1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuần 28. Cuộc chạy đua trong rừng

47 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cuộc Chạy Đua Trong Rừng
Người hướng dẫn Hoàng Văn Lam
Trường học Trường Tiểu học Vĩnh Sơn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2017
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 486 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUAÀN 28 Tr­êng TiÓu häc VÜnh S¬n Gi¸o ¸n líp 3A Thöù 2 ngaøy 20 thaùng 3 naêm 2017 TOAÙN SO SAÙNH CAÙC SOÁ TRONG PHAÏM VI 100 000 I/ MUÏC TIEÂU Giuùp HS Luyeän caùc quy taéc so saùnh caùc soá trong phaïm vi 100 000 II/CAÙC HOAÏT ÑOÄNG DAÏY HOÏC Hoaït ñoäng cuûa giaùo vieân Hoaït ñoäng cuûa hoïc sinh 1 OÅn ñònh 2 Kieåm tra Luyeän taäp 100 000 Nhaän xeùt 3 Baøi môùi Giôùi thieäu baøi GV giôùi thieäu tröïc tieáp Hoaït ñoäng 1 Cuûng coá caùc quy taéc so saùnh caùc soá trong phaïm vi 10 000 a/ GV vi[.]

Trang 1

Gi¸o viªn : Hoµng V¨n Lam - 1 - N¨m häc : 2016 - 2017

Trang 2

- Luyện các quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100.000

II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Củng cố

các quy tắc so sánh

các số trong phạm vi

10 000

a/ GV viết bảng 999

1012 rồi yêu cầu HS so

sánh ( điền dấu < >

= )

HS nhận xét : 999 có có

số chữ số ít hơn số

chữ số của 1012 nên

Hoạt động 2: Quy tắc so

sánh các số trong

-Tương tự với các trường

hợp so sánh hai số có

số chữ số bằng nhau:

HS nhận xét

+ Hai số có cùng 4 chữ số+ Ta so sánh từng cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải

+ Chữ số hàng nghìn đều là 9+ Chữ số hàng trăm đều là 7+ Ở hàng chục có 9>8

Vậy 9790 > 9786

HS nêu miệng- lớp nhận xét

HS so sánh , nêu cách so sánh từng trường hợp

HS làm miệng , nhận xét

Làm bảng con, từng lượt, nhắc lại cách so sánh

89 156 < 98 516 67 628 < 67 728

69 731 > 69 713 89 999 > 90 000

79 650 = 79 650 78 659 >76 860

HS nêu yêu cầu, nêu cách làm

HS làm theo nhóm, thi đua

Gi¸o viªn : Hoµng V¨n Lam - 3 - N¨m häc : 2016 - 2017

Trang 4

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1 :Điền dấu < > =

Bài 2 : Tương tự bài 1

Bài 3

a/ Tìm số lớn nhất trong

các số sau :83269,

92368, 68932

b/Tìm số bé nhất trong

các số sau :74203,

-Chấm điểm một số vở

4.Củng cố –Dặn dò:

Tổ chức cho HS tham gia

trò chơi Ai nhanh, ai

đúng?

Cách chơi :đại diện 3 dãy

sẽ lên bảng điền

HS đọc yêu cầu , giải vào vở

- Số thứ tự từ bé đến lớn là : 8

258, 16 999, 30 620, 31855

- Số thứ tự từ lớn đến bé 76 253,

65 372, 56 372, 56 327

3 HS mỗi dãy lên thi tiếp sức

Cả lớp cổ vũ

Trang 5

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN

CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

I MỤC TIE Â U

A- Tập đọc

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý các từ ngữ: sửa soạn, mải mê, chải chuốt, ngúng

nguẩy, khỏe khoắn, thảng thốt, tập tễnh

- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu nội dung câu chuyện : Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thường những thứ tưởng chừng nhỏ thì sẽ thất bại

B- Kể chuyện

1 Rèn kĩ năng nói : Dựa vào điểm tựa là các tranh minh họa từng đoạn câu chuyện HS kể lại được toàn bộ câu chuyện bằng lời nói của Ngựa Con, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng cho hợp với nôïi dung

2 Rèn kĩ năng nghe

II CHUẨN BỊ :

- Tranh minh họa câu chuyện trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Gi¸o viªn : Hoµng V¨n Lam - 5 - N¨m häc : 2016 - 2017

Trang 6

2 Bài cũ

3 Bài mới

Giới thiệu chủ điểm và bài

đọc

Hoạt động 1:Luyện đọc

a/ GV đọc mẫu toàn bài ,

tóm tắt nội dung

b/ Hướng dẫn HS luyện đọc

*Đọc từng câu:GV sửa lỗi

phát âm

*Đọc từng đoạn trước lớp

+ GV hướng dẫn đọc câu văn

dài

+ Giải nghĩa từ

*Đọc từng đoạn trong nhóm

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

*Yêu cầu HS đọc đoạn 1

+ Ngựa Con chuẩn bị tham dự

hội thi như thế nào ?

