58 ¤n tËp dÊu c©u (DÊu chÊm, dÊu hái, chÊm than) I Môc tiªu, yªu cÇu 1 TiÕp tôc hÖ thèng ho¸ kiÕn thøc ® häc vÒ dÊu chÊm, chÊm hái, chÊm than 2 Cñng cè kÜ n¨ng sö dông 3 lo¹i dÊu trªn II §å dông d¹y – häc Bót d¹ vµ mét vµi tê phiÕu khæ to ph« t« néi dung mÉu chuyÖn vui ë BT1 + BT2 Mét vµi tê giÊy khæ to ®Ó HS lµm BT3 III C¸c ho¹t ®éng d¹y – häc C¸c bíc Ho¹t ®éng cña gi¸o viªn Ho¹t ®éng cña häc sinh KiÓm tra bµi cò 4’ KiÓm tra 2 HS (GV tù t×m 2 BT ®Ó ra cho HS) GV nhËn xÐt + cho ®iÓm 2 HS lÇn l[.]
Trang 158 Ôn tập dấu câu (Dấu chấm, dấu hỏi, chấm than)
I Mục tiêu, yêu cầu
1- Tiếp tục hệ thống hoá kiến thức đã học về dấu chấm, chấm hỏi, chấm than.
2- Củng cố kĩ năng sử dụng 3 loại dấu trên
II Đồ dụng dạy – học
- Bút dạ và một vài tờ phiếu khổ to phô tô nội dung mẫu chuyện vui ở BT1 + BT2
- Một vài tờ giấy khổ to để HS làm BT3
III Các hoạt động dạy – học.
Các
b-ớc Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm
tra
bài cũ
4’
- Kiểm tra 2 HS (GV tự tìm 2 BT
để ra cho HS)
- GV nhận xét + cho điểm
- 2 HS lần lợt làm BT có
sử dụng các dấu: Dấu chấm, dấu hỏi, chấm than
Bài
mới
1
Giới
thiệu
bài
1’
Tiết Luyện từ và câu trớc các
em đã đợc ôn tập về dấu chấm, dấu hỏi, chấm than Trong tiết
Luyện từ và câu hôm nay, các
em sẽ tiếp tục ôn tập về loại dấu này để củng cố và khắc sâu kiến thức
- HS lắng nghe
2
Làm
BT
30’-31’
HĐ1: Hớng dẫn HS làm BT1 (7’)
- Cho HS đọc yêu cầu BT
- GVgiao việc:
• Các em đọc lại mẫu chuyện
vui, chú ý các câu có ô trống ở cuối
• Nếu là câu kể thì điền dấu
chấm; câu hỏi thì điền dấu chấm hỏi; câu cảm hoặc câu khiến thì điền dấu chấm than
- Cho HS làm bài GV phát phiếu + bút dạ cho 3 HS
- 1HS đọc, lớp lắng nghe
- 3 HS làm bài vào phiếu HS còn lại có thể dùng bút chì đánh dấu
Trang 2- Cho HS trình bày kết quả bài
làm
- GV nhận xét và chốt lại kết quả
đúng: Các dấu câu lần lợt cần
điền vào ô trống từ trên xuống
d-ới nh sau:
Tùng bảo Vinh:
- Chơi cờ ca rô đi
- Để tớ thua à Cậu cao
thủ lắm
- A Tớ cho cậu xem cái này
Hay lắm
Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy ra
quyển ảnh lu niệm gia đình đa
cho Vinh xem
- ảnh chụp lúc cậu lên mấy mà
nom ngộ thế
- Cậu nhầm to rồi T ớ đâu
mà tớ
Ông tớ đấy
- Ông cậu
- ừ Ông tớ ngày còn bé mà
Ai cũng bảo tớ giống ông nội nhất
nhà
HĐ1: Hớng dẫn HS làm BT1
(10’)
- Cho HS đọc yêu cầu BT và đọc
vào SGK hoặc vở bài tập
- 3HS dán phiếu bài làm của mình lên bảng lớp
- Lớp nhận xét
- 1HS đọc, lớp lắng nghe
- HS làm bài cá nhân
- 3HS làm bài vào phiếu
- 3HS làm bài vào giấy
!
!
!
?
!
!
?
Trang 3
mẩu chuyện vui Lời
- GV giao việc:
• Mỗi em đọc thầm lại mẩu
chuyện vui Lời.
• Chữa lại những dấu câu bị
dùng sai trong mẫu chuyện vui
• Giải thích vì sao em lại chữa
nh vậy
- Cho HS làm bài GV phát phiếu
cho 3 em
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét và chốt lại kết quả
đúng Trong truyện vui Lời một
số câu dùng sai và chữa lại nh
sau:
Câu có dấu sai
Chà
Cậu tự giặt lấy cơ à!
Giỏi thật đấy?
Không?
Tờ không có chị, đành nhờ anh tớ
giặt giúp!
H:Vì sao Nam bất ngời trớc câu
trả lời của Hùng?
HĐ1: Hớng dẫn HS làm BT1 (7’)
- Cho HS đọc yêu cầu BT
- GVgiao việc:
• Các em đọc lại 4 dòng a, b, c,
d
• Đặt câu với nội dung ở mỗi
dòng
• Dùng dấu câu ở câu vừa
lên dán trên bảng lớp
- Lớp nhận xét
Sửa cho đúng
Chà!
Cậu tự giặt lấy cơ à? Giỏi thật đấy!
Không!
Tớ không có chị, đành nhờ anh tớ giặt giúp
- Thấy Hùng nói Hùng chẳng bao giờ nhờ chị giặt quần áo, Nam tởng Hùng chăm chỉ, tự giặt quần áo Không ngờ Hùng cũng lời: Hùng không nhờ chị mà nhờ anh giặt quần áo
- 1 HS đọc yêu cầu +
đọc 4 dòng a, b, c, d lớp
đọc thầm
- Cần đặt kiểu câu khiến, sử dụng dấu chấm than
- Cần đặt kiểu câu hỏi,
sử dụng dấu chấm chấm hỏi
- Cần đặt kiểu câu cảm, sử dụng dấu chấm than
- Cần đặt kiểu câu cảm, sử dụng dấu chấm than
Trang 4đặt sao cho đúng.
- GV đặt câu hỏi gợi ý:
H: Theo nội dung ở ý a, em cần
đặt kiểu câu gì? Dấu câu
nào?
H: Theo nội dung ở ý b, em cần
đặt kiểu câu gì? Dấu câu
nào?
H: Theo nội dung ở ý c, em cần
đặt kiểu câu gì? Dấu câu
nào?
H: Theo nội dung ở ý d, em cần
sử dụng kiểu câu gì? Dấu câu
nào?
- Cho HS làm bài GV phát giấy +
bút dạ cho 3 HS
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét + chốt lại những
câu đặt đúng
VD:
a/ Chị mở cửa sổ giúp em với!
b/ Bố ơi, mấy giời thì hai bố con
mình đi thăm ông bà?
c/ Cậu đã đạt đợc thành tích
thật tuyệt vời!
d/ Ôi, búp bê đẹp quá!
- 3 HS làm bài vào giấy, lớp làm vở hoặc vở bài tập
- 3 HS làm bài vào giấy lên dán trên bảng lớp
- Lớp nhận xét
- Một số HS đọc câu mình đặt
3
Củng
cố,
dặn
dò
2’
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chú ý sử dụng các dấu
câu khi làm bài
- HS lắng nghe