GIUN CHỈ Brugia malayi, Wuchereria bancrofti Muc tiéu giun chi Bancroft.. Trình bày đặc điểm sinh học của giun chi, vận dụng vào chẩn đoán bệnh.. So sánh các biểu hiện hệnh lý do giun c
Trang 2GIUN CHI
Wuchereria bancrotti
Brugia malay!
Trang 3
GIUN CHỈ (Brugia malayi, Wuchereria bancrofti)
Muc tiéu
giun chi Bancroft
2 Trình bày đặc điểm sinh học của giun chi, vận dụng vào chẩn
đoán bệnh
chứng có thể xảy ra
4 So sánh các biểu hiện hệnh lý do giun chỉ Mã Lai và giun chỉ
Bancroft gây ra, cách điều trị và phòng bệnh
Trang 4Hình thể phôi giun chỉ
Bao Ngan, an pham nhiéu _—ODai, it 4n pham
Thân uốn éo Nhiều, không đều Ít, đều
Chỗ phình có †1 hay 2 hạt
nhiễm sắc nằm riêng lẻ
XÀ Hạt nhiễm sắc không
9 đi đến mút đuôi
Bruqia rnalayi Wuchereria bancrofti
Trang 5° `
' <i _ é ‹ -
Ss “Ea,
it
Phoi Wuchereria bancrofti
Trang 6Brugia malayi microfilariae
Tail tip
Diagnosis: microfilariae with 2 tail tip nuclei,
not continuous
Trang 72=
Phối Brigia mmalayi
Trang 8
Phoi Wuchereria bancrofti Phoi Brugia malayi
Trang 9
Âu trùng giun chỉ ở vòi muỗi
Trang 106 Xét nghiém mau tim
phéi giun chi
wo 3 Phôi giun chỉ lan truyển
© er 3
»‹ —— 5 Lối ra: Muôi hút máu có
chứa phôi giun chỉ
@®›
4 Viêm hạch đ
hạch huyết
Gây phù voi mm
_| _ — — 2 Âu trùng phát triển thành
giun trưởng thành trong hệ
bach dịch và sinh sản phối, phôi vào máu
1 Đường vào: Muỗi chích đưa ấu trùng giun chỉ vào
cơ thể người
Chu trình phát triển của W.bancroffi, B.malayi
Trang 11TRIEU CHUNG
> Thời kỳ nung bệnh: không có triệu chứng gì rõ rệt
> Thời kỳ khởi phat: moi chi
đau nách, háng, bìu
sưng hạch cục bộ
sốt nhẹ
phù, dị ứng
> Thời kỳ toàn phát: viêm và giản nở mạch bạch dịch ở bàng
quang và ruột
> Thời kỳ mãn tính: để lại di chứng phù voi (bộ phận sinh dục, chỉ)
Trang 12
Tiểu ra dưỡng trấp
Trang 16CHAN DOAN
> Cận lâm sang:
Xét nghiệm mau tim phéi giun chi, BCTT 40-70%
PP Harris (mau, heparin, saponin 20%, ly tam)
Phản ứng kháng nguyên kháng thể
Xét nghiệm nước tiểu tìm ấu trùng
> Lâm sàng: di chứng phù voi
Trang 17DIEU TRI
> Diethylcarbamazin (Notezin, Hetrazan) 100mg/v
Liều: Ngày đầu 1/2v x 2 lần 4v x 2 lần/ngày (T6 40 v)
Dùng thêm Éorticoid và thuốc kháng histamin
> Ivermectin (Stromectol) 6 mg/v
Liều: 0,2 mg/kg (người lớn 2v liều duy nhất, trước khi ăn 2h) Không dùng > 1 lần / năm
+ Alhendazol 400 mg liều duy nhất
> DEC + Albendazol
> Doxycyclin diét giun trưởng thành