1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BT TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ LỚP 10

88 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề BT TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ LỚP 10
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại bài trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu BT Trắc Nghiệm Địa Lý 10 gồm có các câu hỏi trắc nghiệm nhằm nắm vững, củng cố và vận dụng kiến thức từng bài học. mỗi bài sẽ có 4 phần : + Nhận biết : các câu hỏi trắc nghiệm nhằm củng cố kiến thức + Thông hiểu : các câu hỏi trắc nghiệm nâng cao yêu cầu học sinh phải hiểu cũng như nắm rõ kiến thức để làm bài + Vận dụng : các bài tập trắc nghiệm (có hình ảnh tuỳ theo đề) vận dụng kiến thức + Vận dụng cao : Nâng cao Tài Liệu có tất cả 92 trang

Trang 1

Bài 2 + 3 BẢN ĐỒ

1 Nhận biết

Câu 1 Phương pháp kí hiệu thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm phân bố

A không đồng đều B khắp lãnh thổ C phân tán, lẻ tẻ D theo điểm cụ thể Câu 2 Đối tượng địa lí nào sau đây thường được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

A Hải cảng B Hòn đảo C Các dãy núi D Đường biên giới Câu 3 Để thể hiện sự phân bố dân cư trên bản đồ người ta thường dùng phương pháp

A kí hiệu B nền chất lượng C chấm điểm D bản đồ - biểu đồ Câu 4 Để xác định chính xác phương hướng trên bản đồ cần dựa vào

A kí hiệu chữ viết B bảng chú giải C đường kinh, vĩ tuyến D tỉ lệ thước, số Câu 5 Để xây dựng phương án tác chiến cần sử dụng loại bản đồ nào sau đây?

A Bản đồ quân sự B Bản đồ hành chính C Bản đồ giáo khoa D Bản đồ tự nhiên Câu 6 Để thể hiện thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ ta dùng phương

A các điểm chấm trên bản đồ B những mũi tên trên bản đồ

C các biểu đồ trên bản đồ D các ký hiệu trên bản đồ

Câu 10 Trong phương pháp kí hiệu, để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ thường đặt

A các mũi tên vào đúng vị trí của đối tượng B các kí hiệu vào đúng vị trí của đối tượng

C các chấm điểm vào đúng vị trí của đối tượng D các biểu đồ vào đúng phạm vi của lãnh thổ đó Câu 11 Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường dùng để thể hiện các đối tượng địa lí

A di chuyển theo các tuyến B phân bố theo tuyến

C phân bố theo những điểm cụ thể D phân bố rải rác

Câu 12 Trong học tập, bản đồ là một phương tiện để học sinh

A thư giãn sau khi học xong bài B học thay sách giáo khoa

C học tập, rèn luyện các kĩ năng địa lí D xác định vị trí các bộ phận lãnh thổ trong bài Câu 13 Phương pháp chấm điểm thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm

A phân bố phân tán, lẻ tẻ B phân bố tập trung theo điểm

C phân bố ở phạm vi rộng D phân bố theo tuyến

Câu 14 Phương pháp khoanh vùng thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm

A phân bố tập trung theo điểm B phân bố ở những khu vực nhất định

C phân bố ở phạm vi rộng lớn D phân bố phân tán, lẻ tẻ

Câu 15 Các đối tượng địa lí nào sau đây thường được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

Câu 16 Trong đời sống, bản đồ là một phương tiện để

A trang trí nơi làm việc B xác lập mối quan hệ giữa các đối tượng địa lí

C tìm đường đi, xác định vị trí D biết được sự phát triển KT-XH của một quốc gia Câu 17 Trong học tập địa lí, khi sử dụng bản đồ vấn đề cần lưu ý đầu tiên là

A đọc kĩ bảng chú giải B chọn bản đồ phù hợp với nội dung

C nắm được tỉ lệ bản đồ D xác định phương hướng trên bản đồ

Câu 18 Những bản đồ không vẽ kinh vĩ tuyến muốn xác định phương hướng dựa vào

A mũi tên chỉ hướng Đông B mũi tên chỉ hướng Tây

C mũi tên chỉ hướng Nam D mũi tên chỉ hướng Bắc

Câu 19 Phương pháp bản đồ - biểu đồ thường được dùng để thể hiện

A tính chất của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ

B chất lượng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ

Trang 2

C giá trị tổng cộng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ

D động lực phát triển của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ

Câu 20 Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

A Bản đồ có tỉ lệ càng nhỏ càng dễ sử dụng

B Bản đồ có tỉ lệ càng lớn mức độ chi tiết càng cao

C Bản đồ quốc gia thường có tỉ lệ lớn hơn bản đồ thế giới

D Bản đồ có tỉ lệ càng nhỏ thì phạm vi lãnh thổ thể hiện càng lớn

2 Thông hiểu

Câu 21 Trước khi đọc bản đồ cần phải nghiên cứu kĩ yếu tố nào sau đây?

A Tỉ lệ bản đồ B Phương hướng C Bảng chú giải D Nội dung bản đồ Câu 22 Trên bản đồ kí hiệu chữ thường thể hiện đối tượng địa lí nào sau đây?

Câu 23 Phương pháp chấm điểm không thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng

Câu 24 Trên bản đồ tự nhiên, đối tượng địa lí nào sau đây không được thể hiện bằng phương pháp đường

chuyển động?

Câu 25 Để thể hiện luồng di dân trên bản đồ cần phải dùng phương pháp nào sau đây?

A Phương pháp chấm điểm B Phương pháp kí hiệu

C Phương pháp bản đồ biểu đồ D Phương pháp kí hiệu đường chuyển động

Câu 26 Để thể hiện các mỏ than trên lãnh thổ nước ta người ta thường dùng phương pháp

Câu 27 Để thể hiện số lượng đàn bò của các tỉnh ở nước ta người ta thường dùng phương pháp

Câu 28 Trên bản đồ kinh tế - xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu

đường chuyển động là

A các nhà máy, sự trao đổi hàng hoá B biên giới, đường giao thông

C các luồng di dân, các luồng vận tải D các nhà máy, đường giao thông

Câu 29 Trong phương pháp kí hiệu, sự khác biệt về qui mô và số lượng các hiện tượng cùng loại thường được

biểu hiện bằng

A sự khác nhau về màu sắc kí hiệu B sự khác nhau về kích thước độ lớn kí hiệu

C sự khác nhau về hình dạng kí hiệu D sự khác nhau về độ nét kí hiệu

Câu 30 Nhận định đúng về sự thể hiện của phương pháp khoanh vùng là

A Thể hiện được qui mô của đối tượng

B Thể hiện được sự phân bố của các đối tượng địa lí

C Thể hiện được động lực phát triển của các đối tượng

D Thể hiện sự phổ biến của 1 loại đối tượng riêng lẻ tách ra với các loại đối tượng khác

3 Vận dụng

Trang 3

A Đông Bắc B Tây Bắc C Đông Nam D Tây Nam

Trang 4

Bài 5 + 6: VŨ TRỤ HỆ QUẢ CÁC CHUYỂN ĐỘNG CỦA TRÁI ĐẤT

1 Nhận biết

Câu 1 Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình

Câu 2 Vào ngày 21/3 và 23/9 Mặt Trời lên thiên đỉnh tại

Câu 3 Lãnh thổ Việt Nam nằm hoàn toàn trong múi giờ số mấy?

Câu 4 Trong Hệ Mặt Trời, hành tinh nào sau đây nằm xa Mặt trời nhất?

Câu 5 Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào?

Câu 6 Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là

Câu 7 Giờ quốc tế được tính theo múi giờ số mấy?

A Múi giờ số 0 B Múi giờ số 6 C Múi giờ số 12 D Múi giờ số 18 Câu 8 Nếu đi từ đông sang phía tây qua kinh tuyến 180o thì

A tăng thêm 1 ngày lịch B lùi lại 1 giờ C tăng thêm 1 giờ D lùi lại 1 ngày lịch Câu 9 Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm 2 lần ở khu vực

A chí tuyến Bắc B chí tuyến Nam C nội chí tuyến D ngoại chí tuyến Câu 10 Tia sáng Mặt Trời chiếu thẳng góc với tiếp tuyến ở bề mặt đất là hiện tượng

A các mùa trong năm C luân phiên ngày, đêm D Mặt Trời lên thiên đỉnh B giờ trên Trái Đất Câu 11 Bề mặt Trái Đất được chia thành 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng

A 15 độ kinh tuyến B 16 độ kinh tuyến C 18 độ kinh tuyến D 20 độ kinh tuyến Câu 12 Khoảng không gian vô tận chứa các thiên thể, bụi, khí và bức xạ điện từ được gọi là gì?

Câu 13 Các hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình gì?

Câu 14 Nơi chỉ xuất hiện hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh 1 lần duy nhất trong năm là

A vùng ngoại chí tuyến B vùng nội chí tuyến C vòng cực D chí tuyến

Câu 15 Phát biểu nào sau đây đúng về hệ Mặt Trời?

A Có tám hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời B Các thiên thể có quỹ đạo chuyển động hình tròn

C Các hành tinh đều chuyển động từ Đông sang Tây D Gồm nhiều thiên thể nằm trong Dải Ngân Hà Câu 16 Do ảnh hưởng của lực Côriôlit, các vật thể chuyển động ở bán cầu Nam sẽ bị lệch theo hướng nào?

A Bên trên theo hướng chuyển động B Bên dưới theo hướng chuyển động

C Bên phải theo hướng chuyển động D Bên trái theo hướng chuyển động

Câu 17 Theo quy ước, nếu đi từ tây sang đông qua đường chuyển ngày quốc tế thì

A tăng thêm một ngày lịch B lùi lại một ngày lịch

C tăng thêm hai ngày lịch D lùi lại hai ngày lịch

Câu 18 Do tác động của lực Côriôlit ở bán cầu Bắc các vật chuyển động từ cực về xích đạo

sẽ bị lệch hướng

A về phía bên phải theo hướng chuyển động B về phía bên trái theo hướng chuyển động

Trang 5

Câu 21 Do Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục từ Tây sang Đông nên trong cùng một thời điểm

A người ở vĩ tuyến khác nhau sẽ nhìn thấy Mặt Trời ở độ cao khác nhau

B người ở kinh tuyến khác nhau sẽ nhìn thấy Mặt Trời ở độ cao khác nhau

C người ở kinh tuyến khác nhau sẽ nhìn thấy Mặt Trời ở độ cao như nhau

D mọi nơi trên Trái Đất sẽ thấy vị trí của Mặt Trời trên bầu trời giống nhau

Câu 22 Mặt Trời lên thiên đỉnh tại một địa phương là khi

A độ cao Mặt Trời cao nhất trong ngày

B Mặt Trời ở đúng đỉnh đầu người quan sát lúc 12h trưa

C tia sáng Mặt Trời song song với tiếp tuyến bề mặt Trái Đất

D tia sáng Mặt Trời tạo một góc 900 với kinh tuyến bề mặt Trái Đất

Câu 23 Thiên hà là gì?

A Một tập hợp của nhiều hệ mặt trời

B Một tập hợp gồm nhiều giải ngân hà trong vũ trụ

C Khoảng không gian vô tận còn được gọi là vũ trụ

D Một tập hợp của rất nhiều Thiên thể cùng với bụi khí và bức xạ điện từ

Câu 24 Dải Ngân Hà là gì?

A Tên gọi khác của Hệ Mặt Trời

B Một tập hợp của Thiên Hà trong Vũ Trụ

C Dài sáng trong Vũ Trụ, gồm vô số các ngôi sao tập hợp lại

D Thiên hà chứa mặt trời và các hành tinh của nó (trong đó có Trái Đất)

Câu 25 Hệ Mặt Trời bao gồm

A các Dải Ngân Hà, các hành tinh, vệ tinh, các đám bụi, khí

B các Thiên Hà, Dải Ngân Hà, hành tinh, vệ tinh, khác đám bụi, khí

C Mặt Trời, các thiên thể chuyển động xung quanh mặt trời, các đám bụi, khí

D rất nhiều Thiên thể (các ngôi sao, hành tinh, vệ tinh, …) cùng với bụi khí và bức xạ điện từ

Câu 26 Hệ mặt trời có các đặc điểm nào nào dưới đây?

A Trái Đất chuyển động xung quanh mặt trời và các thiên thể khác trong hệ

B Trái đất ở trung tâm mặt trời và các thiên thể khác chuyển động xung quanh

C Mặt trời ở trung tâm, Trái Đất và các thiên thể khác chuyển động xung quanh

D Mặt Trời chuyển động xung quanh các thiên thể khác trong hệ và chiếu sáng cho chúng

Câu 27 Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về Hệ Mặt Trời?

A Trong Hệ Mặt Trời Chỉ mặt trời có khả năng tự phát sáng

B Tất cả các thiên thể trong hệ mặt trời đều có khả năng tự phát sáng

C Trong Hệ Mặt Trời các thiên thể đều có khả năng tự phát sáng trừ trái đất

D Trong Hệ Mặt Trời có hai thiên thể tự phát sáng là mặt trời và mặt trăng

Câu 28 Các hành tinh trong hệ Mặt Trời có đặc điểm là?

A chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng không xác định

B đều chuyển động quanh mặt trời theo hướng thuận chiều kim đồng hồ

C chuyển động quanh mặt trời theo hướng ngược chiều kim đồng hồ

D 4 hành tinh gần mặt trời chuyển động theo hướng thuận chiều kim đồng hồ bốn hành tinh còn lại

chuyển động theo hướng ngược lại

Câu 29 Nguyên nhân chính giúp Trái Đất nhận được lượng nhiệt và ánh sáng phù hợp để sự sống có thể phát

sinh và phát triển là?

A Trái Đất vừa tự quay quanh trục vừa chuyển động quanh Mặt Trời

B Trái Đất có lớp khí quyển dày tới 2000 km và chia thành nhiều tầng khác nhau

C Trái Đất có khối lượng tương đối lớn và tự quay quanh trục 1 vòng trong 24 giờ

D Trái Đất nằm cách mặt trời 149, 6 triệu km và tự quay quanh trục 1 vòng trong 24 giờ

2 Thông hiểu

Câu 30 Địa điểm không thay đổi vị trí khi Trái Đất tự quay quanh trục là

Câu 31 Trong khi bán cầu Bắc đang là mùa đông thì ở bán cầu Nam là

Trang 6

Câu 32 Khu vực có vận tốc dài lớn nhất khi Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục là

Câu 33 Vào ngày nào trong năm thì bán cầu Bắc có ngày dài nhất và đêm ngắn nhất?

Câu 36 Nơi nào trên Trái Đất quanh năm độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau?

Câu 37 Vào ngày 22/12, vòng cực Bắc sẽ có hiện tượng nào sau đây?

A Ngày dài đêm ngắn B Ngày dài bằng đêm C Ngày dài 24 giờ D Đêm dài 24 giờ Câu 38 Giờ địa phương được xác định dựa vào

A vị trí của Mặt Trăng B giờ ở kinh tuyến gốc C độ cao của Mặt Trời D vị trí của Trái Đất Câu 39 Trong năm khu vực nhận được lượng nhiệt lớn nhất từ Mặt Trời là

Câu 40 Hiện tượng nào sau đây không chịu tác động của lực Côriolit?

Câu 41 Giới hạn xa nhất về phía Bắc mà tia sáng Mặt Trời có thể chiếu vuông góc là

A 23027’B B 23027’N C 66033’B D 66033’N

Câu 42 Ở Nam bán cầu, từ 21/3 đến 22/6 là thời gian mùa

Câu 43 Nơi nào sau đây không có sự chênh giữa ngày và đêm?

Câu 44 Khu vực có ngày, đêm kéo dài suốt 24 giờ xảy ra tại

A xích đạo đến cực B vòng cực đến cực C xích đạo D chí tuyến

Câu 45 Ở bán cầu Bắc, mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm?

Câu 46 Tại bán cầu Bắc, Việt Nam là mùa xuân (21 /3 đến 22/6) thì tại Nam Phi (ở bán cầu Nam) đang là mùa

nào sau đây?

Câu 47 Vùng nào sau đây trên Trái Đất đón Giáng sinh Noel (25 tháng 12) toàn là đêm, mà không có ngày?

