1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÓM TẮT LÍ THUYẾT VẬT LÍ 12 ĐẦY ĐỦ

36 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tóm Tắt Lí Thuyết Vật Lí 12 Đầy Đủ
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. LÝ THUYẾT: I. Dao động tuần hoàn. 1. Dao động: là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng. 2. Dao động tuần hoàn: + Là dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và chiều chuyển động như cũ (trở lại trạng thái ban đầu). + Chu kì dao động: là khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ hoặc là khoảng thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần. T = (s) với N là số dao động thực hiện trong thời gian Δt + Tần số là số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một giây hoặc là đại lượng nghịch đảo của chu kì. Với : f = (Hz) hay ω = 2πf (rads) II. Dao động điều hoà: 1. Định nghĩa: Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hoặc sin) của thời gian. 2. Phương trình dao động x = Acos(ωt + φ). (cm) hoặc (m). Với T =   Các đại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà:  Li độ x (m; cm) (toạ độ) của vật; cho biết độ lệch và chiều lệch của vật so với VTCB O.  Biên độ A > 0(m cm;): (độ lớn li độ cực đại của vật); cho biết độ lệch cực đại của vật so với VTCB O. ▪ Pha ban đầu φ(rad) ): xác định li độ x vào thời điểm ban đầu t0 =0 hay cho biết trạng thái ban đầu của vật vào thời điểm ban đầu t0 = 0 .Khi đó: x0 = Acosφ  Pha dao động (ωt + φ) (rad): xác định li độ x vào thời điểm t hay cho biết trạng thái dao động (vị trí và chiều chuyển động) của vật ở thời điểm t. ▪ Tần số góc ω (rads): cho biết tốc độ biến thiên góc pha. 3. Phương trình vận tốc của vật dao động điều hòa: Vận tốc: v = = x’  v = ωAcos(ωt+φ) = ωAcos(ωt + φ+ π2) (cms) hoặc (ms)  Nhận xét: ▪ Vận tốc của vật luôn cùng chiều với chiều chuyển động; vật chuyển động theo chiều dương  v > 0 ; vật chuyển động ngược chiều dương  v < 0; ▪ Vận tốc của vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng sớm pha hơn so với với li độ ▪ Vận tốc đổi chiều tại vị trí biên; li độ đổi dấu khi qua vị trí cân bằng. ▪ Ở vị trí biên (xmax = ± A ): Độ lớn vmin =0 ▪ Ở vị trí cân bằng (xmin = 0 ): Độ lớn vmax = ω.A. ▪ Quỹ đạo dao động điều hoà là một đoạn thẳng 4. Phương trình gia tốc của vật dao động điều hòa: Gia tốc a = = v= x; a =ω2Acos(ωt + φ) = ω2x hay a =ω2Acos(ωt + φ ± π) (cms2) hoặc (ms2)  Nhận xét: ▪ Gia tốc của vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng ngược pha với li độ hoặc sớm pha π2 so với vận tốc. ▪ Vecto gia tốc luôn hướng về VTCB O và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ. ▪ Ở vị trí biên (xmax =±A ), gia tốc có độ lớn cực đại : |amax|=ω2.A . ▪ Ở vị trí cân bằng (xmin = 0 ), gia tốc bằng amin = 0 . ▪ Khi vật chuyển động từ VTCB ra biên thì vật chuyển động chậm dần v.a < 0 hay a và v trái dấu. ▪ Khi vật chuyển động từ biên về VTCB thì vật chuyển động nhanh dần v.a > 0 hay a và v cùng dấu. 5. Lực trong dao động điều hoà :  Định nghĩa: là hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật dao động điều hòa còn gọi là lực kéo về hay lực hồi phục  Đặc điểm: Luôn hướng về VTCB O Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ nhưng có dấu trái dấu với li độ x. Fhp = ma =mω2x = k x = m.ω2A2cos(ωt +φ) (N)  Nhận xét: ▪ Lực kéo về của vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng ngược pha với li độ(cùng pha với gia tốc). ▪ Vecto lực kéo về đổi chiều khi vật qua VTCB O và có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của gia tốc. ▪ Ở vị trí biên (xmax =±A )  |Fmax |= k|xmax |= mω2.A = kA . ▪ Ở vị trí CB O (xmin = 0 )  |Fmin| = k|xmin| =0 . 6. Đồ thị của dao động điều hòa : Giả sử vật dao động điều hòa có phương trình là: x = Acos(ωt + φ). Để đơn giản, ta chọn φ = 0, ta được: x = Acosωt .  v = x = Aωsinωt = Aωcos(ωt + π2)  a = ω2x = ω2Acosωt Một số giá trị đặc biệt của x, v, a như sau: t 0 T4 T2 3T4 T x A 0 A 0 A v 0 ωA 0 ωA 0 a ω2A 0 ω2A 0 ω2A Đồ thị của dao động điều hòa là một đường hình sin. ▪ Đồ thị cũng cho thấy sau mỗi chu kì dao động thì tọa độ x, vận tốc v và gia tốc a lập lại giá trị cũ.  CHÚ Ý:  Đồ thị của v theo x: → Đồ thị có dạng elip (E)  Đồ thị của a theo x: → Đồ thị có dạng là đoạn thẳng  Đồ thị của a theo v: → Đồ thị có dạng elip (E) 7. Công thức độc lập với thời gian a) Giữa tọa độ và vận tốc (v sớm pha hơn x góc π2)

Trang 1

T = (s) v i N là s dao đ ng th c hi n trong th i gian ớ ố ộ ự ệ ờ Δt

+ T n s ầ ố là s dao đ ng toàn ph n mà v t th c hi n đố ộ ầ ậ ự ệ ược trong m t giây ho c là đ i lộ ặ ạ ượngngh ch đ o c a chu kì ị ả ủ

V i : f = ớ (Hz) hay ω = 2πf (rad/s)

II Dao đ ng đi u hoà: ộ ề

1 Đ nh nghĩa ị : Dao đ ng đi u hòa là dao đ ng trong đó li đ c a v t là m t hàm cosin (ho cộ ề ộ ộ ủ ậ ộ ặsin) c a th i gian ủ ờ

2 Ph ươ ng trình dao đ ng ộ x = Acos(ωt + φ) (cm) ho c ( ặ m) V i ớ T = ⇒

 Các đ i l ạ ượ ng đ c tr ng trong dao đ ng đi u hoà: ặ ư ộ ề

 Li đ ộ x (m; cm) (to đ ) c a v t; cho bi t đ l ch và chi u l ch c a v t so v iạ ộ ủ ậ ế ộ ệ ề ệ ủ ậ ớ VTCB O

 Biên đ ộ A > 0(m cm;): (đ l n li đ c c đ i c a v t); cho bi t đ l ch c c đ i c a v t so v iộ ớ ộ ự ạ ủ ậ ế ộ ệ ự ạ ủ ậ ớ

VTCB O

▪ Pha ban đ u ầ φ(rad) ): xác đ nh li đ x vào th i đi m ban đ u ị ộ ờ ể ầ t0 =0 hay cho bi t tr ng thái banế ạ

đ u c a v t vào th i đi m ban đ u ầ ủ ậ ờ ể ầ t0 = 0 Khi đó: x0 = Acosφ

 Pha dao đ ng ộ (ωt + φ) (rad): xác đ nh li đ x vào th i đi m ị ộ ờ ể t hay cho bi t tr ng thái dao đ ngế ạ ộ(v trí và chi u chuy n đ ng) c a v t th i đi m t ị ề ể ộ ủ ậ ở ờ ể

▪ T n s góc ầ ố ω (rad/s): cho bi t t c đ bi n thiên góc pha ế ố ộ ế

3 Ph ươ ng trình v n t c c a v t dao đ ng đi u hòa ậ ố ủ ậ ộ ề :

V n t c: ậ ố v = = x’ ⇒ v = -ωAcos(ωt+φ) = ωAcos(ωt + φ+ π/2) (cm/s) ho c (m/s) ặ

 Nh n xét: ậ

▪ V n t c c a v t luôn cùng chi u v i chi u chuy n đ ng; v t chuy n đ ng theo chi u dậ ố ủ ậ ề ớ ề ể ộ ậ ể ộ ề ương

v > 0 ; v t chuy n đ ng ngậ ể ộ ược chi u dề ương ⇒ v < 0;

▪ V n t c c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng s m pha h n ậ ố ủ ậ ộ ề ế ề ầ ố ư ớ ơ so

v i v i li đ ớ ớ ộ

▪ V n t c đ i chi u t i v trí biên; li đ đ i d u khi qua v trí cân b ng ậ ố ổ ề ạ ị ộ ổ ấ ị ằ

▪ v trí biên (Ở ị x max = ± A ): Đ l n ộ ớ v min =0

▪ v trí cân b ng (Ở ị ằ x min = 0 ): Đ l n ộ ớ v max = ω.A

▪ Quỹ đ o dao đ ng đi u hoà là m t đo n th ngạ ộ ề ộ ạ ẳ

4

Ph ươ ng trình gia t c c a v t dao đ ng đi u hòa ố ủ ậ ộ ề :

Trang 2

Gia t c ố a = = v'= x''; a =-ω2Acos(ωt + φ) =- ω2x hay a =ω2Acos(ωt + φ ± π) (cm/s2) ho c (m/sặ 2)

 Nh n xét: ậ

▪ Gia t c c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng ngố ủ ậ ộ ề ế ề ầ ố ư ược pha v i li đớ ộ

ho c s m pha ặ ớ π/2 so v i v n t c ớ ậ ố

▪ Vecto gia t c luôn hố ướng v VTCB O và có đ l n t l v i đ l n c a li đ ề ộ ớ ỉ ệ ớ ộ ớ ủ ộ

▪ Ở ị v trí biên (xmax =±A ), gia t c có đ l n c c đ i : |aố ộ ớ ự ạ max|=ω2.A

▪ v trí cân b ng (Ở ị ằ x min = 0 ), gia t c b ng ố ằ a min = 0

▪ Khi v t chuy n đ ng t VTCB ra biên thì v t chuy n đ ng ch m d n ậ ể ộ ừ ậ ể ộ ậ ầv.a < 0 hay a và v trái

d u ấ

▪ Khi v t chuy n đ ng t biên v VTCB thì v t chuy n đ ng nhanh d n ậ ể ộ ừ ề ậ ể ộ ầv.a > 0 hay a và v cùng

d u ấ

5 L c trong dao đ ng đi u hoà ự ộ ề :

 Đ nh nghĩa: ị là h p l c c a t t c các l c tác d ng lên v t dao đ ng đi u hòa còn g i là l cợ ự ủ ấ ả ự ụ ậ ộ ề ọ ựkéo v hay l c h i ph c ề ự ồ ụ

▪ L c kéo v c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiênự ề ủ ậ ộ ề ế

đi u hòa cùng t n s nh ng ngề ầ ố ư ược pha v i li đ (cùng phaớ ộ

▪ v trí CB O (Ở ị x min = 0 ) |Fmin| = k|xmin| =0

6 Đ th c a dao đ ng đi u hòa ồ ị ủ ộ ề :

- Gi s v t dao đ ng đi u hòa có phả ử ậ ộ ề ương trình là: x =

Đ th c a dao đ ng đi u hòa là m t đồ ị ủ ộ ề ộ ường hình sin

▪ Đ th cũng cho th y sau m i chu kì dao đ ng thì t a đ x, v n t c v và gia t c a l p l i giá trồ ị ấ ỗ ộ ọ ộ ậ ố ố ậ ạ ị

Trang 3

a) Gi a t a đ và v n t c ữ ọ ộ ậ ố (v s m pha h n x góc ớ ơ π/2)

b) Gi a gia t c và v n t c: ữ ố ậ ố

hay ⇔ v2 = ω2A2 - ⇔ a2 = ω4A2 - ω2v2

10 Đ l ch pha trong dao đ ng đi u hòa ộ ệ ộ ề :

 Khái ni m: ệ là hi u s gi a các pha dao đ ng Kí hi u: ệ ố ữ ộ ệ Δφ = φ2 - φ1 (rad)

- Δφ =φ2 - φ1 > 0 Ta nói: đ i lạ ượng 2 nhanh pha(hay s m pha) h n đ i lớ ơ ạ ượng 1 ho c đ i lặ ạ ượng 1

ch m pha (hay tr pha) so v i đ i lậ ễ ớ ạ ượng 2

- Δφ =φ2 - φ1 < 0 Ta nói: đ i lạ ượng 2 ch m pha (hay tr pha) h n đ i lậ ễ ơ ạ ượng 1 ho c ngặ ượ ạc l i

- Δφ = 2kπ Ta nói: 2 đ i lạ ượng cùng pha

- Δφ =(2k + 1)π Ta nói: 2 đ i lạ ượng ngược pha

- Δφ =(2k+1) Ta nói: 2 đ i lạ ượng vuông pha

 Nh n xét: ậ

▪ V s m pha h n x góc ớ ơ π/2; a s m pha h n v góc ớ ơ π/2; a ng ượ c pha so v i x ớ

CH Đ 2 CON L C LÒ XO Ủ Ề Ắ

A LÝ THUY T Ế

1 C u t o ấ ạ : Con l c lò xo g m m t lò xo có đ c ng k, kh i lồ ộ ộ ứ ố ượng không đáng k , m t đ u g n cể ộ ầ ắ ố

đ nh, đ u kia g n v i v t n ng kh i lị ầ ắ ớ ậ ặ ố ượng m được đ t theo phặ ương ngang ho c treo th ng đ ng ặ ẳ ứ+ Con l c lò xo là m t h dao đ ng đi u hòa ắ ộ ệ ộ ề

2 L c kéo v ự ề: L c gây ra dao đ ng đi u hòa luôn luôn hự ộ ề ướng v v trí cân b ng và đề ị ằ ược g i là ọ l c ự kéo v hay l c h i ph c ề ự ồ ụ L c kéo v có đ l n t l v i li đ và là l c gây ra gia t c cho v t dao đ ngự ề ộ ớ ỉ ệ ớ ộ ự ố ậ ộ

đi u hòa ề

Bi u th c đ i s c a l c kéo v ể ứ ạ ố ủ ự ề: F kéo về = ma = -mω 2 x = -kx

- L c kéo v c a con l c lò xo không ph thu c vào kh i l ng v t ự ề ủ ắ ụ ộ ố ư ậ

3 Ph ươ ng trình dao đ ng ộ : x = A.cos(ωt + φ) V i: ớ ω =

 Chu kì và t n s dao đ ng ầ ố ộ c a con l c lò xo: T = ủ ắ = 2π và f = =

4 Năng l ượ ng c a con l c lò xo ủ ắ

Trang 4

 Chú ý

- V y ậ đ ng năng ộ và th năng ế c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiên v i t n s góc ủ ậ ộ ề ế ớ ầ ố ω’=2ω, t n sầ ốf’=2f và chu kì T’= T/2

- C năng c a con l c t l v i bình phơ ủ ắ ỉ ệ ớ ương biên đ dao đ ng ộ ộ

- C năng c a con l c lò xo không ph thu c vào kh i lơ ủ ắ ụ ộ ố ượng v t ậ

- C năng c a con l c đơ ủ ắ ược b o toàn n u b qua m i ma sát ả ế ỏ ọ

- Đ ng năng c a v t đ t c c đ i khi v t qua VTCB và c c ti u t i v trí biên ộ ủ ậ ạ ự ạ ậ ự ể ạ ị

