống nhau:

- Nh ng v n đ ph c t p, không rõững lập luận về mức giá cuối cùng ấy ề mức giá cuối cùng ức giá cuối cùng ạp, không rõràng trong quá trình đ nh giáị, Giá cả, chi phí có mấy

- Nh ng gi thi t và h n ch trongững lập luận về mức giá cuối cùng ả, chi phí có mấy ết và hạn chế trong ạp, không rõ ết và hạn chế trong

đ nh giá tr tài s nị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy

Báo cáo k t qu đ nh giá ph i th hi n nh ng theo ết quả định giá phải thể hiện những theo ả định giá phải thể hiện những theo ịnh giá phải thể hiện những theo ả định giá phải thể hiện những theo ể hiện những theo ện những theo ững theo

th c t , mang tính mô t và d a trên …… c th đ ực tế, mang tính mô tả và dựa trên …… cụ thể để ết quả định giá phải thể hiện những theo ả định giá phải thể hiện những theo ực tế, mang tính mô tả và dựa trên …… cụ thể để ụ thể để ể hiện những theo ể hiện những theo

thuy t minh v m c giá c a tài s n đ nh giá Nh ng ết quả định giá phải thể hiện những theo ề mức giá của tài sản định giá Những ức giá của tài sản định giá Những ủa tài sản định giá Những ả định giá phải thể hiện những theo ịnh giá phải thể hiện những theo ững theo

thông tin này ph i đ ả định giá phải thể hiện những theo ược trình bày theo một trình c trình bày theo m t trình ột trình

t ực tế, mang tính mô tả và dựa trên …… cụ thể để

… h n ch c a công tác đ nh giá… văn ạn chế của công tác định giá… văn ết quả định giá phải thể hiện những theo ủa tài sản định giá Những ịnh giá phải thể hiện những theo

b n logic, h p lý ả định giá phải thể hiện những theo ợc trình bày theo một trình (…thông tin…b ng ch ng…logic, h p lý) ằng chứng…logic, hợp lý) ức giá của tài sản định giá Những ợc trình bày theo một trình

C n xác minh 1 or 2 ần xác minh 1 or 2

Báo cáo k t qu th m đ nh giá là văn b n do:ết và hạn chế trong ả, chi phí có mấy ẩm định giá là văn bản do: ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy Nhà đ nh giá l pị, Giá cả, chi phí có mấy ập luận về mức giá cuối cùng

B t đ ng s n có tính khan hi m là do: ấy ộc và hạn ả, chi phí có mấy ế trong quá trình định giá - Quan h cung c u BĐS th ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ần nêu: ười điểm ước tính ng m t ấy

cân đ i ố liệu minh

- BĐS có tính khác bi t và c đ nh v v ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ố liệu minh ị, Giá cả, chi phí có mấy ều kiện ràng buộc và hạn ị, Giá cả, chi phí có mấy trí

- Di n tích t nhiên có gi i h n ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ự nhiên có giới hạn ớc tính ạn

B t đ ng s n là các tài s n không di d i đấy ộng sản là các tài sản không di dời được, ả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ời được, ược,c,

Đ t đai; nhà , các công trình g n li n v iấy ở, các công trình gắn liền với ắn liền với ề mức giá cuối cùng ớc tính giá trị của tài sản

đ t đai, k c các tài s n g n li n v i nhà ,ấy ểm giống nhau: ả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ắn liền với ề mức giá cuối cùng ớc tính giá trị của tài sản ở, các công trình gắn liền vớicông trình xây d ng đó; các tài s n khác g nựng đó; các tài sản khác gắn ả, chi phí có mấy ắn liền với

li n v i đ t đai; các tài s n khác do phápề mức giá cuối cùng ớc tính giá trị của tài sản ấy ả, chi phí có mấy

lu t quy đ nh.ập luận về mức giá cuối cùng ị, Giá cả, chi phí có mấy

Trang 2

BĐS c n đ nh giá là khu nhà x ần nêu: ị, Giá cả, chi phí có mấy ưởng Diện tích ng Di n tích ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

4.000m2, s d ng t i u là xây d ng các nhà ử dụng ục đích định giá, thời điểm ước tính ố liệu minh ư ự nhiên có giới hạn

li n k đ bán, di n tích 60m2/căn, di n tích ều kiện ràng buộc và hạn ều kiện ràng buộc và hạn ểm khác nhau: ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

sàn xây d ng 210m2/căn T l s d ng đ t ự nhiên có giới hạn ỷ lệ sử dụng đất ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ử dụng ục đích định giá, thời điểm ước tính ấy

theo quy đ nh: 75% T ng chi phí phát tri n BĐS ị, Giá cả, chi phí có mấy ổng chi phí phát triển BĐS ểm khác nhau:

9,183 trđ

Bước tính giá trị của tài sảnc 1 quy trình đ nh giá BĐS c n xác đ nh rõị, Giá cả, chi phí có mấy ần phải nêu: ị, Giá cả, chi phí có mấy

m y v n đ c b n:ấy ấy ề mức giá cuối cùng ơ bản: ả, chi phí có mấy

7

B ước tính c 4 quy trình đ nh giá BĐS phân tích tài li u: ị, Giá cả, chi phí có mấy ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

c n ti n hành m y lo i phân tích ần nêu: ế trong quá trình định giá ấy ạn

4

Bước tính giá trị của tài sảnc 6 quy trình đ nh giá BĐS đ đáp ng yêuị, Giá cả, chi phí có mấy ểm giống nhau: ức giá cuối cùng

c u, 1 báo cáo đ nh giá b ng văn b n c n trìnhần phải nêu: ị, Giá cả, chi phí có mấy ằng văn bản cần trình ả, chi phí có mấy ần phải nêu:

bày đ m y n i dung:ủa định giá tài sản là: ấy ộng sản là các tài sản không di dời được,

10

C.Mác kh ng đ nh r ng: Hàng hóa có m y thu c ẳng định rằng: Hàng hóa có mấy thuộc ị, Giá cả, chi phí có mấy ằng: Hàng hóa có mấy thuộc ấy ộc và hạn

tính:

Các bước tính giá trị của tài sảnc ti n hành c a pp chi phí có m y bết và hạn chế trong ủa định giá tài sản là: ấy ước tính giá trị của tài sảnc 3

Các nguyên t c đ nh giá tài s n: ắc định giá tài sản: ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy -Nguyên t c s d ng t t nh t và có hi u qu ắc định giá tài sản: ử dụng ục đích định giá, thời điểm ước tính ố liệu minh ấy ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy

- Nguyên t c thay th ắc định giá tài sản: ế trong quá trình định giá.

- Nguyên t c d tính l i ích t ắc định giá tài sản: ự nhiên có giới hạn ợc ước tính thông qua ương pháp được sử dụng ng lai

- Nguyên t c cung c u ắc định giá tài sản: ần nêu:

Câu nào sau đây mô t T T NH T c a công tácả, chi phí có mấy ỐT NHẤT của công tác ẤT của công tác ủa định giá tài sản là:

th m đ nh giá?ẩm định giá là văn bản do: ị, Giá cả, chi phí có mấy

T t c các phấy ả, chi phí có mấy ươ bản:ng án đ u đề mức giá cuối cùng ược,c xem xét

(Tài s n ph i đ ả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ược ước tính thông qua c công khai - Giá bán đ ược ước tính thông qua c

ng ười điểm ước tính i mua và ng ười điểm ước tính i bán ch p nh n - S ấy ậy giá 1m2 đất ước tính là: ự nhiên có giới hạn đánh giá giá tr không thiên v ) ị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy

Ch t l ấy ược ước tính thông qua ng s n ph m c a doanh nghi p ph ả, chi phí có mấy ẩm của doanh nghiệp phụ ủa tài sản cần ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ục đích định giá, thời điểm ước tính

thu c vào các y u t : TRình đ kỹ thu t, công ộc và hạn ế trong quá trình định giá ố liệu minh ộc và hạn ậy giá 1m2 đất ước tính là:

ngh c a máy móc thi t b , v trình đ kỹ thu t ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ủa tài sản cần ế trong quá trình định giá ị, Giá cả, chi phí có mấy ều kiện ràng buộc và hạn ộc và hạn ậy giá 1m2 đất ước tính là:

và tay ngh c a ng ều kiện ràng buộc và hạn ủa tài sản cần ười điểm ước tính i lao đ ng ộc và hạn

