1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BIEN BAN TIEU CHUAN 3 CHUAN QUOC GIA

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN TT PHƯỚC BỬU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH MINH THẠNH ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA MỨC ĐỘ 1 (Tiêu chuẩn 3 Cơ sở vật chất và trang thiết bị dạy học) Thực hiện Quyết định số 296/QĐ UBND Ngày 29 tháng 11 năm 2016 của chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Bửu về việc thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia; Hôm nay, ngày 01/12/2016, tại trường tiể[.]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

TT PHƯỚC BỬU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH MINH THẠNH

ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA MỨC ĐỘ 1 (Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất và trang thiết bị dạy học)

Thực hiện Quyết định số 296/QĐ-UBND Ngày 29 tháng 11 năm 2016 của chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Bửu về việc thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia;

Hôm nay, ngày 01/12/2016, tại trường tiểu học Huỳnh Minh Thạnh, chúng tôi là thành viên đoàn kiểm tra gồm có :

1 Bà: Lê Thị Ngoan – PCT mặt trận tổ quốc thị trấn Phước Bửu

2 Bà: Nguyễn Thị Nhâm - Chủ tịch hội nông dân thị trấn Phước Bửu

Qua kiểm tra đánh giá, ghi nhận như sau :

TIÊU CHUẨN 3: Cơ sở vật chất và trang thiết bị dạy học

1 Khuôn viên, cổng trường, hàng rào bảo vệ, sân chơi, sân tập:

a - Diện tích khuôn viên trường: 9600 m2/591 HS, bình quân 16,2 m2/học sinh, đảm bảo theo quy định về vệ sinh trường học của Bộ Y tế ban hành theo quyết định

số 1221/2000/QĐ-BYT ngày 18/4/2000

- Diện tích sân chơi: 3790 m2 ; đạt : 6.4 m2 /1HS

- Diện tích trồng cây xanh: 3355 m2 ; đạt : 5.7 m2 /1HS

- Yêu cầu về xanh, sạch, đẹp, thoáng mát: Có cây xanh, đảm bảo yêu cầu môi trường sư phạm xanh, sach đẹp và thuận tiện cho việc tổ chức các hoạt động giáo dục

b Có cổng, biển tên trường, tường rào bao quanh

- Trường có tường rào bao quanh, có sân chơi, sân tập và đảm bảo yêu cầu cho học sinh luyện tập thường xuyên; tổ chức các hoạt động ngoài trời vào 30 phút đầu buổi sáng

c Đảm bảo môi trường sư phạm xanh, sạch, đẹp, yên tĩnh, thoáng mát; không có hàng quán, nhà ở trong khu vực trường

-Trường không có hàng quán, nhà ở trong khu vực trường Môi trường xung quanh khu vực trường xanh,sạch, đẹp và an toàn

Trang 2

d Diện tích sân chơi, sân tập thể dục thể thao (hoặc nhà đa năng) đúng qui định theo Điều lệ trường tiểu học; sân trường có trồng cây bóng mát và có thảm cỏ:

Diện tích sân chơi : 3790 m2 đảm bảo đúng quy định theo điều lệ trường tiểu học Xung quang trường có tường rào và trồng cây bóng mát

2 Phòng học, bảng, bàn ghế cho giáo viên, học sinh:

a - Số lớp học: 20; số phòng học: 20; số HS: 591; Tỉ lệ HS/lớp: 29.55

- Diện tích phòng học: 48 m2; đạt : 1.62m2/1HS

- Diện tích thư viện: 96 m2, phòng đọc : 48 m2, có đầy đủ sách, tài liệu cho

GV, HS đọc, tham khảo

- Có đầy đủ các phòng chức năng theo qui định

- Có các phòng riêng biệt để dạy các môn Âm nhạc, Tin học, Mĩ thuật

- Tất cả phòng học đều trang bị tủ đựng hồ sơ, ĐDDH (20/20phòng)

- Nhà trường có 01 phòng máy vi tính có 26 máy (đang hoạt động) dùng để dạy môn Tin học và 05 máy vi tính phục vụ cho công tác quản lý, 01 máy photocopy

b - Số bộ bàn ghế cho HS:334 bộ; loại bàn ghế 2 chỗ ngồi: 334 bộ

- Số lớp có đủ bàn, ghế, bảng, hệ thống chiếu sáng đúng quy cách: 20 lớp

- Số bảng chống lóa: 25 cái

- Trong các phòng học có đủ bàn ghế cho giáo viên và học sinh, có trang bị hệ thống quạt Bàn, ghế, bục giảng, hệ thống chiếu sáng, việc trang trí phòng học đúng quy cách

