1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề đa thức một biến và ứng dụng

9 5 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề đa thức một biến và ứng dụng
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngoài ra ta còn dùng định lí về số nghiệm của đa thức để chứng minh hai đa thức bằng nhau.. Tìm tắt cả các số nguyên dương n sao cho tồn tại một đa thức bậc n, hệ số nguyên ƒ x uới hệ số

Trang 1

ms As £ ^ 4 a ^ MOT SO BAI TOAN VE DA THUC MOT BIEN

Vi du 1 Cho hai da thite P (x) va Q(x) déu c6 nghiệm thực uà thỏa mãn

P(1+x+ Q(x?) =Q(1+2+P 0")

Chitng minh rang P(x) = Q(x)

Để so sánh đồng nhất thức, ta dựa vào định nghĩa sau:

Hai đa thức

f(x)

3 akx", g(x) =) bpx*

bằng nhau khi nà chỉ khi m =n từ ai = bị rồi mọi ¡ =1yn

Ngoài ra ta còn dùng định lí về số nghiệm của đa thức để chứng minh hai đa thức bằng nhau Cụ thể:

Cho hai đa thức P,Q € By có n = maxideg(P),deg(Q)) Nếu đa thức P&œ)~Q(œ)

có ít nhất n +1 nghiệm phân biệt thì Pœ) =Q@) vdi moi x

Lời giải Ta chứng minh tồn tại œ để P(œ)= (4)

Gọi a,b lần lượt là nghiệm P(z) và Q() Ta có

Pay’ = Qa)? <0 < P(by - Q(by”

Ma P(x)? Q(x) 1a ham lién tue nén tén tai e sao cho P(c)” = Q(c)”

Dat a =14+c+Q(c)?=1+c+P(c)* thi ta cd P(a)=Q(a)

Xét day (xn): x0 = @,xns1 = 1+2n+Qlan)’, ta có dãy (x„) là dãy tăng thực sự và đều là

Vi du 2 Xác định đa thức hệ số thực P(x) thỏa mãn

P((x+ 1)7%9) = (P(x) + 8x + 11 — (x + 1)?" va PO) =0

Lời giải Dễ thấy P (+) không là đa thức hằng

Dat Q(x) = P(x) +x, ta cd

Q((x+ 19792) = Q(x) + 2x4 1)1,

xo =@(0)=0

Xét day 86 (xn): 1, = + x_)28

'Ta có

Q ler) = Q ((1 + x0)"") = (Q(exo) + 2x0 + 192016 = 1 = x}

Gia sit Q (xn) = 22, ta có

2 “P5 = lay + 192019

Q6x¿) = (Gạ + ĐẺ9) = (Q(n) + 2xạ + 1016 = (xổ + 2x, + 1)” =

Do đó Q(x„) = xã với mọi n = 1,2, Ma day (xp) là dãy tăng thực sự nên ta có Q(z

Trang 2

Vi du 3 Cho hai đa thức P(x), (+) có hệ số cao nhất bằng 1 uà thỏa mãn

Pữ@œ))=9(96))

Chitng minh rang P(x) = Q(x)

Lai gidi Dat R(x) =P (x)- Q(x), gia sử deg(R) =k, 0< <n—1

Ta có

PPR)— QQ) =P PH) -Q PO) +QPH)— QQ) = QP) -~ QQ) +R(P@) (A

Giả sử deg(P) = deg(Q)=n, deg(R)=k,0<k<n-1va

Q(x) =x" tana” 1+ tayxtao

nod P(x)" - Q(x)" =R(w) ( » Pov.aar | 4 nén da thite Q (P(x))—Q (Q(x)) c6 bac bang n?-n +k

Mặt khác đa thức R(P(@)) có bậc nk và nk < n*~n +k nên về trái của (1) có bậc bằng n2~n +Èk Nhưng về phải của (1) là đa thức không Điều này dẫn tới mâu thuẫn

Do đó deg(R) =0 hay R (+) =e

Khi dé P(x) =Q(x) +e nén P (P(x) = Q (Q(x) tré thanh

Q(Q(x) +0) +e =Q(Q(x))

