1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đáp án trắc nghiệm nói tiếng anh 5 EN35

11 59 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 96,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án tr ắ c nghi ệ m Nói Ti ế ng Anh 5 EN35 Đáp án tr ắ c nghi ệ m Nói Ti ế ng Anh 5 EN35 Đáp án tr ắ c nghi ệ m Nói Ti ế ng Anh 5 EN35 Đáp án tr ắ c nghi ệ m Nói Ti ế ng Anh 5 EN35 Đáp án tr ắ c nghi ệ m Nói Ti ế ng Anh 5 EN35 Đáp án tr ắ c nghi ệ m Nói Ti ế ng Anh 5 EN35 Đáp án tr ắ c nghi ệ m Nói Ti ế ng Anh 5 EN35

Trang 1

Đáp án trắc nghiệm: Nói – Tiếng Anh

5 – EN35

& Tháng Mười Hai 3, 2019 / Thantai12358 / A 0

Please follow and like us: Like Share Tweet

Nói – Tiếng Anh 5 – EN35

I stopped playing tennis when I got married.

Chọn một câu trả lời:

a.played

b.to play

c.play

Phản hồi

Đáp án đúng là: playing

Vì: Cấu trúc ”stop+V-ing”: Dừng làm việc gì

I’ve decided _for a new job.

Chọn một câu trả lời:

a.looking

b.looked

c.look

s

Phản hồi Đáp án đúng là: to look Vì: Cấu trúc ”decide + to-V-inf”: Quyết định làm gì

I’m not very good at _cake.

Chọn một câu trả lời:

a.made

b.make

c.to make

Phản hồi Đáp án đúng là:

making Vì: Giới từ + V-ing

I tried a shirt at that shop, but it does not t me.

Chọn một câu trả lời:

a.wear

b.wear

d.to wear Phản hồi Đáp án đúng là: wearing Vì: ”try+V-ing”: Thử làm gì

Janet said she remembered _the door but when I came home it was still open.

Chọn một câu trả lời:

a.to lock

b.locked

Trang 2

d.lock

Phản

hồi

Đáp án đúng là: locking

Vì: ”remember+V-ing”: nhớ đã làm gì

Janet promised anyone what I’d said.

Chọn một câu trả lời:

a.to not tell

c.not tell

d.not

telling

Phản hồi

Đáp án đúng là: not to tell

Vì: ”promise + to/not to + V-inf”: hứa làm gì

Try as he might, he couldn’t _to buy a house.

Chọn một câu trả lời:

a.accept

c.able

d.possibl

e Phản

hồi

Đáp án đúng là: a ord

Vì: ”a ord+to+V-inf”: có đủ tiền để mua gì đó

Violating the company’s regulations can lead to strick

Chọn một câu trả lời:

a.consequences

b.crimes

d.award

s Phản hồi Đáp án đúng là: punishments Vì: ”strick punishments”: hình phạt nghiêm khắc

“I will give you a bad score if you aren’t serious during the exam _”

Chọn một câu trả lời:

b.Is it OK?

c.You’re right?

d.Am I?

Phản hồi Đáp án đúng là: Do you know what I mean?

Vì: ”Do you know what I mean?”: xác minh xem người nghe đã rõ chưa

It’s very late We really must _going.

Chọn một câu trả lời:

a.been

b.to be

c.being

Phản hồi Đáp án đúng là: be Vì: Cấu trúc ”must+V-inf”: Phải làm gì

Have the men nished _the roof yet?

Chọn một câu trả lời:

a.repaired

Trang 3

d.to

repair

Phản hồi

Đáp án đúng là: reparing

Vì: Cấu trúc ” nish+V-ing”: Làm xong việc gì

It is _trying to do something wrong with the hope that it will become

right.

Chọn một câu trả lời:

b.no way

c.no more

d.no

matter

Phản hồi

Đáp án đúng là: no use

Vì: ”It is no use + V-ing”: chẳng ích gì khi…

We spend most of our time _our lessons and homework.

Chọn một câu trả lời:

a.to

b.up

c.at

Phản hồi

Đáp án đúng là on

Vì: “spend + time/money + on + smt”:dành thời gian/tiền bạc

làm gì

I’m afraid; we have run

of apple juice Will an orange juice do?