- Th năng c a v t đ t c c đ i t i v trí biên và c c ti u khi v t qua VTCB.ế ủ ậ ạ ự ạ ạ ị ự ể ậ

5 L c đàn h i khi v t v trí có li đ x ự ồ ậ ở ị ộ

a T ng quát ổ Fđh(x) = k.|Δℓ| = K|Δℓ0 ±x|

▪ D u ấ (+) khi chi u dề ương c a tr c t a đủ ụ ọ ộ

hướng xu ng dố ưới

▪ D u ấ (-) khi chi u dề ương c a tr c t a đủ ụ ọ ộ

hướng lên trên

- L c tác d ng lên đi m treo cũng chính là l c đàn h i ự ụ ể ự ồ

6 Chi u dài c a lò xo khi v t v trí có li đ x.ề ủ ậ ở ị ộ

l x = ℓ 0 + Δl 0 ± x

- D u ấ ( + ) khi chi u dề ương c a tr c t a đ hủ ụ ọ ộ ướng xu ng dố ưới

- D u ấ ( -) khi chi u dề ương c a tr c t a đ hủ ụ ọ ộ ướng lên trên

- Chi u dài c c đ i: ề ự ạ lmax = l0 + Δl0 + A

- Chi u dài c c ti u: ề ự ể lmin = l0 + Δl0 - A ⇒ A = (MN : chi u dài quĩ đ o) ề ạ

Chú ý Khi lò xo n m ngang thì ằ Δl =0 →

(Fkéo về)max = kA ⇔ V t v trí biênậ ở ị(Fkéo về)min = kA ⇔ V t v trí cân b ng Oậ ở ị ằ

Trang 5

CH Đ 3: CON L C Đ N Ủ Ề Ắ Ơ

A LÝ THUY T: Ế

Mô t : ả Con l c đ n g m m t v t n ng treo vào s i dây không giãn,ắ ơ ồ ộ ậ ặ ợ

v t n ng kích thậ ặ ước không đáng k so v i chi u dài s i dây, s i dây kh iể ớ ề ợ ợ ố

lượng không đáng k so v i kh i lể ớ ố ượng c a v t n ng ủ ậ ặ

1 Chu kì, t n s và t n s góc ầ ố ầ ố : T = 2π ; ω = ; f =

Nh n xét ậ : Chu kì c a con l c đ n ủ ắ ơ

+ t l thu n căn b c 2 c a ỉ ệ ậ ậ ủ l; t l ngh ch căn b c 2 c a g ỉ ệ ị ậ ủ

+ ch ph thu c vào ỉ ụ ộ l và g; không ph thu c biên đ A và m ụ ộ ộ

+ ng d ng đo gia t c r i t do (gia t c tr ng trứ ụ ố ơ ự ố ọ ường g)

2 Ph ươ ng trình dao đ ng ộ : Đi u ki n dao đ ng đi u hoà: B qua ma sát,ề ệ ộ ề ỏ

+ Đki n dđ đi u hoà: B qua ma sát, l c c n và ệ ề ỏ ự ả α0 << 1 rad hay S0 << l

+ V i con l c đ n l c h i ph c t l thu n v i kh i lớ ắ ơ ự ồ ụ ỉ ệ ậ ớ ố ượng

+ V i con l c lò xo l c h i ph c không ph thu c vào kh i lớ ắ ự ồ ụ ụ ộ ố ượng

5 Chu kì và s thay đ i chi u dài ự ổ ề : T i cùng m t n i con l c đ n chi u dài ạ ộ ơ ắ ơ ề l 1 có chu kỳ T1, con l cắ

đ n chi u dài ơ ề l 2 có chu kỳ T2, con l c đ n chi u dài ắ ơ ề l 1 + l 2 có chu kỳ T3, con l c đ n chi u dài ắ ơ ề l 1 - l 2 (l1 >l 2) có chu kỳ T4 Ta có:

6 T s s dao đ ng, chu kì t n s và chi u dài ỉ ố ố ộ ầ ố ề : Trong cùng th i gian con l c có chi u dài lờ ắ ề 1 th cự

hi n đệ ược n1 dao đ ng, con l c lộ ắ 2 th c hi n đự ệ ược n2 dao đ ng ộ

Trang 6

Trong không khi Trong nước Trong dầu nhớt

 L c c n môi trự ả ường càng l n thì dao đ ng t t d n x y ra càng nhanh ớ ộ ắ ầ ả

 N u v t dao đ ng đi u hoà v i t n s ế ậ ộ ề ớ ầ ố ω0 mà ch u thêm l c c n nh , thì dao đ ng c a v t t tị ự ả ỏ ộ ủ ậ ắ

d n ch m Dao đ ng t t d n ch m cũng có biên đ gi m d n theo th i gian cho đ n 0 ầ ậ ộ ắ ầ ậ ộ ả ầ ờ ế

3 ng d ng c a s t t d n dao đ ng Ứ ụ ủ ự ắ ầ ộ : cái gi m rung

 Khi xe ch y qua nh ng ch m p mô thì khung xe dao đ ng, ngạ ữ ổ ấ ộ ười ng i trên x e cũng dao đ ngồ ộtheo và gây khó ch u cho ngị ười đó Đ kh c ph c hi n tể ắ ụ ệ ượng trên người ta ch t o ra m t thi t bế ạ ộ ế ị

g i là cái gi m rung ọ ả

 Cái gi m rung g m m t pít tông có nh ng ch th ng chuy n đ ng th ng đ ng bên trong m tả ồ ộ ữ ỗ ủ ể ộ ẳ ứ ộ

xy lanh đ ng đ y d u nh t, pít tông g n v i khung xe và xy lanh g n v i tr c bánh xe Khi khung xeự ầ ầ ớ ắ ớ ắ ớ ụdao đ ng trên các lò xo gi m xóc, thì pít tông cũng dao đ ng theo, d u nh n ch y qua các l th ngộ ả ộ ầ ờ ả ỗ ủ

c a pít tông t o ra l c c n l n làm cho dao đ ng pít tông này chóng t t và dao đ ng c a k hung xeủ ạ ự ả ớ ộ ắ ộ ủcũng chóng t t theo ắ

 Lò xo cùng v i cái gi m rung g i chung là b ph n gi m xóc ớ ả ọ ộ ậ ả

II DAO Đ NG DUY TRÌ Ộ

 N u cung c p thêm năng lế ấ ượng cho v t dao đ ng t t d n (b ng cách tác d ng m t ngo i l cậ ộ ắ ầ ằ ụ ộ ạ ựcùng chi u v i chi u chuy n đ ng c a v t dao đ ng trong t ng ph n c a chu kì) đ bù l i ph nề ớ ề ể ộ ủ ậ ộ ừ ầ ủ ể ạ ầnăng lượng tiêu hao do ma sát mà không làm thay đ i chu kì dao đ ng riêng c a nó, khi đó v t daoổ ộ ủ ậ

đ ng m i m i v i chu kì b ng chu kì dao đ ng riêng c a nó, dao đ ng này g i là dao đ ng duy trì.ộ ả ả ớ ằ ộ ủ ộ ọ ộNgo i l c tác d ng lên v t dao đ ng thạ ự ụ ậ ộ ường được đi u khi n b i chính dao đ ng đó ề ể ở ộ

Khái ni m: ệ là d ng dao đ ng đạ ộ ược duy trì b ng cách cung c p năng lằ ấ ượng trong m i chu kìỗ

đ b sung vào ph n năng lể ổ ầ ượng b tiêu hao do ma sát nh ng không làm thay đ i chu kỳ riêng c aị ư ổ ủ

Đ c đi m: ặ ể có t n s dao đ ng b ng v i t n s riêng c a v t dao đ ng ầ ố ộ ằ ớ ầ ố ủ ậ ộ f dt = f 0

