Slide 1 BÀI GIẢNG VẬT LÝ 3 Chương 1 GIAO THOA ÁNH SÁNG Đỗ Thị Ngọc Dương * Đỗ Thị Ngọc Dương * 4 – GIAO THOA BỞI BẢN MỎNG 1 – CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG Đỗ Thị Ngọc Dương * 3 – GIAO THOA BỞI NGUỒN ĐIỂM 5 – NÊM KHÔNG KHÍ 6 – ỨNG DỤNG CỦA HIỆN TƯỢNG GIAO THOA NỘI DUNG Đỗ Thị Ngọc Dương Đỗ Thị Ngọc Dương * 1 CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG 1 1 Quang học sóng Là ngành vật lý học nghiên cứu về bản chất, sự lan truyền và tương tác của ánh sáng với môi trường vật chất Quang học[.]
Trang 1BÀI GIẢNG VẬT LÝ 3
Chương 1
GIAO THOA ÁNH SÁNG
Trang 2NỘI DUNG
4 – GIAO THOA BỞI BẢN MỎNG
1 – CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG
3 – GIAO THOA BỞI NGUỒN ĐIỂM
5 – NÊM KHÔNG KHI
6 – ỨNG DỤNG CỦA HIỆN TƯỢNG
Trang 3Đỗ Thị Ngọc Dương
3
1 CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG
1.1 Quang học sóng
Là ngành vật lý học nghiên cứu về bản chất, sự lan truyền và tương tác của ánh sáng với môi trường vật chất.
Quang học:
Các thuyết về bản chất của ánh sáng
• Thuyết hạt của Newton (cuối thế kỉ 17)
• Thuyết sóng của Huygens(cuối thế kỉ 17)
• Thuyết điện từ của Maxwell (1864)
• Thuyết photon của Einstein (1905)
Nghiên cứu về bản chất, sự lan truyền
và tương tác của ánh sáng với môi trường vật chất dựa trên cơ sở tính chất sóng của á/s.
Quang học sóng:
Trang 41 CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG
1.2 Chiết suất và vận tốc của ánh sáng
Trong chân không
Trong môi trường suốt ( không khí, nước, thủy tinh…)
Trang 5Đỗ Thị Ngọc Dương 5
1 CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG
1.2 Chiết suất và vận tốc của ánh sáng
1 n 2,5 ≤ ≤
• Thủy tinh quang học n = 1,5
Trang 61 CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG
1.3 Quang lô
Quang lô là quãng đường ánh sáng truyền được trong chân không trong khoảng thời gian t
Trong chân không
L c.t =
Trang 7Đỗ Thị Ngọc Dương 7
1 CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG
1.3 Quang lô
Trong môi trường có chiết suất n
Nếu ánh sáng truyền qua nhiều môi
trường có chiết suất n1, n2, …, với các
quãng đường là s1, s2, …, thì quang lộ:
Trang 81 CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG
Trang 9Đỗ Thị Ngọc Dương 9
1 CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG
1.3 Quang lô
Chú ý
Nếu ánh sáng bị phản xạ khi truyền từ
môi trường có chiết suất lớn hơn thì
quang lộ dài thêm ra một đoạn
Trang 101 CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG
Trang 11Đỗ Thị Ngọc Dương 11
1 CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG
Trang 121 CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG
Trang 13Đỗ Thị Ngọc Dương 13
1 CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG
Bước só
ng
Trang 141 CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG
Trang 15Đỗ Thị Ngọc Dương 15
1 CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG
Cường độ sáng tại một điểm là một đại
truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sáng trong một đơn vị thời gian
E P
t
2
W m
÷
(W)
Trang 161 CƠ SỞ CỦA QUANG HỌC SÓNG
1.6 Nguyên lý chồng chất ánh sáng
Khi hai hay nhiều sóng ánh sáng gặp nhau thì từng sóng riêng biệt không bị các sóng khác làm nhiễu loạn Sau khi gặp nhau các sóng vẫn truyền đi như
cu Tại những điểm gặp nhau dao đông sáng bằng tổng các dao đông thành phần.