GV tóm ý

*Yêu cầu HS đọc đoạn 2

+ Ngựa Cha khuyên nhủ con

điều gì ?

*Yêu cầu HS đọc đoạn 3,4

+ Vì sao Ngựa Con không đạt

kết quả trong hội thi ?

+ Ngựa Con rút ra bài học gì ?

GV tổng kết bài, giáo dục tư

HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

HS dựa vào SGK nêu nghĩa, đặt câu với từ

HS đọc từng đoạn trong nhóm 4HS 4 nhóm thi đọc nối tiếp

Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

1HS đọc đoạn 1, trao đổi nhóm đôi:

… Chú sửa soạn cho cuộc đua không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dưới dòng suối trong veo để thấy hình ảnh mình hiện lên với bộ đồ nâu tuyệt đẹp, với cái bờm dài được chải chuốt ra dáng một nhà vô địch

1HS đọc đoạn 2

… Ngựa Cha thấy con chỉ mãi ngắm vuốt, khuyên con : phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng Nó cần thiết cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp

1HS đọc đoạn 3, 4 trao đổi nhóm đôi

…Ngựa Con chuẩn bị cuộc thi không chu đáo Để đạt kết quả tốt trong cuộc thi, đáng lẽ phải lo sửa sang bộ

móng sắt thì Ngựa Con chỉ lochải chuốt, không nghe lời khuyên của Cha Giữa chừngcuôïc đua, một cái móng lung lay rồi rời ra làm chú phải bỏ dở cuộc thi

… Đừng bao giờ chủ quan, dù là

Trang 7

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

-GV đọc mẫu lại đoạn 2, lưu ý

HS cách thể hiện giọng

đọc

-Tổ chức cho HS thi đọc cả bài

theo nhóm

B/ Kể chuỵên

*GV nêu nhiệm vụ : Dựa vào

4 tranh minh họa 4 đoạn câu

chuyện, kể lại toàn

chuyện bằng lời kể của

Ngựa Con

*Hướng dẫn HS kể chuyện

theo lời Ngựa Con

-GV HD quan sát kĩ từng tranh

trong SGK,nói nhanh nội

dung trong tranh

-Tổ chức cho HS tập kể theo

nhóm

4 Củng cố – Dặn dò :

Dặn HS về nhà tiếp tục

luyện kể toàn bộ câu

chuyện theo lời Ngựa Con

việc nhỏ nhất

Hai tốp (mỗi tốp 3 em) tự phân vai

(người dẫn chuyện, Ngựa cha, Ngựa Con ) đọc lại chuyện

Một HS khá giỏi đọc yêu cầu của bài, sau đó giải thích cho các bạn rõ ; kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa Con là như thế nào ? nhập vai mình là Ngựa Con, kể lại câu chuyện, xưng “tôi“ hoặc xưng “mình“

Tranh 1 : Ngựa Con mải mê soi bóng mình dưới nước Tranh 2 :Ngựa Cha khuyên con nênđến gặp bác thợ rèn

Tranh 3 : Cuộc thi Các đối thủ đang ngắm nhau

Tranh 4 : Ngựa Con phải bỏ dở cuộc đua vì hỏng móng

- Bốn HS tiếp nối nhau kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời Ngựa Con

- Một HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp nhận xét bình chọn bạn kể hay nhất

HS nhắc lại nội câu chuyện : Làm việc gì Cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ

quan, coi thường những thứ tưởng chừng nhỏ thì sẽ thấtbại

Gi¸o viªn : Hoµng V¨n Lam - 7 - N¨m häc : 2016 - 2017

Trang 8

Thứ 3 ngày 21 tháng 3 năm 2017

THỂ DỤC Gi¸o viªn chuyªn biƯt

************************************************************TOÁN

- Luyện tập so sánh các số

- Luyện tính viết và tính nhẩm

II CHUẨN BỊ : Bộ mảnh bìa viết sẵn các chữ số 0, 1 , 2 .8, 9

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giới thiệu bài: GV nêu

yêu cầu tiết học, ghi

Bài 5 Đặt tính rồi tính

4 Củng cố – Dặn dò

Thu vở – chấm điểm

Về nhà làm vào vở bài

HS đọc lại các số

HS đoc yêu câu của bài + nhận xét để rút ra quy luật, viết các số tiếp theo HS làm bảng con, giải thích cách làm

