1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 2

111 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Học Kì I Môn Toán Lớp 2
Trường học tailieumontoan.com
Chuyên ngành toán
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tailieumontoan com  Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2 Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020 Website tailieumontoan com 1 ĐỀ 01 I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Câu 1 (0,5 điểm) Số liền trước của 69 là A 60 B 68 C 70 D 80 Câu 2 (0,5 điểm) Số lớn nhất có hai chữ số là A 10 B 90 C 99 D 100 Câu 3 (0,5 điểm) Điền dấu(, =) thích hợp vào ô trống 23 + 45 90 – 30 A < B > C = D + Câu 4 (0,5 điểm) 35 = 65 Số cần điền vào ô trốn[.]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2

Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020

Trang 2

ĐỀ 01

I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1: (0,5 điểm) Số liền trước của 69 là:

A 60 B 68 C 70 D 80

Câu 2: (0,5 điểm) Số lớn nhất có hai chữ số là:

A 10 B 90 C 99 D 100

Câu 3: (0,5 điểm) Điền dấu(<, >, =) thích hợp vào ô trống: 23 + 45 90 – 30

A < B > C = D +

Câu 4: (0,5 điểm) - 35 = 65 Số cần điền vào ô trống là:

A 90 B 35 C 100 D 30

Câu 5: (0,5 điểm) 1 ngày có … giờ Số cần điền vào chỗ chấm là:

A 12 B 24 C 14 D 15 Câu 6: (0,5 điểm) Hình bên có số hình tứ giác là:

A 1 B 2 C 3 D 4

II TỰ LUẬN: (7 điểm) Thực hiện các bài toán theo yêu cầu: Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: 26 + 29 45 + 38 41 - 27 60 – 16 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Câu 2: (1 điểm) Tìm x: x + 28 = 54 44 + x = 72 x – 38 = 62 98 - x = 19 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Câu 3: (2,5 điểm) Bao ngô cân nặng 5 chục ki – lô - gam Bao thóc nặng hơn bao ngô 5kg Hỏi bao thóc cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam? Bài giải

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 3

Câu 4: (2 điểm) Năm nay, bố Lan 43 tuổi Bố nhiều hơn Lan 35 tuổi Hỏi năm nay Lan

bao nhiêu tuổi?

Bài giải

Câu 5: (0,5 điểm) Trong một phép tính trừ có số bị trừ bằng số trừ và bằng 16 thì lúc

này hiệu bằng mấy?

Bài giải

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1: (0,5 điểm) Số liền trước của 69 là:

II TỰ LUẬN: (7 điểm) Thực hiện các bài toán theo yêu cầu:

Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm

Câu 3: (2,5 điểm) Bao ngô cân nặng 5 chục ki – lô - gam Bao thóc nặng hơn bao ngô

5kg Hỏi bao thóc cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

Bài giải

Đổi 5 chục = 50 (0, 5 điểm) Bao thóc cân nặng số ki – lô – gam là: Bao thóc cân nặng là: (0, 5 điểm)

50 + 5 = 55 (kg) (1 điểm)

- +

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 5

Đáp số: 55 kg thóc (0, 5 điểm)

Câu 4: (2 điểm) Năm nay, bố Lan 43 tuổi Bố nhiều hơn Lan 35 tuổi Hỏi năm nay Lan

bao nhiêu tuổi?

Bài giải Năm nay Lan có số tuổi là: (Số tuổi của Lan là:) (0, 5 điểm)

43 – 35 = 8 (tuổi) (1 điểm) Đáp số: 8 tuổi (0, 5 điểm)

Câu 5: (0,5 điểm) Trong một phép tính trừ có số bị trừ bằng số trừ và bằng 16 thì lúc

này hiệu bằng mấy?