III DAO Đ NG C Ộ ƯỠ NG B C VÀ C NG H Ứ Ộ ƯỞ NG

 Dao đ ng cộ ưỡng b c là dao đ ng đi u hòa (có d ng hàm sin) ứ ộ ề ạ

 T n s dao đ ng cầ ố ộ ưỡng b c chính là t n s c a l c cứ ầ ố ủ ự ưỡng b c ứ fcb = f n

 Biên đ dao đ ng cộ ộ ưỡng b c (ứ Acb) ph thu c vào các y u t sau: ụ ộ ế ố

 S c c n môi trứ ả ường (Fms gi mả → Acb tăng)

 Biên đ ngo i l c ộ ạ ự F0 (Acb t l thu n v i ỉ ệ ậ ớ F0)

 M i quan h gi a t n s ngo i l c và t n s dao đ ng riêng (ố ệ ữ ầ ố ạ ự ầ ố ộ A cb càng tăng khi |f n - f 0| càng

gi m) ả Khi |fn - f 0| = 0 thì (Acb)max

2 Hi n t ệ ượ ng c ng h ộ ưở ng

a Khái ni m ệ : là hi n tệ ượng biên đ dao đ ng cộ ộ ưỡng b c đ t giá tr c c đ i ứ ạ ị ự ạ (Acb)max khi t n s ngo iầ ố ạ

l c (ự fn) b ng v i t n s riêng (ằ ớ ầ ố f0 ) c a v t dao đ ng Hay: ủ ậ ộ (Acb)max ⇔ fn = f 0

b ng d ng: Ứ ụ

 Hi n tệ ượng c ng hộ ưởng có nhi u ng d ng trong th c t , ví d : ch t o t n s k , lên dây đàề ứ ụ ự ế ụ ế ạ ầ ố ến

Trang 7

 Tác d ng có h i c a c ng hụ ạ ủ ộ ưởng:

▪ M i m t b ph n trong máy (ho c trong cây c u) đ u có th xem là m t h dao đ ng có t nỗ ộ ộ ậ ặ ầ ề ể ộ ệ ộ ầ

s góc riêng ố ω0

▪ Khi thi t k các b ph n c a máy (ho c cây c u) thì c n ph i chú ý đ n s trùng nhau gi aế ế ộ ậ ủ ặ ầ ầ ả ế ự ữ

t n s góc ngo i l c và t n s góc riêng ầ ố ạ ự ω ầ ố ω0 c a các b ph n này, n u s trùng nhau này x y raủ ộ ậ ế ự ả(c ng hộ ưởng) thì các b ph n trên dao đ ng c ng hộ ậ ộ ộ ưởng v i biên đ r t l n và có th làm gãy cácớ ộ ấ ớ ểchi ti t trong các b ph n này ế ộ ậ

3 Phân bi t Dao đ ng c ệ ộ ưỡ ng b c và dao đ ng duy trì ứ ộ

a Dao đ ng c ộ ưỡ ng b c v i dao đ ng duy trì: ứ ớ ộ

- Biên đ c a h ph thu c vào Fộ ủ ệ ụ ộ 0 và |fn – f0|

- L c đự ược đi u khi n b i chính dao đ ng y quaề ể ở ộ ấ

m t c c u nào đó ộ ơ ấ

- Dao đ ng v i t n s đúng b ng t n s dao đ ngộ ớ ầ ố ằ ầ ố ộriêng f0 c a v t ủ ậ

- Biên đ không thay đ i ộ ổ

b C ng h ộ ưở ng v i dao đ ng duy trì: ớ ộ

 Gi ng nhau: ố C hai đ u đả ề ược đi u ch nh đ t n s ngo i l c b ng v i t n s dao đ ng t do c aề ỉ ể ầ ố ạ ự ằ ớ ầ ố ộ ự ủ

h ệ

 Khác nhau:

- Ngo i l c đ c l p bên ngoài ạ ự ộ ậ

- Năng lượng h nh n đệ ậ ược trong m i chu kì daoỗ

đ ng do công ngo i l c truy n cho l n h n năngộ ạ ự ề ớ ơ

lượng mà h tiêu hao do ma sát trong chu kì đó ệ

- Ngo i l c đạ ự ược đi u khi n b i chính dao đ ngề ể ở ộ

y qua m t c c u nào đó

- Năng lượng h nh n đệ ậ ược trong m i chu kì daoỗ

đ ng do công ngo i l c truy n cho đúng b ngộ ạ ự ề ằnăng lượng mà h tiêu hao do ma sát trong chu kìệ

1 Đ l ch pha c a hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ộ ệ ủ ộ ề ươ ng, cùng t n s có ph ầ ố ươ ng trình dao

đ ng l n l ộ ầ ượ t nh sau ư : x1 = Acos(ωt + φ1) và x2 = Acos(ωt + φ2) là Δφ = φ2 - φ1

▪ Khi hai dao đ ng thành ph n xộ ầ 1 và x2 cùng pha:

▪ Khi Δφ = φ2 - φ1 > 0 → φ2 > φ1 Ta nói dao đ ng (2) nhanh phaộ

h n dao đ ng (1) ho c ngơ ộ ặ ượ ạc l i dao đ ng (1) ch m pha so v iộ ậ ớ

dao đ ng (2)ộ

▪ Khi Δφ = φ2 - φ1 < 0 → φ2 < φ1 Ta nói dao đ ng (2) ch m phaộ ậ

h n dao đ ng (1) ho c ngơ ộ ặ ượ ạc l i dao đ ng (1) s m pha so v i dao đ ng (2)ộ ớ ớ ộ

2 T ng h p hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ổ ợ ộ ề ươ ng cùng t n s ầ ố

Trang 8

- Dao đ ng t ng h p c a hai (ho c nhi u) dao đ ng đi u hoà cùng phộ ổ ợ ủ ặ ề ộ ề ương cùng t n s là m tầ ố ộdao đ ng đi u hoà cùng phộ ề ương cùng t n s v i hai dao đ ng đó ầ ố ớ ộ

- N u m t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng phế ộ ậ ồ ờ ộ ề ương, cùng t n s v i cácầ ố ớ

phương trình: x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2 cos(ωt + φ2) thì dao đ ng t ng h p sẽ là: ộ ổ ợ x = x1 + x2 =

- Sóng ngang: Sóng ngang là sóng, mà ph ươ ng dao

đ ng c a các ph n t trong môi tr ộ ủ ầ ử ườ ng vuông góc v i ớ

ph ươ ng truy n sóng ề Sóng ngang ch truy nỉ ề được

trong ch t r n ấ ắ và b m t ch t l ng ề ặ ấ ỏ vì có l c đàn h iự ồ

xu t hi n khi b bi n d ng l ch ấ ệ ị ế ạ ệ

- Sóng d c:ọ Sóng d c là sóng, mà ph ọ ươ ng dao

đ ng c a các ph n t trong môi tr ộ ủ ầ ử ườ ng trùng

v i ph ớ ươ ng truy n sóng ề Sóng d c truy n ọ ề đ ượ c

trong môi tr ườ ng r n, l ng, khí ắ ỏ vì trong các môi

trường này l c đàn h i xu t hi n khi có bi nự ồ ấ ệ ế

d ng nén, dãn ạ

3 Gi i thích s t o thành sóng c ả ự ạ ơ: Sóng c h c đ ơ ọ ượ ạ c t o thành nh l c liên k t đàn h i gi a các ờ ự ế ồ ữ

ph n t c a môi tr ầ ử ủ ườ ng truy n dao đ ng đi, các ph n t càng xa tâm dao đ ng càng tr pha h n ề ộ ầ ử ộ ễ ơ