Chọn một câu trả lời:

a.about

b.into

d.in Phản hồi Đáp án đúng là out Vì: “run out of smt”: hết cái gì

His mother can’t

his terrible behavior anymore.

Chọn một câu trả lời:

a.put into

b.put o

c.put up

Phản hồi Đáp án đúng là put up with Vì: “put up with smt/sb”: chịu đựng ai/cái gì

They _my brother because he is poor.

Chọn một câu trả lời:

a.look forward to

b.look up to

c.look up into

Phản hồi Đáp án đúng là look down on Vì: “look down on +smt/sb”: coi thường (ai/cái gì)

Fill _the form, please.

s s

Trang 4

Chọn một câu trả lời:

a.to

b.at

c.on

Phản hồi

Đáp án đúng là in

Vì: “ ll + in”: điền vào

I don’t know where my book is I must look _it.

Chọn một câu trả lời:

a.at

b.to

d.up

Phản

hồi

Đáp án đúng là for

Vì: “look + for smt”: tìm kiếm

She was very sad because her father passed _last week.

Chọn một câu trả lời:

a.out

b.by

c.in

Phản hồi

Đáp án đúng là away

Vì: “pass + away” : qua đời

Quick, get the bus or you’ll have to walk home. s

Chọn một câu trả lời:

a.down

b.up

c.o

Phản hồi Đáp án đúng là on Vì: “get + on + bus/train”: lên xe/tàu

They had to call _the meeting because of the storm.

Chọn một câu trả lời:

a.by

c.out

d.in Đáp án đúng là o Vì: “call + o + smt”: hủy cái gì đó

Please take _your shoes when you enter the house.

Chọn một câu trả lời:

a.on

b.up

d.down Phản hồi Đáp án đúng là o Vì: “take o + smt”: tháo ra

The dinner was ruined I had to .

s

Trang 5

Chọn một câu trả lời:

b.take it away

c.get it away

d.put it

away Phản

hồi

Đáp án đúng là throw it away

Vì: “throw smt away”: bỏ (cái gì) đi

After his father died, he _his family’s business.

Chọn một câu trả lời:

b.went up

c.kept o

d.handed

in Phản hồi

Đáp án đúng là took over

Vì“took over + smt”: đảm nhiệm (việc gì)

It is required you _full payment before getting the goods.

Chọn một câu trả lời:

a.must make

b.made

d.to

make

Phản hồi

Đáp án đúng là: should make

Vì: “It is required + (that) + sb + (should) + V-inf”: yêu cầu ai

làm gì

Yesterday he that he home but then he changed his mind so quicksly.

Chọn một câu trả lời:

b.insists / drive

c.insiste d/ drove

d.insiste d/ must drive Phản hồi Đáp án đúng là: insisted/drive Vì: “insist + (that) + sb + V-inf”: nhất quyết muốn ai làm gì

It is important that you _ this report before tomorrow.

Chọn một câu trả lời:

a.will complete

b.have to complete

d.must complete Phản hồi

Đáp án đúng là: complete Vì: “It is important + (that) + sb + V-inf”: ai đó cần phải làm gì

It is advisable that foreign visitors in Vietnam _the price before you buy something.

Chọn một câu trả lời:

a.pay

b.exchange

d.discount

s

Trang 6

Phản hồi

Đáp án đúng là: negotiate

Vì: “negotiate + st”: thương lượng điều gì

Anna _he leave immediately.

Chọn một câu trả lời:

a.thinked

c.needed

d.wante

d Phản

hồi

Đáp án đúng là: demanded

Vì: “demand+ (that) + sb + V-inf”: yêu cầu ai làm gì

It is best that he _any mistake because this meeting is very important.

Chọn một câu trả lời:

b.mustn’t make

c.doesn’t make

d.don’t

make Phản

hồi

Đáp án đúng là: not make

Vì: “It is best + (that) + sb + V-inf”: tốt nhất ai đó nên làm gì

It is _that he take a gallon of water with him if he wants to hike to the

bottom of the Grand Canyon.

Chọn một câu trả lời:

a.visual

b.fatal

Phản hồi Đáp án đúng là: crucial Vì: “It is crucial + (that) + sb + V-inf”: ai đó cần phải làm gì

“I don’t understand what you just said there is no discount on this dress?”

Chọn một câu trả lời:

a.You tell me

b.Is it

d.Let me know Phản hồi

Đáp án đúng là: Do you mean that Vì: “Do you mean that…?”:có phải ý bạn là…?

