MÔN TOÁN TIẾT 26 TÊN BÀI DẠY 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ, 7+ 5 I MỤC TIÊU Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, lập được bảng 7 cộng với một số Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng Biết giải và trình bày bài toán về nhiều hơn + Bài tập cần làm Bài 1, Bài 2, Bài 4 II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bài giảng ppt, bảng nhóm,phiếu bài tập III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1 Hoạt động khởi động Ổn định nề nếp Cho HS hát KTBC +Đọc lại bảng cộng 8 +Cho HS thực hiện vào bảng con[.]
Trang 1MÔN TOÁN: TIẾT 26
TÊN BÀI DẠY: 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ, 7+ 5 I.MỤC TIÊU
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, lập được bảng 7 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải và trình bày bài toán về nhiều hơn
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bài giảng ppt, bảng nhóm,phiếu bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Hoạt động khởi động:
-Ổn định nề nếp:Cho HS hát
-KTBC:
+Đọc lại bảng cộng 8
+Cho HS thực hiện vào bảng con 2 phép
tính: 8+5, 28+5
+Nhận xét
2.Hoạt động hình thành kiến thức:
a)Giới thiệu bài:trực tiếp
b)Giới thiệu phép cộng 7+5
Bước 1:Đưa ra bài toán:
Hàng trên có 7 que tính, hàng dưới có 5
que tính.Hỏi cả hai hàng có tất cả bao
nhiêu que tính?
Bước 2:Tìm kết quả
+Muốn biết có bao nhiêu que tính ở hai
hàng ta thực hiện phép tính gì?
+Gọi HS nêu phép tính
+Thảo luận nhóm đôi tìm kết quả
+Gọi HS nêu cách thao tác que tính
+Nhận xét và thao tác cho HS biết cách
gộp que tính để tìm kết quả
Bước 3:Đặt tính
+Gọi HS lên bảng thực hiện phép tính
+Yêu cầu HS nêu cách đặt tính
-Hát
+Đọc bảng cộng 8 +Thực hiện vào bảng:
8 28 + 5 + 5
13 33 -Nhắc lại tựa bài
-Nhắc lại bài toán
+Phép cộng
+ 7+ 5 +Thao tác que tính đưa kết quả: 7+5=12 +Trình bày cách thực hiện: đếm, gộp que tính…
+Lắng nghe
+1 HS lên bảng thực hiên, các HS còn lại làm vào bảng cài
7
Trang 2+Nhận xét
c)Lập bảng cộng 7:
-Cho HS lập bảng cộng 7 bằng trò chơi:
“Nhổ cà rốt”
-Cho HS đọc lại và nhận xét bảng cộng:
số hạng thứ nhất, số hạng thứ 2 , tổng
-Hướng dẫn HS học thuộc bảng cộng
3.Hoạt động luyện tập
-Thực hiện bài tập theo từng chặng
-Phổ biến cách thực hiện
CHẶNG 1(Hoạt động nhóm):BÀI 1
-Gọi HS đọc đề
-Cho HS thực hành vào bảng nhóm (Mỗi
tổ 1 nhóm)
-Gọi HS nhận xét
-GV chốt đáp án, mở rộng tính chất giao
hoán phép cộng:Khi đổi chỗ các số hạng
thì tổng không thay đổi
-Tổng kết chặng 1
CHẶNG 2(Hoạt động cá nhân):BÀI 2
-Gọi HS đọc đề
-Cho HS làm vào phiếu bài tập
+ 5
12
+HS nêu:Viết 7 sau đó viết 5 thẳng hàng với 7 viết dấu cộng giữa 2 số và gạch ngang.7cộng 5 bằng 12 viết 2 thẳng hàng với 7 và 5 viết 1 vào cột chục
-Thực hiện trò chơi hoàn thành bảng cộng 7
-Nêu: số hạng thứ nhất giống nhau đều bằng 7, số hạng thứ 2 tăng dần từ 4 đến 9, tổng tăng dần từ 11 đến 16
-Học thuộc bảng cộng
-1HS đọc -Thực hành, nhóm nhanh nhất được treo kết quả
7 + 4 = 11 7 + 6 = 13 7 + 8 = 15 7 + 9 = 16
4 + 7 = 11 6 + 7 = 13 8 + 7 = 15 9 + 7 = 16
-Nhận xét , kiểm tra kết quả của nhóm mình
-Lắng nghe
7+4=11
7+5=12
7+6=13
7+7=14
7+8=15
7+9=16
Trang 3-Gọi 5 HS lên bảng và kiểm 1 số phiếu
bài tập
- Cho HS nêu cách thực hiện phép tính 7+
8
-Nhận xét, chốt đáp án
Tổng kết chặng 2
CHẶNG 3(Hoạt động nhóm): BÀI TẬP
4
-Gọi 1 HS đọc đề
-Phân tích đề: Bài toán cho gì?, bài toán
yêu cầu tìm gì?
-Tóm tắt bằng sơ đồ
-Hỏi: Bài toán thuộc dạng nào?
-Cho HS thực hiện vào bảng nhóm khi
thực hiện xong trình bày kết quả ở bảng
-Kiểm tra bài làm các nhóm
-Nhận xét
Tổng kết 3 chặng và tuyên dương nhóm
thắng cuộc
4.Hoạt động tìm tòi, mở rộng
-Hỏi lại tựa bài
-Cho HS thực hiện bằng trò chơi: Xếp các
toa tàu vào đúng vị trí
-Dặn dò HS về làm VBT toán xem trước
bài 47+ 5
-Nhận xét tiết học
-1 HS đọc đề -HS thực hiện vào phiếu bài tập -5 HS lên bảng, mỗi bạn một bài -1 HS nêu
-Lắng nghe, kiểm tra kết quả
-1 HS đọc -Quan sát tóm tắt
-Trả lời: Cho biết em 7 tuổi, anh hơn em 5 tuổi, yêu cầu tìm số tuổi của anh
-Quan sát -Bài toán về hiều hơn -Thực hiện vào bảng nhóm
-Theo dõi -Lắng nghe, tuyên dương bạn
-Nhắc lại: 7 cộng với một số, 7 + 5 -Thực hiện hoạt động
-Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
………
………
………
………
……….
Trang 4………
………
………