* Đ c đi m: ặ ể

 Môi trường nào có l c đàn h i xu t hi n khi b bi n d ng l ch thì truy n sóng ngang ự ồ ấ ệ ị ế ạ ệ ề

 Môi trường nào có l c đàn h i xu t hi n khi b nén hay kéo l ch thì truy n sóng d c.ự ồ ấ ệ ị ệ ề ọ

Trang 9

2 Biên đ sóng ộ : Biên đ sóng t i m tộ ạ ộ

đi m trong môi trể ường là biên đ daoộ

đ ng c a các ph n t môi trộ ủ ầ ử ường t iạ

đi m đó Hay Asóng = Adao đ ng ể ộ

3 B ướ c sóng: Bước sóng λ là kho ngả

cách gi a hai đi m g n nhau nh t n mữ ể ầ ấ ằ

trên phương truy n sóng dao đ ng cùngề ộ

pha hay chính là quãng đường sóng

truy n trong m t chu kì ề ộ

4 T c đ truy n sóng ố ộ ề : là t c đ truy nố ộ ề

pha dao đ ng ộ

- Trong m t môi trộ ường (đ ng ch t) t c đ truy n sóng không đ i : ồ ấ ố ộ ề ổ v = = const

- Trong m t chu kì T sóng truy n đi độ ề ược qu ng đả ường là λ, do đó t c đ truy n sóng trong m t môiố ộ ề ộ

Chú ý: T công th c trên ta có th suy ra m t s trừ ứ ể ộ ố ường h p thợ ường g p sau : ặ

 Hai dao đ ng cùng pha khi có: ộ φ = k2π d = k.λ Hay: Hai đi m trên ph ể ươ ng truy n sóng ề cách nhau m t s nguyên l n b ộ ố ầ ướ c sóng thì dao đ ng cùng pha ộ

 Hai dao đ ng ngộ ược pha khi có: φ= (2k +1)π d = Hay: Hai đi m trên ph ể ươ ng truy n sóng cách nhau m t kho ng s bán nguyên l n b ề ộ ả ố ầ ướ c sóng thì dao đ ng ng ộ ượ c pha

 Hai dao đ ng vuông pha khi có : ộ Δφ= (2k +1) d = Hay: Hai đi m trên ph ể ươ ng truy n sóng cách nhau m t kho ng s bán nguyên l n n a b ề ộ ả ố ầ ử ướ c sóng thì dao đ ng vuông pha ộ

2 L p ph ậ ươ ng trình:

- N u dao đ ng t i O là uế ộ ạ 0 = Acos(ω.t + φ0), dao đ ng độ ược truy n đ n M cách O m t kho ngề ế ộ ả

OM = x v i t c đ v thì dao đ ng t i M sẽ ớ ố ộ ộ ạ tr pha ể Δφ = 2π so v i dao đ ng t i O , t c là có th vi t ớ ộ ạ ứ ể ế

Trang 10

uB = Acos(ωt+φ) thì phương trình dao đ ng t i A và C sẽ là:ộ ạ

uA = Acos v i dớ 1 = AB; uB = Acos v i dớ 2 = BC

- N u hai đi n A và B dao đ ng cùng pha thì: ế ể ộ u A =uB

- N u hai đi n A và B dao đ ng cùng ng ế ể ộ ượ c thì: u A =-uB

- N u hai đi n A và B dao đ ng vuông pha thì khi ế ể ộ u Amax thì u B = 0 và ng ượ ạ c l i

3 Tính ch t c a sóng ấ ủ : Sóng có tính ch t tu n hoàn theo th iấ ầ ờ gian v i chu kì T và tu n hoànớ ầtheo không gian v i “chu kì “ b ng bớ ằ ước sóng λ

4 Đ th sóng ồ ị :

a/ Theo th i gian là đờ ường sin l p l i sau k.T ặ ạ

b/ Theo không gian là đường sin l p l i sau k.ặ ạ λ

 T i m t đi m M xác đ nh trong môi trạ ộ ể ị ường: uM là m t hàm sộ ố

bi n thiên đi u hòa theo th i gian t v i chu kỳ T: uế ề ờ ớ t = Acos( t

1 Hi n tệ ượ ng giao thoa c a hai sóng trên m t n ủ ặ ướ c:

 Đ nh nghĩaị : hi n tệ ượng 2 sóng (k t h p) g p nhau t o nên các g n sóng n đ nh (g i là ế ợ ặ ạ ợ ổ ị ọ vân giao thoa )

 Gi i thíchả : - Nh ng đi m đ ng yên: ữ ể ứ 2 sóng g p nhau ngặ ượ c pha, tri t tiêu nhau ệ

- Nh ng đi m dao đ ng r t m nh: ữ ể ộ ấ ạ 2 sóng g p nhau cùng pha, ta ng cặ ường l n nhau ẫ

2 Phươ ng trình sóng t ng h p: ổ ợ

 Gi s : uả ử 1 = u2 = Acos( t) ω là hai ngu n sóng dao đ ng cùng pha ồ ộ

Suy ra: u1M = Acos( t - ω 2π ) và u2M = Acos ( t- ω 2π )

Phương trình sóng t ng h p t i M: ổ ợ ạ

3 C c đ i và c c ti u giao thoa:ự ạ ự ể

 Biên đ dao đ ng t ng h p t i M ộ ộ ổ ợ ạ :

A = A + A + 2A1A1cosΔφ =2A2(1+cosΔφ) (2)

Hay

 Đ l ch pha c a hai dao đ ng ộ ệ ủ ộ :

K t h p (1) và (2) ta suy ra: ế ợ

V trí các c c đ i giao thoa: ị ự ạ d2 - d1 = kλ v i ớ k Z

Trang 11

⇒Nh ng đi m c c đ i giao thoa là nh ng đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i ữ ể ự ạ ữ ể ộ ớ ộ ự ạ AM = 2A Đó là nh ng

đi m có hi u để ệ ường đi c a 2 sóng t i đó b ng m t ủ ớ ằ ộ s nguyên ố l n bầ ước sóng λ(trong đó có đườ ng trung tr c c a ự ủ S1S2 là c c đ i b c 0: k = 0; c c đ i b c 1: ự ạ ậ ự ạ ậ k =±1……… )

V trí các c c ti u giao thoa: ị ự ể d2 - d1 = (k + )λ v i ớ k Z

⇒Nh ng đi m c c ti u giao thoa là nh ng đi m dao đ ng v i biên đ c c ti u ữ ể ự ể ữ ể ộ ớ ộ ự ể AM = 0 Đó là

nh ng đi m ng v i nh ng đi m có hi u đữ ể ứ ớ ữ ể ệ ường đi c a 2 sóng t i đó b ng m t ủ ớ ằ ộ s n a nguyên ố ử l nầ

bước sóng λ (trong đó c c ti u b c 1: ự ể ậ k = 0; -1; c c ti u b c hai ự ể ậ k = =1; -2)

 Chú ý:

 Kho ng cách gi a hai g n l i (biên đ c c đ i) liên ti p ho c hai g n lõm (biên đ c c ti u) liênả ữ ợ ồ ộ ự ạ ế ặ ợ ộ ự ể

ti p trên đo n Sế ạ 1 S2 b ng ằ λ/2; m t c c đ i và m t c c ti u liên ti p là ộ ự ạ ộ ự ể ế λ/4

 Hi n t ệ ượ ng giao thoa là hi n t ệ ượ ng đ c tr ng c a sóng ặ ư ủ

4 Đi u ki n giao thoa:ề ệ Hai sóng g p nhau ph i là 2 sóng k t h p đặ ả ế ợ ược phát ra t 2 ngu n k t h p,ừ ồ ế ợ

t c là 2 ngu n : ứ ồ

- dao đ ng cùng phộ ương, cùng chu kỳ (hay cùng t n s ) ầ ố

- có hi u s pha không đ i theo th i gianệ ố ổ ờ

II SÓNG D NGỪ :