Bài giải

Số bị trừ bằng số trừ và bằng 16 ta có:

16 – 16 = 0 (0, 25 điểm) Vậy hiệu bằng 0 (0, 25 điểm)

Đáp số: 0

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 6

ĐỀ SỐ 02

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm):

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:

Câu 1: Tìm x , biết 9 + x = 14

A x = 5 B x = 8 C x = 6

Câu 2: Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100? A 55 + 35 B 23 + 76 C 69 + 31 Câu 3: Kết quả tính 13 - 3 - 4 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây? A 12 – 8 B 12 – 6 C 12 – 7 Câu 4: 1 dm = cm A/ 10 cm B/ 1 cm B/ 100cm C/ 11 cm Câu 5: Số liền sau số lớn nhất có 2 chữ số là: A/ 99 B/ 98 C/ 100 D/ 90 Câu 6: Hình sau có

B PHẦN TỰ LUẬN ( 4 đ) Bài 1 (1 điểm): Đặt tính rồi tính 60 – 32 26 + 39 73 + 17 100 – 58

Bài 2 (1 điểm) : Tìm X: a X + 37 = 82 b X - 34 = 46

A 3 tứ giác

B 4 tứ giác

C 5 tứ giác

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 7

Bài 3: (1 điểm) Mảnh vải màu xanh dài 35 dm, mảnh vải màu tím ngắn hơn mảnh vải màu xanh 17 dm Hỏi mảnh vải màu tím dài bao nhiêu đề - xi – mét? Bài giải

Bài 4 (1 điểm): Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90 Bài giải

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)

Khoanh đúng mỗi phần cho 1 điểm

Bài 4: (1 điểm) - Tìm đúng số bị trừ cho 0,25 điểm Số bị trừ là 99

- Viết đúng câu lời giải (0,25 điểm) Ta có phép tính:

- Viết phép tính đúng (0,25 điểm) 99 – 90 = 9

- Viết đáp số đúng (0, 25 điểm) Đ/s : 9

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 9

ĐỀ SỐ 3

Bài 1 (2 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

7 + 8 = 15 68 - 18 + 14= 64

43 - 7 = 34 13 – 8 + 27 = 32

Bài 2 (1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a/ Kết quả của phép tính 4 + 8 là: b/Kết quả của phép tính 17- 9 là:

B 12 B 9

C 13 C: 8

Bài 3 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a/ Số hình tam giác có trong hình bên là:

A 2 hình

B 3 hình

C 4 hình

a/ Số hình tứ giác có trong hình bên là:

A 2 hình

B 3 hình

C 4 hình

Bài 4 (2 điểm): Đặt tính rồi tính

6 + 34 46 + 36 84 - 37 50 - 26

Bài 5 (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Thứ Hai tuần này là ngày 22 tháng 12 Vậy thứ Hai tuần sau là ngày tháng

Bài 6: (2 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 lít dầu Buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 17 lít dầu Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu? Bài 7: (1 điểm) Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 15 là số

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 11

ĐỀ 04 Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

a 87; 88; 89; ……….; ……….; ……… ; …………; 94; 95

b 82; 84; 86;……… ;……… ;…………;…………;97; 98

Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

Chín mươi sáu …………

84

Bài 3: Tính nhẩm: (1điểm) a 9 + 8 = … c 2 + 9 =……

b 14 – 6 = … d 17 – 8 =……

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1điểm) a 8 + 9 =16

b 5 + 7 = 12

Bài 5: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) a 57 + 26 b 39 + 6 c 81 – 35 d 90 - 58

………… ……… ……… …………

……… ……… ……… …………

……… ……… ……… …………

Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm) a 8 dm + 10 dm = …… dm A 18 dm B 28 dm C 38 dm b Tìm x biết: X + 10=10 A x = 10 B x = 0 C x = 20 Bài 7: (2 điểm) a Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà? (1 điểm) ………

………

………

………

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 12

b Em hái được 20 bông hoa ,chị hái được nhiều hơn em 5 bông hoa Hỏi chị hái được mấy bông hoa ? (1 điểm)

………

………

………

………

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 13

Đáp án đề 4

1) Viết đáp án đúng mỗi câu 0,5d

2) Viết đúng mỗi ô 0,5d

3) Viết đúng mỗi ô 0,25

4) a Đ b S

5) Đặt tính đúng mỗi câu 0,5

6) a A b B

7) a) Số con gàn nhà bạn Hà nuôi là: 44 – 13 = 31 (con gà)

Đáp số: 31 con gà b) Số bông hoa chị hái được là : 20+5 = 25 (bông hoa )

Đáp số : 25 bông hoa

ĐỀ 05 Bài 1: Số ?