Trang 17Đỗ Thị Ngọc Dương
Trang 182 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.1 Khái niệm về giao thoa ánh sáng
Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều as kết hợp mà kết quả có những điểm cường độ sáng được tăng cường, có những điểm cường độ sáng bị giảm bớt
Điều kiện có giao thoa là: các
tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian)
Trang 192 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.1 Khái niệm về giao thoa ánh sáng
Trang 202 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.2 Giao thoa ánh sáng với nguồn điểm (Thí nghiệm Young)
2.2 Giao thoa ánh sáng với nguồn điểm (Thí nghiệm Young)
Bố trí thí nghiệm
Ánh sáng từ nguồn S chiếu vào hai khe
sát E
l Khoảng cách giữa hai khe
D Khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát
Trang 212 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.2 Giao thoa ánh sáng với nguồn điểm (Thí nghiệm Young)
2.2 Giao thoa ánh sáng với nguồn điểm (Thí nghiệm Young)
Trang 222 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.2 Giao thoa ánh sáng với nguồn điểm (Thí nghiệm Young)
2.2 Giao thoa ánh sáng với nguồn điểm (Thí nghiệm Young)
Kết quả của giao thoa
Trang 23Đỗ Thị Ngọc Dương 23
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
Trang 242 GIAO THOA ÁNH SÁNG
Trang 25Đỗ Thị Ngọc Dương 25
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.2 Thí nghiệm Young
( 2 1 )M
Trang 262 GIAO THOA ÁNH SÁNG
Trang 27Đỗ Thị Ngọc Dương 27
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
Trang 282 GIAO THOA ÁNH SÁNG
Trang 292 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.2 Thí nghiệm Young
Khoảng vân: i (m) Khoảng cách giữa
hai vân cùng loại liên tiếp
Trang 302 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.2 Thí nghiệm Young
Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với D
=1m, l =1,6mm; khoảng cách từ vân sáng
Tính bước sóng ánh sáng
Ví du 1
Trang 31Đỗ Thị Ngọc Dương 31
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.2 Thí nghiệm Young
Ví du 2
Trong thí nghiệm Young về giao thoa với
khe sáng là 1,8mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2,25m Khoảng cách giữa
12 vân sáng liên tiếp là 5,5mm Xác địnha) Bước sóng và tần số của ánh sáng
b) Màu của ánh sáng đơn sắc
Trang 322 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.2 Thí nghiệm Young
Ví du 3
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát
là 2m; bước sóng ánh sáng λ=0,5µm
một đoạn 4mm và 6,5mm là vân sáng hay tối?
Trang 332 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.2 Thí nghiệm Young
Ví du 4
vân tối thứ 3 đến vân sáng bậc 6 ở cùng phía đối với vân trung tâm là 3,5mm Cho
; D = 2m Xác định:
1,5mm
=
l
a) Bước sóng ánh sáng
b) Khoảng cách giữa:
+ Vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 7 cùng và
khác phía đối với vân trung tâm + Hai vân sáng bậc 5
+ Hai vân tối thứ 3
Trang 342 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.3 Giao thoa với ánh sáng trắng
- Hai bên có các dải màu
biến đổi liên tục, viền tím
Trang 35Đỗ Thị Ngọc Dương 35
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.3 Giao thoa với ánh sáng trắng
Ví du 1
Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa
sáng đơn sắc ʎ1 = 0,57µm và ʎ2 thì thấy
vân sáng bậc 3 của bức xạ ʎ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ ʎ1 Cho l = 1mm, D
Trang 362 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.3 Giao thoa với ánh sáng trắng
Ví du 2
Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng trắng Khoảng cách giữa hai khe 0,6mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn qua sát 1,2m Xác định:
(0, 45μm λ 0,75μm)≤ ≤
a) Số bức xạ cho vân tối tại M cách vân
b) Số bức xạ cho vân sáng tại N cách
Trang 37Đỗ Thị Ngọc Dương 37
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.4 Giao thoa bản mỏng
Màu sắc của bản mỏng bong bóng xà phòng, váng dầu…do sự giao thoa của các tia phản xạ trên hai mặt của bản mỏng gây nên
Trang 382 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.4 Giao thoa bản mỏng
Bố trí thí nghiệm
Bản mỏng đặt trong không khí
Trang 392 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.4 Giao thoa bản mỏng
Trang 402 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.4 Giao thoa bản mỏng
Trang 41Đỗ Thị Ngọc Dương 41
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.4 Giao thoa bản mỏng
λ
L L 2k+1
2
− =
Trang 422 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.4 Giao thoa bản mỏng
Trường hợp tia sáng chiếu thẳng góc (vuông góc) với bản mỏng
Trang 43Đỗ Thị Ngọc Dương 43
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.4 Giao thoa bản mỏng
Ví du 1
Một chùm ánh sáng rọi vuông góc với
chiết suất 1,6 Hỏi trong phạm vi quang
chùm phản chiếu được tăng cường?
