Câu 5 Điều nào sau đây là KHÔNG bao gồm trong quyết định mà mỗi xã hội phải A Ai sẽ sản xuất hàng hóa B Điều gì quyết định sở thích người tiêu dùng C Hàng hóa nào được sản xuất D Ai sẽ tiêu dùng hàng hóa Câu 6 1 Cả hộ gia đình và xã hội đối diện với các quyết định vì thực hiện? A Tài nguyên đều khan hiếm B Con người, theo bản chất, có xu hướng không đồng ý C Dân số có thể tăng hoặc giảm qua thời gian D Tiền lương của hộ gia đình và vì vậy xã hội dao động với chu kỳ kinh doanh.
Trang 1ĐỀ ÔN KTVM LẦN 1 Câu 5: Điều nào sau đây là KHÔNG bao gồm trong quyết định mà mỗi xã hội phải
A Ai sẽ sản xuất hàng hóa
B Điều gì quyết định sở thích người tiêu dùng
C Hàng hóa nào được sản xuất
D Ai sẽ tiêu dùng hàng hóa
Câu 6.1: Cả hộ gia đình và xã hội đối diện với các quyết định vì thực hiện?
A Tài nguyên đều khan hiếm
B Con người, theo bản chất, có xu hướng không đồng ý
C Dân số có thể tăng hoặc giảm qua thời gian
D Tiền lương của hộ gia đình và vì vậy xã hội dao động với chu kỳ kinh doanh
Câu 6 (2) Thuế gây ra tổn thất vô ích bởi vì thuế
A Tất cả các câu trên đều đúng
B Bóp méo những động cơ khuyến khích đối với cả người mua và người bán
C Làm cho thặng dư tiêu dùng và cả thặng dư sản xuất giảm và phàn thặng dư giảm này lớn hơn doanh thu thuế của chính phủ
D Cản trở một số hoạt động thương mại giữa người mua và người bán
Câu 7: Một hàng hóa được xem là khan hiếm trong xã hội khi
A Chính phủ nghiêm cấm việc sản xuất hàng hóa
B Sản lượng hàng hóa có thể nhiều hơn
C Mỗi người trong xã hội không thể có tất cả hàng hóa mà họ muốn
D Chỉ có người giàu nhất trong nền kinh tế có thể mua tất cả hàng hóa mà họ muốn
Câu 12: Trong một xã hội, một hàng hóa không khan hiếm khi:
A Con người có đủ thu nhập có thể mua tất cả hàng hóa mà họ muốn
Trang 2B Doanh nghiệp sản xuất ở mức toàn công suất
C Ít nhất một thành viên trong xã hội có thể đạt được tất cả hàng hóa mà người đó muốn
D Tất cả thành viên trong xã hội có thể có tất cả hàng hóa mà người đó muốn
Câu 13: Hàng hóa nào được xem là khan hiếm?
A Kim cương 1 ca-rat
B Tất cả đúng
C Giày Nike
D Bức tranh của Monet
Câu 14: Hàng hóa nào sau đây thỏa mãn định nghĩa khan hiếm?
A Nước trong đại dương
B Nước trong thành phố
C Gỗ trong rừng
D Không khí
Câu 14: Nhà kinh tế học đưa ra giả định
A Vì tất cả nhà khoa học đều đưa ra giả định
B Để làm cho thế giới dễ hiểu hơn
C Để chắc chắn rằng tất cả biến cần thiết đều được bao gồm
D Để giảm thiểu khả năng trả lời sai
Câu 14 (4) Khi thuế được áp dụng đối với hàng hóa có cung tương đối co giãn và cầu tương đối không co giãn ?
A Mức giá và sản lượng cân bằng sẽ tăng
B Người bán sẽ chịu phần lớn gánh nặng về thuế
C Người mua sẽ chịu phần lớn gánh nặng về thuế
Trang 3D Người bán hay người mua đều chịu 50% gánh nặng về thuế
Câu 15: Kinh tế học được định nghĩa là môn nghiên cứu
A Quy định của chính phủ
B Cách thức xã hội quản lý nguồn tài nguyên khan hiếm
C Kinh doanh
D Kế hoạch tập trung
Câu 16: Kinh tế học nghiên cứu
A Vai trò của chính phủ trong xã hội
B Cách thức gia tăng sản xuất
C Chức năng của hệ thống thị trường
D Cách thức xã hội quản lý nguồn tài nguyên khan hiếm
Câu 16: Nếu nhà kinh tế học phát triển 1 lý thuyết về TMQT dựa trên giả định rằng chỉ có 2 quốc gia và 2 hàng hóa
A Chỉ tốn thời gian vô ích, vì thế giới thực có nhiều quốc gia trao đổi nhiều hàng hóa
B Lý thuyết có thể hữu ích để giúp cho nhà kinh tế học hiểu được thế giới của TMQT phức tạp gồm nhiều quốc gia và nhiều hàng hóa
C Lý thuyết có thể hữu ích trong lớp học, nhưng không thể sử dụng trong thực tiễn
D Lý thuyết có thể hữu ích chỉ trong trường hợp chỉ có 2 quốc gia và 2 hàng hóa
Câu 18: Kinh tế học nghiên cứu những điều sau đây NGOẠI TRỪ
A Cách thức con người đưa ra quyết định
B Cách thức xã hội thay đổi qua thời gian
C Các lực lượng & xu hướng có thể tác động tổng thể nền kinh tế
D Cách thức con người tương tác với nhau
Trang 4Câu 20: Câu ngạn ngữ “Chẳng có gì là cho không cả” được sử dụng để diễn tả khái niệm:
A Khan hiếm
B Hiệu quả
C Năng suất
D Đánh đổi
Câu 21: Câu ngạn ngữ “Chẳng có gì là cho không cả” có nghĩa là:
A Tất cả chi phí được bao gồm trong giá của hàng hóa
B Chi phí sinh hoạt luôn tăng
C Ngay cả con người cũng phải trả tiền cho thực phẩm
D Để có một thứ mà mình ưa thích, chúng ta thường phải từ bỏ một thứ khác mà mình ưa thích
Câu 22: Kinh tế học sử dụng thuật ngữ “Chẳng có gì là cho không cả” diễn tả
A Cách thức lạm phát tăng giá
B Nếu một thứ gì có vẻ tốt là đúng, có thể sẽ đúng
C Không có gì miễn phí trong nền kinh tế thị trường
D Để có được 1 thứ, ta phải từ bỏ thứ khác
Câu 23: Diễn tả nào sau đây thể hiện thuật ngữ “Chẳng có gì là cho không”
A Brian phải sửa xe trước khi anh ta đến lớp
B Greg đói bụng và vô gia cư
C Melissa chỉ có thể tham dự buổi hòa nhạc nếu cô ấy đi cùng với chị cô ấy
D Kendra phải quyết định đi Colorado hay Cancun cho kỳ nghỉ mùa xuân
Câu 24: Súng và bơ có thể sử dụng để thể hiện sự đánh đổi xã hội kinh điển giữa việc tiêu dùng:
Trang 5A Quốc phòng và hàng tiêu dùng
B Hàng lâu bền và hàng không lâu bền
C Xuất khẩu và nhập khẩu
D Thực thi pháp luật & nông nghiệp
25 Henry quyết định dùng 2h để chơi golf thay vì làm việc mà anh ấy được trả $8/h Đánh đổi của Henry là:
A Mức gia tăng kỹ năng mà anh ta đạt được trong 2h golf
B Không có gì, vì anh ta trả $16 cho phí chơi golf
C Không có gì, vì anh ấy thích chơi golf hơn là làm việc
D $16 mà anh ấy có thể kiếm được trong 2h
Câu 26 Khi xã hội đòi hỏi doanh nghiệp phải giảm ô nhiễm
A Không có sự đánh đổi tính cho toàn xã hội, vì chi phí giảm ô nhiễm chỉ rơi vào doanh nghiệp bi tác động giảm ô nhiễm
B Có sự đánh đổi chỉ khi doanh nghiệp buộc phải áp dụng
C Có sự đánh đổi do việc giảm thu nhập của chủ doanh nghiệp, lao động và khách hàng
D Không có sự đánh đổi, vì mỗi người đều có lợi ích từ việc giảm ô nhiễm
27 Daniel quyết định sử dụng 2 giờ mỗi tối trước kỳ thi kinh tế học để học bài thay
vì ngủ Đối với Daniel, sự đánh đổi
A không có gì , vì học bài có lợi ích hơn đi ngủ
B không có gì, vì không thể tính bằng dolar cho giấc ngủ
C 2 giờ nghỉ ngơi mà anh ta có
D.6 giờ ngủ nếu anh ta có thể đi ngủ trước nửa đêm
28 Sự đánh đổi xảy ra giữa môi trường trong lành và thu nhập cao hơn trong
trường hợp
A Có nghiên cứu chỉ ra rằng cá nhân có thu nhập cao hơn thực sự gây ô nhiễm hơn cá nhân có thu nhập thấp
B luật quy định giảm ô nhiễm làm tăng chi phí sản xuất và giảm thu nhập
C để trả cho việc giải quyết ô nhiễm, chính phủ phải tăng thuế làm giảm thu nhập
Trang 6D thuê cá nhân để giải quyết ô nhiễm, số việc làm và thu nhập đều tăng.