I suggested that she _a better care of herself.

Chọn một câu trả lời:

a.took

c.takes

d.‘d take Phản hồi Đáp án đúng là: take Vì: “suggest + (that) + sb + V-inf”: đề nghị ai làm gì

Mary always desires that she to the US once in her life.

Chọn một câu trả lời:

a.travels

Trang 7

c.will travel

d.able to

travel Phản

hồi

Đáp án đúng là: travel

Vì: “desire + (that) + sb + V-inf”: mong ước làm gì

She insisted _buying those boots although she has got too many of

them at home.

Chọn một câu trả lời:

a.about

c.on

d.of

Phản

hồi

Đáp án đúng là: in

Vì: “insist + in + V-ing”: nhất định muốn làm gì

She recommended to the supermarket at the weekend.

Chọn một câu trả lời:

a.to go

b.go

c.she will go

Phản hồi

Đáp án đúng là:: going

Vì: “recommend + V-ing”: gợi ý ai làm gì

He _on his essay all day, but he _yet.

Chọn một câu trả lời:

b.is writing/ hasn’t written

c.has written/ hasn’t nish

d.has written/ didn’t nish Phản hồi

Đáp án đúng là has been writing/ hasn’t nished Vì: Nhấn mạnh tính liên tục của hành động (all day), kết quả của hành động (yet)

You are late.If you a few minutes earlier, you _him.

Chọn một câu trả lời:

a come/ will meet Câu trả lời không đúng

b had come/ would have met

c had come/ would meet

d came/ would meet Câu trả lời không đúng

What would you do if you _a million pounds?

Chọn một câu trả lời:

a.will win

b.would win

c.win

Phản hồi Đáp án đúng là won Vì: Câu điều kiện không có thật ở hiện tại (would)

My team _two matches so far.

Chọn một câu trả lời:

a.won

b.have been winning

s

d.win https://www.quantri123.com/dap-an-trac-nghiem-noi-tieng-anh-5-en35/ 13/23

Trang 8

Phản hồi

Đáp án đúng là have won

Vì: Thì hiện tại hoàn thành – nói về sự hoàn thành (2 matches

so far)

Paul _in God since he was a child.

Chọn một câu trả lời:

a.believed

b.believes

d.have been

believing Phản hồi

Đáp án đúng là has believed

Vì: Nhấn mạnh trạng thái kéo dài của hành động, “believe” là

một stative verb nên không có tiếp diễn (since I was a child)

I _football for ve years.

Chọn một câu trả lời:

b.played

c.am playing

d.have

played Phản

hồi

Đáp án đúng là have been playing

Vì: Nhấn mạnh hành động kéo dài (for ve years)

I _my homework.

Chọn một câu trả lời:

a.nished

b.have been nishing

Phản hồi Đáp án đúng là have nished Vì: Diễn tả sự hoàn thành một việc gì đó

You look dirty What _all the time?

Chọn một câu trả lời:

b.are you doing

c.have you been doing

d.did you

do Phản hồi Đáp án đúng là have you done Vì: Nhấn mạnh tính liên tục và chưa hoàn thành của hành động (all the time)

By next Christmas, I _for Mr Smith for six years.

Chọn một câu trả lời:

a.will work

b.have been working

c.have worked

Phản hồi Đáp án đúng là will have been working Vì: “By next Christmas” là dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành,

“for six years” dấu hiệu của hành động diễn ra liên tục

Iona is exhausted these days She too hard recently.

s

Trang 9

Chọn một câu trả lời:

a.worked

b.had worked

d.has

worked

Phản hồi

Đáp án đúng là has been working

Vì: Nhấn mạnh tính liên tục của hành động (these days,

recently)

I’ll come and see you before I _for the States

Chọn một câu trả lời:

b.am leaving

c.have left

d.will

leave

Phản hồi

Đáp án đúng là leave

Vì: Dấu hiệu điều kiện ở hiện tại “before I leave for the States”

I _on this essay since two o’clock.

Chọn một câu trả lời:

b.am working

c.worked

d.have

worked Phản

hồi

Đáp án đúng là have been working

Vì: Nhấn mạnh tính liên tục và chưa hoàn thành của hành động

(since two o’clock)

s

He _the paintings in the museum all day.