Trang 442 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.4 Giao thoa bản mỏng
Ví du 2
phạm vi quang phổ thấy được
(0,4μm – 0,7μm), những chùm phản chiếu
chiết suất ứng với bức xạ đó là 1,5?
Trang 45Đỗ Thị Ngọc Dương 45
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.4 Giao thoa bản mỏng
Ví du 3
Một chùm ánh sáng trắng được chiếu lên
sáng cực đại bước sóng 500nm Biết
chiết suất của lớp màng mỏng là 1,25
Trang 462 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.4 Giao thoa bản mỏng
Ví du 4
Chiếu một chùm tia sáng song song có
Hỏi bề dày nhỏ nhất của lớp màng phải bằng bao nhiêu để chùm tia phản xạ có cường độ sáng cực tiểu?
Trang 472 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.4 Nêm không khí
Định nghĩa
Nêm không khí là một lớp không khí hình nêm, giới hạn giữa 2 bản thủy tinh,
∑2
∑ 1
∑ 1
α
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.5 Nêm không khí
Bố trí thí nghiệm
Trang 482 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.5 Nêm không khí
Bố trí thí nghiệm
∑
∑ 1
∑ 1
α
Đặt nêm trong không khí
Rọi chùm sáng vuông
Kết quả
những đường thẳng song song cách
∑1
Trang 49∑2
∑ 1
α
n
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.5 Nêm không khí
Giải thích kết quả
M
thành 2 tia
O
Tia 1:
K
Tia 2:
Pxạ
Quang lô
L 1 = OK + nKM + nMK + KO
2
λ
L OK nKM MI
2
IM nMK KO
2
λ
2
λ
Trang 502 GIAO THOA ÁNH SÁNG
Trang 51Đỗ Thị Ngọc Dương 51
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.5 Nêm không khí
i
2
λ α
=
Khoảng vân
i i
Trang 522 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.5 Nêm không khí
Ví du 1
Thực hiện giao thoa với nêm không khí
Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp là
giảm bước sóng ánh sáng đi 2 lần thì khoảng cách hai vân sáng liên tiếp thay đổi như thế nào?
Trang 53Đỗ Thị Ngọc Dương 53
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.5 Nêm không khí
Ví du 2
rọi vuông góc với nêm không khí Quan sát
cách giữa hai vân tối liên tiếp bằng 0,21mm Xác định góc nghiêng giữa hai mặt nêm
Trang 54Ví du 3
sóng 0,6 μm vuông góc với nêm không
nhau trên mặt nêm là 1,8mm Tính góc nghiêng của nêm
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.5 Nêm không khí
Trang 55Đỗ Thị Ngọc Dương 55
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.6 Vân tròn Newton
Cấu tạo
Một thấu kính lồi đặt
trên một tấm thủy tinh
phẳng
R
C
d k
của thấu kính
lớp không
khí
O
Trang 562 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.6 Vân tròn Newton
Hình ảnh giao thoa
Chiếu chùm tia sáng
song song và vuông
góc với bản thủy tinh
C
Các vân giao thoa là
các vòng tròn tâm C
Trang 57Đỗ Thị Ngọc Dương 57
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.6 Vân tròn Newton
Hình ảnh giao thoa
2
λ
=
Trang 582 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.6 Vân tròn Newton
Hình ảnh giao thoa
k
k = 1, 2, 3…
Trang 59Đỗ Thị Ngọc Dương 59
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.6 Vân tròn Newton
Ví du 1
Newton
a) Xác định bề dày của lớp không khí mà
b) Tìm bề dày lớp không khí tại vị trí của
vân tối thứ 4
Trang 602 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.6 Vân tròn Newton
Ví du 2
Trang 61Đỗ Thị Ngọc Dương 61
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.6 Vân tròn Newton
Ví du 3
Thấu kính trong hệ thống tạo vân tròn
Đường kính của vân tối thứ 4 là 8mm Tính bước sóng ánh sáng chiếu tới vân tròn Newton
Trang 62a) Thấu kính trong hệ thống cho vân tròn
cách giữa vân tối thứ 4 và thứ 25 bằng 9 mm
2 GIAO THOA ÁNH SÁNG
2.6 Vân tròn Newton
Ví du 4 Tìm bước sóng ánh sáng tới biết
b) Thấu kính trong hệ thống cho vân tròn
cách giữa vân tối thứ 3 và thứ 27 bằng
Trang 63Đỗ Thị Ngọc Dương 63