Đúng

Chi phí tái t o: ạn chế của công tác định giá… văn Là chi phí hi n hành phát sinh c a vi c chệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ủa định giá tài sản là: ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ết và hạn chế trong

t o ra m t máy móc thay th gi ng h t nhạp, không rõ ộng sản là các tài sản không di dời được, ết và hạn chế trong ống nhau: ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ưmáy móc m c tiêu c n th m đ nhục tiêu cần thẩm định ần phải nêu: ẩm định giá là văn bản do: ị, Giá cả, chi phí có mấy

d ch v đ ị, Giá cả, chi phí có mấy ục đích định giá, thời điểm ước tính ược ước tính thông qua c hoàn t t ấy

Ch s h u tài s n:ủa định giá tài sản là: ở, các công trình gắn liền với ững lập luận về mức giá cuối cùng ả, chi phí có mấy Có th là cá nhân, pháp nhân ho c các chểm giống nhau: ặc các chủ ủa định giá tài sản là:

Trang 3

th khácểm giống nhau:

Ch ng th đ nh giá đ ứng thư định giá được lập thành: ư ị, Giá cả, chi phí có mấy ược ước tính thông qua ậy giá 1m2 đất ước tính là: c l p thành: 3 b n ả, chi phí có mấy

Có m y bấy ước tính giá trị của tài sảnc ti n hành pp thu th pết và hạn chế trong ập luận về mức giá cuối cùng 4

C phi u là ch ng ch xác nh n quy n s h u ổng chi phí phát triển BĐS ế trong quá trình định giá ứng thư định giá được lập thành: ỉ xác nhận quyền sử hữu ậy giá 1m2 đất ước tính là: ều kiện ràng buộc và hạn ử dụng ững điều kiện ràng buộc và hạn

c đông đ i v i công ty c ph n ổng chi phí phát triển BĐS ố liệu minh ớc tính ổng chi phí phát triển BĐS ần nêu:

Đúng

C phi u r t đa r ng và phong phú, nh ngổ phiếu rất đa rạng và phong phú, nhưng ết và hạn chế trong ấy ạp, không rõ ư

khác h n v i trái phi u, c phi u h u hẳn với trái phiếu, cổ phiếu hầu hư ớc tính giá trị của tài sản ết và hạn chế trong ổ phiếu rất đa rạng và phong phú, nhưng ết và hạn chế trong ần phải nêu: ư

không th xác đ nh đểm giống nhau: ị, Giá cả, chi phí có mấy ược,c trước tính giá trị của tài sảnc các kho n thuả, chi phí có mấy

nh p dập luận về mức giá cuối cùng ước tính giá trị của tài sảni hình th c l i t c c phi u C phi uức giá cuối cùng ợc, ức giá cuối cùng ổ phiếu rất đa rạng và phong phú, nhưng ết và hạn chế trong ổ phiếu rất đa rạng và phong phú, nhưng ết và hạn chế trong

l i không có th i đi m đáo h n, c đông ch cóạp, không rõ ời được, ểm giống nhau: ạp, không rõ ổ phiếu rất đa rạng và phong phú, nhưng ỉ có

th nh p v ph n c n c a mình khi doanhểm giống nhau: ập luận về mức giá cuối cùng ề mức giá cuối cùng ần phải nêu: ống nhau: ủa định giá tài sản là:

nghi p thanh lý, phá s n ho c bán l i c phi uệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ặc các chủ ạp, không rõ ổ phiếu rất đa rạng và phong phú, nhưng ết và hạn chế trong

đó vào m t th i đi m nào đó trong tộng sản là các tài sản không di dời được, ời được, ểm giống nhau: ươ bản:ng lai

Đúng

C s c a nguyên t c cung c u là: Giá tr th ơng pháp được sử dụng ởng Diện tích ủa tài sản cần ắc định giá tài sản: ần nêu: ị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy

tr ười điểm ước tính ng c a tài s n t l thu n v i y u t … và ủa tài sản cần ả, chi phí có mấy ỷ lệ sử dụng đất ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ậy giá 1m2 đất ước tính là: ớc tính ế trong quá trình định giá ố liệu minh

t l ngh ch v i y u t … ỷ lệ sử dụng đất ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ớc tính ế trong quá trình định giá ố liệu minh

Có th kh ng đ nh r ng: giá tr tài s n là bi uểm giống nhau: ẳn với trái phiếu, cổ phiếu hầu hư ị, Giá cả, chi phí có mấy ằng văn bản cần trình ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ểm giống nhau:

hi n b ng………… v nh ng l i ích mà tài s nệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ằng văn bản cần trình ề mức giá cuối cùng ững lập luận về mức giá cuối cùng ợc, ả, chi phí có mấy

mang l i cho ch th nào đó t i m t th i đi mạp, không rõ ủa định giá tài sản là: ểm giống nhau: ạp, không rõ ộng sản là các tài sản không di dời được, ời được, ểm giống nhau:

nh t đ nhấy ị, Giá cả, chi phí có mấy

Ti nề mức giá cuối cùng

Đ c đi m ch y u c a b t đ ng s n: ặc điểm pháp lý và đặc ểm khác nhau: ủa tài sản cần ế trong quá trình định giá ủa tài sản cần ấy ộc và hạn ả, chi phí có mấy - C đ nh v v trí: ố liệu minh ị, Giá cả, chi phí có mấy ều kiện ràng buộc và hạn ị, Giá cả, chi phí có mấy

- Tính b n v ng: ều kiện ràng buộc và hạn ững điều kiện ràng buộc và hạn

- Tính khan hi m: ế trong quá trình định giá.

- Tính khác bi t: ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

- Có giá tr l n: ị, Giá cả, chi phí có mấy ớc tính

- Tính nh h ả, chi phí có mấy ưởng Diện tích ng l n nhau: ẫn nhau:

Đ c đi m c a đ ng s n:ặc các chủ ểm giống nhau: ủa định giá tài sản là: ộng sản là các tài sản không di dời được, ả, chi phí có mấy Có th di d i đểm giống nhau: ời được, ược, c

Đ c đi m v th m đ nh giá có m y đ c tr ng: ặc điểm pháp lý và đặc ểm khác nhau: ều kiện ràng buộc và hạn ẩm của doanh nghiệp phụ ị, Giá cả, chi phí có mấy ấy ặc điểm pháp lý và đặc ư 7

Đ c tr ng c b n c a th m đ nh giá:ặc các chủ ư ơ bản: ả, chi phí có mấy ủa định giá tài sản là: ẩm định giá là văn bản do: ị, Giá cả, chi phí có mấy - Th m đ nh giá là công vi c ẩm định giá là văn bản do: ị, Giá cả, chi phí có mấy ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ước tính giá trị của tài sảnc tính giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

tài s n t i th i đi m đánh giá;ả, chi phí có mấy ạp, không rõ ời được, ểm giống nhau:

- Th m đ nh giá đòi h i tính chuyên môn vẩm định giá là văn bản do: ị, Giá cả, chi phí có mấy ỏi tính chuyên môn về ề mức giá cuối cùngnghi p v th m đ nh giá;ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ục tiêu cần thẩm định ẩm định giá là văn bản do: ị, Giá cả, chi phí có mấy

- Giá tr c a tài s n đị, Giá cả, chi phí có mấy ủa định giá tài sản là: ả, chi phí có mấy ược,c bi u hi n dểm giống nhau: ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ước tính giá trị của tài sảnihình thái ti n t ;ề mức giá cuối cùng ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

- Th m đ nh giá cho m t yêu c u, m c đíchẩm định giá là văn bản do: ị, Giá cả, chi phí có mấy ộng sản là các tài sản không di dời được, ần phải nêu: ục tiêu cần thẩm định

nh t đ nh;ấy ị, Giá cả, chi phí có mấy

Trang 4

- Xâc đ nh t i m t th i đi m, đ a đi m cị, Giâ cả, chi phí có mấy ạp, không rõ ộng sản là các tài sản không di dời được, ời được, ểm giống nhau: ị, Giâ cả, chi phí có mấy ểm giống nhau: ục tiíu cần thẩm định

th , trong m t th trểm giống nhau: ộng sản là các tài sản không di dời được, ị, Giâ cả, chi phí có mấy ười được,ng nh t đ nh v iấy ị, Giâ cả, chi phí có mấy ớc tính giâ trị của tăi sản

nh ng đi u ki n nh t đ nh;ững lập luận về mức giâ cuối cùng ề mức giâ cuối cùng ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ấy ị, Giâ cả, chi phí có mấy

