Trường Tiểu học Đoàn Kết Giáo viên Nguyễn Thu Huyền Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2016 Tuần 27 KẾ HOẠCH BÀI HỌC Lớp 4 Môn Luyện từ và câu Tiết Bài Câu khiến I Mục tiêu 1 Kiến thức về Cấu tạo và tác dụng của câu khiến 2 Kĩ năng Học sinh biết nhận diện câu khiến Học sinh biết đặt câu khiến 3 Thái độ Học sinh rèn tính cẩn thận, nghiêm túc, tích cực học tập Học sinh yêu thích môn học II Chuẩn bị 1 Giáo viên Đồ dùng dạy học Phiếu bài tập bài 3 (Nhận xét), bài 2 (Luyện tập) Thẻ trò chơi 2 Học sinh Đồ dùn[.]
Trang 1Trường: Tiểu học Đoàn Kết
Giáo viên: Nguyễn Thu Huyền Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2016
Tiết Bài: Câu khiến
I Mục tiêu:
1 Kiến thức về:
- Cấu tạo và tác dụng của câu khiến
2 Kĩ năng:
- Học sinh biết nhận diện câu khiến
- Học sinh biết đặt câu khiến
3 Thái độ:
- Học sinh rèn tính cẩn thận, nghiêm túc, tích cực học tập
- Học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập bài 3 (Nhận xét), bài 2 (Luyện tập)
- Thẻ trò chơi
2 Học sinh:
- Đồ dùng học tập
III Nội dung và tiến trình tiết học:
Thời
gian
Nội dung
các HĐDH
Phương pháp, hình thức tổ chức các HĐDH
Đồ dùng dạy học
Hoạt động của giáo viên
sinh (HS) 1p
3-5p
A.Ổn định
tổ chức:
B.Kiểm tra
bài cũ:
- GV ổn định nề nếp lớp
- GV yêu cầu HS lấy đồ dùng học tập của môn học
-(?) Tiết học trước chúng ta học bài gì?
- GV gọi 1-2 HS tìm từ cùng nghĩa với “dũng cảm”
và đặt câu với từ tìm được
- GV gọi HS nhận xét
- GV gọi 1-2 HS tìm từ trái nghĩa với từ “dũng cảm” và đặt câu với từ tìm được
- GV gọi HS nhận xét
- HS lấy đồ dùng
-Mở rộng vốn từ:
Dũng cảm
- 1,2HS thực hiện
-HS nhận xét
- 1,2 HS thực hiện
-HS nhận xét
Slide 1:
Chào mừng
Slide 2,3:
Kiểm tra bài cũ
Trang 2
22-25p
8p
2-3p
14-C Bài mới:
1 Giới thiệu
bài:
2.Nội dung:
a Nhận
xét:
b Ghi nhớ:
- GV nhận xét
-GV giới thiệu bài, yêu cầu
HS đọc lại tên bài
-GV ghi tên bài lên bảng, yêu cầu HS ghi vở
-GV gọi 1-2 HS đọc yêu cầu Bài 1 (tr 87)
-Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
“Câu in nghiêng dưới đây dùng để làm gì?”
-GV gọi HS nhận xét
-GV nhận xét
-GV gọi 1 đọc yêu cầu Bài
2 (tr 87)
-GV gọi HS trả lời
-GV gọi HS đọc yêu cầu Bài 3 (tr 87)
-(?) Đề bài yêu cầu gì?
-GV phát phiếu BT, yêu cầu
HS hoạt động nhóm đôi trong 2p (nói với bạn bên cạnh một câu để mượn vở rồi viết vào phiếu BT) -GV gọi 2-3 nhóm mang phiếu BT lên chữa
-GV đưa thêm VD (?) Các câu trong VD trên dùng để làm gì?
(?) Cuối mỗi câu đó có sử dụng những dấu câu nào?
-GV giới thiệu câu khiến
-(?) Câu khiến dùng để làm gì?
-(?) Khi viết, cuối câu khiến cần có dấu gì?
