SINH HỌC SINH HỌC PHÂN BIỆT TẾ BÀO NHÂN SƠ VỚI TẾ BÀO NHÂN THỰC nhóm 1 2 Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực TRƯỜNG THPT CHUYÊN TỈNH HÀ GIANG HA GIANG GIFTED HIGH SCHOOL FOR TALENTED STUDENTS 3 So sánh đặc điểm của tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực Vi khuẩn, vi khuẩn lam Vi khuẩn cổ Kích thước bé (1 – 10um) Có cấu tạo đơn giản Vật chất di truyền là phân tử AND trên dạng vòng nằm phân tán trong tế bào chất Chưa có nhân Chỉ có thể nhân (nuclêôtit) là phần tế bào chất[.]
Trang 1SINH H C ỌC
PHÂN BI T T BÀO NHÂN S V I T BÀO NHÂN TH C ỆT TẾ BÀO NHÂN SƠ VỚI TẾ BÀO NHÂN THỰC Ế BÀO NHÂN SƠ VỚI TẾ BÀO NHÂN THỰC Ơ VỚI TẾ BÀO NHÂN THỰC ỚI TẾ BÀO NHÂN THỰC Ế BÀO NHÂN SƠ VỚI TẾ BÀO NHÂN THỰC ỰC
nhóm 1
Trang 2T bào nhân sế bào nhân sơ ơ
T bào nhân sế bào nhân sơ ơ T bào nhân th cT bào nhân th cế bào nhân sơế bào nhân sơ ựcực
TR ƯỜNG THPT CHUYÊN TỈNH HÀ GIANG NG THPT CHUYÊN T NH HÀ GIANG ỈNH HÀ GIANG
HA GIANG GIFTED HIGH SCHOOL FOR TALENTED STUDENTS
Trang 3So sánh đ c đi m c a t bào nhân s v i t bào nhân ặc điểm của tế bào nhân sơ với tế bào nhân ểm của tế bào nhân sơ với tế bào nhân ủa tế bào nhân sơ với tế bào nhân ế bào nhân sơ ơ ới tế bào nhân ế bào nhân sơ
th c ực
T bào nhân s ế bào nhân sơ ơ T bào nhân th cế bào nhân sơ ực
Vi khu n, vi khu n lam Vi khu n cẩn, vi khuẩn lam Vi khuẩn cổ ẩn, vi khuẩn lam Vi khuẩn cổ ẩn, vi khuẩn lam Vi khuẩn cổ ổ
- Kích thưới tế bào nhân c bé (1 – 10um)
- Có c u t o đ n gi nấu tạo đơn giản ạo đơn giản ơ ản
- V t ch t di truy n là phân t AND trên d ng ật chất di truyền là phân tử AND trên dạng ấu tạo đơn giản ền là phân tử AND trên dạng ử AND trên dạng ạo đơn giản
vòng n m phân tán trong t bào ch tằm phân tán trong tế bào chất ế bào nhân sơ ấu tạo đơn giản
- Ch a có nhân Ch có th nhân (nuclêôtit) là ư ỉ có thể nhân (nuclêôtit) là ểm của tế bào nhân sơ với tế bào nhân
ph n t bào ch t ch a ANDần tế bào chất chứa AND ế bào nhân sơ ấu tạo đơn giản ứa AND
- T bào ch t ch ch a các bào quan đ n gi n ế bào nhân sơ ấu tạo đơn giản ỉ có thể nhân (nuclêôtit) là ứa AND ơ ản
nh ribôxôm, mêzêxômư
- Phương th c phân bào d n gi n b ng cách ứa AND ơ ản ằm phân tán trong tế bào chất
phân đôi
- Có long, roi c u t o t prôtêinấu tạo đơn giản ạo đơn giản ừ prôtêin
Nguyên sinh v t, n m, th c v t, đ ng v tật chất di truyền là phân tử AND trên dạng ấu tạo đơn giản ực ật chất di truyền là phân tử AND trên dạng ộng vật ật chất di truyền là phân tử AND trên dạng
- Kích thưới tế bào nhân ới tế bào nhân c l n (5 – 100um)
- Có c u t o ph c t pấu tạo đơn giản ạo đơn giản ứa AND ạo đơn giản
- V t ch t di truy n là AND + histôn t o nên ật chất di truyền là phân tử AND trên dạng ấu tạo đơn giản ền là phân tử AND trên dạng ạo đơn giản nhi m s c th d ng th ng khu trú trong nhânễm sắc thể dạng thẳng khu trú trong nhân ắc thể dạng thẳng khu trú trong nhân ểm của tế bào nhân sơ với tế bào nhân ạo đơn giản ẳng khu trú trong nhân
- Có nhân v i màng nhân Trong nhân ch a ới tế bào nhân ứa AND
ch t nhi m s c th và h ch nhânấu tạo đơn giản ễm sắc thể dạng thẳng khu trú trong nhân ắc thể dạng thẳng khu trú trong nhân ểm của tế bào nhân sơ với tế bào nhân ạo đơn giản
- T bào ch t đế bào nhân sơ ấu tạo đơn giản ược phân vùng và chứa các bào c phân vùng và ch a các bào ứa AND quan ph c t p nh lứa AND ạo đơn giản ư ưới tế bào nhân ộng vậti n i ch t, ribôxôm, ti ấu tạo đơn giản
th , l c l p, ph c h Gôngi, lizôxôm, ểm của tế bào nhân sơ với tế bào nhân ục lạp, phức hệ Gôngi, lizôxôm, ạo đơn giản ứa AND ệ Gôngi, lizôxôm, prêxixôm, trung th ,…ểm của tế bào nhân sơ với tế bào nhân
- Phương th c phân bào ph c t p (nguyên ứa AND ứa AND ạo đơn giản phân và gi m phân) v i b máy phân bào là ản ới tế bào nhân ộng vật thoi phân bào
- Có long và roi có c u t o vi ng ph c t p theo ấu tạo đơn giản ạo đơn giản ống phức tạp theo ứa AND ạo đơn giản
ki u 9 + 2ểm của tế bào nhân sơ với tế bào nhân
Trang 4C m n th y cô ản ơ ần tế bào chất chứa AND
l ng nghe ắc thể dạng thẳng khu trú trong nhân
4
TR ƯỜNG THPT CHUYÊN TỈNH HÀ GIANG NG THPT CHUYÊN T NH HÀ GIANG ỈNH HÀ GIANG
HA GIANG GIFTED HIGH SCHOOL FOR TALENTED STUDENTS