29 Điều nào sau đây KHÔNG phải là kết quả của luật yêu cầu doanh nghiệp giảm ô nhiễm?
A.doanh nghiệp có lợi nhuận ít hơn
B giảm chi tiêu chính phủ
C.lao động hưởng lương thấp hơn
D người tiêu dùng phải trả giá cao hơn
30.Quy định về vấn đề ô nhiễm môi trường
A Cho phép DN tăng lương của lao động
B Làm tăng lợi nhuận của DN
C Tạo ra sự đánh đổi của xã hội
D Giảm giá cho khách hàng
32 Câu nào sau đây ĐÚNG ?
A Vì cái bánh kinh tế ngày càng lớn, không ai sẽ bị đói
B Hiệu quả chỉ quy mô của cái bánh kinh tế; bình đẳng chỉ cách thức cái bánh được phân chia
C May mắn thay, chính sách chính phủ được thiết kế để thúc đẩy cả hiệu quả và bình đẳng
D Hiệu quả và bình đẳng có thể đạt được cả hai nếu cái bánh kinh tế có thể chia ra thành những phần bằng nhau
33 Hiệu quả là
A Xã hội giảm sự phụ thuộc vào nguồn năng lượng nước ngoài
B Xã hội đạt được nhiều nhất ở mức có thể từ nguồn lực khan hiếm
C Xã hội phải bảo tồn nguồn lực để tiết kiệm chúng cho tương lai
D Hàng hóa và DV của xã hội được phân chia bình đẳng giữa các thành viên trong xã hội
33 (2) Ví dụ nào sau đây là thị trường cạnh tranh độc quyền là
Trang 7A Ngành phần mềm (cạnh tranh độc quyền)
B Ngành sửa chữa xe hơi (cạnh tranh hoàn hảo)
C Ngành công nghiệp (cạnh tranh hoàn hảo)
D Ngành truyền hình cáp (độc quyền)
34 Nhà kinh tế học sử dụng từ bình đẳng để mô tả tình trạng mà
A mỗi thành viên trong xã hội có mức thu nhập như nhau
B xã hội có thể đạt được nhiều nhất từ nguồn lực khan hiếm
C.lợi ích từ các nguồn lực xã hội được phân bổ đồng đều giữa các thành viên xã hội
D ai trong xã hội nghèo nhất sẽ nhận được nhiều nhất
37 Khi chính sách chính phủ như hệ thống phúc lợi cố gắng giúp đỡ thành viên cần nhất của xã hội, chính sách này
A Gây ra thất bại thị trường
B Tăng bình đẳng và giảm hiệu quả
C Giảm đóng góp từ thiện trong nền kinh tế
D Tăng năng suất của xã hội
38 Khi chính phủ thực hiện chương trình như thuế thu nhập luỹ tiến, điều gì xảy ra?
A.Bình đẳng tăng và hiệu quả tăng
B Bình đẳng giảm và hiệu quả tăng
C Bình đẳng giảm và hiệu quả giảm
D Bình đẳng tăng và hiệu quả giảm
38 Sơ đồ chu chuyển là
A mô hình trực quan về mối quan hệ giữa tiền, giá và kinh doanh
B mô hình toán học về cách thức mà nền kinh tế được tổ chức
C mô hình cho thấy ảnh hưởng của chính phủ lên nền kinh tế
D mô hình trực quan về cách thức mà nền kinh tế được tổ chức
39 Khi chính phủ dự định sẽ cắt cái bánh kinh tế ra thành những phần bằng nhau,
A chính phủ có thể sẽ dễ dàng phân chia cái bánh cho người cần nó nhất
B cái bánh sẽ nhỏ hơn, và vì vậy ít bánh hơn cho mọi người
C nền kinh tế sẽ sử dụng quá nhiều thời gian cho việc cắt bánh và giảm khả năng bánh
Trang 8đủ cho mọi người
D Việc cắt bánh sẽ rất dễ dàng và vì vậy nền kinh tế có thể sản xuất cái bánh lớn hơn
39 Sơ đồ chu chuyển là 1 mô hình mà
A Thể hiện dòng chảy trong 1 khu vực kinh tế
B Giải thích cách thức nền kinh tế được tổ chức
C Thể hiện phân tích lợi ích- chi phí
D Giải thích cách thức ngân hàng lưu thông tiền trong nền kinh tế
40 Yếu tố sản xuất là
A Đầu vào của quá quá trình sx
B Điều kiện thời tiết, xã hội và chính trị ảnh hưởng đến sx
C Mối quan hệ vật chất giữa đầu vào và đầu ra kinh tế
D Tính toán toán học doanh nghiệp thực hiện để sx
40 Khi chính phủ dự định sẽ cải thiện bình đẳng trong nền kinh tế, kết quả thường là
A Giảm hiệu quả trong nền kinh tế
B Bình đẳng sụt giảm thật sự
C Tăng tổng sản lượng của nền kinh tế
D Tăng doanh thu của chính phủ vì tổng thu nhập sẽ tăng
41 Trong một sơ đồ chu chuyển đơn giản, người đưa ra quyết định bao gồm
A hộ gia đình và chính phủ B hộ gia đình và doanh nghiệp
C hộ gia đình, doanh nghiệp và chính phủ D Doanh nghiệp và chính phủ
41 Khi chính phủ tái phân phối thu nhập từ người giàu cho người nghèo,
A mọi người làm việc ít hơn và sản xuất ít hơn hàng hoá và dịch vụ
B cả người giàu và người nghèo đều nhận được lợi ích
C hiệu quả được cải thiện, nhưng bình đẳng thì không
D người giàu sẽ tiêu dùng ít hàng hoá hơn, những người nghèo tiêu dùng nhiều hàng hoá
Trang 9hơn, kết quả là không có sự thay đổi
42 (1) 2 vòng của sơ đồ chu chuyển thể hiện dòng di chuyển của
A đầu vào, đầu ra và dòng di chuyển của tiền
B vốn tư bản và dòng di chuyển của cửa hàng tiêu dùng
C hàng hóa và dòng di chuyển của dịch vụ
D tiền và dòng di chuyển của tài sản tài chính
Câu 42 (2) Trong kinh tế học, chi phí của một thứ là ?
A Số tiền để mua nó
B Thứ mà bạn phải từ bỏ để có nó
C Thứ cao hơn mọi người nghĩ
D Luôn luôn được đo bằng số đơn vị thời gian để làm ra nó
43 Trong sơ đồ chu chuyển.
A thu nhập di chuyển từ doanh nghiệp sang hộ gia đình và doanh thu di chuyển từ hộ giađình sang doanh nghiệp
B thuế di chuyển từ hộ gia đình sang doanh nghiệp, và chỉ chuyển nhượng di chuyển từ doanh nghiệp sang hộ gia
C đầu vào và đầu ra chi chuyển cùng chiều với dòng di chuyển của tiền, từ doanh nghiệpvào hộ gia đình
D.nguồn lực di chuyển từ doanh nghiệp sang hộ gia đình, và hàng hoá và dịch vụ di chuyển từ hộ gia đình sang doanh nghiệp
44 Trong sơ đồ chu chuyển
A DN là người bán trên thị trường nguồn lực và thị trường sản phẩm
B Chi tiêu HH- DV di chuyển từ DN sang hộ gia đình
C DN là người mua trên thị trường sản phẩm
D Hộ gia đình là người bán trên thị trường nguồn lực
Trang 1043 Trong sơ đồ chu chuyển,
A nguồn lực di chuyển từ doanh nghiệp sang hộ gia đình, và hàng hoá và dịch vụ di chuyển từ hộ gia đình sang doanh nghiệp
B.thuế di chuyển từ hộ gia đình sang doanh nghiệp, và chi chuyển nhượng di chuyển từ doanh nghiệp sang hộ gia
C đầu vào và đầu ra chi chuyển cùng chiều với dòng di chuyển của tiền, từ doanh nghiệp vào hộ gia đình
D thu nhập di chuyển từ doanh nghiệp sang hộ gia đình và doanh thu di chuyển từ hộ gia đình sang doanh nghiệp
44 Trong sơ đồ chu chuyển.
A Doanh nghiệp là người mua trên thị trường sản phẩm
B Hộ gia đình là người bán trên thị trường nguồn lực
C Chi tiêu hàng hóa và dịch vụ chuyển từ DN sang hộ gia đình
D DN là người bán trên thị trường nguồn lực và thị trường sản phẩm
45 Trong sơ đồ chu chuyển,
A hàng hoá và dịch vụ di chuyển từ hộ gia đình sang doanh nghiệp
B yếu tố sản xuất di chuyển từ doanh nghiệp sang hộ gia đình
C chi tiêu hàng hoá và dịch vụ di chuyển từ doanh nghiệp sang hộ gia đình
D thu nhập từ yếu tố sản xuất di chuyển từ doanh nghiệp sang hộ gia đình
46 Yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem là yếu tố sản xuất?
A lao động B tiền C vốn D đất đai
47 Một tên khác của hàng hoá và dịch vụ được sản xuất bởi doanh nghiệp là
A.đầu vào B đầu ra C yếu tố sản xuất D.nguồn lực.
