Ngày soạn Ngày giảng 06/9/2016 KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn Tiếng việt Chính tả (Tập chép) Tiết 1 CẬU BÉ THÔNG MINH PHÂN BIỆT l/n ; an/ang BẢNG CHỮ I MỤC TIÊU 1 Kiến thức HS nắm được cách trình bày một đoạn văn chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào hai ô, kết thúc câu đặt dấu chấm; lời nói của nhân vật đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng 2 Kĩ năng Chép lại chính xác đoạn văn trong bài Cậu bé thông minh; không mắc quá 5 lỗi trong bài Làm đúng Bài tập 2b, điền đúng 10 chữ và t[.]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng: 06/9/2016
KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn: Tiếng việt Chính tả (Tập chép)
Tiết 1
CẬU BÉ THÔNG MINH PHÂN BIỆT l/n ; an/ang BẢNG CHỮ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS nắm được cách trình bày một đoạn văn : chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào hai ô, kết thúc câu đặt dấu chấm; lời nói của nhân vật đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
2 Kĩ năng
- Chép lại chính xác đoạn văn trong bài Cậu bé thông minh; không mắc quá
5 lỗi trong bài Làm đúng Bài tập 2b, điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ
đó vào ô trống trong bảng Bài tập 3
3 Thái độ
- Cẩn thận khi viết bài, yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
1 Giáo viên
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn HS cần chép
- Nội dung BT2b
- Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở BT3
2 Học sinh
- Bảng con
- Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Mở đầu
GV nhắc lại một số điểm cần lưu ý về yêu cầu của giờ học chính tả: Chuẩn bị
đồ dùng học tập cho giờ học (vở, bút, bảng…) nhằm củng cố nề nếp học tập đã hình thành từ lớp 2 cho các em
3 Bài mới
Trang 2HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
a/ Giới thiệu bài
Trong giờ Chính tả hôm nay, cô sẽ
hướng dẫn các em:
- Chép lại đúng một đoạn trong bài tập
đọc mới học
- Làm bài tập phân biệt các tiếng có
âm, vần dễ viết lẫn: n/l; an/ang
- Ôn lại bảng chữ và học tên các chữ do
nhiều chữ cái ghép lại
GV ghi tựa
b/ Các hoạt động chính
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tập
chép
- GV đọc đoạn chép trên bảng
- Gọi 2,3 HS nhìn bảng đọc lại đoạn
chép
- Hướng dẫn HS nhận xét:
+ Đoạn chép này từ bài nào?
+ Tên bài viết ở vị trí nào?
+ Đoạn chép có mấy câu ? Đó là những
câu nào ?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Chữ đầu câu viết như thế nào?
- Hướng dẫn HS viết từ khó vào bảng
con: GV gạch dưới lần lượt các từ cần
luyện viết
+ chim sẻ, xẻ thịt, kim khâu, sắc.
+ nhỏ, bảo, cỗ, xẻ.
- Hướng dẫn HS chép bài vào vở
- HS lắng nghe Chuẩn bị đồ dùng học tập
- HS quan sát, lắng nghe
- HS trả lời
+ Đoạn chép từ bài Cậu bé thông minh.
+ Tên bài viết viết giữa trang vở
+ Đoạn chép có 3 câu
Câu 1: Hôm sau… ba mâm cỗ.
Câu 2: Cậu bé đưa cho… nói.
Câu 3: Còn lại
+ Cuối câu 1 và câu 3 có dấu chấm, cuối câu 2 có dấu hai chấm
+ Chữ đầu câu viết hoa
- HS viết lần lượt các từ khó vào bảng con
Trang 3+ GV lưu ý HS tư thế ngồi viết
+ Nêu lại cách trình bày
+ GV có hiệu lệnh bắt đầu viết và kết
thúc bài
+ Theo dõi, uốn nắn
+ Chấm chữa bài: Đọc từng câu cho HS
nghe Yêu cầu chữa lỗi ra lề vở bằng
bút chì
+ Chấm điểm và nhận xét (5-7 vở): nội
dung bài chép, chữ viết, cách trình bày
+ Yêu cầu các HS khác đổi vở kiểm tra
lại
*Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm
bài tập chính tả
- Bài tập 2: Lựa chọn điền vào chỗ
trống l/n hoặc an/ang.
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+
Yêu cầu HS làm bài
+ Chữa bài: Gọi HS đọc thành tiếng bài
làm GV cùng cả lớp nhận xét: Điền
đúng, điền nhanh, phát âm đúng
+ Yêu cầu HS viết lời giải đúng vào vở
- Bài tập 3: Điền chữ và tên chữ còn
thiếu vào bảng
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Gọi 1 HS lên bảng làm bài Còn lại
viết vào bảng con
+ Gọi HS nhìn bảng đọc 10 chữ và tên
chữ
- HS chép bài vào vở
- HS soát lại bài
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
a, hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ.
b, đàng hoàng, đàn ông, sáng loáng
- HS làm bài
Stt Chữ Tên chữ Stt Chữ Tên chữ
Trang 4+ Hướng dẫn HS học thuộc thứ tự của
10 chữ và tên chữ tại lớp
Xóa hết những chữ đã viết ở cột chữ,
yêu cầu HS nói lại
Xóa hết tên chữ viết ở cột tên chữ,
yêu cầu HS nhìn chữ ở cột chữ nói lại
Xóa hết bảng, gọi HS đọc thuộc lòng
10 tên chữ
+ Yêu cầu HS viết lại vào vở 10 chữ và
tên chữ theo đúng thứ tự
4 Củng cố
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc nhở HS khắc phục những thiếu sót (nếu có) trong việc chuẩn bị đồ dùng học tập, nhắc nhở về tư thế viết, chữ viết, cách giữ gìn vở sạch đẹp
5 Dặn dò
- Yêu cầu HS về nhà học thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng