Slide 1 Họ và tên NGUYỄN THỊ THÁI HẰNG Lớp 4 A Tên bài dạy AMONIAC BÀI 11 I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ KLPT 17 dvC N(Z=7) 1s22s22p3 H (Z=1) 1s1 N H H H N H H H 6 unknown II TÍNH CHẤT VẬT LÝ Chất khí, không màu, mùi khai, sốc Nhẹ hơn không khí Tan nhiều trong nước, 1 l nước ở 200C hòa tan 800 l amoniac Dung dịch amoniac đậm đặc có nồng độ 25%(D=0,91g/cm3) THÍ NGHIỆM TÍNH TAN CỦA AMONIAC TRONG NƯỚC 1 cdx III TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1 TÍNH BAZƠ YẾU NH3 + H2O NH4+ + OH a Tác dụ[.]
Trang 1Họ và tên : NGUYỄN THỊ THÁI HẰNG
Lớp : 4 A
Tên bài dạy AMONIAC
Trang 2BÀI 11 :
Trang 3I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
N(Z=7) 1s 2 2s 2 2p 3
H (Z=1) 1s 1
KLPT : 17 dvC
H
H
N H
H
H
Trang 4II TÍNH CHẤT VẬT LÝ
•Chất khí, không màu, mùi khai, sốc Nhẹ hơn không khí
•Tan nhiều trong nước, 1 l nước ở
20 0 C hòa tan 800 l amoniac
•Dung dịch amoniac đậm đặc có
nồng độ 25%(D=0,91g/cm 3 )
Trang 5THÍ NGHIỆM TÍNH TAN CỦA AMONIAC TRONG NƯỚC
Trang 6III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 TÍNH BAZƠ YẾU
a Tác dụng với nước : thề hiện tính bazơ làm phenolphtalein hóa hồng
-b Tác dụng với axit
PƯ này dùng để nhận khí amoniac
Trang 7NH 4 C l
NH 3
HCl
Trang 8c Tác dụng với muối
3NH 3 + AlCl 3 + 3H 2 O 3NH 4 Cl + Al(OH) 3
2 KHẢ NĂNG TẠO PHỨC :
4NH 3 + Cu(OH) 2 (OH) Cu(NH 3 ) 4 2
2NH 3 + AgCl Cl Ag(NH 3 ) 2
Dd amoniac có khả năng hòa tan hidroxit hay muối
ít tan của một số kim loại(Zn, Ag, Cu, ) Tạo thành
phức chất trong dung dịch
Trang 93 THỂ HIỆN TÍNH KHỬ :
a Tác dụng với OXI
0
b Tác dụng với clo
0
xt
Trang 10c Tác dụng với oxit kim loại
0
IV ỨNG DỤNG
-AMONIAC được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm như urê NH4NO3… điều chế hidrazin(N2H4)
nguyên liệu cho tên lửa
- AMONIAC lỏng làm chất gây lạnh trong máy lạnh
Trang 11IV ĐIỀU CHẾ
1 TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Bằng cách cho muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm có đun nóng nhẹ
NH 4 Cl + NaOH NH 3 + NaCl + H 2 O
2 TRONG CÔNG NGHIỆP
AMONIAC được tổng hợp từ khí N 2 và khí H 2 theo ptpư
N 2(k) + 3H 2(k) NH 3(k) H=-92 kJ
Sơ đồ thiết bị tổng hợp amoniac trong công nghiệp
Trang 12N2+H2 Xúc
tác
Trang 13CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HIỆU SUẤT QUÁ TRÌNH
Tăng số mol khí Giảm P
Giảm số mol khí Tăng P
Tỏa nhiệt Giảm t 0
Thu nhiệt Tăng t 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều
Cân bằng nhanh chóng được
Xt Fe,
Al O , K O
Trang 14BẢNG SỐ LIỆU % NH 3 ĐƯỢC TẠO THÀNH Ở t 0 VÀ
P KHÁC NHAU
10
20
50
60
70
80
90
% NH3
P(atm)
400
200 300 400 500
t 0 : 450 0 -500 0 C
P : 200-300
H : 20% - 25%
Trang 15BÀI TẬP VỀ NHÀ
BÀI 2,5,6 TRANG 47