47 Chi phí cơ hội của một thứ là
A Số giờ cần thiết để kiếm tiền mua nó
B Cái mà bạn từ bỏ để có nó.
C Thường ít hơn giá trị bằng tiền của vật đó
D Giá trị bằng tiền của vật đó
Trang 1148 (1) Mallory quyết định sử dụng làm thêm 3 giờ thay vì xem phim với bạn Cô ấy kiếm được $8/giờ Chi phí cơ hội của làm việc:
A $24 mà cô ấy kiếm được trừ việc làm
B Việc hưởng thụ mà cô ta nhận được từ việc xem phim
C $24 trừ việc hưởng thụ mà cô ta nhận được từ việc xem phim
D Không có gì, vì cô ta nhận được ít hơn $24 của việc thưởng thức phim
Câu 48(2) Yếu tố sản xuất ?
A Được dùng để sản xuất hàng hóa và dịch vụ
B Được sử dụng bởi cả doanh nghiệp và hộ gia đình
C Sở hữu bởi cả doanh nghiệp
D Dư thừa trong phần lớn nền kinh tế
49 Russell sử dụng 1 giờ để học thay vì chơi tennis Chi phí cơ hội của việc học này là
A Cải thiện điểm từ việc học này
B Chênh lệch giữa cải thiện điểm từ việc học trừ đi việc thụ hưởng từ chơi tennis
C Không Vì Russell chọn học thay vì chơi tennis, giá trị của việc học phải lớn hơn giá trịcủa việc tennis
D Sự thích thú và những bài tập mà anh ta nhận được khi chơi tennis
50.Theo sơ đồ chu chuyển đơn giản, hộ gia đình và doanh nghiệp tương tác
A 3 loại thị trường
B Chỉ trong 1 loại thị trường
C 2 loại thị trường (Yếu tố sản xuất và hàng hóa dịch vụ)
D Hộ gia đình và doanh nghiệp không tương tác
51 Con người đưa ra quyết định ở điểm cận biên bằng cách
A Theo kinh nghiệm
Trang 12B Làm theo truyền thống.
C Tính chi phí bằng tiền
D So sánh giữa chi phí và lợi ích
52 Trong thị trường hàng hóa và dịch vụ, hộ gia đình
A Là người bán và doanh nghiệp là người mua
B Và doanh nghiệp đều là người bán
C Và doanh nghiệp đều là người mua
D Là người mua và doanh nghiệp là người bán
53 Trong thị trường yếu tố sản xuất, hộ gia đình
A Là người mua và doanh nghiệp là người bán
B Và doanh nghiệp đều là người mua
C Và doanh nghiệp đều là người bán
D Là người bán và doanh nghiệp là người mua
55 Ví dụ nào sau đây là ví dụ tốt nhất của thay đổi biên?
A Morgan được tăng lương trong việc làm bán thời gian và giờ được trả $7,25/giờ thay
vì $7,00
B Giá nhà trong một khu vực tăng 40% khi một khu chung cư mới được xây trong khu
đô thị nhỏ (giá tăng cầu giảm)
C Băng giá làm ảnh hưởng đến phân nửa diện tích trồng cam ở Florida và giá nước cam tăng gấp đôi (giá tăng cầu giảm)
D Sau khi ra trường, thu nhập của Audrey tăng từ $500/tháng lên $3.000/tháng
56 Ví dụ nào sau đây là ví dụ tốt nhất của thay đổi biên?
A.Lũ lụt ở vùng cao của Midwest và giá lúa mì tăng từ $4,00/giạ $8,00/giạ
B Mark tốt nghiệp đại học và có việc làm Thu nhập của anh ta tăng từ $10,000/năm
Trang 13C Kim được thăng tiến trong công việc Cô ta cũng được tăng lương từ $25,000/năm lên
$40,000/năm
D Giá nhà tăng 5% ở Seattle trong năm
57 Thay đổi biên được thể hiện bằng ví dụ nào?
A Ryan di chuyển đến căn hộ mới và phải trả tiền thuê hơn 40% so với lúc trước
B Nancy nghỉ hưu và làm việc bán thời gian Lúc trước cô ta làm việc 40 giờ/tuần và giờ
10 giờ/tuần
C Arizona, thông thường có lượng mua 10 inch/năm, có lượng mua 11 inch trong năm
D Trường đại học công thông báo do việc ngân sách chính phủ thâm hụt, học phí sẽ tăng 25% năm tới
60 Một người duy lý ra quyết định sẽ thực hiện hành động chỉ khi
A Lợi ích biên nhỏ hơn chi phí biên
B Lợi ích trung bình lớn hơn chi phí trung bình
C Lợi ích biên lớn hơn cả chi phí trung bình và chi phí biên
D Lợi ích biên lớn hơn chi phí biên
61 Trong sơ đồ chu chuyển, doanh nghiệp là người bán trong
A Thị trường hàng hóa và dịch vụ
B Cả 2 thị trường
C Không thị trường nào
D Thị trường yếu tố sản xuất
62 Theo sơ đồ chu chuyển, yếu tố sản xuất thuộc về
A Hộ gia đình
B Tất cả đều đúng
Trang 14C Doanh nghiệp.
D Chính phủ
63 Một cửa hàng bánh ngọt bán bánh từ 5 giờ sáng đến 3 giờ chiều mỗi ngày, trừ Chủ nhật Chi phí để làm và bán một cái bánh là $1,00 Vì cửa hàng không bán bánh cũ vào ngày hôm sau, người quản lý nên làm gì nếu anh ta còn 10 bánh sau 2 giờ 30 chiều?
A Giảm giá bánh còn lại cho tới khi giá lớn hơn $1,00
B Giảm giá bánh còn lại ngay cả khi giá thấp hơn $1,00
C Bỏ các bánh này đi và ngày hôm sau sản xuất ít hơn 10 cái so với hôm nay
D Giảm giá tất cả bánh vì vậy họ có thể bán hết sớm hơn trong ngày
64 Kinh tế học cho rằng con người phản ứng lại với
C Làm cho mọi người phớt lờ động cơ khuyến khích
D Thay đổi hành vi
65 Trong sơ đồ chu chuyển, tiền được chi tiêu bởi hộ gia đình
A Không thể được theo dõi trong sơ đồ
B Kiếm được từ việc bán yếu tố sản xuất
Trang 15C Được dùng để mua yếu tố sản xuất.
D Trở thành lợi nhuận của doanh nghiệp
66 Trong thị trường yếu tố sản xuất,
A Doanh nghiệp cung cấp cho hộ gia đình hàng hóa và dịch vụ
B Hộ gia đình cung cấp cho doanh nghiệp tiền tiết kiệm để đầu tư
C Hộ gia đình cung cấp cho doanh nghiệp lao động, đất đai và vốn
D Chính phủ cung cấp cho doanh nghiệp đầu vào cho quá trình sản xuất
67 Trong thị trường hàng hóa và dịch vụ
A Hộ gia đình cung cấp cho doanh nghiệp tiền tiết kiệm để đầu tư
B Chính phủ cung cấp cho doanh nghiệp đầu vào cho quá trình sản xuất
C Hộ gia đình cung cấp cho doanh nghiệp lao động, đất đai và vốn
D Doanh nghiệp cung cấp cho hộ gia đình hàng hóa và dịch vụ
68 4 khu vực trong một sơ đồ chu chuyển phức tạp gồm
A Hộ gia đình, doanh nghiệp, thị trường tài chính và thương mại quốc tế
B Hộ gia đình, chính phủ, thị trường tài chính và thương mại quốc tế
C Hộ gia đình, doanh nghiệp, chính phủ, và thị trường tài chính
D Hộ gia đình, doanh nghiệp, chính phủ, và thương mại quốc tế
69 Trong kinh tế học, vốn đề cập đến:
A Tiền mà hộ gia đình dùng để mua đầu ra của doanh nghiệp
B Nhà xưởng và máy móc sử dụng trong quá trình sản xuất
C Tài chính cần thiết để doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
D Thành phố nơi mà doanh nghiệp phải xin giấy phép kinh doanh
70 Doanh thu doanh nghiệp nhận được mà không dùng để chi trả cho yếu tố sản xuất là?
Trang 16A Không bao giờ có khả năng sản xuất.