+ 99600 ; 99601 ; 99602 ; 99603 ; 99604+ 18200 ; 18300 ; 18400 ; 18500 ; 18600+ 89000 ; 90000 ; 91000 ; 92000 ; 93000

HS làm bài vào vở, đổi chéo vở để kiểm tra

7000+ 500 =7500 9000+900+90=9990b/3000 x 2= 6000 7600 – 300 = 7300

200 + 8000 : 2 = 200 + 4000 = 4200

300 + 4000 x 2 = 300 + 8000 = 8300

Trang 11

**************************************************************

CHÍNH TẢ(NGHE - VIẾT)

CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

I MỤC TIÊU:

- Nghe – viết đúng đoạn tóm tắt truyện Cuộc chạy đua trong rừng

- Làm đúng BT phân biệt các âm, dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai: l/n; dấu hỏi dấu ngã

II CHUẨN BỊ :

- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong đoạn vănở BT 2b

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Gi¸o viªn : Hoµng V¨n Lam - 11 - N¨m häc : 2016 - 2017

Trang 12

2 Kiểm tra

Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu bài: GV giới

thiệu trực tiếp + ghi

đoạn viết hoa?

-Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc cho HS viết bài

- Chấm chưã bài

Hoạt động 2:Luyện tập

-Hướng dẫn HS làm bài

-GV nhận xét chốt lời

giải đúng

4 Củng cố- Dặn dò :

GV nhận xét tiết học

Về nhà đọc lại đoạn văn

ở bài tập 2

- Hai HS viết bảng lớp + cả lớp viếtvào vở nháp : mênh mông, bếnbờ, rên rỉ, mệnh lệnh

HS viết bài

HS đọc đề bài , HS làm bài vào vở

2 HS lên bảng thi làmmười tám tuổi –ngực nở –da đỏ như lim –người đứng thẳng – vẻđẹp của anh – hùng dũng như một chàng hiệp sĩ

Vài HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền đủ chữ cái và dấu thanh

HS viết vào vở

Trang 13

**************************************************************

TẬP VIẾT

ÔN CHỮ HOA: T ( TIẾP THEO )

I MỤC TIÊU :

- Củng cố cách viết chữ hoa T, Th thông qua bài tập ứng dụng

- Viết tên riêng Thăng Long

- Viết câu ứng dụng Thể dục thường xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ bằng cỡ chữ nhỏ

II CHUẨN BỊ :

- Mẫu chữ viết hoa

- Câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Gi¸o viªn : Hoµng V¨n Lam - 13 - N¨m häc : 2016 - 2017

Trang 14

2 Kieơm tra

Kieơm tra baøi vieât ôû nhaø

Nhaôn xeùt

3 Baøi môùi

Giôùi thieôu baøi: GV giôùi thieôu

tröïc tieâp, ghi ñeă

Hoát ñoông 1: Höôùng daên HS

vieât bạng con

a) Luyeôn vieât chöõ hoa

- HS tìm caùc chöõ vieât hoa coù

trong baøi

-GV vieât maêu

b) Luyeôn vieât töø öùng dúng

-Giôùi thieôu : Thaíng Long laø

teđn cuõ cụa thụ ñođ Haø

Noôi do vua Lí Thaùi Toơ ñaịt

Theo söû saùch thì khi ñôøi

kinh ñođ töø Hoa Lö ra thaønh

Ñái La Lí Thaùi Toơ mô thaây

roăng vaøng bay leđn, vì vaôy

vua ñoơi teđn Ñái La Thaønh

Thaíng Long

c/ Luyeôn vieât cađu öùng dúng

-Cađu öùng dúng khuyeđn ta

naíng taôp theơ dúc cho con

ngöôøi khoûe mánh nhö

uoẫng raât nhieău thuoâc boơ

Hoát ñoông 2: Höôùng daên vieât

vôû taôp vieât

-GV neđu yeđu caău vieât

-Theo doõi, uoân naĩn HS

4 Cụng coâ – Daịn doø :

Thu vôû – chaâm ñieơm

Chuaơn bò baøi sau

HS nhaĩc lái töø vaø cađu öùng dúng (Tađn Traøo, Duø ai ñi ngöôïc veă xuođi

Nhôù ngaøy gioê Toơ moăng möôøi thaùng ba

T , Th , L

HS vieât bạng con

HS ñóc töø Thaíng Long

HS vieât bạng con töø Thaíng Long

HS ñóc cađu öùng dúng Theơ dúc thöôøng xuyeđn baỉng nghìn vieđn thuoâc boơ

Vieât bạng con : Theơ dúc

HS vieât baøi

Trang 15

- Luyện đọc, viết số

- Nắm thứ tự các số trong phạm vi 100.000

- Luyện dạng bài tập tìm thành phần chưa biết của phép tính

II CHUẨN BỊ :