Chọn một câu trả lời:

a.is touching

b.touched

d.has been touching Phản hồi Đáp án đúng là has touched Vì: “touch” là một stative verb, không có tiếp diễn

If someone comes into the store, and “How may I help you?”

Chọn một câu trả lời:

b.to smile and say

c.will smile and say

d.would smile and say Phản hồi

Đáp án đúng là smile and say Vì: “V-inf + O”: mệnh lệnh thức – hãy làm gì

Tell him to ring me if you _him.

Chọn một câu trả lời:

a.had seen

c.saw

d.will see Phản hồi Đáp án đúng là see Vì: Câu điều kiện có thật ở hiện tại

s

Trang 10

If I had a chance to do creative work, I _happy working in an o ce.

Chọn một câu trả lời:

a.am

c.will be

d.were

Phản

hồi

Đáp án đúng là would be

Vì: Câu điều kiện không có thật ở hiện tại (if…had…)

Would George be angry if I _his bicycle without asking?

Chọn một câu trả lời:

a would take

b had taken Câu trả lời không đúng

c take Câu trả lời không đúng

d took

If you didn’t do this, you _punished.

Chọn một câu trả lời:

a.should

c.will be

d.are

Phản

hồi

Đáp án đúng là would be

Vì: Câu điều kiện không có thật ở hiện tại (if…didn’t)

I’d have gone swimming yesterday afternoon if I _time.

Chọn một câu trả lời:

a.would have

c.had

d.would have had Phản hồi Đáp án đúng là had had Vì: Câu điều kiện không có thật ở quá khứ (yesterday afternoon)

He asked me if I _to be his girl friend or not.

Chọn một câu trả lời:

a.would agree

b.agree

c.had agreed

Phản hồi Đáp án đúng là agreed Vì: “ask + if …”: liệu rằng (ĐT sau “if” chia theo động từ “ask”)

You won’t pass the examination you study more.

Chọn một câu trả lời:

a.as

b.whether

d.if Phản hồi Đáp án đúng là unless Vì: Unless = if … not

If it _, the match will be postponed

Chọn một câu trả lời:

a.will rain

s

Trang 11

Post

Also post on Facebook

Add a comment

Bài viết mới

p Đáp án trắc nghiệm: Nói – Tiếng Anh 5 – EN35

p Tiếng Anh thương mại – EN51

p Đáp án trắc nghiệm: Nghe – Tiếng Anh 5 – EN34

p Đảng ta xác định đội nghũ trí thức, vai trò như thế nào trong sự nghiệp xây dựng và phát triển nền văn hóa mới ở nước ta? Vì sao đảng ta lại xác s định như vậy?

c.is raining

Phản hồi

Đáp án đúng là rains

Vì: Câu điều kiện có thật ở hiện tại (will be…)

Are we not there yet? We for hours.

Chọn một câu trả lời:

a.have walked

b.walk

c.walked

Phản hồi

Đáp án đúng là have been walking

Vì: Nhấn mạnh hành động kéo dài và sự tiếp diễn (for hours)

What _if they _tomorrow?

Chọn một câu trả lời:

a.would you do/ don’t come

b.do you do/ won’t come

d.would you have done/ won’t

come Phản hồi

Đáp án đúng là will you do/ don’t come

Vì: Câu điều kiện có thật ở hiện tại (tomorrow)

Bạn đang xem tài liệu trên quantri123.com, ngoài môn học này chúng ta

còn rất nhiều môn học khác, các bạn hãy nhận vào ô tìm kiếm và gõ vào

tên môn học hoặc mã môn học nhé Ví dụ: Ngoại ngữ II.4 – EN06 thì các

Theo dõi facebook: https://www.facebook.com/quantri123com/

Để có được sự miễn phí mỗi khi tải le, hi vọng mọi người có thể chia sẻ link bài viết này tới nhiều người hơn nữa Trân trọng!

Tải le về: Tại đây

Facebook Comments

Facebook Comments Plugin

Please follow and like us: Like Share Tweet

l Danh mục: Ngành Ngôn Ngữ Anh từ xa HOU , Đáp án trắc nghiệm y Tag: Nói - Tiếng Anh 5 - EN35 k Viết bình luận

Bài cũ hơn TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI –

EN51

Ngày đăng: 09/06/2022, 23:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w