B Có thể sản xuất bằng cách sử dụng vào nguồn lực và công nghệ
C Có thể sản xuất bằng cách sử dụng tất cả nguồn lực và công nghệ hiện có
D Có khả năng sản xuất một lúc nào đó trong tương lai với sự gia tăng nguồn lực và công nghệ
71 (2) Một giảng viên yêu thích công việc của cô ta, giảng kinh tế học Cô ta được mời vào 1 vị trí của một công ty với mức thu nhập cao hơn 25%, nhưng vẫn quyết định tiếp tục dạy Quyết định này sẽ không thay đổi trừ khi :
A Chi phí biên của công việc ở doanh nghiệp tăng
B Chi phí biên của giảng dạy giảm
C Lợi ích biên của giảng dạy tăng
D Chi phí biên của giảng dạy tăng.
72 (1) Đường giới hạn khả năng sản xuất là một:
A Đồ thị thể hiện các kết hợp sản lượng mà nền kinh tế có thể sản xuất với nguồn lực và công nghệ sẵn có cho trước
B Đồ thị thể hiện các kết hợp nguồn lực có thể sử dụng để sản xuất một mức sản lượng nhất định
C Bản đồ thể hiện các vùng của thế giới mà sản xuất tư bản có thể có
D Bản đồ thể hiện ranh giới mà trong đó nông nghiệp không có lợi nhuận
72 (2) Giả sử giáo sư của bạn được mời 1 công việc ở doanh nghiệp với thu nhập tăng 30% Anh ta quyết định đi làm ở doanh nghiệp Đối với anh này:
A Tất cả đều đúng
Trang 17B Chi phí biên của việc rời bỏ lớn hơn lợi ích biên.
C Lợi ích của việc giảng dạy lớn hơn chi phí biên
D Lợi ích biên của việc rời bỏ lớn hơn chi phí biên
73 Phát biểu nào về khả năng sản xuất là đúng?
A Một nền kinh tế có thể sản xuất ở bất kì điểm nào nằm trong đường giới hạn khả năng sản xuất, nhưng không nằm ngoài đường giới hạn
B Một nền kinh tế có thể sản xuất chỉ trên đường giới hạn khả năng sản xuất
C Một nền kinh tế có thể sản xuất ở bất kì điểm nào nằm trong hoặc nằm trên đường giớihạn khả năng sản xuất, nhưng không nằm ngoài đường giới hạn
D Một nền kinh tế có thể sản xuất ở bất kì điểm nào nằm trong hoặc nằm ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất
74 Kết cục kinh tế được gọi là hiệu quả khi nền kinh tế:
A Sử dụng tất cả nguồn lưc hiện có
B Bảo tồn nguồn lực và không sử dụng tất cả nguồn lực
C Nhận được tất cả những gì có thể có từ nguồn lực khan hiếm mà nó có
D Có thể sản xuất nhiều hơn sản xuất hiện tại mà không cần thêm nguồn lực
75 (1) Khi xây dựng đường giới hạn khả năng sản xuất, có tất cả giả định sau TRỪ:
A Nền kinh tế sản xuất chỉ 2 hàng hóa
B Nền kinh tế có thể tăng yếu tố sản xuất sẵn có
C Tất cả yếu tố sản xuất trong nền kinh tế đều được sử dụng
D Nền kinh tế có mức công nghệ cố định
75 (2) Câu nào về thương mại đúng?
A Thương mại có thể làm cho mỗi quốc gia tốt hơn.
B Thương mại có thể làm cho vài quốc gia tốt hơn và vài quốc gia xấu đi
C Thương mại có lợi cho nước giàu và gây thiệt hại cho nước nghèo
D Trao đổi hàng hóa có thể làm cho một quốc gia tốt hơn chỉ khi quốc gia không thể tự
Trang 18sản xuất hàng hóa.
76 (1) Trên đường giới hạn khả năng sản xuất, sản xuất hiệu quả nếu điểm sản xuất:
A Nằm ngoài đường giới hạn
B Nằm trên hoặc nằm bên trong đường giới hạn
C Nằm bên trong đường giới hạn
D Nằm trên đường giới hạn
76 (2) Câu phát biểu sau nói về thương mại là đúng, NGOẠI TRỪ:
A Thương mại cho phép mọi người mua nhiều loại hàng hóa và dịch vụ với giá thấp hơn
B Thương mại làm gia tăng cạnh tranh
C Mỹ có thể được lợi khi trao đổi với quốc gia khác
D Một quốc gia được lợi và một quốc gia bị thiệt
77 (1) Nếu một nền kinh tế đang sản xuất hiệu quả:
A Có thể sản xuất nhiều hơn cả hai sản phẩm
B Có thể sản xuất nhiều hơn một sản phẩm mà không sản xuất ít hơn một sản phẩm khác
C Không có cách nào sản xuất nhiều hơn một sản phẩm mà không sản xuất ít hơn một sản phẩm khác
D Không thể sản xuất nhiều hơn một sản phẩm với bất kỳ chi phí nào
77 (2) Lợi ích từ thương mại KHÔNG bao gồm:
A Ít cạnh tranh
B Có sẳn nhiều loại hàng hóa và dịch vụ hơn
C Giá giảm
D Khả năng chuyên môn hóa
78 (1) Khái niệm nào sau đây KHÔNG được thể hiện bởi đường giới hạn khả năng sản xuất?
Trang 19A Hiệu quả
B Đánh đổi
C Bình đẳng
D Chi phí cơ hội
78 (2) Thương mại giữa Mỹ và Ấn Độ:
A Là một kế hoạch thất bại của Ấn Độ vì lao động Mỹ có năng suất cao hơn
B Là một kế hoạch thất bại của Mỹ vì Ấn Độ có lao động rẻ hơn
C Giống như thi đấu thể thao: một bên thắng và một bên thua
D Có lợi cho cả Mỹ và Ấn Độ
79 (1) Canada có thể có lợi từ thương mại:
A Với quốc gia nào không có cạnh tranh kinh tế với Canada
B Chỉ với các nước phát triển
C Với bất kỳ quốc gia nào
D Chỉ với quốc gia nào có thể sản xuất hàng hóa mà Canada không thể sản xuất
79 (2) Hình dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất có thể được giải thích bằng:
A Chi phí sản xuất tăng dần
B Khan hiếm
C Chi phí sản xuất không đổi
D Tăng trưởng kinh tế
80 (1) Nếu Nhật lựa chọn tham gia thương mại, nước này:
A Phải cố gắng tự sản xuất hàng hóa
B Có thể không có lợi nhuận nếu Nhật trao đổi với nước đang phát triển
C Chỉ có lợi nếu trao đổi với quốc gia sản xuất hàng hóa mà Nhật không thể sản xuất được
D Có thể có lợi ích bằng cách trao đổi với quốc gia khác
Trang 2080 (2) Khi một đường giới hạn khả năng sản xuất là đường thẳng, nó thể hiện:
A Một bức tranh đúng về cuộc sống thực hơn là một đường giới hạn khả năng sản xuất lõm về gốc tọa độ
B 1 ví dụ của chi phí cơ hội tăng dần
C Nguồn lực có thể dịch chuyển hoàn toàn từ sản xuất hàng hóa này sang hàng hóa khác
D Tất cả đều đúng
81 (1) Nếu Mỹ quyết định trao đổi với Mexico, chúng ta có thể biết rằng:
A Mexico và Mỹ có thể cả hai đều có lợi
B Mexico sẽ có lợi, nhưng trao đổi với nước đang phát triển không thể giúp được gì cho Mỹ
C Cả 2 đều không có lợi vì họ quá khác biệt về văn hóa
D Mexico không có lợi vì lao động của Mỹ năng suất hơn
81 (2) Giả sử một quốc gia đang sản xuất ở 1 điểm nằm bên trong đường giới hạn khả năng sản xuất Chúng ta biết rằng:
A Quốc gia này đang sản xuất cao hơn khả năng của nó và lạm phát đang xảy ra
B Có chi phí cơ hội lớn nếu quốc gia muốn tăng sản xuất
C Quốc gia này không phải đang sử dụng tất cả nguồn lực hoặc không hiệu quả
D Quốc gia này đang sản xuất một phối hợp các hàng hóa hiệu quả
82 Nếu Pháp có lợi thế hơn Belarus trong sản xuất rượu, nhưng Belarus có lợi thế hơn Pháp trong sản xuất pha lê:
A Belarus nên áp đặt hạn ngạch lên số lượng rượu Pháp nhập khẩu
B Belarus nên bán pha lê cho Pháp, và nên mua rượu Pháp
C Belarus nên áp đặt thuế quan lên rượu Pháp để bảo vệ việc làm trong ngành pha lê Belarus
D Belarus nên trợ cấp ngành rượu vì vậy ngành này có thể cạnh tranh với rượu Pháp
83 Phát biểu nào về thị trường là đúng?
A Thị trường thất bại và do đó không phải là phương thức chấp nhận được để tổ chức
Trang 21hoạt động kinh tế.