Suy ra tồn tại vô số giá trị của y dé: Q(y +0) +e = Q(y) hay Q(x +e) +e = Q(x) vdi moi x 'Từ đây, suy ra c= 0 hay R(x) =0 Vx

Bai tap 1 (19/411) Cho hai da thiic hé 6 thue P(x) va Q(x) théa man

P(1+x+Q(x)+ Q(x) =Q(1+x+P(x)+P%x), YrER

Chitng minh rang néu phuong trinh P(x) = Q(x) c6 nghiệm thi P (x)= Q(x)

Ví dụ 4 Cho đa thức hé s6 thuc P(x) théa man P(sinx) = P (cosx) vdi moi x Chiing minh rằng tôn tại đa thức Q(x) hệ số thực sao cho

P(x) =Q(x4=2)

Các phương pháp thương sử dụng trong bài toán chứng minh tồn tại

Trang 3

+ Phản chứng

* Quy nap

+ Xây dựng

Lời giải Vì cos(—x) = cosx và sin(—x) = — sinx nên ta có P(sinx) = P(—sinx)

Dẫn tới P(~x) = P(x) voi moi x hay P(x) = R(x)

Suy ra

R (cos*x) = R (sin?x) > R(1-x) = R(x)

Đặt T@œ) = RŒœ+ > > R@)=Tx- >, ta có:

hay

T(-x)=T (x)

Do d6 T(x) = S (x?) Vậy

P@œ=R(x a(x s]=S(*'~+°+1]=9t#= 2)

Oo

9 Tìm tắt cả các số nguyên dương n sao cho tồn tại một đa thức bậc n, hệ số nguyên ƒ (x) uới hệ số khỏi đầu dương uà đa thức hệ số nguyên g(+) thỏa mãn

xf@)Ÿ + ƒœ) = (xŸ~ +) g()”

Bài tập 8 Cho đa thức P(x) thỏa mãn P(x) >0 Vx Chứng mình rằng tôn tại hai đa thức

A(x),B(x) sao cho

P(x) = A(x)? + Bex?

Bai tap 4 (An Độ TST 2015) Cho hai da thite /,g có hệ số nguyên và hệ số cao nhất là

số thực dương Biết deg(/) là số lẻ và

{ro aczÌ = tzA)lacz)

Chứng minh rằng tồn tại số nguyên È sao cho g(z) = ƒ (x + È)

Bài tập ð Cho dãy vô hạn các số nguyên po,p,:::pn,-:: và một đa thức hệ số nguyên

P(x) théa man déng thời hai tính chất sau

i) m~n|pm — pạ Với mọi n >m >0

Trang 4

ii) [pal <P(n) voi moi neN

Chứng minh rằng tồn tại đa thức hệ số nguyên Q() sao cho Q(n) = py Vi moi n EN

Vi dụ 5 (Slovenia MO 2014) Tim tát cả các đa thức hệ số thực P (+) thôa mãn

x2+x+1)P@)

vdi moi xER

Lời giải Nếu P(x) là đa thức hằng thì ta có P(x) =0

Xét deg(P) =n > 1, gid sit P(x) =

ajx' véi an #0

0 deg(P (P(x) =n, deg ((x? +x + 1)P(x)) =n +2

2

Suy ran? =n+2=n=2 Do đó P(x) =ax*+bx+c,a40

Đồng nhất hệ số ta tìm được a = b = 1,c = 0 Do vay P(x) =x" +x n

Ví dụ 6 (T9/416) Tìm tất cả các đa thức hệ số thực P(x) thoa man

P(2)=12

lơ =+(x2+1)P(), VxeR

Lời giải Đặt deg¿P) = n Từ hệ thức P(x?) = x?

n=4

Từ (1, suy ra P(+)ix( + 1), suy ra P (x°)

Suy ra P()=ax2(x+ 1)(x— 1)