- Được,c th c hi n d a trín c s s d ngựng đó; câc tăi sản khâc gắn ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ựng đó; câc tăi sản khâc gắn ơ bản: ở, câc công trình gắn liền với ử dụng ục tiíu cần thẩm địnhcâc d li u, câc y u t c a th trững lập luận về mức giâ cuối cùng ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ết vă hạn chế trong ống nhau: ủa định giâ tăi sản lă: ị, Giâ cả, chi phí có mấy ười được,ng

Đ c tr ng c b n c a vi c th m đ nh giâ: ặc điểm phâp lý vă đặc ư ơng phâp được sử dụng ả, chi phí có mấy ủa tăi sản cần ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy đ̉m của doanh nghiị́p phụ ị, Giâ cả, chi phí có mấy Lă công vi c ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ước tính c tính giâ tr c a tăi s n ị, Giâ cả, chi phí có mấy ủa tăi sản cần ả, chi phí có mấy

Đ c tr ng c a doanh nghi p:ặc câc chủ ư ủa định giâ tăi sản lă: ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy - Lă m t lo i hăng hóa - M i doanh nghi pộng sản là các tài sản không di dời được, ạp, không rõ ỗi doanh nghiệp ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy

lă m t tăi s n duy nh t - Doanh nghi p lặ̃ng sản là các tài sản không di dời được, ả, chi phí có mấy ấy ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy

m t t ch c kinh t - Doanh nghi p ho tộng sản là các tài sản không di dời được, ổ phií́u rđ́t đa rạng và phong phú, nhưng ức giâ cuối cùng ết vă hạn chế trong ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ạp, không rõ

đ ng vì m c tiíu l i nhu nộng sản là các tài sản không di dời được, ục tiíu cần thẩm định ợc, ập luận về mức giâ cuối cùng

Đ hănh ngh , th m đ nh viín b t bu c ph i có ểm khâc nhau: ều kiện răng buộc vă hạn đ̉m của doanh nghiị́p phụ ị, Giâ cả, chi phí có mấy ắc định giâ tăi sản: ộc vă hạn ả, chi phí có mấy

năng l c t i thi u v : ự nhiín có giới hạn ố liệu minh ểm khâc nhau: ều kiện răng buộc vă hạn

Chuyín môn

Đ thi t l p m c tiíu th m đ nh giâ, th mểm giống nhau: ết vă hạn chế trong ập luận về mức giâ cuối cùng ục tiíu cần thẩm định ẩm định giâ lă văn bản do: ị, Giâ cả, chi phí có mấy ẩm định giâ lă văn bản do:

đ nh giâ viín c n:ị, Giâ cả, chi phí có mấy ần phải níu:

Xâc đ nh vă nh n th c đúng m c đích đ nhị, Giâ cả, chi phí có mấy ập luận về mức giâ cuối cùng ức giâ cuối cùng ục tiíu cần thẩm định ị, Giâ cả, chi phí có mấygiâ c a khâch hăngủa định giâ tăi sản lă:

Đ v n d ng đ ểm khâc nhau: ậy giâ 1m2 đất ước tính lă: ục đích định giâ, thời điểm ước tính ược ước tính thông qua c nguyín t c thay th trong ắc định giâ tăi sản: ế trong quâ trình định giâ.

đ nh giâ tăi s n, th m đ nh viín c n ph i l u ý: ị, Giâ cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy đ̉m của doanh nghiị́p phụ ị, Giâ cả, chi phí có mấy ần níu: ả, chi phí có mấy ư

Ph i n m đ ả, chi phí có mấy ắc định giâ tăi sản: ược ước tính thông qua c thông tin v thông tin, giâ ều kiện răng buộc vă hạn

c hay chi phí s n xu t c a câc lo i tăi s n ả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ấy ủa tăi sản cần ạn ả, chi phí có mấy

t ương phâp được sử dụng ng t văo th i đi m th m đ nh giâ ự nhiín có giới hạn ời điểm ước tính ểm khâc nhau: đ̉m của doanh nghiị́p phụ ị, Giâ cả, chi phí có mấy

Đi u ki n hình thănh th trề mức giâ cuối cùng ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ị, Giâ cả, chi phí có mấy ười được,ng c nh tranhạp, không rõ

hoăn h o:ả, chi phí có mấy

Hăng hóa vă thông tin được, ưc l u thông t doựng đó; câc tăi sản khâc gắn

h i nh p kinh t qu c t ộc vă hạn ậy giâ 1m2 đất ước tính lă: ế trong quâ trình định giâ ố liệu minh ế trong quâ trình định giâ.

- T v n ra quy t đ nh ư ấy ế trong quâ trình định giâ ị, Giâ cả, chi phí có mấy

- Góp ph n phđn b t i u câc ngu n ần níu: ổng chi phí phât triển BĐS ố liệu minh ư ồn

l c ự nhiín có giới hạn

Đ nh giâ tăi s n lă:ị, Giâ cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy Vi c t v n, đ nh câc m c giâ c th choệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ư ấy ị, Giâ cả, chi phí có mấy ức giâ cuối cùng ục tiíu cần thẩm định ểm giống nhau:

t ng lo i tăi s n lăm căn c cho câc ho từng loại tăi sản lăm căn cứ cho câc hoạt ạp, không rõ ả, chi phí có mấy ức giâ cuối cùng ạp, không rõ

đ ng giao d ch mua, bân tăi s n, hăng hóa,ộng sản là các tài sản không di dời được, ị, Giâ cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy

d ch v đó trín th trị, Giâ cả, chi phí có mấy ục tiíu cần thẩm định ị, Giâ cả, chi phí có mấy ười được,ng

Đ nh giâ vă th m đ nh giâ: ị, Giâ cả, chi phí có mấy đ̉m của doanh nghiị́p phụ ị, Giâ cả, chi phí có mấy Đ u lă vi c ều kiện răng buộc vă hạn ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ước tính c tính giâ tr tăi s n; vă do câc ị, Giâ cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy

nghi m, có ki n th c vă có tính trung th c ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ế trong quâ trình định giâ ứng thư định giâ được lập thănh: ự nhiín có giới hạn cao trong ngh nghi p th c hi n ều kiện răng buộc vă hạn ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ự nhiín có giới hạn ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy

Doanh nghi p có đ c tr ng năo dệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ặc câc chủ ư ước tính giâ trị của tăi sảni đđy? Quy mô vă c c u tăi s n c a câc doanhơ bản: ấy ả, chi phí có mấy ủa định giâ tăi sản lă:

nghi p khâc nhauệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy

Doanh nghi p lă: ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy

(+ Công ty c ph n ổng chi phí phât triển BĐS ần níu:

+ Công ty trâch nhi m h u h n ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ững điều kiện răng buộc vă hạn ạn

T ch c kinh t có tín riíng, có tăi s n, có ổng chi phí phât triển BĐS ứng thư định giâ được lập thănh: ế trong quâ trình định giâ ả, chi phí có mấy

tr s giao d ch n đ nh, đ ục đích định giâ, thời điểm ước tính ởng Diện tích ị, Giâ cả, chi phí có mấy ổng chi phí phât triển BĐS ị, Giâ cả, chi phí có mấy ược ước tính thông qua c đăng ký kinh doanh theo quy đ nh c a phâp lu t nh m ị, Giâ cả, chi phí có mấy ủa tăi sản cần ậy giâ 1m2 đất ước tính lă: ằng: Hăng hóa có mấy thuộc

Trang 5

+ Công ty h p danh ợc ước tính thông qua

+ Doanh nghi p t nhđn) ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ư

m c đích th c hi n câc ho t đ ng kinh ục đích định giâ, thời điểm ước tính ự nhiín có giới hạn ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ạn ộc vă hạn doanh

Đ i tống nhau: ược,ng đ nh giâ tăi s n bao g m:ị, Giâ cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ồm: Đ ng s n, b t đ ng s n, doanh nghi p vặ̃ng sản là các tài sản không di dời được, ả, chi phí có mấy ấy ộng sản là các tài sản không di dời được, ả, chi phí có mấy ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy

quy n s h u tăi s nề mức giâ cuối cùng ở, câc công trình gắn liền với ững lập luận về mức giâ cuối cùng ả, chi phí có mấy

Đ i t ố liệu minh ược ước tính thông qua ng nghiín c u c a môn h c lă gì? ứng thư định giâ được lập thănh: ủa tăi sản cần ọa vă kỉm câc phđn tích Lă khâi ni m, câc quan đi m, quy trình, ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ểm khâc nhau:

nguyín t c c ph ắc định giâ tăi sản: ả, chi phí có mấy ương phâp được sử dụng ng phâp đ nh giâ tăi s n ị, Giâ cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy

Đ i tống nhau: ược,ng th m đ nh giâ thông thẩm định giâ lă văn bản do: ị, Giâ cả, chi phí có mấy ười được,ng lă

nh ng tăi s n có tính ch t nh th năo mă yíuững lập luận về mức giâ cuối cùng ả, chi phí có mấy ấy ư ết vă hạn chế trong

c u th m đ nh viín ph i th n tr ng, t m văần phải níu: ẩm định giâ lă văn bản do: ị, Giâ cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ập luận về mức giâ cuối cùng ọng, tỷ mỷ vă ỷ mỷ vă ỷ mỷ vă

chính xâc hănh ngh ?ề mức giâ cuối cùng

Giâ tr l nị, Giâ cả, chi phí có mấy ớc tính giâ trị của tăi sản

Đ ng s n có đ c đi m lă: ộc vă hạn ả, chi phí có mấy ặc điểm phâp lý vă đặc ểm khâc nhau: không g n c đ nh v i m t không gian, v trí ắc định giâ tăi sản: ố liệu minh ị, Giâ cả, chi phí có mấy ớc tính ộc vă hạn ị, Giâ cả, chi phí có mấy

nh t đ nh vă có th di, d i đ ấy ị, Giâ cả, chi phí có mấy ểm khâc nhau: ời điểm ước tính ược ước tính thông qua c nh : mây, ư thi t b , ph ế trong quâ trình định giâ ị, Giâ cả, chi phí có mấy ương phâp được sử dụng ng ti n v n chuy n, dđy ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ậy giâ 1m2 đất ước tính lă: ểm khâc nhau: chuy n công ngh ều kiện răng buộc vă hạn ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy

Đ ng s n lă nh ng tăi s n:ộng sản là các tài sản không di dời được, ả, chi phí có mấy ững lập luận về mức giâ cuối cùng ả, chi phí có mấy Không ph i lă b t đ ng s n.ả, chi phí có mấy ấy ộng sản là các tài sản không di dời được, ả, chi phí có mấy

D a văo t s PER đ xâc đ nh giâ tr DN lă m t ự nhiín có giới hạn ỷ lệ sử dụng đất ố liệu minh ểm khâc nhau: ị, Giâ cả, chi phí có mấy ị, Giâ cả, chi phí có mấy ộc vă hạn

ph ương phâp được sử dụng ng phâp mang n ng tính kinh nghi m ặc điểm phâp lý vă đặc ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy

Nh ng nó l i đ ư ạn ược ước tính thông qua ử dụng ục đích định giâ, thời điểm ước tính c s d ng m t câch khâ ph ộc vă hạn ổng chi phí phât triển BĐS

bi n trín th tr ế trong quâ trình định giâ ị, Giâ cả, chi phí có mấy ười điểm ước tính ng tăi chính th gi i đ ế trong quâ trình định giâ ớc tính ểm khâc nhau: ước tính c

l ược ước tính thông qua ng nhanh giâ tr c a m t ch ng khoân ị, Giâ cả, chi phí có mấy ủa tăi sản cần ộc vă hạn ứng thư định giâ được lập thănh:

đúng

Giâ c hăng hóa do m y y u t quy t đ nh:ả, chi phí có mấy ấy ết vă hạn chế trong ống nhau: ết vă hạn chế trong ị, Giâ cả, chi phí có mấy 2 y u tết vă hạn chế trong ống nhau:

Giâ c lă ……… mă ng ả, chi phí có mấy ười điểm ước tính i mua ph i tr cho ả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy

ng ười điểm ước tính i bân

Kho n chi ả, chi phí có mấy

Giâ c , chi phí vă giâ trả, chi phí có mấy ị, Giâ cả, chi phí có mấy - Giâ tr tăi s n: ị, Giâ cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy Lă bi u hi n b ng ti n vểm giống nhau: ệm Giâ trị, Giâ cả, chi phí có mấy ằng văn bản cần trình ề mức giâ cuối cùng ề mức giâ cuối cùng

nh ng l i ích mă tăi s n mang l i cho chững lập luận về mức giâ cuối cùng ợc, ả, chi phí có mấy ạp, không rõ ủa định giâ tăi sản lă:

th năo đó t i m t th i đi m nh t đ nh.ểm giống nhau: ạp, không rõ ộng sản là các tài sản không di dời được, ời được, ểm giống nhau: ấy ị, Giâ cả, chi phí có mấy

- Giâ c : ả, chi phí có mấy Lă m t thu t ng động sản là các tài sản không di dời được, ập luận về mức giâ cuối cùng ững lập luận về mức giâ cuối cùng ược,c dùng đ chểm giống nhau: ỉ có

m t s ti n động sản là các tài sản không di dời được, ống nhau: ề mức giâ cuối cùng ược,c yíu c u, đần phải níu: ược,c đ a raư

ho c đặc câc chủ ược,c tr cho m t tăi s n, hăng hóaả, chi phí có mấy ộng sản là các tài sản không di dời được, ả, chi phí có mấy

ho c d ch v văo m t th i đi m nh t đ nh.ặc câc chủ ị, Giâ cả, chi phí có mấy ục tiíu cần thẩm định ộng sản là các tài sản không di dời được, ời được, ểm giống nhau: ấy ị, Giâ cả, chi phí có mấy

- Chi phí: Lă s ti n c n có đ t o ra ho cống nhau: ề mức giâ cuối cùng ần phải níu: ểm giống nhau: ạp, không rõ ặc câc chủ

s n xu t ra hăng hóa ho c d ch v Khi hăngả, chi phí có mấy ấy ặc câc chủ ị, Giâ cả, chi phí có mấy ục tiíu cần thẩm địnhhóa hay d ch v đị, Giâ cả, chi phí có mấy ục tiíu cần thẩm định ược,c hoăn t t thì chi phíấy

c a nó lă m t th c t l ch s M c giâ đủa định giâ tăi sản lă: ộng sản là các tài sản không di dời được, ựng đó; câc tăi sản khâc gắn ết vă hạn chế trong ị, Giâ cả, chi phí có mấy ử dụng ức giâ cuối cùng ược,c

tr cho hăng hóa d ch v đó tr thănh chiả, chi phí có mấy ị, Giâ cả, chi phí có mấy ục tiíu cần thẩm định ở, câc công trình gắn liền vớiphí đ i v i ngống nhau: ớc tính giâ trị của tăi sản ười được,i mua

Trang 6

Giá c : ả, chi phí có mấy Ph n ánh quan h trao đ i, mua bán hàng ả, chi phí có mấy ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ổng chi phí phát triển BĐS

hóa

Giá CIF nh p kh u c a 1 thi t b là ( thu su tập luận về mức giá cuối cùng ẩm định giá là văn bản do: ủa định giá tài sản là: ết và hạn chế trong ị, Giá cả, chi phí có mấy ết và hạn chế trong ấy

thu nh p kh u thi t b 0%) 100.000 USD Chiết và hạn chế trong ập luận về mức giá cuối cùng ẩm định giá là văn bản do: ết và hạn chế trong ị, Giá cả, chi phí có mấy

phí v n chuy n 10 trđ, chi phí nguyên, nhiên,ập luận về mức giá cuối cùng ểm giống nhau:

v t li u 90trđ, chi phí máy thi t b 120 trđ, chiập luận về mức giá cuối cùng ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ết và hạn chế trong ị, Giá cả, chi phí có mấy

xưở, các công trình gắn liền vớing 40 trđ, chi phí qu n lý xí nghi p 30 trđ,ả, chi phí có mấy ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

t su t l i nhu n/ giá thành 15%, chi phí l pỷ mỷ và ấy ợc, ập luận về mức giá cuối cùng ắn liền với

đ t 21 trđ T giá VND/ USD là 21.000 t l haoặc các chủ ỷ mỷ và ỉ có ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

mòn c a thi t b là 30% Giá tr c a thi t bủa định giá tài sản là: ết và hạn chế trong ị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ủa định giá tài sản là: ết và hạn chế trong ị, Giá cả, chi phí có mấy

trên:

1.970,85 trđ

Giá tr phi th tr ị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ười điểm ước tính ng có các lo i: ạn - Giá tr tài s n trong s d ng ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ử dụng ục đích định giá, thời điểm ước tính

- Giá tr tài s n có th tr ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ười điểm ước tính ng h n ch ạn ế trong quá trình định giá.

- Giá tr tài s n chuyên dùng ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy

- Giá tr doanh nghi p ị, Giá cả, chi phí có mấy ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

- Giá tr thanh lý ị, Giá cả, chi phí có mấy

- Giá tr tài s n b t bu c ph i bán ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ắc định giá tài sản: ộc và hạn ả, chi phí có mấy

- Giá tr đ c bi t ị, Giá cả, chi phí có mấy ặc điểm pháp lý và đặc ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

- Giá tr đ u t ị, Giá cả, chi phí có mấy ần nêu: ư

- Giá tr b o hi m ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ểm khác nhau:

- Giá tr đ tính thu ị, Giá cả, chi phí có mấy ểm khác nhau: ế trong quá trình định giá.

Giá tr phi th trị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ười được,ng c a tài s n là:ủa định giá tài sản là: ả, chi phí có mấy M c giá ức giá cuối cùng ước tính giá trị của tài sảnc tính được,c xác đ nh theo nh ngị, Giá cả, chi phí có mấy ững lập luận về mức giá cuối cùng

căn c khác v i giá tr th trức giá cuối cùng ớc tính giá trị của tài sản ị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ười được,ng ho c cóặc các chủ

th đểm giống nhau: ược,c mua bán, trao đ i theo các m c giáổ phiếu rất đa rạng và phong phú, nhưng ức giá cuối cùngkhông ph n ánh giá tr th trả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ười được,ng nh : giáư

tr tài s n trong s d ng, giá tr đ u t , giáị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ử dụng ục tiêu cần thẩm định ị, Giá cả, chi phí có mấy ần phải nêu: ư

tr b o hi m, giá tr đ c bi t, giá tr thanhị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ểm giống nhau: ị, Giá cả, chi phí có mấy ặc các chủ ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấylý, giá tr tài s n b t bu c ph i bán, giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ắn liền với ộng sản là các tài sản không di dời được, ả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấydoanh nghi p, giá tr tài s n chuyên dùng,ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấygiá tr tài s n có th trị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ười được,ng h n ch , giá trạp, không rõ ết và hạn chế trong ị, Giá cả, chi phí có mấy

đ tính thu ểm giống nhau: ết và hạn chế trong

Giá tr phi th tr ị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ười điểm ước tính ng là s ti n ố liệu minh ều kiện ràng buộc và hạn ước tính c tính c a ủa tài sản cần

m t tài s n d a trên vi c đánh giá……c a tài ộc và hạn ả, chi phí có mấy ự nhiên có giới hạn ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ủa tài sản cần

s n nhi u h n là d a vào kh năng có th mua ả, chi phí có mấy ều kiện ràng buộc và hạn ơng pháp được sử dụng ự nhiên có giới hạn ả, chi phí có mấy ểm khác nhau:

bán tài s n trên th tr ả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ười điểm ước tính ng:

Công d ng kinh t ục đích định giá, thời điểm ước tính ế trong quá trình định giá.

Giá tr phi th trị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ười được,ng là: T ng s ti n ổ phiếu rất đa rạng và phong phú, nhưng ống nhau: ề mức giá cuối cùng ước tính giá trị của tài sảnc tính mà khi th m đ nh giáẩm định giá là văn bản do: ị, Giá cả, chi phí có mấy

Trang 7

tài s n d a vào công d ng kinh t ho c cácả, chi phí có mấy ựng đó; các tài sản khác gắn ục tiêu cần thẩm định ết và hạn chế trong ặc các chủ

ch c năng c a tài s n h n là kh năng đức giá cuối cùng ủa định giá tài sản là: ả, chi phí có mấy ơ bản: ả, chi phí có mấy ược,cmua, được,c bán trên th trị, Giá cả, chi phí có mấy ười được,ng c a tài s nủa định giá tài sản là: ả, chi phí có mấy

ho c khi th m đ nh giá tài s n trong đi uặc các chủ ẩm định giá là văn bản do: ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ề mức giá cuối cùng

ki n th trệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ười được,ng không đi n hình hay khôngểm giống nhau:bình thười được,ng

Giá tr phi tr tr ị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ười điểm ước tính ng là s ti n ố liệu minh ều kiện ràng buộc và hạn ước tính c tính c a ủa tài sản cần

m t tài s n d a trên vi c đánh giá ……c a tài ộc và hạn ả, chi phí có mấy ự nhiên có giới hạn ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ủa tài sản cần

s n nhi u h n là d a vào kh năng có th mua ả, chi phí có mấy ều kiện ràng buộc và hạn ơng pháp được sử dụng ự nhiên có giới hạn ả, chi phí có mấy ểm khác nhau:

bán tài s n trên th tr ả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ười điểm ước tính ng:

Công d ng kinh t ục đích định giá, thời điểm ước tính ế trong quá trình định giá.

Giá tr tài s n đang s d ng thị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ử dụng ục tiêu cần thẩm định ười được,ng được,c áp

d ng cho:ục tiêu cần thẩm định

- Nh ng tài s n có tính ch t chuyênững lập luận về mức giá cuối cùng ả, chi phí có mấy ấydùng

- Tài s n có tính đ n chi c, ho c doả, chi phí có mấy ơ bản: ết và hạn chế trong ặc các chủ

nh ng đi u ki n cung c u c a thững lập luận về mức giá cuối cùng ề mức giá cuối cùng ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ần phải nêu: ủa định giá tài sản là: ị, Giá cả, chi phí có mấy

Giá tr tài s n đang s d ng: ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ử dụng ục đích định giá, thời điểm ước tính Là m t lo i giá tr phi th tr ộc và hạn ạn ị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ười điểm ước tính ng

Giá tr tài s n:ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy Là bi u hi n b ng ti n v nh ng l i ích màểm giống nhau: ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ằng văn bản cần trình ề mức giá cuối cùng ề mức giá cuối cùng ững lập luận về mức giá cuối cùng ợc,

tài s n mang l i cho ch th nào đó t i m tả, chi phí có mấy ạp, không rõ ủa định giá tài sản là: ểm giống nhau: ạp, không rõ ộng sản là các tài sản không di dời được,

th i đi m nh t đ nhời được, ểm giống nhau: ấy ị, Giá cả, chi phí có mấy

Giá tr th tr ị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ười điểm ước tính ng c a m t tài s n là: ủa tài sản cần ộc và hạn ả, chi phí có mấy M c giá ứng thư định giá được lập thành: ước tính c tính sẽ đ ược ước tính thông qua c mua bán trên th ị, Giá cả, chi phí có mấy

tr ười điểm ước tính ng vào th i đi m th m đ nh giá và đ ời điểm ước tính ểm khác nhau: ẩm của doanh nghiệp phụ ị, Giá cả, chi phí có mấy ược ước tính thông qua c xác đ nh gi a m t bên là ng ị, Giá cả, chi phí có mấy ững điều kiện ràng buộc và hạn ộc và hạn ười điểm ước tính i mua s n ẵn

quan và đ c l p, trong đi u ki n th ộc và hạn ậy giá 1m2 đất ước tính là: ều kiện ràng buộc và hạn ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ương pháp được sử dụng ng

m i bình th ạn ười điểm ước tính ng.

Giá tr th c t c a doanh nghi p g m: ị, Giá cả, chi phí có mấy ựng đó; các tài sản khác gắn ết và hạn chế trong ủa định giá tài sản là: ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ồm: T ng giá tr th c t c a toàn b tài s n h uổ phiếu rất đa rạng và phong phú, nhưng ị, Giá cả, chi phí có mấy ựng đó; các tài sản khác gắn ết và hạn chế trong ủa định giá tài sản là: ộng sản là các tài sản không di dời được, ả, chi phí có mấy ững lập luận về mức giá cuối cùng

hình và tài s n vô hình ph c v s n xu tả, chi phí có mấy ục tiêu cần thẩm định ục tiêu cần thẩm định ả, chi phí có mấy ấykinh doanh

(Theo đ c đi m luân chuy n: ặc điểm pháp lý và đặc ểm khác nhau: ểm khác nhau:

- Tài s n l u đ ng: ả, chi phí có mấy ư ộc và hạn là nh ng tài s nững lập luận về mức giá cuối cùng ả, chi phí có mấytham gia m t l n vào quy trình s nộng sản là các tài sản không di dời được, ần phải nêu: ả, chi phí có mấy

thái v t ch t c a nó vào s n ph mập luận về mức giá cuối cùng ấy ủa định giá tài sản là: ả, chi phí có mấy ẩm định giá là văn bản do:

ho c nh ng tài s n đặc các chủ ững lập luận về mức giá cuối cùng ả, chi phí có mấy ược,c mua, bán

ho c có chu kỳ s d ng t 01 năm trặc các chủ ử dụng ục tiêu cần thẩm định ừng loại tài sản làm căn cứ cho các hoạt ở, các công trình gắn liền với

xu ng.ống nhau:

Trang 8

- Tài s n c đ nh ả, chi phí có mấy ố liệu minh ị, Giá cả, chi phí có mấy : là nh ng tài s n doững lập luận về mức giá cuối cùng ả, chi phí có mấydoanh nghi p n m gi đ s d ngệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ắn liền với ững lập luận về mức giá cuối cùng ểm giống nhau: ử dụng ục tiêu cần thẩm địnhcho ho t đ ng s n xu t, kinh doanhạp, không rõ ộng sản là các tài sản không di dời được, ả, chi phí có mấy ấyphù h p v i tiêu chu n ghi nh n tàiợc, ớc tính giá trị của tài sản ẩm định giá là văn bản do: ập luận về mức giá cuối cùng

s n c đ nh do B Tài chính quy đ nh.ả, chi phí có mấy ống nhau: ị, Giá cả, chi phí có mấy ộng sản là các tài sản không di dời được, ị, Giá cả, chi phí có mấy

Đó là lo i tài s n tham gia nhi u l nạp, không rõ ả, chi phí có mấy ề mức giá cuối cùng ần phải nêu:vào quy trình s n xu t chuy n m tả, chi phí có mấy ấy ểm giống nhau: ộng sản là các tài sản không di dời được,

ph n giá tr vào s n ph m và v n giần phải nêu: ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ẩm định giá là văn bản do: ẫn giữ ững lập luận về mức giá cuối cùngnguyên hình thái v t ch t c a nóập luận về mức giá cuối cùng ấy ủa định giá tài sản là:

a Theo hình thái bi u hi nểm giống nhau: ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

- Tài s n h u hình ả, chi phí có mấy ững điều kiện ràng buộc và hạn là nh ng tài s n cóững lập luận về mức giá cuối cùng ả, chi phí có mấyhình thái v t ch t do ch tài s nập luận về mức giá cuối cùng ấy ủa định giá tài sản là: ả, chi phí có mấy

n m gi đ s d ng ph c v các m cắn liền với ững lập luận về mức giá cuối cùng ểm giống nhau: ử dụng ục tiêu cần thẩm định ục tiêu cần thẩm định ục tiêu cần thẩm định ục tiêu cần thẩm địnhđích c a mình; nó bao g m tài s nủa định giá tài sản là: ồm: ả, chi phí có mấy

ng n h n và tài s n dài h n.ắn liền với ạp, không rõ ả, chi phí có mấy ạp, không rõ

- Tài s n vô hình ả, chi phí có mấy là tài s n không cóả, chi phí có mấyhình thái v t ch t nh ng xác đ nhập luận về mức giá cuối cùng ấy ư ị, Giá cả, chi phí có mấy

được,c giá tr do ch tài s n n m gi đị, Giá cả, chi phí có mấy ủa định giá tài sản là: ả, chi phí có mấy ắn liền với ững lập luận về mức giá cuối cùng ểm giống nhau:

s d ng ph c v m c đích c a mình;ử dụng ục tiêu cần thẩm định ục tiêu cần thẩm định ục tiêu cần thẩm định ục tiêu cần thẩm định ủa định giá tài sản là:

nó bao g m: kỹ năng qu n lý, bí quy tồm: ả, chi phí có mấy ết và hạn chế trongmarketing, danh ti ng, uy tín, tênết và hạn chế trong

hi u, bi u tệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ểm giống nhau: ược,ng doanh nghi p vàệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

vi c s h u các quy n và công c h pệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ở, các công trình gắn liền với ững lập luận về mức giá cuối cùng ề mức giá cuối cùng ục tiêu cần thẩm định ợc,pháp (quy n s d ng đ t, quy n sángề mức giá cuối cùng ử dụng ục tiêu cần thẩm định ấy ề mức giá cuối cùng

ch , b n quy n, quy n kinh doanhết và hạn chế trong ả, chi phí có mấy ề mức giá cuối cùng ề mức giá cuối cùng

Giá tr th c t c a doanh nghi p g m: ị, Giá cả, chi phí có mấy ự nhiên có giới hạn ế trong quá trình định giá ủa tài sản cần ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ồn T ng giá tr th c t c a toàn b tài s n ổng chi phí phát triển BĐS ị, Giá cả, chi phí có mấy ự nhiên có giới hạn ế trong quá trình định giá ủa tài sản cần ộc và hạn ả, chi phí có mấy

ph c v s n xu t kinh doanh ục đích định giá, thời điểm ước tính ục đích định giá, thời điểm ước tính ả, chi phí có mấy ấy

Gi m giá do l i th i bên ngoài là gi m giá BĐSả, chi phí có mấy ỗi doanh nghiệp ời được, ả, chi phí có mấy

do m y nguyên nhân thay đ i v môi trấy ổ phiếu rất đa rạng và phong phú, nhưng ề mức giá cuối cùng ười được,ng:

3

Hai n ước tính c trong hi p h i th m đ nh giá ASEAN ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ộc và hạn ẩm của doanh nghiệp phụ ị, Giá cả, chi phí có mấy

(AVA) có trình đ phát tri n ho t đ ng th m ộc và hạn ểm khác nhau: ạn ộc và hạn ẩm của doanh nghiệp phụ

đ nh giá cao h n là n ị, Giá cả, chi phí có mấy ơng pháp được sử dụng ước tính c nào?

Singapore – Malayxia

H n ch c a phạp, không rõ ết và hạn chế trong ủa định giá tài sản là: ươ bản:ng pháp l i nhu n?ợc, ập luận về mức giá cuối cùng L i nhu n ợc, ập luận về mức giá cuối cùng ước tính giá trị của tài sảnc tính có th không ph n ánhểm giống nhau: ả, chi phí có mấy

được,c m c đ thu nh p th c c a TS ức giá cuối cùng ộng sản là các tài sản không di dời được, ập luận về mức giá cuối cùng ựng đó; các tài sản khác gắn ủa định giá tài sản là:

H n ch c a ph ạn ế trong quá trình định giá ủa tài sản cần ương pháp được sử dụng ng pháp so sánh: K t qu ph thu c nhi u vào ch t l ế trong quá trình định giá ả, chi phí có mấy ục đích định giá, thời điểm ước tính ộc và hạn ều kiện ràng buộc và hạn ấy ược ước tính thông qua ng

thông tin

Trang 9

H n ch c a phạp, không rõ ết và hạn chế trong ủa định giá tài sản là: ươ bản:ng pháp th ng d là:ặc các chủ ư Ước tính giá trị của tài sảnc tính v chi phí và giá bán có th thayề mức giá cuối cùng ểm giống nhau:

đ i tùy theo các đi u ki n c a th trổ phiếu rất đa rạng và phong phú, nhưng ề mức giá cuối cùng ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ủa định giá tài sản là: ị, Giá cả, chi phí có mấy ười được,ng

Hao mòn c a máy móc, thi t b là s ……… v ủa tài sản cần ế trong quá trình định giá ị, Giá cả, chi phí có mấy ự nhiên có giới hạn ều kiện ràng buộc và hạn

giá tr c a máy móc thi t b so tham ra vào ị, Giá cả, chi phí có mấy ủa tài sản cần ế trong quá trình định giá ị, Giá cả, chi phí có mấy

ho t đ ng s n xu t kinh doanh: ạn ộc và hạn ả, chi phí có mấy ấy

Gi m d n ả, chi phí có mấy ần nêu:

H s đ nh giá là:ồm: ơ bản: ị, Giá cả, chi phí có mấy Tài li u có liên quan đ n công vi c đ nh giáệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ết và hạn chế trong ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy

tài s n do ngả, chi phí có mấy ười được, ị, Giá cả, chi phí có mấyi đ nh giá l p, thu th p, phânập luận về mức giá cuối cùng ập luận về mức giá cuối cùng

lo i, s d ng và l u tr trong quá trình th cạp, không rõ ử dụng ục tiêu cần thẩm định ư ững lập luận về mức giá cuối cùng ựng đó; các tài sản khác gắn

hi n công vi c đ nh giáệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy

h th ng nguyên giá c a máy móc, thi t b vào ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ố liệu minh ủa tài sản cần ế trong quá trình định giá ị, Giá cả, chi phí có mấy

d ng máy móc thi t b ục đích định giá, thời điểm ước tính ế trong quá trình định giá ị, Giá cả, chi phí có mấy