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Gi¸o viªn : Hoµng V¨n Lam - 15 - N¨m häc : 2016 - 2017

Trang 16

2 Kiểm tra : Luyện tập

3 Bài mới

Giới thiệu bài: GV nêu

yêu cầu tiết học, ghi

-Tổ chức trò chơi : Truyền

số liền sau

Bài 2 :Tìm x

-Giúp HS xác định thành

phần chưa biết ,nêu

cách tìm

-Tổ chức cho HS làm bài

Bài 3 : Giải toán

-Hướng dẫn phân tích đề

-Tổ chức cho HS giải

4 Củng cố –Dặn dò :

Thu vở – chấm điểm –

nhận xét

Về nhà làm bài 1 vào

vở

Xem bài sau Diện tích của

1 HS lên bảng làm bài tập 5/148Nhận xét

-HS thảo luận nhóm đôi , báo cáo a/ 3897, 3898, 3899, 3900, 3901, 3902, b/ 24 686, 24 687, 24 688, 24 689, 24

700, 24 701c/99 995, 99 996, 99 997, 99 998, 99 999,

100 000-HS thứ nhất đọc 1 số có năm chữ số bất kì HS bên cạnh đọc tiếp số liền sau HS thứ ba đọc tiếp số liền sau nữa cứ tiếp tục như thế

HS đọc yêu cầu , nêu cách tìm các thành phần chưa biết

HS làm bảng con

a/ X +1536 = 6924 b/ X- 636 = 5618

X = 6924 -1536 X = 5618 + 636

X =5388 x = 6254 c/ X x 2=2826 d/ X :3 =1628

X = 2826:2 X = 1628 x 3

X =1413 X = 4884Nhận xét

HS đọc đề bài

HS phân tích đề, xác định dạng toán: bài toán giải bằng hai phép tính liên quan đến rút về đơn vị

HS tóm tắt bài toán theo nhóm đôi

HS nêu các bước giải theo nhóm tổ

HS tự giải vào vở, 1HS lên bảng

Bài giảiSố mét mương đào được trong 1 ngày là:

315 : 3 =105 (m)Số mét mương đào trong 8 ngày là :

105 x 8 =840 (m)

Trang 17

một hình Đáp số : 840

mét

HS nêu cách giải khác

Gi¸o viªn : Hoµng V¨n Lam - 17 - N¨m häc : 2016 - 2017

Trang 18

CÙNG VUI CHƠI

I MỤC TIÊU

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Chú ý các từ ngữ : nắng vàng, trải, xanh xanh, vòng quanh, tinh mắt, khỏe người

2.Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu nội dung bài : Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khỏe người Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khỏe, để vui hơn và học tốt hơn

3.Học thuộc lòng bài thơ

II CHUẨN BỊ : Tranh minh họa nội dung bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 19

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu :Thể thao không

những đem lại sức khỏe

mà còn đem lại niềm vui,

tình thân ái Bài thơ

Cùng vui chơi sẽ cho ta

thấy điều đó

GV ghi đề

Hoạt động 1:Luyện đọc

a.Đọc mẫu

GV đọc bài thơ

b.Hướng dẫn HS luyện đọc ,

kết hợp giải nghĩa từ

-Đọc từng dòng thơ

-Đọc từng khổ thơ trước lớp

- Đọc từng khổ thơ trong

nhóm

Hoạt động 2:Hướng dẫn tìm

hiểu bài

Yêu cầu HS đọc cả bài thơ

+ Bài thơ tả hoạt động gì

của HS ?

+ HS chơi đá cầu vui và khéo

léo như thế nào ?

+ Em hiểu chơi vui học càng

vui là thế nào ?