Do P(9) = 13 nên ta tìm được a =1

Vay P(x)=x*

(x? +1)P (x) (1) ta c6 3n =n +4, suy ra

va khi cho x = 1 ta dude P(1)=0

x4—x? la da thtte cần tìm

Vi du 7 Tim da thite Pe Z biét

Ta có P(x?) có hệ số bậc cao nhất bằng a„ và qirenr có hệ số của bậc cao nhất bằng

1 (an, 32

Ferran”

Do dé, tae

Ang? = a = m

Vì an €Z nên ø =0,1,9

n=05PW)=C, tac C= F006 =0,0=16

1 +)n=1>P() ax+b ax? +b = 7(2ax+by => b= 0,0 4= P(x) =4e

Z

Hn=2>Paas*+betesst thst +e= TF [ds +2be +e} b 0

Suy ra P(x) =x

Vay P(x) = 0,P(x) = 16,P(x) = 4x, P(x) =x? 1a cdc hàm cần tìm

Trang 5

Ví dụ 8 Tìm đa thức P c Rị„ị biết

P(x?) = [P@)P

Lai gidi Ta thay néu P = C thi C =0 hoặc C =1

Xét P không là đa thức hẳng Khi đó, ta dat P(x) = 3, anx",a, #0, ai CR

So sánh hệ số cao nhất của hai đa thức P(x2) và re)? ta có a„ = 1

So sánh hệ số tự do của hai đa thức trên ta 6 ay =a? = ag = 0 hoặc ao = 1

+) aọ =1, ta có hệ số của x trong [P(x)l? bằng 2a¡

Còn P (xŸ) là đa thức bậc chẵn nên ta có 9ø =0 + a1 =0

Giả sử a¿ với 3 < < n— 1 là chỉ số thỏa a; # 0 và a¡ =0, Vi =2,8, ,k — 1

Khi d6 P(x)=x" + tagx* +1

Suy ra P(x?) =x?"+ +ajx”È + 1 và

[PP =(x2" + + ape! +1)

So sánh hệ số của xÈ trong hai da thức trên ta c6 2a, =0> a, =0

Do đó Pœ)=z” +1, ta thấy đa thức này không thỏa bài toán

+) ag = 0 > P(x) = x Q(x), Q(0) £0

Néu Q(x) khéng là đa thức hằng thi tit P(x”) =[P(+)Ÿ ta có Q(x”) = Q(x) = Q(x) không tồn

tai

Chú ý: Xét phương trình hàm đa thức

Nghiệm của phuong trinh (1) c6 mét sé tinh chat thú uị sau:

Tinh cht 1: Néu P,Q la hai nghiém cia (1) thi P.Q eting la nghiém ctia (I) Tit d6, suy

ra nếu P là nghiệm của (1) thì P" cũng là nghiệm của (1)

Tinh chat 2: Nếu deg(ƒ) + deg(g) = deg(h) uà thỏa mãn một trong hai tính chất sau

1) deg(ƒ) # deg(g)

ii) deg(ƒ) = deg(g) uà ar +a„ # 0 uối ar, a„ tương ứng là hệ số cao nhất của ƒ uà g thì uới mỗi số nguyên dương n,tồn tại nhiều nhất một đa thức P(z) bậc n thỏa mãn (1)

Vi dụ 9 Tìm đa thức Pe Rị„j thỏa mãn

P(x).P(2x?) = P(2x* +x)

Lời giải Ta thấy các điều kiện của định lí 2 đều thỏa mãn Bằng cách thử trực tiếp ta thấy :

+) Voi P(x)

+) Voi Pw

+6 thi ta khéng tim duge a,b

x2 +bx + thì ta tìm duge a

Trang 6

Suy ra P@œ) = (+ + 1" là nghiệm của phương trình đã cho Đo đó nếu P(+) là đa thức bậc

chan thi P(x) =(x? +1)"

Xét P(+)là đa thức bậc lẻ Ta chứng minh không tồn tại đa thức bậc lẻ thỏa phương trình