B Thị trường là 1 phương thức tốt để tổ chức hoạt động kinh tế
C Thị trường là 1 phương thức tốt để tổ chức hoạt động kinh tế ở các nước phát triển, còn ở các nước đang phát triển thì không
D Thị trường thường kém hơn so với nền kinh tế kế hoạch tập trung trong việc tổ chức hoạt động kinh tế
84 Câu nào SAI về nền kinh tế thị trường?
A Hộ gia đình quyết định làm việc cho doanh nghiệp nào và với thu nhập của mình sẽ mua hàng hóa gì
B Lợi nhuận và vì lợi ích cá nhân sẽ dẫn dắt quyết định của doanh nghiệp và hộ gia đình
C Doanh nghiệp quyết định thuê ai và sản xuất cái gì
D Chính sách chính phủ không ảnh hưởng đến quyết định của doanh nghiệp và hộ gia đình
85 Quyết định của doanh nghiệp và hộ gia đình được dẫn dắt bởi lợi nhuận và vì lợi ích cá nhân trong:
A Nền kinh tế thị trường
B Nền kinh tế mệnh lệnh
C Tất cả đều đúng
D Nền kinh tế truyền thông
86 Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động kinh tế được dẫn dắt bởi:
Trang 22B Số lượng nguồn lực phải sử dụng cho sản xuất.
C Số lượng hàng hóa khác phải từ bỏ
D Giá thị trường của lượng hàng hóa sản xuất tăng thêm
89 Giá điều khiển hoạt động kinh tế trực tiếp trong nền kinh tế thị trường bằng cách:
A Phân phối hàng hóa và dịch vụ được sản xuất một cách công bằng nhất
B Ảnh hưởng đến hoạt động của người mua và người bán
C Giảm sự khan hiếm của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất
D Loại trừ sự cần thiết của việc can thiệp của chính phủ
90 Trong một nền kinh tế thị trường, giá phản ánh:
A Chi phí của xã hội trong việc sản xuất hàng hóa
B Giá trị của hàng hóa trong xã hội
C Câu A và B đúng
D Số lượng mà xã hội sẽ chọn để sản xuất
93 Một lợi thế của nền kinh tế thị trường so với nền kinh tế kế hoạch là nền kinh tế thị trường:
A Hiệu quả hơn (lợi thế của kế hoạch)
B Thiết lập sự kiểm soát kinh tế của Chính phủ (lợi thế của kế hoạch)
C Cung cấp việc phân phối hàng hóa và dịch vụ cho người tiêu dùng bằng nhau
D Giải quyết vấn đề khan hiếm
94 Nền kinh tế thị trường khác với nền kinh tế tập trung là quyết định kinh tế được quyết định bởi:
A Hàng triệu doanh nghiệp và người tiêu dùng
B Nhà kế hoạch tập trung
C Chính phủ
D Doanh nghiệp lớn
96 Đường giới hạn khả năng sản xuất có thể dịch chuyển ra ngoài khi:
A Chính Phủ tăng lượng tiền trong nền kinh tế
Trang 23B B và C đều đúng
C Công nghệ cải tiến
D Nguồn lực có thể dịch chuyển từ sản xuất hàng hóa này sang hàng hóa khác
97 Đường giới hạn khả năng sản xuất lõm về phía góc tọa độ nếu:
A Nguồn lực dịch chuyển không hoàn toàn
B số lượng nguồn lực tăng lên
C B và D đều đúng
D công nghệ cải tiến
98 Nếu đường giới hạn khả năng sản xuất dịch chuyển ra ngoài, điều đó thể hiện khái niệm:
A Đánh đổi
B Tăng trưởng kinh tế
C Chi phí cơ hội
D Hiệu quả
98 (1) Thuật ngữ “ Bàn tay vô hình” được ra đời bởi:
A John Maynard Keynes
B Tăng trưởng kinh tế
C Chi phí cơ hội
100 Khả năng của bàn tay vô hình để phối hợp các quyết định của doanh nghiệp và
hộ gia đình trong nền kinh tế có thể bị cản trở bởi
A Mở rộng thời gian thất nghiệp
B Giảm mạnh chi tiêu của người tiêu dùng
C Tăng cạnh tranh trong thị trường
D Hoạt động của Chính Phủ làm bóp méo giá cả
106 Khi chính phủ ngăn cản giá điều chỉnh một cách tự nhiên theo cung và cầu,
Trang 24A Gây tác động bất lợi đến phân bổ nguồn lực
B Chính Phủ ổn định nền kinh tế bằng cách giảm sự không chắc chắn của thị trường
C Cải thiện sự bình đẳng bằng cách giảm hiệu quả
D Cải thiện hiệu quả bằng cách giảm sự bình đẳng
107 Một phần không thể thiếu để thị trường hoạt động là:
A Can thiệp của Chính Phủ
B Quyền sở hữu tài sản
C Nguồn lực dồi dào
D Một xã hội từ thiện
108 Một vai trò cần thiết của chính phủ trong nền kinh tế thị trường là:
A Đánh thuế hàng hóa và dịch vụ mà người tiêu dùng yêu thích nhất
B Cung cấp dịch vụ như phát thư
C Bảo hộ quyền sở hữu tài sản
D Duy trì chương trình phúc lợi cho người nghèo
110 Không có sự bảo hộ của chính phủ về quyền sở hữu tài sản
A Thuế sẽ thấp hơn làm thị trường hiệu quả hơn
B Doanh nghiệp sẽ tự do hơn trong quá trình sản xuất
C Doanh nghiệp ít có động cơ cung cấp hàng hóa và dịch vụ
D Sẽ có ít quy định của chính phủ và giá sẽ thấp hơn có người tiêu dùng
111 Kinh tế học vi mô nghiên cứu về
A Cách thức chính phủ tác động vào nền kinh tế
B Cách thức nền kinh tế tổng thể hoạt động
C Cách thức hộ gia đình và doanh nghiệp riêng lẻ ra quyết định
D Hành vi của người tiêu dùng
112 Điều nào sau đây KHÔNG PHẢI là lý do chính phủ can thiệp vào thị trường?
A Cải thiện bình đẳng
B Bảo vệ ngành công nghiệp
C Cải thiện hiệu quả
D Thực thi quyền sở hữu tài sản
112 Kinh tế vĩ mô nghiên cứu về:
A Hiện tượng kinh tế tổng thể
B Cách thức doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận
C Người ra quyết định riêng lẻ
D Lịch sử kinh tế
Câu 113 (1) Đề tài nào sau đây được nghiên cứu trong kinh tế vi mô ?
A Tác động của chương trình trợ giá nông sản lên ngành bông
B Ảnh hưởng của việc tăng giá dầu nhập khẩu lên tỉ lệ lạm phát của Mỹ
Trang 25C Ảnh hưởng của hạn ngạch nhập khẩu áp dụng cho thép nước ngoài tác động lên người Mỹ sản xuất thép
D Ảnh hưởng của việc gia tăng giá hạt cà phê nhập khẩu lên ngành cà phê Mỹ
Câu 113 (2) Hai lý do mà chính phủ can thiệp vào nền kinh tế ?
A Cải thiện hiệu quả và sự ổn định
B Cải thiện bình đẳng và sự ổn định
C Cải thiện bình đẳng và sự hiệu quả
D Tăng doanh thu thuế và cải thiện sự ổn định
Câu 116 Ngoại tác là ảnh hưởng do ?