1 S ph n x c a sóng: ự ả ạ ủ

- N u ế v t c n c đ nh ậ ả ố ị thì t i đi m ph n x , sóng ph n x luônạ ể ả ạ ả ạ

luôn ngược pha v i sóng t i và tri t tiêu l n nhau ớ ớ ệ ẫ A B

- N u ế v t c n t do ậ ả ự thì t i đi m ph n x , sóng ph n x luôn luôn ạ ể ả ạ ả ạ cùng pha v i sóng t i vàớ ớ tăng

cường l n nhau ẫ

2 Sóng d ng: ừ Sóng t i và sóng ph n x ớ ả ạ n u truy n theo cùng m t ế ề ộ

ph ươ , thì có th ng ể giao thoa v i nhau, ớ và t o thành m t h sóngạ ộ ệ

d ng ừ

- Trong sóng d ng, m t s đi m luôn đ ng yên g i là ừ ộ ố ể ứ ọ nút, m t sộ ố

đi m luôn dao đ ng v i biên đ c c đ i g i là ể ộ ớ ộ ự ạ ọ b ng ụ Kho ng cách

gi a 2 nút liên ti p ho c 2 b ng liên ti p b ng n a bữ ế ặ ụ ế ằ ử ước sóng

- Sóng d ng là s giao thoa c a sóng t i và sóng ph n x , có th cóừ ự ủ ớ ả ạ ể

trên m t dây, trên m t ch t l ng, trong không khí (trên m t ch t l ng nh sóng bi n đ p vào váchộ ặ ấ ỏ ặ ấ ỏ ư ể ậ

đá th ng đ ng) ẳ ứ

- V trí nút: Kho ng cách gi a hai nút liên ti p b ng ị ả ữ ế ằ λ/2

- V trí b ng: Kho ng cách gi a hai b ng liên ti p b ng ị ụ ả ữ ụ ế ằ λ/2

- Kho ng cách gi a m t nút và 1 b ng liên ti p là ả ữ ộ ụ ế λ/4

3 Đi u ki n đ có sóng d ng trên s i dây: ề ệ ể ừ ợ

a) Đi u ki n đ có sóng d ng trên s i dây có hai ề ệ ể ừ ợ đ u c đ nh: ầ ố ị

b) Đi u ki n đ có sóng d ng trên s i dây có m t ề ệ ể ừ ợ ộ đ u ầ

Trang 12

- Các đi m dao đ ng n m trên cùng m t bó sóng thì luôn dao đ ng cùng pha hay các đi m đ i x ng ể ộ ằ ộ ộ ể ố ứ qua b ng sóng thì luôn dao đ ng cùng pha ụ ộ

- Các đi m dao đ ng thu c hai bó liên ti p nhau thì dao đ ng ng ể ộ ộ ế ộ ượ c pha hay các đi m đ i x ng qua ể ố ứ nút sóng thì luôn dao đ ng ng ộ ượ c pha

CH Đ 3: SÓNG ÂM Ủ Ề

A LÝ THUY T : Ế

1 Âm, ngu n âm ồ

a) Sóng âm: là sóng c truy n trong các môi trơ ề ường khí, l ng, r n (Âm ỏ ắ không truy n đề ược trongchân không)- Trong ch t ấ khí và ch t l ng, sóng âm là sóng d c ấ ỏ ọ ; trong ch t r n, sóng âm g m cấ ắ ồ ả sóng ngang và sóng d c ọ

b) Âm nghe đ ượ có t n s t cố ừ 16Hz đ n 20000Hz mà tai con ng ế ườ ả i c m nh n đ ậ ượ Âm này g i là c ọ

âm thanh

▪ Siêu âm: là sóng âm có t n s > 20 000Hz ầ ố

▪ H âm: là sóng âm có t n s < 16Hz ầ ố

c) T c đ truy n âm: ố ộ ề

- Trong m i môi trỗ ường nh t đ nh, t c đ truy n âm ấ ị ố ộ ề không đ i ổ

- T c đ truy n âm ố ộ ề ph thu c ụ ộ vào tính đàn h i, m t đồ ậ ộ c a môi trủ ường và nhi t đ c a môiệ ộ ủ

trường và kh i lố ượng riêng c a môi trủ ường đó Khi nhi t đ tăng thì t c đ truy n âm cũng tăng.ệ ộ ố ộ ề

T c đ truy n âm gi m trong các môi trố ộ ề ả ường theo th t : r n, l ng, khí hay vứ ự ắ ỏ r n ắ > vl ng ỏ > vkhí

- Bông, nhung, x p… đ đàn h i kém nên ngố ộ ồ ười ta dùng làm v t li u cách âm ậ ệ

2 Các đ c tr ng v t lý c a âm ặ ư ậ ủ .(t n s f, c ầ ố ườ ng đ âm I (ho c m c c ộ ặ ứ ườ ng đ âm L), năng l ộ ượ ng và

đ th dao đ ng c a âm.) ồ ị ộ ủ

a) T n s c a âm ầ ố ủ Là đ c tr ng v t lý quan tr ng Khi âm truy n t môi trặ ư ậ ọ ề ừ ường này sang môi

trường khác thì t n s không đ i ầ ố ổ , t c đô truy n âm thay đ i, bố ề ổ ước sóng c a sóng âm thay đ i ủ ổ

b) C ườ ng đ âm ộ : C ườ ng đ âm I t i m t đi m là đ i l ộ ạ ộ ể ạ ượ ng đo b ng năng l ằ ượ ng mà sóng âm t i qua ả

m t đ n v di n tích đ t t i đi m đó, vuông góc v i ph ộ ơ ị ệ ặ ạ ể ớ ươ ng truy n sóng trong m t đ n v th i gian; ề ộ ơ ị ờ

đ n v W/m ơ ị 2

Khi đó: I = v i R là kho ng cách t ngu n O đ n đi m đang xét ớ ả ừ ồ ế ể

M c c ứ ườ ng đ âm ộ : Đ i lạ ượng L(dB)=10log ho c L(B) = logặ v i Iớ 0 là cường đ âm chu nộ ẩ(thường l y chu n cấ ẩ ường đ âm Iộ 0 = 10-12W/m2 v i âm có t n s 1000Hz) g i là m c cớ ầ ố ọ ứ ường đ âmộ

c a âm có củ ường đ I ộ

 Đ n v c a m c cơ ị ủ ứ ường đ âm là ben (B) Trong th c t ngộ ự ế ười ta thường dùng ướ ố ủc s c a ben

là đêxiben (dB): 1B = 10dB.