10, 20, 30,…….,……,60, …….,80,…….,100

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ … của từng phép tính a, 12 - 8 = 5 …… c, 17 - 8 = 9 ………

b, 24 -6 = 18 …… d, 36 + 24 = 50……

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

32 - 25 94 - 57 53 + 19 100 -59 ………

………

………

Bài 4: Tìm x: a, x + 30 = 80 b, x -22 = 38 ………

………

………

Bài 5: a, Tổ em trồng được 17 cây Tổ bạn trồng được 21 cây Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây ? ………

………

………

………

b, Quyển truyện có 85 trang Tâm đã đọc 79 trang Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển truyện ?

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 14

………

………

………

Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm 17 giờ hay…….giờ chiều 24 giờ hay …… giờ đêm Bài 7: Xem tờ lịch tháng 5 dưới đây rồi trả lời câu hỏi: Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật Tháng 5 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 - Ngày 19 - 5 là thứ -Trong tháng 5 có… ngàychủ nhật Đó là những ngày ………

- Tuần này, thứ năm là ngày 17 Tuần trước, thứ năm là ngày … Tuần sau, thứ năm là ngày… - Em được nghỉ học thứ bảy và chủ nhật Vậy em đi học tất cả …… ngày Bài 8: Viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau ………

………

………

Bài 9: Vẽ một đường thẳng và đặt tên cho đường thẳng đó ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 15

Đáp số :6 trang

6)17giờ hay 5giờ chiều

24 giờ hay12 giờ đêm

Trang 16

ĐỀ 06 Bài 1 (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a/ 39 + 6 = ?

A 44 B 45 C 46 D 99

b/ 17 – 9 = ? A 8 B 9 C 10 D 12

c/ 98 – 7 = ?

A 28 B 91 C 95 D 97

d/ 8 + 6 = ? A 14 B 15 C 86 D 68

Bài 2: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 27 + 69 14 + 56 77 – 48 63 – 45 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Bài 3: Tìm x: (1 điểm) x + 20 = 48 x – 22 = 49

……… ………

……… ………

Bài 4: Điền dấu >; <; = (1 điểm) 13 + 29 …… 28 + 14 97 – 58 …….32 + 5 Bài 5: (1 điểm) a/ Xem lịch rồi cho biết: 11 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật 7 14 21 28

1 8 15 22 29

2 9 16 23 30

3 10 17 24

4 11 18 25

5 12 19 26

6 13 20 27

- Tháng 11 có …… ngày - Có …… ngày chủ nhật b Đồng hồ chỉ mấy giờ?………

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 17

Bài 6 (2 điểm)

a Anh cõn nặng 47 kg, em nhẹ hơn anh 19 kg Hỏi em cõn nặng bao nhiờu ki-lụ-gam? Bài giải

………

………

………

b Thựng bộ đựng được 51 lớt nước, thựng lớn đựng nhiều hơn thựng bộ 19 lớt nước Hỏi thựng lớn đựng được bao nhiờu lớt nước? Bài giải ………

………

………

………

Bài 7: (1điểm)

Trong hỡnh bờn :

a/ Cú …… hỡnh tam giỏc

b/ Cú … hỡnh tứ giỏc

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 06

Bài1 a)B b) A c)B d)A

Bài 2 đặt tính đúng mỗi câu được 0,5đ

27+69=96 14+56=70 77-48=29 63- 45=18

Bài 3 Tìm x

x+20=48

x=48-20

x=28

x-22=49

x =49+22

x =71

Bài 4.13+29=28+12 97-58>32+5

Bài 5 a)- Tháng 11 có 30 ngày

- Có 4 ngày chủ nhật b) Đồng hồ chỉ 5 giờ

Bài 6.a) Số ki log am em cân nặng là : 47 19 28(kg)

Đáp số : 28 kg

b)Số lít nước thùng lớn đựng là : 51 19 70 (l nước)

Đáp số : 70 l nước

7)a) Có 3 tam giác b) Có 3 tứ giác

− =

Liờn hệ tài liệu word toỏn SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 18

ĐỀ 07 Bài 1: (1 điểm)

Bài 4: (2 điểm)