đã cho

That vay, nếu tồn tại đa thức như thế thì P(+) sẽ có ít nhất

nghiệm đó là ø Khi đó, ta xét dãy (xa) :xu = #,x„+1 = 2x3 +n với n < 0 Ta có P(x„) = 0 với

lột nghiệm thực, ta gọi

mọi n

+) Nếu ø >0 thì ta có dãy (x„) là dãy tăng thực sự, suy ra P(x) =0 có vô số nghiệm Điều

này vô lí

+) Nếu ø<0 thì dãy (x„) là dãy giảm thực sự nên ta cũng suy ra điều vô lí

Do dé a=0, suy ra P(x) =x” Q(x) voi Q(0) 4 0

'TThay vào phương trình ban đâu ta có

2x?! Q(x)Q(232) = (9x2 + 1)"Q(2x) + x)

Cho x=0 ta có @(0) = 0 (vô l0

Vi dụ 10 (HOM ngay 1, 2013) Tim da thitc P(x) hé s6 thute thỏa

P(x).P(x—3) = P(x?) Vee R

Lời giải + Néu P(x) =k, tit gia thiét ta co kK? =k oh =0,k=1

+ Xét deg(P) > 1 Goi a nghiém phtte ciia da thtte P(x)

Tit P(a®) = P(a).P(a-3) =0 nén a? cing 1a nghiém cia P(x)

Bằng quy nạp ta chứng minh được

đều là nghiệm của P()

Vì nghiệm của P(+) là hữu hạn nên

Mặt khée P((a+3)?) = Pa +3).P(a) = 0 nên ta cũng có được dãy

(œ+8)3,(a +8)?”, (ø +8)?”,

là nghiệm của P() Suy ra

'Tuy nhiên rằng không có số phức nào thỏa mãn đồng thời (1) và (2)

Vay P(x) =0, P(x)

Vi du 11 Tim tat cd cde da thie P(x) hé 86 thuc sao cho vdi moi a,b,c thoa a+b+c=0

thi

Trang 7

Lồi giải Không mắt tính tổng quát, ta giả sử P (0) = 0

Trong (1), chọn ø =x,b =~z,e = 0 ta có

P(x*) +P (-x°) =0 = P(x) =-P(-x) vr

Trong (1), chon a= b = x,c = -2x ta 06

2P (x*) — P(8x°) = -3P (2x°) Hay

Gia sit P(x) = Ỷ apxÈ*, n > 1,a„ #0 So sánh hệ số x” trong (2) ta thu được: =

2an — ay.8" =—3.an.2" & 243.2" =8" =n =1

Vay P(x)=ax+b vdia,beR

a

Ví dụ 12 Tìm tất cả các đa thức ƒ(z) có hệ số nguyên và f(a)+ f(b) + f(c) chia hết cho

a+b + với mọi số nguyên a,b,e

Lời giải Với mọi số nguyên m,n ta có ƒứm)~ ƒ(n)‡m — n

Suy ra ƒ(a)~ ƒ (—(b +e)):a+b +e, mà ƒ(a)+ ƒ(È)+ ƒ(e)a+b+e

Nên ta có được ƒ(b) + ƒ(e)+ ƒ(~(b + e)jia + +e với mọi a,b,c

Cho alớn tùy ý ta có ƒ(b)+ ƒ()=~ƒ —(b +©))

Cho e=ö ta có 2ƒ(b)=—ƒ 80) (1) Gia sit f(x) =anx" + tax tao

So sánh hệ số của x" trong hai về của (1) ta được:

9a„b" = ~a„(—9)"b" = a =—(—9)" = n = 1

Hon nữa, cũng từ (1) ta có ƒ(0) =0 nên suy ra ƒ(+) =Èx,È € Z

Kiểm tra lại dễ thấy ƒ +) = kx, ke Z thỏa bài toán

Vậy ƒ(œ)=kx, ke Z là đa thức cần tìm

a

Ví dụ 18 (TST EGMO 2014) Gọi d(n) là ưóc nguyên tố nhỏ nhất của số nguyên n €

(0,—1,1) Xác định tắt cả các đa thức hệ số nguyên P(x) thỏa mãn

uới mọi số nguyên n > 2014 uà P (n) £ {0,~—1,1)