A Quyết định của xã hội lên phúc lợi của một người trong xã hội
B Hành động của một người tạo ra đối với phúc lợi của người ngoài cuộc
C Quyết định của xã hội lên phúc lợi của xã hội
D Hành động của một người tạo ra đối với phúc lợi của chính người đó
Câu 120 Nếu nhà máy khai thác không KHÔNG chịu toàn bộ chi phí khí mà nó thải ra, nó sẽ
A Không thải ra khí để tránh toàn bộ chi phí của khí thải
B Thải quá nhiều khí
A Năng suất trung bình ở Áo cao hơn ở Nga
B Ở Áo cạnh tranh nhiều hơn ở Nga
C Công đoàn hoạt động hiệu quả ở Áo hơn ở Nga
D Áo có nền kinh tế công nghiệp nhiều hơn Nga
139 Giả sử thu nhập trung bình của Kenya cao hơn thu nhập trung bình của người Nam Phi Bạn có thể kết luận rằng
A Tổng thu nhập chia cho ít lao động hơn ở Kenya vì họ có lực lượng lao động nhỏ hơn Nam Phi
B Năng suất ở Kenya cao hơn ở Nam Phi
C Doanh nghiệp Nam Phi đối mặt với những quy định của chính phủ ngặt nghèo hơn
Trang 26so với doanh nghiệp Kenya.
D Khí hậu Kenya cho phép mùa sinh trưởng dài hơn và do đó Kenya sản xuất nhiều ngũ cốc
140 Một người lao động điển hình ở Ý có thể sản xuất 24 sản phẩm trong vòng 8h/ngày, trong khi một người lao động điển hình ở Phần Lan có thể sản xuất 25 đơn
vị sản phẩm trong 10h/ ngày Chúng ta có thể kết luận rằng
A Không có sự khác biệt giữa mức sống của Ý và Phần Lan
B Năng suất lao động ở Phần Lan cao hơn ở Ý
C Mức sống ở Ý cao hơn ở Phần Lan
D Năng suất của lao động Phần Lan là 3 đơn vị/ giờ và của Ý là 2,5 đơn vị/ giờ
141 Một lao động ở Bangladesh có thể kiếm được $1/ ngày bằng cách dệt vải bằng tay Một lao động ở Mỹ có thể kiếm được $100/ ngày bằng cách dệt vải bằng máy Điều gì gây ra sự khác biệt về tiền?
A Bangladesh có chính sách tiền lương trung bình thấp hơn để ngành dệt may cạnh tranh hơn trên thị trường thế giới
B Lao động dệt may của Mỹ thuộc công đoàn
C Lao động có năng suất cao hơn khi dệt vải bằng máy do với dệt tay
D Cầu về vải vóc ở Bangladesh nhỏ và ở Mỹ lớn
144 Phần lớn sự khác biệt trong mức sống của mỗi nước là do sự khác biệt về
A Năng suất
B Tốc độ tăng dân số
C Nguồn lực tài nguyên thiên nhiên
D Ngân sách chính phủ
145 Năng suất được xác định bằng
A Mức nỗ lực thực sự mà người lao động thực hiện trong một giờ lao động
B Số lao động đòi hỏi để sản xuất một lượng cho trước hàng hóa và dịch vụ
C Số lượng hàng hóa dịch vụ được sản xuất trong mỗi giờ lao động
D Số lao động có thể tiết kiệm bằng cách thay lao động bằng máy móc
146 Số lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong mỗi giờ lao động gọi là
A Hiệu quả
B Sản lượng biên
C Năng suất
D Tổng sản lượng
151 Để gia tăng mức sống, những nhà làm chính sách phải
A Áp đặt hạn chế cạnh tranh với nước ngoài
B Áp đặt chính sách di dân thắt chặt
C Xây dựng chính sách được thiết kế để tăng năng suất
Trang 27D Giảm thuế cho tầng lớp trung lưu.
152 Để gia tăng mức sống, chính sách công có thể
A Đảm bảo người lao động có việc làm sau khi ngừng học
B Đảm bảo người lao động có thể gia nhập công đoàn và hưởng lợi ích từ công đoàn
C Làm cho trợ cấp thất nghiệp thoải mái hơn
D Đảm bảo rằng lao động được đào tạo tốt và có những công cụ và công nghệ cần thiết
154 Một sự gia tăng mức giá chung trong nền kinh tế được gọi là
A Thời kỳ tăng sản lượng trong nền kinh tế
B Thời kỳ tăng thu nhập trong nền kinh tế
C Thời kỳ tăng mức giá chung trong nền kinh tế
D Thời kỳ tăng năng suất trong nền kinh tế
164 Lạm phát xảy ra
A Chính phủ giảm thuế
B Giá trị đồng tiền giảm
C Thu nhập giảm
D Năng suất tăng
Câu 165 Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp ?
A Trong ngắn hạn, giảm lạm phát đi đôi với tăng thất nghiệp
B Trong dài hạn, giảm lạm phát đi đôi với tăng thất nghiệp
C Trong dài hạn, giảm lạm phát đi đôi với giảm thất nghiệp
D Trong ngắn hạn, giảm lạm phát đi đôi với giảm thất nghiệp
176 Một nhà sản xuất hàng nội thất hiện tại sản xuất 100 bàn/tuần và bán chúng để kiếm lợi nhuận Người này đã xem xét việc mở rộng hoạt động sản xuất để sản xuất được nhiều bàn hơn Người này có nên mở rộng không?
A Phụ thuộc vào chi phí biên của việc sản xuất bàn thêm doanh thu biên mà người này kiếm được khi bán thêm bàn
B Phụ thuộc vào chi phí trung bình của việc sản xuất bàn thêm và doanh thu bình mà người này kiếm được khi bán thêm bàn
C Không, vì người này có thể không bán hết số bàn đóng tăng thêm
D Có, vì đóng thêm bàn sẽ có lợi nhuận
198 Đường giới hạn khả năng sản xuất luôn lõm về phía tọa độ vì:
Trang 28A Nguồn lực được chuyên môn hóa, có nghĩa là, có vài nguồn lực tốt hơn khi giản xuất một loại hàng hóa cụ thể hơn là hàng hóa khác.
B Phản ánh thực tế là chi phí cơ hội của sản xuất một hàng hóa giảm khi người ta sảnxuất ngày càng nhiều chúng
C Tác động của thay đổi công nghệ
D Xã hội sử dụng nhiều nguồn lực để sản xuất một hàng hóa, sẽ có ít nguồn lực sẵn
có để sản xuất hàng hóa khác
-LẦN II Câu 1.1: Lợi ích của chính phủ từ thuế có thể được đo lường bởi
A Thặng dư tiêu dùng
B Thặng dư sản xuất
C doanh thu thuế
D tất cả đúng
Câu 1.2: Thuế gây ra TTVI vì thuế:
A bóp méo những động cơ khuyến khích đv cả người bán & người mua
B cản trở 1 số hoạt động thương mại giữa người bán & người mua
C so sánh các loại thuế tại Hoa Kỳ với những loại thuế ở nước khác, đặc biệt là Pháp
D tính đến việc hầu hết các khoản thuế làm giảm đi phúc lợi của người mua, làm tăngphúc lợi của người bán & tăng doanh thu cho chính phủ
Câu 1.4: Kiểm soát giá :
A thường sử dụng làm mt hiệu quả hơn
B thường được ban hành khi nhà hoạch định chính sách tin rằng giá thị trường hh &
DV là k công bằng giữa người bán & người mua
C thiết lập bởi doanh nghiệp có thế lực độc quyền
D gần như thường có hiệu quả trong việc loại bỏ bất công bằng
Câu 2.1: Điều gì xảy ra với tổng thặng dư thị trường khi mà chính phủ gia đánh
Trang 29A tổng thặng dư giảm
B tổng thặng dư tăng nhưng ít hơn tổng số tiền thuế
C tổng thặng dư tăng bằng tổng số tiền thuế
D tổng thặng dư không bị ảnh hưởng bởi thuế
Câu 2.2: Nhà hoạch định chính sách chọn việc ban hành kiểm soát giá trên thị
trường vì
A luật đòi hỏi để cải thiện điều kiện thị trường
B họ tin rằng kết cục thị trường k công bằng
C họ tin rằng hệ thống thị trường k hiệu quả & hành động của họ sẽ cải thiện hiệu quả
D ban hành kiểm soát giá sẽ làm tăng trực tiếp doanh thu thuế
Câu 2.3: Từ nào được nhà KTH sử dụng nhiều nhất
A dư thừa & thiếu hụt
B cung & cầu
C giá & sản lượng
D khan hiếm & nhu cầu con người
Câu 3.1: Khi đánh thuế lên người bán
A đường cầu dịch chuyển xuống phía dưới 1 khoảng ít hơn số tiền thuế
B đường cung dịch chuyển xuống phía trên 1 khoảng ít hơn số tiền thuế
C đường cung dịch chuyển xuống phía trên 1 khoảng bằng số tiền thuế
D đường cầu dịch chuyển xuống phía dưới 1 khoảng bằng số tiền thuế
Câu 3.2: Đối với kinh tế học phúc lợi, giá cân bằng của 1 sản phẩm được coi là giá tốt nhất vì nó:
A giảm thiểu mức chi trả phúc lợi cho những người không còn sống dưới mức nghèo khổ
B tối đa hóa tổng phúc lợi của người mua & người bán
C tối đa hóa tổng doanh thu cho các cty & tổng tiện ích cho người mua
D tối thiểu hóa chi phí & tối đa hóa lợi nhuận của người bán
Câu 4.1: 1 sự suy giảm trong tổng thặng dư do sự biến dạng thị trường, chẳng hạn như thuế, được gọi là:
Trang 30A Người bán với sự thay đổi của giá
B Người mua với sự thay đổi của thu nhập
C Người mua với sự thay đổi của giá
D Người bán với sự thay đổi của thu nhập người mua
Câu 4.3: Kiểm soát giá :
A Tạo ra doanh thu cho chính phủ
B thường tạo ra kết cục công bằng
C có thể tạo ra sự bất công
D luôn luôn tạo ra kết cục công bằng
Câu 4.4: nếu 1 loại thuế làm dịch chuyển đường cầu lên trên( hoặc qua bên phải), thuế đó đã được áp đặt lên
D cả người cung ứng & người sử dụng
Câu 5.1: Tổng thặng dư khi có thuế bằng:
A thặng dư tiêu dùng trừ thặng dư sx
B thặng dư tiêu dùng cộng thặng dư sx trừ doanh thu thuế
C thặng dư tiêu dùng cộng thặng dư sx
D thặng dư tiêu dùng cộng thặng dư sx cộng doanh thu thuế
Câu 6 Thuế gây ra tổn thất vô ích bởi vì thuế ?