Tìm X biết:

a) X + 16 = 73 b) X – 27 = 57

Bài 5: (1 điểm)

Nhận dạng hình : Trong hình vẽ dưới đây:

Trang 19

………

………

b)Anh Tựng học lớp 5 cõn nặng 43 kg, bạn Tuấn học lớp 2 nhẹ hơn anh Tựng 15 kg Hỏi bạn Tuấn cõn nặng bao nhiờu kilụgam ? Bài giải ………

………

………

………

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 07

2)Mỗi câu đặt tính đúng được0,5đ

3)a)16l+5l-10l=11l b)24 kg-13kg+4 kg=15kg

4)

x 16 73

x 73 16

x 57

+ =

= −

=

x 27 57

x 57 27

x 84

− =

= +

=

5) Cú 5 hỡnh tam giỏc, 5 hỡnh tứ giỏc

6) 60 + 40 =100 87 – 37 = 50

7) a) Số tuổi của Cha là : 34 + 6 = 40 (tuổi)

Đỏp số : 40 tuổi

b) Số kilogam cõn nặng của Tuấn là: 43 – 15 = 28 (kg)

Đỏp số: 28 kg

Liờn hệ tài liệu word toỏn SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 20

Thứ sáu

Thứ bảy

Chủ nhật

E

D

C B

A

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 21

Trong hình vẽ trên có mấy hình tam giác?

A 2 hình B 3 hình C 4 hình D 5 hình

Câu 6: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 24 + 16 37 + 55 97 – 9 51 – 28 ……… ……… ………… ………

……… ……… ………… ………

……… ……… ………… ………

……… ……… ………… ………

Câu 7 Điền Đ hoặc S vào ô trống: (1 điểm) A 100 – 80 = 20

B 10 + 5 – 7 = 9 C 30 + 20 = 50 D 12 – 4 – 2 = 7

Câu 8: Tìm x: (1 điểm) a, x + 48 = 63 b, x – 24 = 16 Câu 9: Nhà chú Ba nuôi 100 con gà Nhà cô Tư nuôi ít hơn nhà chú Ba 17 con gà Hỏi nhà cô Tư nuôi bao nhiêu con gà? (1 điểm) Bài giải: ………

………

………

Câu 10 Em hãy tính hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số (1 điểm)

………

………

………

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 23

ĐỀ 9

Trường: KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Lớp: MÔN: TOÁN - KHỐI 2

Trang 24

Thứ sáu Thứ bảy

9

8

7 6

5 4 3 2

1 12

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 25

Bài1 a)B b) A c)B d)A Bài 2 đặt tính đúng mỗi câu được 0,5đ

Bài 3.Tìm x x+20=48 x=48-20 x=28 x-22=49

Bài 4.13+29=28+12 97-58>32+5 Bài 5 a)- Tháng 11 có 30 ngày

- Có 4 ngày chủ nhật b) Đồng hồ chỉ 5 giờ

Bài 6.a) Số ki logam em cân nặng là : 47 19 28(kg)

Đáp số : 28 kg b)Số lít nước thùng lớn đựng là : 51 19 70(l nước)

Đáp số : 70 l nước 7)a)Có3tam giác b)Có3tứ giác

Trang 27

a) Băng giấy màu đỏ dài 75 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ

27 cm Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-met?

Bài giải

………

………

………

b) Thùng bé đựng được 38nước, thùng lớn đựng được nhiều hơn thùng bé là

22nước Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít nước?

Bài 8: Nối mỗi hình với tên gọi của hình đó:

Bài 9: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Trong hình vẽ bên:

a) Số tứ giác là:

A.1 B 2 C 3

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Hình vuông

Hình chữ nhật

Hình tứ giác Hình tam giác

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 28

b) Số hình tam giác là:

A 2 B 3 C 1

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 10

1) 26;28;30;32;34;36;38

2) 35: Ba mươi lăm 40: Bốn mươi

99: chín mươi chín 16: Mười sáu 3) a) 5 8 13 c)14 9 5

b)6 9 15 d)14 8 6

+ = − =+ = − = 4) Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa

ĐỀ 11

Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

8 + 4 = 13 15 - 9 = 6

7 + 9 = 16 13 – 6 = 8

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

a) Số hình tam giác có trong hình vẽ là:

Trang 29

Bài 4: Viết số liền trước, liền sau vào chỗ chấm thích hợp

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 30

2) .a) B b) D 3) Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa

35+54=90 80 – 47 = 33 4)

Bài 2: Viết số liền trước, liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp

Trang 31

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 32

54 55 56

3) a) S b) Đ c) Đ d) Đ 4)

Trang 33

a, Quang cân nặng 36 kg.Phong cân nặng hơn Quang 9 kg Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Trang 34

46+34=80 90-47=43 6)x 40 90

Đáp số : 37 chiếc 8) Hình bên có 2 tứ giác, 4 tam giác

ĐỀ 14

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 35

Môn: TOÁN – Lớp Hai

Thời gian làm bài: 35 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 3: Tính x (1,5 điểm):

x + 18 = 42 x - 32 = 58 60 - x = 16

Bài 4 Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi: (1 ñieåm)

Trang 36

Bài 5: a/ Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe đạp Hỏi cửa hàng

còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?(1 đ)

Bài giải

Bài 6 (1 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 37

5) a) Số chiếc xa đeạp cửa hàng còn lại là: 85 – 27 = 58 (chiếc) Đáp số: 58 chiếc

b) Số lít sữa bò mẹ và chị vắt được là : 67+33=100 (l sữa bò) Đáp số: 100 l sữa bò

6) a) A b)A

ĐỀ 15 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2

Năm học 2010 - 2011

Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: Lớp: Số báo danh:

Trang 38

c/ 8 giờ tối còn gọi là giờ

d/ Ngày 1 tháng 1 năm 2011 là ngày thứ 7 Thứ bảy tuần sau đó là ngày tháng

Bài 6: (2 điểm) Bài giải

Thùng gạo tẻ có 53 kg, Thùng gạo nếp có ít hơn thùng gạo tẻ 8 kg Hỏi thùng gạo

nếp có bao nhiêu ki - lô - gam?

Bài giải

Bài 7 (1 điểm) Tính nhanh:

Trang 39

2) .a) 42+15 > 55 b) 100 – 67 < 43

c) 8 giờ tối còn gọi là 20 giờ

d) Thứ Bảy tuần sau là ngày 8 tháng 1

3) Mỗi câu đặt tính đúng được 0,5đ

a) 36+28 = 64 b) 75 – 37 = 38

c) 100 – 73 = 27 d) 29 + 17 = 46

4)Tính a) 48+ 25 – 38 =73 – 38 =35 b) 100 – 38 + 15 = 62 + 15 = 77 Bài 5

Trang 40

Bài 4 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

Bài 7 (1 điểm) Trong hình bên:

a/ Có mấy hình tam giác ? hình

Ngày đăng: 28/05/2022, 00:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên có số hình tứ giác là: - Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 2
Hình b ên có số hình tứ giác là: (Trang 2)
Hình bên có số hình tứ giác là: - Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 2
Hình b ên có số hình tứ giác là: (Trang 4)
Hình vuông - Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 2
Hình vu ông (Trang 27)
Hình bên có: - Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 2
Hình b ên có: (Trang 34)
5. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tứ giác ? - Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 2
5. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tứ giác ? (Trang 53)
Hình vẽ bên : - Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 2
Hình v ẽ bên : (Trang 56)
Hình bên có: - Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 2
Hình b ên có: (Trang 65)
Hình vẽ bên: - Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 2
Hình v ẽ bên: (Trang 82)
Hình bên có: - Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 2
Hình b ên có: (Trang 88)
Bài 6: Hình vẽ bên có mấy hình tam giác? - Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 2
i 6: Hình vẽ bên có mấy hình tam giác? (Trang 90)
Hình vẽ trên có…………. hình tam giác. - Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 2
Hình v ẽ trên có…………. hình tam giác (Trang 90)
Bài 3. Hình vẽ bên có  mấy hình tam giác? - Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 2
i 3. Hình vẽ bên có mấy hình tam giác? (Trang 92)
8) Hình bên có máy hình tứ giác: - Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 2
8 Hình bên có máy hình tứ giác: (Trang 99)
Hình bên có ....... hình tam giác - Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 2
Hình b ên có ....... hình tam giác (Trang 107)
w