A Chí tuyến Bắc, Nam B Xích đạo C Cực Bắc D Cực Nam

Câu 48 Phát biểu nào không phải là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

A Hiện tượng luân phiên ngày, đêm B Sự lệch lướng chuyển động của các vật thể

C Giờ và đường chuyển ngày quốc tế D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời Câu 49 Lượng nhiệt ở các vĩ độ nhận được khác nhau phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

A Độ lớn góc nhập xạ B Trái Đất hình khối cầu

C Thời gian chiếu sáng D Vận tốc quay của Trái Đất

Câu 50 Trong các hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục, có ý nghĩa nhất đối với sự sống là

A sự luân phiên ngày đêm B sự lệch hướng chuyển động của các vật thể

C cơ sở xây dựng mạng lưới tọa độ trên Trái Đất D giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế Câu 51 Ở cùng một thời điểm người đứng ở các kinh tuyến khác nhau sẽ nhìn thấy Mặt Trời ở các độ cao

Trang 7

A Vùng nội chí tuyến B Xích đạo

C Vùng ngoại chí tuyến D Chí tuyến Bắc, Nam

Câu 55 Chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời là

A chuyển động không có thực của Mặt Trời B chuyển động có thực của Mặt Trời

C chuyển động của Mặt Trời tự quay quanh trục D Mặt trời ở đỉnh đầu lúc 12 giờ trưa

Câu 56 Nhận định nào sau đây không đúng về mùa?

A Một năm có bốn mùa B Có đặc điểm riêng về thời tiết, khí hậu

C Mọi nơi trên Trái Đất đều có mùa như nhau D Hai bán cầu có mùa trái ngược nhau

Câu 57 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về mùa đông ở bán cầu Bắc?

A Ngày dài hơn đêm B Mặt Trời đang ở nửa cầu Bắc

C Ngày ngắn hơn đêm D Mặt trời đang ở xích đạo

Câu 58 Lượng nhiệt nhận được từ Mặt Trời tại mỗi nơi khác nhau, chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

A Tốc độ quay của Trái Đất quanh Mặt Trời B Thời gian được chiếu sáng của Mặt Trời

C Thời gian được chiếu sáng và góc nhập xạ D Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời

Câu 59 Vào mùa xuân ở bán cầu Bắc, xảy ra hiện tượng ngày và đêm như thế nào?

A Ngày, đêm bằng nhau B Ngày dài, đêm ngắn

C Ngày, đêm dài sáu tháng D Ngày ngắn hơn đêm

Câu 60 Nhận định nào sau đây không đúng về ngày, đêm theo mùa và theo vĩ độ ở bán cầu Bắc?

A Càng gần cực ngày, đêm địa cực càng tăng B Mùa hạ ngày dài hơn đêm

C Càng xa xích đạo chênh lệch ngày, đêm càng lớn D Ngày dài nhất trong năm là ngày Đông chí Câu 61 Ở Lũng Cú (23023’ Bắc) thuộc tỉnh Hà Giang, nhận định nào đúng về hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh?

A Không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh B Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm hai lần

C Mỗi năm Mặt Trời lên thiên đỉnh chỉ một lần D Mặt Trời lên thiên đỉnh tùy từng năm

Câu 62 Cho câu ca dao sau:

“Đêm tháng năm, chưa nằm đã sángNgày tháng mười, chưa cười đã tối ”Câu ca dao trên, phản ánh đúng hiện tượng đêm tháng năm, ngày tháng mười ở khu vực

Câu 63 Ý nào sau đây đúng với chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời?

D Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời

C Mặt Trời chuyển động xung quanh Trái Đất

B Trái Đất tự quay quanh trục và quanh Mặt Trời

A Trái Đất chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời

Câu 64 Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là do

A Trái Đất tự chuyển động quanh trục

B Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục

C Trái Đất tự chuyển động tịnh tuyến quanh Mặt Trời

D trục Trái Đất nghiêng và không đổi phương khi tự quay quanh Mặt Trời

3 Vận dụng

Câu 65 Khi Việt Nam là 18h30’ thì ở Matxcơva (múi giờ 3) là mấy giờ?

Câu 66 Khi Luân Đôn đang đón giao thừa thì lúc đó Việt Nam là mấy giờ?

Câu 67 Trong khoảng thời gian từ ngày 23/9 đến 22/12 ở Việt Nam có mấy lần Mặt Trời lên thiên đỉnh?

Câu 68 Khi ở khu vực giờ gốc là 5 giờ sáng, thì ở Việt Nam lúc đó là mấy giờ?

A 4 giờ sáng B 12 giờ trưa C 7 giờ tối D 12 giờ đêm

Câu 69 Góc nhập xạ của tia sáng Mặt Trời lúc giữa trưa tại chí tuyến Bắc vào ngày 22 - 6 là

Câu 70 Theo quy định, những người sống ở múi giờ nào chuyển sang một ngày mới đầu tiên trên Trái Đất?