CHÚ Ý : log(10x)= x; a =logx ⇒x=10a; log( ) = lga-lgb

 N u xét 2 đi m A và B l n lế ể ầ ượt cách ngu n âm O l n lồ ầ ượt nh ng đo n ữ ạ RA ; R B Coi nh công su tư ấngu n không đ i trong quá trình truy n sóng Ta luôn có: ồ ổ ề

c) Đ th dao đ ng âm ồ ị ộ : là đ th c a t t c các h a âm trong m t nh c âm g i là đ th dao đ ngồ ị ủ ấ ả ọ ộ ạ ọ ồ ị ộ

âm

CHÚ Ý:

- Nh c âm là nh ng âm có t n s xác đ nh và đ th dao đ ng là đ ạ ữ ầ ố ị ồ ị ộ ườ ng cong g n gi ng hình sin ầ ố

- T p âm là nh ng âm có t n s không xác đ nh và đ th dao đ ng là nh ng đ ạ ữ ầ ố ị ồ ị ộ ữ ườ ng cong ph c ứ

t p ạ

3 Các đ c tr ng sinh lí c a âm ặ ư ủ (có 3 đ c tr ng sinh lí là ặ ư đ cao, đ to và âm s c ộ ộ ắ )

a) Đ cao c a âm ph thu c hay g n li n v i ộ ủ ụ ộ ắ ề ớ t n s ầ ố c a âm

Trang 13

- Đ cao c a âm tăng theo t n s âm Âm có ộ ủ ầ ố t n s l n ầ ố ớ : âm nghe cao(thanh, b ng ổ ), âm có t n ầ

s nh ố ỏ: âm nghe th p ấ (tr m ầ )

- Hai âm có cùng t n s thì có cùng đ cao và ngầ ố ộ ượ ạc l i

- Đ i v i dây đàn ố ớ :

+ Đ âm phát ra nghe cao(thanh): ph i tăng t n s ể ả ầ ố làm căng dây đàn

+ Đ âm phát ra nghe th p(tr m): ph i gi m t n s ể ấ ầ ả ả ầ ố làm trùng dây đàn

- Thường: n phát ra âm cao, nam phát ra âm tr m(ch n n làm phát thanh viên) ữ ầ ọ ữ

- Trong âm nh c: các n t nh c x p theo th t tàn s f tăng d n (âm cao d n): đ , rê, mi, pha,ạ ố ạ ế ứ ự ố ầ ầ ồson, la, si

b) Đ toộ c a âm là đ c tr ng g n li n v i ủ ặ ư ắ ề ớ m c c ứ ườ ng đ âm ộ

- Đ to tăng theo m c cộ ứ ường đ âm ộ M c cứ ường đ âm càng l n, cho ta c m giác nghe th y âmộ ớ ả ấcàng to Tuy nhiên đ to c a âm không t l thu n v i ộ ủ ỉ ệ ậ ớ m c ứ cường đ âm ộ

- C m giác nghe âm “to” hay “nh ” không nh ng ph thu c vào cả ỏ ữ ụ ộ ường đ âm mà còn ph thu c vàoộ ụ ộ

t n s c a âm(m c cầ ố ủ ứ ường đ âm) V i cùng m t cộ ớ ộ ường đ âm, tai nghe độ ược âm có t n s cao “to”ầ ố

h n âm có t n s th p ơ ầ ố ấ

c) Âm s c ắ hay còn h i là s c thái c a âm thanh nó g n li n v i ọ ắ ủ ắ ề ớ đ th dao đ ng âm (t n s và biên ồ ị ộ ầ ố

đ dao đ ng), ộ ộ nó giúp ta phân bi t đệ ược các âm phát ra t các ngu n âm, nh c c khác nhau Âm s cừ ồ ạ ụ ắ

ph thu c vào ụ ộ t n s và biên đ ầ ố ộ c a các h a âm ủ ọ

VD: D a vào âm s c đ ta phân bi t đự ắ ể ệ ược cùng m t đo n nh c do hai ca sĩ S n Tùng và Issacộ ạ ạ ơ

CH ƯƠ NG III DÒNG ĐI N XOAY CHI U Ệ Ề

CH Đ 1: Đ I C Ủ Ề Ạ ƯƠ NG V DÒNG ĐI N XOAY CHI U + CÁC LO I ĐO N M CH XOAY CHI U Ề Ệ Ề Ạ Ạ Ạ Ề

A LÝ THUY T Ế

I Đ I CẠ ƯƠ NG V DÒNG ĐI N XOAY CHI U: Ề Ệ Ề

Cho khung dây d n ph ng có N vòng ,di n tích S quay đ u v i v n t c ẫ ẳ ệ ề ớ ậ ố ω, xung quanh tr c ụ

vuông góc v i v i các đ ớ ớ ườ ng s c t c a m t t tr ứ ừ ủ ộ ừ ườ ng đ u có c m ng t B ề ả ứ

1 T thông g i qua khung dây: ừ ở

= NBScos( tω +α) = (Wb)

T thông c c đ i g i qua khung dây ừ ự ạ ở v i =(ớ α )

2 Su t đi n đ ng xoay chi u: ấ ệ ộ

 su t đi n đ ng c m ng xu t hi n trong khung dây: ấ ệ ộ ả ứ ấ ệ

Đ t E ặ 0 = ωNBS = ω. là su t đi n đ ng c c đ i &ấ ệ ộ ự ạ

CHÚ Ý:

+ Su t đi n đ ng ch m pha h n t thông góc ấ ệ ộ ậ ơ ừ π/2

+ M i liên h gi a su t đi n đ ng và t thông: ố ệ ữ ấ ệ ộ ừ

+ chu kì và t n s liên h b i: ầ ố ệ ở ω = = 2πf = 2πn0 v i ớ n0 = f là s vòng quay trong 1 s ố

+ Su t đi n đ ng do các máy phát đi n xoay chi u t o ra cũng có bi u th c tấ ệ ộ ệ ề ạ ể ứ ương t nh trên ự ư

3 Đi n áp xoay chi u: ệ ề

Trang 14

▪ Khi trong khung dây có su t đi n đ ng thì 2 đ u khung dây có đi n áp xoay chi u có d ng: ấ ệ ộ ầ ệ ề ạ

I = I 0 cos(ωt+φ i ) (A) Trong đó: I 0 (A): c ườ ng đ dòng đi n c c đ i ộ ệ ự ạ

i(A): c ườ ng đ dòng đi n t c th i ộ ệ ứ ờ

φ i (rad): pha ban đ u c a cđdđ ầ ủ

4 Giá tr hi u d ng: ị ệ ụ Cường đ hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u là đ i lộ ệ ụ ủ ệ ề ạ ượng có giá tr c aị ủ

cường đ dòng đi n không đ i sao cho khi đi qua cùng m t đi n tr R, thì công su t tiêu th trong Rộ ệ ổ ộ ệ ở ấ ụ

b i dòng đi n không đ i y b ng công su t trung bình tiêu th trong R b i dòng đi n xoay chi uở ệ ổ ấ ằ ấ ụ ở ệ ềnói trên

5 Nhi t l ệ ượ ng to ra ả trên đi n tr Rệ ở trong th i gian t n u có dòng đi nờ ế ệxoay chi u i(t) = Iề 0cos( t + ω φi) ch yạ qua là Q

 Công su t to nhi t trên R khi cóấ ả ệ dòng đi n xoay chi u ch y qua ; ệ ề ạ

II CÁC L AI ĐO N M CH XOAY CHI U Ọ Ạ Ạ Ề :

1 Đo n m ch ch có đi n tr thu n R ạ ạ ỉ ệ ở ầ :

a) Quan h gi a u và i: ệ ữ Gi s đ t vào hai đ u đo n m ch m tả ử ặ ầ ạ ạ ộ

đi n áp xoay chi u có bi u th c: ệ ề ể ứ u = uR = U0Rcos(ωt+φ) (V) thì trong

m ch xu t hi n dòng đi n có cạ ấ ệ ệ ường đ là i Xét trong kho ng th iộ ả ờ

gian r t ng n ấ ắ Δt k t th i đi m ể ừ ờ ể t

 Dòng đi n xoay chi u qua m ch: ệ ề ạ i = cos(ωt+φ) (A)

V y: ậ đi n áp và dòng đi n x/chi u ệ ệ ề cùng pha v i nhau, khi m ch ch ch a R hay u ớ ạ ỉ ứ R cùng pha v i i ớ

P=I2R=

Trang 15

b) Tr kháng: ở Đ i l ạ ượ ng đ c tr ng cho tính c n tr dòng đi n trong m ch ặ ư ả ở ệ ạ là R

c) Đ nh lu t Ôm cho đo n m ch: ị ậ ạ ạ

 Đi n tích trên t : ệ ụ q = CuC = CU0 cos(ωt+φ) (C)

Dòng đi n xoay chi u qua m ch: ệ ề ạ i= =q’(t) = ωCU0 cos(ωt+φ+π/2) (A)