A Tất cả các câu trên đều đúng
B Bóp méo những động cơ khuyến khích đối với cả người mua và người bán
C Làm cho thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất giảm và phần thặng dư giảm này còn lớn hơn doanh thu thuế của chính phủ
D Cản trở một số hoạt động thương mại giữa người mua và người bán
Câu 7.1: Câu nào đúng?
A Người mua xác định cầu & người bán xác định cung
B Người mua & người bán cùng xác định cầu
C Người mua & người bán cùng xác định cung
Trang 31D Người mua xác định cung & người bán xác định cầu
Câu 7.2: Khi một loại thuế được áp đặt lên một hàng hóa
A Có một khoản chênh lệch giữa giá mà những người mua trả và giá mà những ngườibán nhận được
B Chênh lệch thu được các khoản thu mà có thể giải thích cho sự thất thoát trong tổng phúc lợi
C Có sự giảm sút về lượng mua bán hàng hóa dò trên thị trường
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 8.1:Đối với mỗi hàng hóa trong nền Kinh tế thị trường, ccầu & cung xác định:
A giá của hàng hóa nhưng không xác định lượng
B cả giá & lượng
C lượng hàng hóa nhưng không xác định giá
D cầu & cung xác định cả giá & lượng
Câu 8.2: Cầu được gọi là ít co giãn nếu
A Giá của hàng hóa phản ứng nhẹ với sự thay đổi trong cầu
B Lượng cầu thay đổi nhẹ khi giá hàng hóa thay đổi
C Cầu dịch chuyện nhẹ khi giá hàng hóa thay đổi
D Người mua phản ứng đáng kể với sự thay đổi của giá
Câu 9.1: trong nền Kinh tế thị trường
A giá được xác định bởi sản lượng
B cung được xác định bởi cầu
C sản lượng được xác định bởi giá
D cầu được xác định bởi cung
Câu 9.2: Đối với 1 mặt hàng bị đánh thuế, các diện tích trên đồ thị cung- cầu có liên quan đại diện cho doanh thu thuế của chính phủ là 1:
Câu 9.3: Cầu co giãn ít là:
A Người tiêu dùng phản ánh trực tiếp với sự thay đổi của thu nhập
B Người tiêu dùng ít phản ứng với sự thay đổi của giá
C Người tiêu dùng phản ứng đáng kể với sự thay đổi của giá
D thay đổi của lượng cầu bằng thay đổi của giá
Câu 9.4: Mức giá hợp pháp tối thiểu mà một hàng hóa có thể bán là giá
Trang 32Câu 11.1: Thặng dư tiêu dùng đo lường:
A số người mua bị loại khỏi thị trường vì khan hiếm
B chênh lệch giữa số tiền người tiêu dùng phải trả & số tiền người tiêu dùng sẵn lòngtrả
C số lượng 1 hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua ở mức giá thấp hơn giá cân bằng
D người mua định giá trị của hàng hóa bao nhiêu
Câu 11.2: Nguồn lực khan hiếm của nền kinh tế được phân bổ bởi
A giá của nguồn lực
B người lập kế hoạch
C quy định của chính phủ về nguồn lực khan hiếm
D nhà sản xuất, người sử dụng nguồn lực
Câu 11.3: Giá trần chỉ có hiệu lực nếu được án định
A Bằng giá cân bằng
B Thấp hơn giá cân bằng
C Mọi giá trần không bao giờ có hiệu lực ở hệ thống thị trường tự do
D Cao hơn giá cân bằng
Câu 11.4: Nếu một hàng hóa là hàng thiết yếu, cầu của hàng hóa có xu hướng ?
A Nằm ngang
B Co giãn ít
C Co giãn nhiều (thông thường)
D Cơ giãn đơn vị
Câu 12.1: thuế làm
A tăng giá của người mua trả và giảm giá người bán nhận
B a,c đúng
Trang 33C tạo sự chênh lệch giữa mức giá mà người mua phải trả & mức giá của người bán nhận được
D giảm giá của người mua trả và tăng giá người bán nhận
Câu 12.2: sự co giãn của cung & cầu theo giá ảnh hưởng đến
A đối tượng chịu thuế nhưng không ảnh hưởng đến độ lớn của TTVI từ thuế
B độ lớn của TTVI từ thuế nhưng không ảnh hưởng đến đối tượng chịu thuế
C cả độ lớn của TTVI từ thuế & đối tượng chịu thuế
D không phải độ lớn của TTVI từ thuế mà cũng không phải các đối tượng chịu thuế
Câu 12.3: Khi lượng cầu chỉ p.ứng đv sự thay đổi của giá, cầu được gọi là:
A co giãn ít
B co giãn nhiều
C co giãn đơn vị
D co giãn hoàn toàn
Câu 12.4: 1 thị trường cạnh tranh là thị trường mà:
A Mỗi người bán cố gắng cạnh tranh với những người bán khác, làm cho ít người bán
trong thị trường
B chỉ có 1 người bán sản phẩm
C mỗi người bán sản phẩm tự do ấn định giá sản phẩm
D có rất nhiều người bán & người mua mà mỗi người không thể ảnh hưởng đến giá
Câu 13.1: trong thị trường cạnh tranh
A Mỗi người bán có kiểm soát hạn chế lên giá của sp
B chỉ vài người bán bán sp giống nhau
C nên mỗi người mua chọn mua số lượng hh lớn, giá sẽ tăng
D nếu Mỗi người bán rút sp của họ ra khỏi thị trường, giá sẽ tăng
Câu 13.2: Người bán sẽ chịu phần lớn gánh nặng thuế & người mua chỉ chịu 1 phần nhỏ gánh nặng thuế , khi:
A thuế được đánh vào Người bán
B cầu co giãn hơn cung
C thuế được đánh vào Người mua
D cung co giãn hơn cầu
Câu 13.3: Độ lớn của thuế và tổn thất vô ích gây ra từ thuế là:
A tương quan dương
B ngang bằng nhau
C tương quan âm
Trang 34D độc lập với nhau
Câu 14.1: Trong 1 thị trường cạnh tranh mỗi người bán có kiểm soát hạn chế lên giá
sp vì:
A sp được bán trên thị trường cạnh tranh thường có nguồn cung dồi dào
B những ng bán khác cung ứng hàng hóa tương tự
C trong thị trường cạnh tranh người mua ảnh hưởng đến giá nhiều hơn người bán
D người bán trên thị trường cạnh tranh thích gặp & ấn định giá mà mỗi người đều có lợi nhuận
Câu 14.2: Nếu 1 người tiêu dùng sẵn lòng & có thể trả 20 đô cho 1 món hàng cụ thể nhưng chỉ phải trả 14 đô, thặng dư tiêu dùng là:
A Mức giá và sản lượng cân bằng sẽ tăng
B Người bán sẽ chịu phần lớn gánh nặng về thuế
C Người mua sẽ chịu phần lớn gánh nặng về thuế
D Người bán hay người mua đều chịu 50% gánh nặng về thuế
Câu 14.4: Tổn thất vô ích do thuế
A Càng giảm khi thuế trên một đơn vị hàng hóa càng lớn
B Không thay đổi khi độ co giãn của cầu theo giá thay đổi
C Không thay đổi khi thuế trên một đơn vị hàng hóa thay đổi
D Càng tăng khi thuế trên một đơn vị hàng hóa càng lớn
Câu 15.1: Giá trần có hiệu lực trên thị trường làm cho lượng cầu sẽ ?
