Bµi 9 Protein BÀI 5 PRÔTÊIN ( Hormon điều hoà sinh trưởng ) Miozin ) ( Sợi actin ( Hêmôglobin ) ( Kháng thể ) ( Albumin ) ( Cazêin ) ( Kêratin ) ( Enzim Amylaza ) Prôtêin Pr«tªin lµ g× ? a,VÝ dô Axit amin b,§Þnh nghÜa Pr«tªin lµ ®¹i ph©n tö h÷u c¬ , cã khèi lîng lín CÊu t¹o theo nguyªn t¾c ®a ph©n §¬n ph©n lµ axit amin Glyxin Metionin Lysin Glutamin §¬n ph©n axit amin a VÝ dô b CÊu t¹o axit amin Axit amin cấu tạo gồm C, H, O, N đôi khi thêm S, P Lµ chÊt h÷u c¬ cã nguyên tử C liên kết với 3 nh.
Trang 1BÀI 5
PRÔTÊIN
Trang 2( Hormon điều hoà sinh trưởng )
Miozin ) ( Sợi actin
( Hêmôglobin ) ( Kháng thể )
Trang 3Pr«tªin lµ g×
? a,VÝ
dô:
Axit amin
Trang 4H N
H
C H
O H
O H
C
H N C H
O H
NH 2
CH 2 S
H
§¬n ph©n axit amin
a.VÝ
dô:
b.CÊu t¹o axit
amin: -Axit amin cấu tạo gồm C, H, O, N đôi khi thêm S, P.
-Lµ chÊt h÷u c¬ cã nguyên tử C liên kết với 3
nhóm: +Nhóm amin (-NH2 )
+Nhóm cacboxyl (-COOH)
+Gốc c¸c bon ( R )
-Các axit amin khác nhau có gốc R khác nhau.
Trang 5H C
H 2 O
Trang 6H H
H H
Lk peptide
Sự hình thành liên kết peptide giữa 2 acid amin
Trang 7I Cấu trúc của Prôtêin
1 Đặc điểm chung
Trang 8I Cấu trúc của Prôtêin
1 Đặc điểm chung
- Prôtein là đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa dạng nhất.
- Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân
của protein là axit amin (20 loại axit amin).
- Prôtein đa dạng và đặc thù do số lượng thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin.
Trang 9ThÕ nµo lµ 1 chuçi polipeptit?
Trang 101 Metionin - glutamin – glixerin – lysin - xerin
3 Metionin - glixerin - lysin - xerin
2 Metionin - glutamin – glixerin – lysin - xerin - xistein
4 Metionin – xistein - glixerin – lysin - xerin
5 Metionin - Xerin - glutamin –
glixerin – lysin
(Dạng gốc)
(Thêm )
(Bớt) (Thay) (Đảo)
Số l ợng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi polipeptit quyết định tính đa dạng và đặc thù của Prôtêin.
Trang 11Giải thích tại sao trong bữa ăn hàng ngày của chúng ta phải có chất đạm (Prôtêin) ?
Trang 12Tại sao phải ăn cả Prôtêin động vật và Prôtêin thực vật ?
Trang 132 C¸c bËc cÊu tróc kh«ng gian cña Pr«tªin
Trang 18Loại cấu trúc Đặc điểm
Cấu trúc bậc một
- Các axit amin nối với nhau bằng liên kết peptit (cấu trúc bậc 1 của prôtêin là trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polypeptit)
- Ví dụ: protêin hoocmon insulin
Trang 19Cấu trúc bậc 4
Nhóm kị nước
LK hidro
LK peptit
Lk yÕu
3 Các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc của Prôtêin
Trang 20t o > 45 o C
Prôtêin biến tính
Trang 213 Các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc của Prôtêin
biến đổi cấu trúc không gian.
làm phá hủy cấu trúc không gian 3 chiều của
prôtêin, làm cho prôtêin mất chức năng.
Trang 22Loại Prôtêin Chức năng Ví dụ
1 Prôtêin cấu
trúc
- Kêratin cấu tạo tóc,móng.
- Sợi côlagen cấu tạo mô liên kết.
2 Prôtêin
enzim
- Amilaza thuỷ phân tinh bột.
- Lipaza thuỷ phân lipit.
vỉut,vikhuẩn
Cấu trúc tế bào, cơ thể
Xúc tác các phản ứng
Đ.hoà ch.hoá vchất của tế bào và cơ
thể
Dự trữ các axit amin
Vận chuyểncác chất
Giúp tế bào nhận tín hiệu hoá học
Co cơ, vận
động
Bảo vệ cơ thể, chống bệnh tật
II Chức năng của Prụtờin
Trang 23Prôtêin cấu trúc: cấu tạo nên tế
bào và cơ thể.
VD: Côlagen
tham gia cấu tạo nên các mô liên kết da.
Trang 24 Prôtêin dự trữ: dự trữ các axit amin.
VD: Prôtein trong sữa, trong các hạt cây…
Trang 25 Prôtêin vận chuyển: vận chuyển các chất
Ví dụ: hemoglobin
Trang 26 Prôtêin bảo vệ: bảo vệ cơ thể chống bệnh tật VD: kháng thể.
Trang 27? Tại sao chúng ta cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau?
Trang 28Câu 1: Đơn phân của prôtein là gì ?
A Đường đơn
B Axit amin
C Nucleotit
D A xitsbeo và grixeri
Trang 29Câu 2: Tính đa dạng của prôtein được quy bởi yếu tố nào ?
A Sự sắp xếp của 20 loại axit amin khác nhau.
B Số lượng các axit amin khác nhau trong phân tử prôtein.
C Sự đa dạng gốc R của các axit amin
D Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axit
amin khác nhau và các bậc cấu trúc không gian khác nhau trong phân tử prôtein
Trang 30Câu 3: Các yếu tố như nhiệt độ, độ pH làm biến tính prôtêin chủ yếu là do:
A Chúng phá hủy cấu trúc bậc 1 của prôtêin
B Chúng phá hủy cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin
D Prôtêin rất nhạy cảm với sự thay đổi của nhiệt
độ, độ pH
C Chúng phá hủy các liên kết hidro, peptit của
prôtêin
Trang 31VẬN DỤNG/HƯỚNG DẪNVỀ NHÀ
- Học bài theo câu hỏi sách giáo khoa.