Phân bổng chi phí phát triển BĐS

Khi kh o sát hi n trả, chi phí có mấy ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ười được,ng đ i v i BĐS:ống nhau: ớc tính giá trị của tài sản C n ki m tra, xác minh các y u t thu c vần phải nêu: ểm giống nhau: ết và hạn chế trong ống nhau: ộng sản là các tài sản không di dời được, ề mức giá cuối cùng

n i t i và y u t thu c v môi trộng sản là các tài sản không di dời được, ạp, không rõ ết và hạn chế trong ống nhau: ộng sản là các tài sản không di dời được, ề mức giá cuối cùng ười được,ng bênngoài b t đ ng s n ấy ộng sản là các tài sản không di dời được, ả, chi phí có mấy

Khi nh n bi t tài s n: ậy giá 1m2 đất ước tính là: ế trong quá trình định giá ả, chi phí có mấy C n xem xét c đ c đi m pháp lý và đ c ần nêu: ả, chi phí có mấy ặc điểm pháp lý và đặc ểm khác nhau: ặc điểm pháp lý và đặc

đi m kinh t - kỹ thu t c a tài s n ểm khác nhau: ế trong quá trình định giá ậy giá 1m2 đất ước tính là: ủa tài sản cần ả, chi phí có mấy

Khi xác đ nh m c giá c a TS c n th m đ nhị, Giá cả, chi phí có mấy ức giá cuối cùng ủa định giá tài sản là: ần phải nêu: ẩm định giá là văn bản do: ị, Giá cả, chi phí có mấy

T l % đi u ch nh c a m t y u t so sánhỷ mỷ và ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ề mức giá cuối cùng ỉ có ủa định giá tài sản là: ộng sản là các tài sản không di dời được, ết và hạn chế trong ống nhau:càng nh càng t tỏi tính chuyên môn về ống nhau:

Lu t pháp các n ậy giá 1m2 đất ước tính là: ước tính c quy đ nh th m đ nh viên ị, Giá cả, chi phí có mấy ẩm của doanh nghiệp phụ ị, Giá cả, chi phí có mấy

ph i có trách nhi m nào đ i v i các thông tin có ả, chi phí có mấy ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ố liệu minh ớc tính

đ ược ước tính thông qua c?

Gi bí m t ững điều kiện ràng buộc và hạn ậy giá 1m2 đất ước tính là:

Máy móc thi t b có m y đ c đi mết và hạn chế trong ị, Giá cả, chi phí có mấy ấy ặc các chủ ểm giống nhau: 4

M i t ố liệu minh ương pháp được sử dụng ng quan c a “ T ng giá c hàng hóa ủa tài sản cần ổng chi phí phát triển BĐS ả, chi phí có mấy

l u thông trên th tr ư ị, Giá cả, chi phí có mấy ười điểm ước tính ng v i t ng giá tr c a ớc tính ổng chi phí phát triển BĐS ị, Giá cả, chi phí có mấy ủa tài sản cần

hàng hóa đó” là nh th nào? ư ế trong quá trình định giá.

B ng ằng: Hàng hóa có mấy thuộc

M t BĐS là ngôi nhà 3 t ng, di n tích 36m2,ộng sản là các tài sản không di dời được, ần phải nêu: ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

di n tích sàn xây d ng 90m2, có gi y t h pệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ựng đó; các tài sản khác gắn ấy ời được, ợc,

trđ Đ n giá xây d ng nhà m i có k t c uơ bản: ựng đó; các tài sản khác gắn ớc tính giá trị của tài sản ết và hạn chế trong ấy

tươ bản:ng t là 2 trđ/m2 Ch t lựng đó; các tài sản khác gắn ấy ược,ng còn l i c aạp, không rõ ủa định giá tài sản là:

ngôi nhà được,c xác đ nh là 60% Giá tr 1m2 đ tị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ấy

c tính là:

ước tính giá trị của tài sản

20,89 trđ

M t dây chuy n s n xu t có đ i s ng kinh t ộc và hạn ều kiện ràng buộc và hạn ả, chi phí có mấy ấy ời điểm ước tính ố liệu minh ế trong quá trình định giá.

c a dây chuy n là 4 năm, thu nh p hàng năm ủa tài sản cần ều kiện ràng buộc và hạn ậy giá 1m2 đất ước tính là:

c a dây chuy n là 150 trđ và giá tr thanh lý sau ủa tài sản cần ều kiện ràng buộc và hạn ị, Giá cả, chi phí có mấy

519,15 trđ

Trang 10

4 năm là 100 trđ (lãi su t ti n vay là ấy ều kiện ràng buộc và hạn

1%/tháng) Giá tr c a dây chuy n trên: ị, Giá cả, chi phí có mấy ủa tài sản cần ều kiện ràng buộc và hạn

M t doanh nghi p, nh t là doanh nghi p ho tộng sản là các tài sản không di dời được, ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ấy ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ạp, không rõ

trong lĩnh v c thựng đó; các tài sản khác gắn ươ bản:ng m i, d ch v đạp, không rõ ị, Giá cả, chi phí có mấy ục tiêu cần thẩm định ược,c đ tặc các chủ

g n đô th , các n i đông dân c , các trung tâmần phải nêu: ị, Giá cả, chi phí có mấy ơ bản: ư

buôn bán l n và các đ u m i giao thông quanớc tính giá trị của tài sản ần phải nêu: ống nhau:

tr ng có th đem l i r t nhi u l i th choọng, tỷ mỷ và ểm giống nhau: ạp, không rõ ấy ề mức giá cuối cùng ợc, ết và hạn chế trong

doanh nghi p.ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

Đúng

M t m nh đ t có th dùng tr ng rau ho c cho ộc và hạn ả, chi phí có mấy ấy ểm khác nhau: ồn ặc điểm pháp lý và đặc

thuê, ho c xây khách s n có giá tr thu nh p l n ặc điểm pháp lý và đặc ạn ị, Giá cả, chi phí có mấy ậy giá 1m2 đất ước tính là: ần nêu:

v y m nh đ t này đ ậy giá 1m2 đất ước tính là: ả, chi phí có mấy ấy ược ước tính thông qua ử dụng ục đích định giá, thời điểm ước tính c s d ng nh th nào là ư ế trong quá trình định giá.

t t nh t và hi u qu nh t: ố liệu minh ấy ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ấy

M t ngôi nhà n u không có garage động sản là các tài sản không di dời được, ết và hạn chế trong ược,c bán

v i giá 3 t đ ng, nh ng n u có garage thì cóớc tính giá trị của tài sản ỷ mỷ và ồm: ư ết và hạn chế trong

th bán đểm giống nhau: ược,c v i giá 3,3 t đ ng Chi phí xâyớc tính giá trị của tài sản ỷ mỷ và ồm:

d ng garage là 100 trđ Khi đó giá tr c aựng đó; các tài sản khác gắn ị, Giá cả, chi phí có mấy ủa định giá tài sản là:

garage được,c th a nh n là:ừng loại tài sản làm căn cứ cho các hoạt ập luận về mức giá cuối cùng

300 trđ

M t tài s n đ u t d ki n đem l i thu nh p ộc và hạn ả, chi phí có mấy ần nêu: ư ự nhiên có giới hạn ế trong quá trình định giá ạn ậy giá 1m2 đất ước tính là:

t su t v n hóa 15% Giá tr tài s n trên là: ỷ lệ sử dụng đất ấy ố liệu minh ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy

2.000 trđ

M t thi t b có tu i đ i kinh t 10 năm, tu iộng sản là các tài sản không di dời được, ết và hạn chế trong ị, Giá cả, chi phí có mấy ổ phiếu rất đa rạng và phong phú, nhưng ời được, ết và hạn chế trong ổ phiếu rất đa rạng và phong phú, nhưng

đ i th c t 3 năm Trong quá trình s d ng, doời được, ựng đó; các tài sản khác gắn ết và hạn chế trong ử dụng ục tiêu cần thẩm định

duy tu, b o dả, chi phí có mấy ưỡng không đúng quy trình nên đãng không đúng quy trình nên đã

làm tu i đ i kinh t c a dây chuy n gi m 1ổ phiếu rất đa rạng và phong phú, nhưng ời được, ết và hạn chế trong ủa định giá tài sản là: ề mức giá cuối cùng ả, chi phí có mấy

năm T l hao mòn c a thi t b trên là:ỷ mỷ và ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ủa định giá tài sản là: ết và hạn chế trong ị, Giá cả, chi phí có mấy

40%

M t thi t b tr giá 100Tr (đã bao g m phí v n ộc và hạn ế trong quá trình định giá ị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ồn ậy giá 1m2 đất ước tính là:

chuy n, l p đ t , ch y th ) th i gian s d ng 5 ểm khác nhau: ắc định giá tài sản: ặc điểm pháp lý và đặc ạn ử dụng ời điểm ước tính ử dụng ục đích định giá, thời điểm ước tính

năm, h s là 2 Hãy cho bi t kh u hao là bao ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ố liệu minh ế trong quá trình định giá ấy

nhiêu?