Trang 8

A Múi giờ số 0 B Múi giờ số 6 C Múi giờ số 12 D Múi giờ số 18 Câu 71 Trong khoảng thời gian từ 21/3 đến 23/9 khu vực nào trên Trái Đất nhận được nhiều nhiệt và ánh sánh

Mặt Trời nhất?

A Ngoại chí tuyến bán cầu Bắc B Nội chí tuyến bán cầu Bắc

C Ngoại chí tuyến bán cầu Nam D Nội chí tuyến bán cầu Nam

Câu 72 Giả sử Trái Đất không tự quay quanh trục mà chỉ chuyển động xung quanh Mặt Trời thì

A quanh năm đều là ngày B sự sống vẫn tồn tại và phát triển

C Trái Đất vẫn có ngày đêm D Trái Đất nhận được lượng nhiệt lớn

Câu 73 Hiện tượng nào sau đây chịu tác động của lực Côriolit?

A Sự luân phiên bốn mùa xuân, hạ, thu, đông B Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế

C Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời D Chuyển động của các khối khí và dòng biển

Câu 74 Câu ca dao “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối” chỉ ra hệ quả địa

lí nào sau đây của Trái Đất?

A Ngày, đêm dài ngắn theo mùa B Sự luân phiên ngày, đêm

C Ngày, đêm dài ngắn theo vĩ độ D Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời

Câu 75 Trong khoảng thời gian từ ngày 21/3 đến 23/9 ở bán cầu Bắc có ngày dài hơn đêm là do

A Trái Đất ở gần Mặt Trời B bán cầu Bắc chếch xa Mặt Trời

C Trái Đất ở xa Mặt Trời D bán cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời

Câu 76 Khi ở Việt Nam là 2 giờ sáng ngày 31/12/2016 thì ở Luân đôn (Khu vực giờ gốc) là mấy giờ? ngày

nào?

C 19h ngày 30/12/2016 D 9h ngày 30/12/2016

Câu 77 Đặc điểm nào không đúng với hiện tượng ngày - đêm ở Bắc bán cầu vào mùa xuân?

A ngày dài nhất, đêm ngắn nhất B ngày ngắn hơn đêm

C ngày càng ngắn, đêm càng dài D cực Bắc xuất hiện hiện tượng ngày địa cực Câu 78 Theo quy định, những địa điểm nào đuợc đón năm mới đầu tiên trên Trái Đất?

A Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 0o B Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 180o

C Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 90D Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 90oT

Câu 79 Khi giờ GMT đang là 24 giờ ngày 31 - 12 năm 2015 thì ở Việt Nam là?

A 17 giờ ngày 31 -12 năm 2015 B 17 giờ ngày 1 - 1 năm 2016

C 7 giờ ngày 31 - 12 năm 2015 D 7 giờ ngày 1 - 1 năm 2016

Câu 80 Nhận định nào dưới đây không chính xác?

A Lực Côriôlit ở bán cầu Nam yếu hơn so với bán cầu Bắc

B Các con sông ở bán cầu Nam thường bị lở ở phía tả ngạn

C Lực Côriôlit làm gió mùa đông nước ta có hướng đông bắc

D Lực Côriôlit tác động đến vật thể chuyển động trên Trái Đất

Câu 81 Nhận xét nào sau đây thể hiện chính xác tác động của lực Côriôlit đến các hiện tượng địa lí trên bề mặt

Trái Đất?

A Gió Tín phong bán cầu Bắc thổi theo hướng đông bắc

B Bờ phải của các dòng sông bị xói mòn mạnh hơn bờ trái

C Đường ray bên trái bị mòn nhiều hơn đường ray bên phải

D Các dòng biển chảy theo hướng ngược chiều kim đồng hồ

Trang 9

C 23h ngày 28/2/2019 D 23h ngày 28/2/2019

Câu 86 Đặc điểm nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

A Thời gian mùa đông ở cả hai bán cầu dài bằng nhau

B Thời gian các mùa diễn ra ngược nhau ở hai bán cầu

C Thời gian mùa hạ ở bán cầu Bắc dài hơn bán cầu Nam

D Khi bán cầu Nam là mùa thu thì bán cầu Bắc là mùa xuân

Câu 87 Nguyên nhân sinh ra lực Côriolit là?