Lời giải Xét deg(P) =n >2 và p là số nguyên tố, ta có:

P(p+d(p))= p+d(P(p) © P(2p)= p +d (P(p)) Suy ra

P(2p) IP(3p)|< p+|P'

Trang 8

Khi cho p — +oo thì V742) — 2" và VP(2) — 1 Điều này vô lí, do đó deg(P) < 1

+) deg(P) = 1 Đặt P(x) =ax + b, cho x= p ta có

2ap +b =p+d(P(p)) 2 (2a-1)p+b=d(ap +b)

Với p đủ lồn, ta có 2a~ 1>0 = ø > 1 Nhưng, khi đó

(3a~1)p+b>ap+b>d(ap+b)

Nên ta có ø = 1 và d(w)+ö = dứa + b) (3)

Nếu b >0, khi đó với ø = 2! ~ b ta có V7(8) > 3 > VP(8) =2 vô lí

Nếu b<0, ta chọn ø =2° ta có V7(8)< 1< 2< VP(8) vô lí

Do dé b =0 hay P(x)=x

+) deg(P) =0, ta có P(x)=C, C¢ {0,-1,1}

n

Bai tập 6 (VMO 2006) Hãy xác định tắt cả các đa thức P(w) uói hệ số thực, thoả mãn

hệ thức sau:

P(x?) +x(8P (x) +P(-x)) = (Pa) vdi mọi số thực x

Bai tap 7 (Hy Lap TST 2014) Tìm tát cả các đa thức hệ số thực P (x) thỏa mãn

P(x)’ + 8P(x)? = P (x3) -3P(-x) (1)

vdi moi xeR

Bai tap 8 (Hy Lap MO 2014) Tim tat ca cdc da thitc hé sé thuc P(x) théa man

(x? = 6x + 8)P(x) = (x? + 20)P(x-2) tới mọi x

Bài tập 9 Tìm đa thức hệ số nguyên P () thỏa mãn

vdi moi xR Trong dé P" (x) =P (P( P(x)))

Bai tap 10 Tim da thite hé sé thue P(x) thôa mãn

(P(a) + P(b))(P(©) + P(d)) = Plac + bd) + P(ad ~ be) @) vdi moi a,b,c,d ER

Bài tập 11 Cho đa thức P(@) = aux" +a,sx"”L+ +aix+ao có bậc n > 1 uà các hệ số không âm Biết P(4) =9,P 46) =8 uà P(8)=4 Xác định đa thúc P œ)

Bài tập 12 (T9/421) Tìm tất cả các đa thức hệ số thực P(z) thỏa mãn

P?q@)—1=4P(x?~ 4x + 1)

Trang 9

Bài tập 18 (Canada MO 2013) Tìm đa thức P(x) thỏa mãn đa thức

Œœ+1PŒœ~1)~œ~1)PGœ)

là đa thức hằng

Bài tập 14 Tìm tắt cả các đa thức hệ số thực P (+) thỏa mãn

với mọi a,b,e c thỏa mãn ab +be+ca =0

Bai tap 15 (TMO 2004) Tìm tắt cả các đa thức hệ số thực P(+) thỏa mãn

P(a~b)+P(b~e)+P(e=a)=8P(a+b+e) với mọi số thực a,b,e thỏa mãn ab + be + ca =0

Bài tập 16 (Albanian BMO TST 2009) Tìm các đa thức P(x) có bậc không vượt quá

n, các hệ số thực không âm và thỏa mãn

P(x) (2) <P với mọi x > 0

Bài tập 17 (Thái Lan MO 2014) Tìm tắt cả các đa thức hệ số nguyên P (z) sao cho

P(n)|2557" +213 x 2014,

với mọi œ €IN*

Bài tập 18 Tìm tất cả các đa thức hệ số thực thỏa mãn :

Ngày đăng: 28/05/2022, 17:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w