- Bàn ghế cho học sinh khuyết tật học hòa nhập: 0

c Trang trí lớp theo qui định: Có trang trí ảnh Bác Hồ, bảng 5 điều Bác Hồ dạy; khẩu hiệu “ Dạy tốt-Học tốt”; tủ đựng hồ sơ dạy học Từ lớp 2 – 5 được trang trí theo

mô hình Trường học mới (có 10 bước học tập, hội đồng tự quản, góc sinh nhật )

3 Khối phòng, trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác quản lý, dạy và học:

a Khối phòng phục vụ học tập bao gồm:

- Có phòng thư viện, thiết bị giáo dục : 1 phòng thư viện 64 m2; trong đó có phòng đọc cho giáo viên

- Có phòng cho lãnh đạo nhà trường: Có 01 phòng Hiệu trưởng; 01 phòng Phó Hiệu trưởng

- Có phòng cho giáo viên, phòng họp: Có 1 phòng Hội trường,1 phòng Hội đồng

Trang 3

b Có phòng y tế, có tủ thuốc với các loại thuốc thiết yếu: 1 phòng y tế được trang bị đủ các loại dụng cụ và thuốc sơ cứu ban đầu ban đầu theo đúng quy định

Ngoài ra còn có các phòng chức năng khác: phòng truyền thống, Đội, văn thư,

kế toán, phục vụ và bảo vệ

c Có các loại máy tính, máy in phục vụ quản lí và giảng dạy:

- Máy tính văn phòng, quản lí: 5 bộ

- Máy Photocoppy : 1 bộ

- Phòng máy cho học sinh : 1 phòng (40 máy) Hiện còn 26 máy sử dụng được

4 Khu vệ sinh, nhà để xe, hệ thống nước sạch, hệ thống thoát nước, thu gom rác:

a Trường có khu vệ sinh riêng cho giáo viên nam và nữ Khu vệ sinh của học sinh được bố trí riêng biệt cho học sinh nam và nữ, phù hợp với cảnh quan nhà trường Có lao công quét dọn thường xuyên, đảm bảo vệ sinh, sạch sẽ

b Có nhà để xe giáo viên an toàn, tiện lợi; chưa có nhà để xe cho học sinh

c Trường có hệ thống nước máy cho CB, GV, NV và học sinh sử dụng Có hệ thống thoát nước hợp lí

5 Thư viện:

a Thư viện nhà trường đạt chuẩn theo Quy định Có 5262 bản sách, trong đó: Sách giáo khoa 2450 bản; Sách giáo viên 784 bản; Sách tham khảo 1269 bản Sách thiếu nhi: 759 bản Đảm bảo đầy đủ các loại hồ sơ sổ sách theo quy định Có phòng đọc cho giáo viên và học sinh Sách và tài liệu được xử lí nghiệp vụ theo đúng quy định

b Hoạt động của thư viện theo nhu cầu dạy - học: Thư viện phục vụ tốt cho nhu cầu đọc và tham khảo cho giáo viên và học sinh

c Thư viện được bổ sung sách, báo, tài liệu tham khảo hàng năm: 100 bản

6 Thiết bị dạy học và hiệu quả sử dụng thiết bị dạy học:

a Thiết bị dạy học tối thiểu theo qui định:

- Số bộ đồ dùng dạy học tối thiểu: 31 bộ

- Số bộ tài liệu dạy học ở các khối lớp: 30 bộ

- Số giáo viên có có bộ đồ dùng cần thiết (SGK, tài liệu TK ): 100 %

- Mỗi HS có một bộ SGK, đồ dùng học tập tối thiểu: 100 %

Trang 4

b Giáo viên sử dụng ĐDDH sẵn có khi lên lớp và tự làm ĐDDH phục vụ giảng dạy: 100 % giáo viên sử dụng đồ dùng dạy học khi lên lớp và thường xuyên làm đồ dùng dạy học để nâng cao chất lượng giảng dạy

c Kiểm kê, sửa chữa, bổ sung đồ dùng, thiết bị hàng năm: đảm bảo việc kiểm kê thường xuyên hàng năm Việc tu sửa, sửa chữa nhỏ được nhà trường thực hiện thường xuyên

Kết luận Đánh giá tiêu chuẩn 3

Chưa đạt: Đạt: X

ĐẠI DIỆN NHÀ TRƯỜNG CÁC THÀNH VIÊN KIỂM TRA

Nguyễn Thị Nhâm Lê Thị Ngoan

Ngày đăng: 03/06/2022, 08:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w