A Nhỏ hơn lượng cung
Trang 35nó sẽ có ảnh hưởng lớn đến sản lượng cân bằng Các yếu tố khác không đổi Thị trường nào có tổn thất vô ích gây ra từ thuế lớn hơn?
A Thị trường b
B Thị trường a
C Không có đủ thông tin để trả lời câu hỏi trên
D Tổn thất vô ích sẽ bằng nhau ở cả 2 thị trường
Câu 16.1: 1 người có cholesterol cao & tập thể dục 1 giờ mỗi ngày, có cầu về thiết bị tập thể dục như thế nào?
A yếu
B co giãn nhiều
C co giãn đơn vị
D co giãn ít
Câu 16.2: Tổng lượng tổn thất vô ích từ thuế phụ thuộc vào
A ĐCG của cầu theo giá
B ĐCG của cung theo giá
C mức thuế đánh trên 1 đơn vị sản lượng
A $45
B $35
C $25
D $15
Trang 36Câu 17.3: Sự sụt giảm trong độ lớn của một khoản thuế phần lớn có thể tăng doanh thu thuế trong một thị trường với
A Cầu không co giãn và cung co giãn
B Cầu không co giãn và cung không co giãn
C Cầu co giãn và cung co giãn
D Cầu co giãn và cung không co giãn
Câu 17.4: Người chấp nhận giá để chỉ người mua và người bán trong ?
A Thị trường cạnh tranh hoàn toàn
B Thi trường cạnh tranh độc quyền
C Thi trường độc quyền
D Thị trường độc quyền nhóm
Câu 18.1: Nếu mức thuế tăng lên, doanh thu thuế sẽ:
A tăng
B giảm
C không thay đổi
D có thể tăng, giảm hoặc không đổi
Câu 18.2: Người mua & người bán k có ảnh hưởng đến giá thị trg gọi là:
A người có quyền lực thị trường
A độ lớn của TTVI tăng nhưng tổng doanh thu thuế giảm
B cả độ lớn của TTVI & tổng doanh thu thuế giảm
C độ lớn của TTVI tăng nhưng doanh thu thuế đầu tiên tăng, sau đó giảm
D cả độ lớn của TTVI & tổng doanh thu thuế tăng
Câu 18.4: Giả sử Lauren, Li, La tất cả đều mua 1 cái bảng với giá $15/ cái để trong phòng của họ Giá sẵn lòng trả của Lauren là $35, Giá sẵn lòng trả của Li là $25 & giá sẵn lòng trả của La là $30 Ai trong 3 người này có thặng dư tiêu dùng lớn nhất
Trang 37A Những mùi kem khác có thể thay thế gần như là hoàn toàn
B Nó phải ăn nhanh
C Có ít hàng hóa thay thế
D Thị trường được định nghĩa rộng
Câu 19.1: Người chấp nhận giá không có ảnh hưởng đến giá thị trường vì
A Sản phẩm khác biệt
B Nhiều người bán
C D, B đều đúng
D Có nhiều người mua
Câu 20.1: Nhận định nào sau đây là đúng?
A việc giảm mức thuế sẽ luôn làm giảm lượng TTVI của khoảng thuế đó
B việc tăng mức thuế sẽ luôn làm tăng lượng TTVI của khoảng thuế này chỉ khi nền ktế đang nằm tại phần dốc lên của đường cong Laffer (chương 8)
C việc giảm mức thuế sẽ luôn làm giảm thu nhập từ khoảng thuế đó
D doanh thu thuế sẽ giảm khi thuế suất giảm nhẹ & nền ktế đang nằm tại phần dốc xuống của đường cong Laffer
Câu 20.2: Có rất ít, nếu có hh thay thế cho dầu của motor Vì vậy:
A cầu về dầu của motor có xu hướng co giãn ít theo giá
B cầu về dầu của motor có xu hướng co giãn nhiều theo giá
C cầu về dầu của motor có xu hướng co giãn nhiều theo thu nhập
D cung về dầu của motor có xu hướng co giãn nhiều theo giá
Câu 20.3: Theo Arthur Laffer, đồ thị đại diện cho tổng doanh thu thuế (đặt trên trục tung) là 1 hàm theo độ lớn của thuế (đặt trên trục hoành) giống như:
Trang 38A Chủ sở hữu nguyên liệu thô dùng để sản xuất sẽ tăng giá nguyên liệu thô
B Người mua sẽ có xu hướng mua từ người bán khác
C Những người bán khác cũng sẽ tăng giá
D Người mua sẽ có xu hướng mua nhiều hơn từ người bán này
Câu 22.2: Một hàng hóa sẽ có cầu ít co giãn hơn
A Thời gian xem xét dài hơn
B Nếu được xem là hàng thiết yếu
C Định nghĩa thị trường hẹp hơn
D Có nhiều hàng hóa thay thế hơn
Câu 23.1: Khi giá kẹo là $0,5 ,lượng cầu là 400 gói /ngày Khi giá giảm $0,4 lượng cầu tăng lên 600 Với những thông tin đã cho,và sử dụng phương pháp trung
điểm,bạn biết rằng cầu kẹo là:
A Co giãn ít
B Co giãn nhiều
C Co giãn đơn vị
D Hoàn toàn không co giãn
Câu 23.2: Thuế gây hao mòn cho những người tham gia thị trường vì chúng
A Tất cả các câu đều đúng
B Làm biến dạng kết quả của thị trường
C Chuyển nguồn lực từ các thanh viên tham gia thị trường cho chính phủ
D Thay đổi động cơ
Câu 23.3: Hôm nay Nancy thích pasta hơn so với hôm qua
A Nancy phải có thu nhập
B Cung pasta phải tăng
C Bây giờ Nancy phải xem pasta là hàng xa xỉ
D Bây giờ Nancy sẵn lòng trả cho pasta cao hơn trước
Câu 24 Danise Giá trị máy rửa chén mới cho ngôi nhà mới của cô ấy là $500 Giá thực của máy rửa chén là $650.Denise:
A Mua máy rửa chén và có thặng dư tiêu dùng là $500
B Mua máy rửa chén và có thặng dư tiêu dùng là $150
C Không mua máy rửa chén vì giá sẵn lòng trả hơn giá
D Không mua máy rửa chén về giá sẵn lòng nhỏ hơn giá
Câu 24.Có hàng ngàn người nông dân sản xuất và trồng lúa mì và hàng triệu người
Trang 39tiêu dùng sử dụng lúa mì và các sản phẩm lúa mì.Thị trường lúa mì có thể xem:
A Cạnh tranh độc quyền
B Độc quyền
C Độc quyền nhóm
D Cạnh tranh hoàn toàn
Câu 24.Nhà kinh tế học tính cầu co giãn theo giá là:
A Phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi giá
B Thay đổi của lượng cầu chi cho thay đổi của giá
C Phần trăm thay đổi của giá trị cho phần trăm thay đổi lượng cầu
D Phần trăm thay đổi của luật cầu chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập
Câu 24.Với một giá sàn có hiệu lực thì giá thị trường sẽ.
A Bảng giá sàn
B Cao hơn giá sàn
C Không thể so sánh giá thị trường với giá sàn
D Thấp hơn giá sàn
Câu 24.5: Thuế là quan tâm của ?
A Các nhà kinh tế học vi mô và họ xem xét làm thế nào để cân bằng giữa bình đẳng
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 25 Giá sàn có hiệu lực trên thị trường định giá
A Thấp hơn giá cân bằng và gây ra dư thừa
B Cao hơn giá cân bằng và gây ra dư thừa
C Thấp hơn giá cân bằng và gây ra thiếu hụt
D Cao hơn giá cân bằng và gây ra thiếu hụt
Câu 26 Phương pháp trung điểm được sử dụng để tính co giãn vì
A Tự động tính một con số dương thay vì một con số âm
B Sử dụng cùng biểu thức để tính độ dốc
C Sử dụng làm tròn tới số đơn vị gần nhất
D Cho ra cùng kết quả bất kể hướng thay đổi
Câu 27 Độc quyền bán là thị trường.
Trang 40Câu 28 Ví dụ nào sau đây là độc quyền?
A Công ty truyền hình cáp địa phương
B Công ty xi măng địa phương S
C Cửa hàng bánh ngọt ở một thành phố lớn
D Nông dân trồng khoai tây
Câu 28 Cameron đến cửa hàng dụng cụ thể thao mua được bộ đồ chơi golf mới, anh
ta sẵn sàng trả một $750 cho bộ đồ này nhưng chỉ trả $575.Thặng dư tiêu dùng từ việc mua bán này là