GV tổng kết bài

Hoạt động 3: Học thuộc lòng

bài thơ

-Hướng dẫn HS đọc lại bài

thơ

- Hướng dẫn HTL từng khổ

Hai HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Cuộc chạy đua trong rừng theo lời Ngựa Con (mỗi

em kể 2 đoạn)

HS tiếp nối nhau đọc 2 dòng thơ

HS luyện đọc từ khó

HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ (lưu

ý cách ngắt nghỉ giữa các dòng thơ)

HS đọc chú giải SGK

HS đọc theo nhóm bàn4HS thi đọc nối tiếp

Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

HS đọc thầm bài thơ và TLCH

…Chơi đá cầu trong giờ ra chơi

…Trò chơi rất vui mắt : quả cầu giấy màu xanh, bay lên rồi bay xuống đi từng vòng từ chân bạn này sang chân bạn kia HS vừa chơi vừa cười hát

… Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thần thoải mái, tăng thêm tình doàn kết, học tập sẽ tốthơn

Một HS đọc lại bài thơ Cả lớp thi HTL

Gi¸o viªn : Hoµng V¨n Lam - 19 - N¨m häc : 2016 - 2017

Trang 20

- Veà nhaứ tieỏp tuùc HTL baứi thụ

II- Chuẩn bị: Bảng phụ.

III- Các hoạt động:1-Kiểm tra:

Gọi HS lên bảng chữa bài tập 2,3 của tiết học trớc

ngoặc đơnđể diền vào chỗ

trốngthích hợp trong các câu dới

đây ( chuyên gia máy tính,bác

sĩ, nhà bác học, kiến trúc s)

a/ Là một…giàu sáng kiến,Ê- đi

-xơn đã cống hiến cho loài ngời

d/ Công việc bề bộn khiến anh

phải thờng xuyên ngồi hàng giờ

-Một HS đọc to đề bài, cả lớpnhẩm theo tự làm bài

-Một HS làm bài vào bảng phụ,còn lại làm vào vở

HS lần lợt bổ sung

Trang 23

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giới thiệu bài: GV cho HS

quan sát miếng bìa có

dạng hình chữ nhật, giới

thiệu toàn bộ phần bề

mặt được giới hạn bởi 4

cạnh của hình chữ nhật

được gọi là diện tích của

hình chữ nhật

Tương tự với mẩu vật hình

tròn

GV giới thiệu bài, ghi đề

Hoạt động 1:Giới thiệu biểu

tượng về diện tích

Ví dụ 1 : GV có 1 hình tròn

( miếng bìa đỏ hình tròn )

phần mặt miếng bìa

trắng bé hơn phần mặt

miếng bìa màu đỏ)

Ví dụ 2 : Giới thiệu 2 hình A, B

( là 2 hình có dạng khác

nhau, nhưng có cùng 1 số

ô vuông như nhau )

-GV kết luận diện tích hình A

bằng diện tích hình B

Ví dụ 3 : GV giới thiệu tương

HS giải bài tập 1/149a/ 3897 3698 3899,3 900, 3901, 3902b/ 24686, 24687, 24688, 24689, 24700,24701

c/ 99995, 99996, 99997, 99998, 99999,100.000

HS đọc lại các số

HS quan sát, nhắc lại

HS theo dõi

HS quan sát , nêu nhận xét: Diện tích hình chữ nhật bé hơn diệntích hình tròn

3HS nhắc lại

HS đếm số ô vuông từng hình

HS thấy được 2 hình A và B có diện tích bằng nhau HS có khái niệm “đo” diện tích qua các ô vuông đơn vị Hai hình Avà B có cùng số ô vuông nên diện tích bằng nhau

Hình P tách thành hình M và N thì diện tích hình P bằng tổng diện tích hình M và N

(có thể thấy hình P gồm 10 ô vuông, hình M gồm 6 ô vuông,Gi¸o viªn : Hoµng V¨n Lam - 23 - N¨m häc : 2016 - 2017

Trang 24

Hoạt động 2: Luyện tập

-GV hướng dẫn cách làm

-Tổ chức cho HS tự làm

4.Củng cố- Dặn dò :

Thu vở- chấm điểm + nhận

xét

Về nhà làm bài 1 vào vở

Xem bài Đơn vị đo diện tích

Xăng – ti –mét vuông

vuông )

- HS đọc yêu cầu, viết kết luận đúng, sai vào bảng con, lần lượt từng câu: Câu b đúng , câu a,c sai

HS nêu yêu cầu, thảo luận nhóm đôi, trả lời trước lớp

- 11 ô vuông

- 10 ô vuông

- Hình P (có 11 ô vuông) nhiều hơnhình Q (có 10 ô vuông) nên diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q

- HS đọc yêu cầu + giải vào vở

- Hình vuông B gồm 9 ô vuông bằng nhau, cắt theo đường chéo của nó để được hai hình tam giác, sau đó ghép thành hình A

Từ đó hình A và B có diện tích bằng nhau ( đều bằng 9 ô vuông )

Ngày đăng: 29/05/2022, 19:38

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w