40% (20%*2)

M t trong nh ng đ c đi m c a b t đ ng s nộng sản là các tài sản không di dời được, ững lập luận về mức giá cuối cùng ặc các chủ ểm giống nhau: ủa định giá tài sản là: ấy ộng sản là các tài sản không di dời được, ả, chi phí có mấy

là:

Có tính nh hả, chi phí có mấy ưở, các công trình gắn liền vớing l n nhauẫn giữ

M c đích c a h s đ nh giá dùng đ : ục đích định giá, thời điểm ước tính ủa tài sản cần ồn ơng pháp được sử dụng ị, Giá cả, chi phí có mấy ểm khác nhau: - L u tr nh ng b ng ch ng thu th p ư ững điều kiện ràng buộc và hạn ững điều kiện ràng buộc và hạn ằng: Hàng hóa có mấy thuộc ứng thư định giá được lập thành: ậy giá 1m2 đất ước tính là:

đ ược ước tính thông qua c trong quá trình th c hi n đ nh ự nhiên có giới hạn ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy giá và làm c s cho vi c đ a ra ý ki n ơng pháp được sử dụng ởng Diện tích ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ư ế trong quá trình định giá.

c a ng ủa tài sản cần ười điểm ước tính ị, Giá cả, chi phí có mấy i đ nh giá v m c giá tài s n ều kiện ràng buộc và hạn ứng thư định giá được lập thành: ả, chi phí có mấy

c n đ nh giá ần nêu: ị, Giá cả, chi phí có mấy

Trang 11

- Tr giúp cho các b ợc ước tính thông qua ước tính c th c hi n công ự nhiên có giới hạn ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

vi c đ nh giá, cho ki m tra, soát xét, ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy ểm khác nhau: đánh giá ch t l ấy ược ước tính thông qua ng công vi c đ nh giá ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy

và x lý nh ng tranh ch p, khi u ki n ử dụng ững điều kiện ràng buộc và hạn ấy ế trong quá trình định giá ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

trình đ nh giá gi a khách hàng (ho c ị, Giá cả, chi phí có mấy ững điều kiện ràng buộc và hạn ặc điểm pháp lý và đặc bên th ba) v i doanh nghi p, t ch c ứng thư định giá được lập thành: ớc tính ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ổng chi phí phát triển BĐS ứng thư định giá được lập thành:

đ nh giá ị, Giá cả, chi phí có mấy

M c đích đ nh giá tài s n:ục tiêu cần thẩm định ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy - Quy t đ nh đ n m c đích s d ng tàiết và hạn chế trong ị, Giá cả, chi phí có mấy ết và hạn chế trong ục tiêu cần thẩm định ử dụng ục tiêu cần thẩm định

s n vào vi c gìả, chi phí có mấy ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

- Ph n ánh nh ng đòi h i v m t l i íchả, chi phí có mấy ững lập luận về mức giá cuối cùng ỏi tính chuyên môn về ề mức giá cuối cùng ặc các chủ ợc,

mà tài s n c n ph i t o ra cho chả, chi phí có mấy ần phải nêu: ả, chi phí có mấy ạp, không rõ ủa định giá tài sản là:

th trong m i công vi c hay giao d chểm giống nhau: ỗi doanh nghiệp ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy

đã được,c xác đ nh.ị, Giá cả, chi phí có mấy

- Ph n ánh nhu c u s d ng tài s n choả, chi phí có mấy ần phải nêu: ử dụng ục tiêu cần thẩm định ả, chi phí có mấy

m t công vi c nh t đ nhộng sản là các tài sản không di dời được, ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ấy ị, Giá cả, chi phí có mấy

M c đích đ nh giá tài s n: ục đích định giá, thời điểm ước tính ị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy T t c các ph ấy ả, chi phí có mấy ương pháp được sử dụng ng án

(Quy t đ nh đ n m c đích s d ng tài s n ế trong quá trình định giá ị, Giá cả, chi phí có mấy ế trong quá trình định giá ục đích định giá, thời điểm ước tính ử dụng ục đích định giá, thời điểm ước tính ả, chi phí có mấy vào vi c gì - Ph n ánh nhu c u s d ng tài ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ần nêu: ử dụng ục đích định giá, thời điểm ước tính

s n cho m t công vi c nh t đ nh - ả, chi phí có mấy ộc và hạn ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ấy ị, Giá cả, chi phí có mấy Ph n ánh ả, chi phí có mấy

nh ng đòi h i v m t l i ích mà tài s n c n ững điều kiện ràng buộc và hạn ỏi về mặt lợi ích mà tài sản cần ều kiện ràng buộc và hạn ặc điểm pháp lý và đặc ợc ước tính thông qua ả, chi phí có mấy ần nêu:

ph i t o ra cho ch th trong m i công vi c ả, chi phí có mấy ạn ủa tài sản cần ểm khác nhau: ỗi năm Như ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy hay giao d ch đã đ ị, Giá cả, chi phí có mấy ược ước tính thông qua c xác đ nh.) ị, Giá cả, chi phí có mấy

M c tiêu c a kh u hao là đ ……b ra ban đ u:ục tiêu cần thẩm định ủa định giá tài sản là: ấy ểm giống nhau: ỏi tính chuyên môn về ần phải nêu: Hoàn v nống nhau:

M c tiêu gi m giá thành là tính giá tr …… ục đích định giá, thời điểm ước tính ả, chi phí có mấy ị, Giá cả, chi phí có mấy Hi n hành ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy

Năng l c nào là m t trong nh ng yêu c u tiênựng đó; các tài sản khác gắn ộng sản là các tài sản không di dời được, ững lập luận về mức giá cuối cùng ần phải nêu:

quy t và c ban đ th m đ nh viên có th hànhết và hạn chế trong ơ bản: ểm giống nhau: ẩm định giá là văn bản do: ị, Giá cả, chi phí có mấy ểm giống nhau:

ngh th m đ nh giá:ề mức giá cuối cùng ẩm định giá là văn bản do: ị, Giá cả, chi phí có mấy

Chuyên môn

Nguyên giá máy móc, thi t b là toàn ế trong quá trình định giá ị, Giá cả, chi phí có mấy

b ……….ph i b ra đ có máy móc thi t b tính ộc và hạn ả, chi phí có mấy ỏi về mặt lợi ích mà tài sản cần ểm khác nhau: ế trong quá trình định giá ị, Giá cả, chi phí có mấy

đ n th i đi m đ a máy móc thi t b đó vào tình ế trong quá trình định giá ời điểm ước tính ểm khác nhau: ư ế trong quá trình định giá ị, Giá cả, chi phí có mấy

tr ng s n sang s d ng? ạn ẵn ử dụng ục đích định giá, thời điểm ước tính

Chi phí

Nguyên t c áp d ng trong phắn liền với ục tiêu cần thẩm định ươ bản:ng pháp thu

nh p:ập luận về mức giá cuối cùng

Nguyên t c t t nh t và hi u qu nh t,ắn liền với ống nhau: ấy ệm Giá trị, Giá cả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy ấynguyên t c cung c u, nguyên t c d tính cácắn liền với ần phải nêu: ắn liền với ựng đó; các tài sản khác gắnkho n l i ích tả, chi phí có mấy ợc, ươ bản:ng lai

Nguyên t c đóng góp” đ ắc định giá tài sản: ược ước tính thông qua c hi u là: ểm khác nhau: S m t đi hay gi m sút c a m t b ph n ự nhiên có giới hạn ấy ả, chi phí có mấy ủa tài sản cần ộc và hạn ộc và hạn ậy giá 1m2 đất ước tính là:

làm cho giá tr c a tài s n tăng lên hay gi m ị, Giá cả, chi phí có mấy ủa tài sản cần ả, chi phí có mấy ả, chi phí có mấy

Ngày đăng: 16/09/2022, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w