-GV đưa ra Ghi nhớ, gọi
2-3 HS đọc
-GV đưa thêm Ghi chú, gọi
HS đọc
-HS lắng nghe
-HS đọc lại tên bài
-HS ghi tên bài vào vở
-1,2 HS đọc yêu cầu
-HS trả lời
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
-HS đọc yêu cầu
-HS trả lời
-HS đọc yêu cầu
-HS trả lời
-HS hoạt động nhóm đôi
-2,3 nhóm thực hiện
- Dùng để yêu cầu bạn bên cạnh cho mượn vở
- Dùng dấu chấm than hoặc dấu chấm
-HS trả lời
-HS trả lời
-2,3 HS đọc Ghi nhớ
-HS đọc
Slide 4
Slide 4
Slide 5, phiếu bài tập.
Slide 6
Slide 6 Slide 7
Trang 315p c Luyện
tập:
*Bài 1 (tr
88)
*Bài 2 (tr
89)
*Bài 3 (tr
89)
-GV gọi HS đọc đề và xác định yêu cầu đề bài
-GV yêu cầu HS làm vào SGK (gạch chân dưới câu khiến)
-GV gọi 1-2HS đọc bài làm
-GV gọi HS nhận xét
-GV nhận xét, yêu cầu HS đổi SGK chữa bài
-GV gọi HS đọc đề và xác định yêu cầu đề bài
-GV giảng: Trong SGK, câu khiến thường được dùng để yêu cầu HS trả lời câu hỏi hoặc giải bài tập Cuối các câu khiến này thường có dấu chấm
-GV chia lớp thành 4 nhóm theo 4 tổ, phát phiếu BT và yêu cầu hoạt động nhóm trong 4 phút (đại diện nhóm phân công các bạn tìm câu khiến và ghi nhanh vào phiếu BT)
-GV yêu cầu 4 nhóm mang bài lên chữa
-GV gọi HS nhận xét
-GV nhận xét, đưa thêm một số câu khiến trong SGK
-GV gọi HS đọc đề và xác định yêu cầu của đề bài
-(?) Con cần sử dụng câu khiến để nói với những đối tượng nào?
-GV lưu ý HS: Đặt câu khiến phải phù hợp với đối tượng mình yêu cầu, đề nghị, mong muốn (bạn cùng lứa tuổi khác với anh chị, thầy cô giáo)
-GV yêu cầu tổ 1 viết vào
vở 2-3 câu khiến nói với bạn bè, tổ 2 viết câu khiến
-HS đọc yêu cầu và xác định yêu cầu đề bài
-HS làm vào SGK
-HS đọc bài làm
-HS nhận xét
-HS đổi sách chữa bài
-HS thực hiện
-HS lắng nghe
-HS hoạt động nhóm
-4 nhóm thực hiện yêu cầu
-HS nhận xét
-HS thực hiện
-Bạn bè, anh chị, thầy cô giáo
-HS lắng nghe
-HS viết vở
Slide 8
Slide 9
Slide 10, phiếu bài tập.
Slide 11
Trang 42p
D Trò
chơi:
“Nhà thông
thái”
E Củng cố
- Dặn dò:
nói với anh chị, tổ 3 viết câu khiến nói với thầy giáo,
tổ 4 viết câu khiến nói với
cô giáo
-GV gọi 4 tổ mang vở lên chữa
-GV gọi HS nhận xét
-GV nhận xét, đưa thêm một số câu khiến
-GV chia 4 đội chơi
-GV nêu luật chơi
-GV phát thẻ trò chơi
-GV cho HS chơi trò chơi
-(?) Câu khiến dùng để làm gì?
-(?) Khi viết, cuối câu khiến cần có dấu gì?
-GV nhận xét tiết học, dặn
dò chuẩn bị bài sau
-4HS mang vở lên chữa
-HS nhận xét
4 đội chơi trò chơi
-HS trả lời
-HS lắng nghe
Slide 12,13,14,15
Slide 16
Slide 17