 V y: ậ Đi n áp gi a hai đ u đo n m ch ch có t đi n tr pha h n dòng đi n x/chi u góc /2 (hay ệ ữ ầ ạ ạ ỉ ụ ệ ễ ơ ệ ề π dòng đi n x/chi u s m pha h n đi n áp góc /2)khi m ch ch ch a t đi n ệ ề ớ ơ ệ π ạ ỉ ứ ụ ệ uC ch m pha h n i gócậ ơπ/2

b) Tr kháng & Đ nh lu t Ôm cho đo n m ch ch có t đi n: ị ậ ạ ạ ỉ ụ ệ

Đ t: ặ I0 = ωC.U0 = Ta th y đ i lấ ạ ượng đóng vai trò c n tr dòng qua t đi n Đ t ả ở ụ ệ ặ =ZC

+ Khi f tăng (ho c T gi m) → Zặ ả C gi m → I tăng → dòng đi n xoay chi u qua m ch d dàng ả ệ ề ạ ễ

+ Khi f gi m (ho c T tăng) → Zả ặ C tăng → I gi m → dòng đi n xoay chi u qua m ch khó h n ả ệ ề ạ ơ

Trang 16

Cu n dây thu n c m là cu n dây ch có đ t c m L và có đi n tr thu n r không đáng k (r ộ ầ ả ộ ỉ ộ ự ả ệ ở ầ ể0)

a) Quan h gi a u và i: ệ ữ Đi n áp hai đ u đo n m ch ch có cu n c m thu n s m pha h n dòng đi n ệ ầ ạ ạ ỉ ộ ả ầ ớ ơ ệ x/chi u góc ề π/2 (hay dòng đi n x/chi u tr pha h n đi n áp góc ệ ề ễ ơ ệ π/2) khi m ch ch ch a cu n c m ạ ỉ ứ ộ ả thu n u ầ L (l ) s m pha h n i góc ẹ ớ ơ π/2

b) Tr kháng & ở Đ nh lu t Ôm cho đo n m ch ch có t đi n: ị ậ ạ ạ ỉ ụ ệ

 C m kháng ả : Đ i l ạ ượ ng đ c tr ng cho tính c n tr dòng đi n x/chi u trong m ch c a cu n c m Z ặ ư ả ở ệ ề ạ ủ ộ ả L

Chú ý: N u ế cu n dây không thu n c m thì ộ ầ ả udây = u r + u L u L

T NG QUÁT Ổ : N u dòng xoay chi u có d ng: i = I ế ề ạ 0 cos(ωt+φ i ) (A)thì đi n áp xoay chi u hai đ u m i ệ ề ầ ỗ

ph n t đi n có d ng: ầ ử ệ ạ

 u R đ ng pha v i i: ồ ớ u R =U 0Rcos(ωt+φi ) (V) v i ớ U0R = I0 R.

 u L l (nhanh) ẹ pha h n i góc ơ π/2: uL =U0Lcos(ωt+φ i+π/2) (V) v i ớ U0L = I 0 Z L = I0 ωL

Trang 17

 N u Uế L < UC (hay ZL < ZC): < 0 φ u ch m pha h n i ậ ơ ZL <Z C m ch có tính dung kháng

 N u Uế L = UC (hay ZL = ZC): = 0 φ u cùng pha v i i ớ ZL = ZC m ch có thu n tr ạ ầ ở

3 Hi n t ệ ượ ng c ng h ộ ưở ng: Hi n tệ ượng c ườ ng đ dòng đi n ộ ệ

trong m ch đ t ạ ạ c c đ i ự ạ (I max ) khi ZL =ZC hay t n s c a m ch đ tầ ố ủ ạ ạ

giá tr fị 0 =

 H qu c a hi n tệ ả ủ ệ ượng c ng hộ ưởng:

 Imax = v i Zớ min = R Z L = ZC hay U L =UC

 φ = 0 ⇒ φu = φi ⇒

 uR đ ng pha so v i u hai đ u đo n m ch Hay Uồ ớ ầ ạ ạ Rmax = U

 uL và uC đ ng th i l ch pha ồ ờ ệ π/2 so với u ở hai đầu đoạn mạch

CHÚ Ý : N u cu n không thu n c m (có đi n tr thu n ế ộ ầ ả ệ ở ầ r )

 tanφ=

4 H s công suât và công su t c a dòng đi n xoay chi u: ệ ố ấ ủ ệ ề

a) Công su t c a m ch đi n xoay chi u:ấ ủ ạ ệ ề

 Công su t th c th i: pấ ứ ờ t = u.i (W)

 Công su t trung bình: ấ = P = UIcosφ

 Đi n năng tiêu th : W = P.t (J) ệ ụ

b) H s công su t cos :ệ ố ấ φ (vì - /2 ≤ ≤ + /2 nên ta luôn có π φ π 0 ≤ cos ≤ 1) φ

Trang 18

⇒ công su t hao phí trên dây t i đi n (có đi n tr r ) : ấ ả ệ ệ ở

⇒ n u cos nh thì hao phí l n ế φ ỏ ớ ⇒ quy đ nh các c s s d ng đi n ph i có cos ≥ 0,85.ị ơ ở ử ụ ệ ả φ

CHÚ Ý:

 Nhi t lệ ượng t a ra(Đi n năng tiêu th ) trong th i gian ỏ ệ ụ ờ t(s): Q = I 2 R t (J)

 N u cu n không thu n c m (có đi n tr thuân ế ộ ầ ả ệ ở R L )thì:

v i Z = ớ

 Đi n năng tiêu th c a m ch: ệ ụ ủ ạ W = P t =U I.cos φ t = I R2t

N u cu n dây không thu n c m ế ộ ầ ả (RL 0) thì

 N u đo n m ch thi u ph n t nào thì cho tr kháng c a ph n t đó b ng 0 ế ạ ạ ế ầ ử ở ủ ầ ử ằ

Đo n m chạ ạ

T ng tr Z = ổ ởtgφ

-+ φ = π/2

- φ = -π/2

 N u cho: ế i = I0.cos( t+ω φi) (A)

- Đi n áp t c th i hai đ u đi n tr thu n R: ệ ứ ờ ở ầ ệ ở ầ ⇒ u R = U 0R.cos( t+ω φi) (V ) v i ớ U 0R = I0.R

- Đi n áp t c th i hai đ u cu n thu n c m: ệ ứ ờ ở ầ ộ ầ ả ⇒ u L = U 0L.cos( t+ω φi +φL) (V ) v i ớ U 0L = I0 ZL

- Đi n áp t c th i hai đ u t đi n: ệ ứ ờ ở ầ ụ ệ ⇒ uC = U0C.cos( t +ω φi + φL) (V ) v i ớ U 0C = I 0 ZC

Cũng có th tính các đ l ch pha và các biên đ hay giá tr hi u d ng b ng gi n đ Fre-nen ể ộ ệ ộ ị ệ ụ ằ ả ồ

 I = ; M,N là hai đi m b t kỳ ể ấ

II HI N T Ệ ƯỢ NG C NG H Ộ ƯỞ NG ĐI N Ệ :

1 Đi u ki n đ có c ng h ề ệ ể ộ ưở : Z ng L = ZC ωL = hay ω=

2 H qu ệ ả:

▪ Imax = v i Zớ min= R ZL = ZC hay UL =UC

▪ φ = 0 ⇒ φu = φ i ⇒

▪ uR đ ng pha so v i u hai đ u đo n m ch Hay Uồ ớ ầ ạ ạ Rmax = U

▪ uL và uC đ ng th i l ch pha ồ ờ ệ π/2 so v i u hai đ u đo n m chớ ở ầ ạ ạ

Ngày đăng: 09/06/2022, 13:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w