A Trái Đất có hình khối cầu

B Trục Trái Đất nghiêng 23o27’

C Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ tây sang đông

D Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng ngược chiều kim đồng hồ

Trang 10

BÀI 7 CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT THẠCH QUYỂN THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG

1 Nhận biết

Câu 1 Lớp vỏ Trái Đất được cấu tạo chủ yếu bởi loại đá nào?

A Đá trầm tích B Đá Granit C Đá bazan D Đá cát kết

Câu 2 Thành phần vật chất chủ yếu của nhân Trái Đất là

A niken, silic B niken, bôxit C niken, sắt D niken, apatit Câu 3 Vỏ trái đất trong quá trình thành tạo bị biến dạng do các đứt gãy và tách nhau ra thành một số đơn vị

kiến tạo Mỗi đơn vị kiến tạo được gọi là

A mảng kiến tạo B mảng lục địa C mảng đại dương D vỏ trái đất

Câu 4 Thạch quyển là lớp vỏ cứng của trái đất bao gồm vỏ trái đất và

A vỏ lục địa B man ti trên C manti dưới D vỏ đại dương Câu 5 Trong cấu trúc của Trái Đất lớp vật chất nào ở trạng thái quánh dẻo?

A Vỏ Trái Đất B Lớp Manti trên C Lớp Manti dưới D Nhân Trái Đất Câu 6 Trong các đứt gãy, bộ phận được trồi lên gọi là

Câu 7 Thạch quyển là lớp vỏ cứng ngoài cùng của Trái Đất bao gồm phần trên của lớp Manti và

A vỏ lục địa B vỏ Trái Đất C Manti dưới D vỏ đại dương Câu 8 Tầng đá trầm tích không có đặc điểm nào sau đây?

A Do các vật liệu vụn, nhỏ tạo thành B Có nơi mỏng, nơi dày

C Phân bố thành một lớp liên tục D Là tầng nằm trên cùng trong lớp vỏ Trái Đất Câu 9 Lớp nào chiếm hơn 80% thể tích và 68, 5% khối lượng của Trái Đất?

Câu 10 Từ nhân ra ngoài, cấu tạo bên trong của Trái Đất theo thứ tự có các lớp

A vỏ Trái Đất, Manti, nhân Trái Đất B manti, nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất

C nhân Trái Đất, Manti, vỏ Trái Đất D nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất, Manti

Câu 11 Thạch quyển được giới hạn bởi

A lớp Manti B vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti

C vỏ Trái Đất và lớp Manti D vỏ Trái Đất và phần dưới của lớp Manti

Câu 12 Tầng đá nào làm thành nền của các lục địa?

2 Thông hiểu

Câu 13 Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo sẽ thường xuất hiện

A động đất, núi lửa B bão C ngập lụt D thủy triều dâng Câu 14 Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở

A trung tâm các lục địa B ngoài khơi đại dương

C trên các dãy núi cao D nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo

Câu 15 Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở vị trí

A trung tâm các lục địa B nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo

Trang 11

D Các mảng kiến nhẹ, nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc tầng trên của lớp Manti

Câu 19 Để biết được cấu trúc của Trái Đất người ta dựa chủ yếu vào

A nghiên cứu đáy biển sâu

B nguồn gốc hình thành Trái Đất

C những mũi khoan sâu trong lòng đất

D nghiên cứu sự thay đổi của sóng địa chấn lan truyền trong lòng Trái Đất

Câu 20 Đặc điểm nào dưới đây không phải của lớp nhân Trái Đất?

A Vật chất chủ yếu ở trạng thái rắn

B Có độ dày lớn nhất, Nhiệt độ và áp suất lớn nhất

C Thành phần vật chất chủ yếu là những kim loại nặng

D Lớp nhân ngoài có nhiệt độ, áp suất thấp hơn so với lớp nhân trong

Câu 21 Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do

A do trái đất bị nghiêng và quay quanh mặt trời

B do trái đất luôn tự quay quanh trục của chính nó

C các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên

D sứt hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là mặt trời

3 Vận dụng

Câu 22 Dãy núi Hi - ma - lay - a được hình thành do

A mảng Phi xô vào mảng Âu - Á B mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu - Á

C mảng Bắc Mĩ xô vào mảng Âu - Á D mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia xô vào mảng Âu - Á Câu 23 Mảng kiến tạo nào sao đây toàn là vỏ đại dương?

A Mảng Ấn Độ, Ô-xtrây-li-a B Mảng Phi

Câu 24 Sống núi ngầm dưới đáy Đại Tây Dương là kết quả của vận động

A tách dãn giữa mảng Bắc Mỹ và mảng Âu - Á B dồn ép giữa mảng Bắc Mỹ và mảng Âu - Á

C tách dãn giữa mảng Ấn Độ và mảng Âu - Á D Dồn ép giữa mảng Ấn Độ và mảng Âu - Á Câu 25 Dãy núi Himalaya được hình thanh do hai mảng nào xô vào nhau?

A Mảng Phi xô vào mảng Âu - Á

B Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu - Á

C Mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia xô vào mảng Âu - Á

D Mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia xô vào mảng Thái Bình Dương

4 Vận dụng cao

Câu 26 Các hoạt động như động đất, núi lửa lại phân bố thành các vành đai là do

A chúng xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa các mảng B chúng xuất hiện ranh giới các đại dương

C chúng xuất hiện ở nơi tiếp xúc lục địa và đại dương D sự phân bố xen kẻ của lục địa và đại dương Câu 27 Sống núi ngầm giữa Đại Tây Dương được hình thành do sự tiếp xúc giữa những mảng kiến tạo nào sau

đây?

A Mảng Phi và mảng Nam Cực B Mảng Thái Bình Dương và mảng Bắc Mĩ

C Mảng Âu - Á và mảng Bắc Mĩ D Mảng Âu - Á và mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia

Câu 28 Sự khác nhau giữa lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương là

A vỏ lục địa có chiều dày lớn hơn vỏ đại dương

B vỏ đại dương có chiều dày dày hơn vỏ lục địa

C vỏ đại dương có tầng granit dày hơn vỏ lục địa

D vỏ lục địa không cấu tạo đủ ba tầng đá như vỏ đại dương

Trang 12

BÀI 8 TÁC ĐỘNG CỦA NỘI LỰC ĐẾN ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT

1 Nhận biết

Câu 1 Nội lực là lực phát sinh từ

A bên trong Trái đất B nhân của Trái đất C bức xạ của Mặt trời D bên ngoài Trái đất Câu 2 Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao sẽ xảy ra hiện tượng

Câu 3 Trong các đứt gãy theo phương nằm ngang bộ phận trồi lên được gọi là

Câu 4 Vận động làm cho diện tích lớn lục địa bị hạ xuống được gọi là hiện tượng

Câu 5 Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua

A quá trình xâm thực B quá trình vận chuyển C quá trình phong hóa D vận động kiến tạo Câu 6 Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

A nguồn năng lượng trong lòng Trái Đất B nguồn năng lượng từ đại dương

C nguồn năng lượng của bức xạ Mặt Trời D nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân

Câu 7 Quá trình nào sau đây thuộc tác động nội lực?

A Nâng lên, hạ xuống, uốn nếp, đứt gãy B Nâng lên, hạ xuống, bóc mòn, vận chuyển

C Uốn nếp, đứt gãy, bồi tụ, vận chuyển D Uốn nếp, đứt gãy, xâm thực, bóc mòn

Câu 8 Vận động nào sau đây tạo ra các dạng địa hào, địa lũy?

A Theo phương nằm ngang ở vùng đá mềm B Theo phương nằm ngang ở vùng đá cứng

C Theo phương thẳng đứng ở vùng đá dẻo D Theo phương thẳng đứng ở vùng có đá cứng Câu 9 Vận động nâng lên, hạ xuống ở nhiều nơi trên lớp vỏ Trái Đất được gọi là

A hiện tượng uốn nếp B vận động theo phương nằm ngang

C hiện tượng động đất D vận động theo phương thẳng đứng

2 Thông hiểu

Câu 10 Dãy núi con Voi ở tả ngạn sông Hồng là dạng địa hình nào sau đây do hiện tượng đứt gãy tạo nên?

Câu 11 Thung lũng sông Hồng ở nước ta được hình thành do kết quả của hiện tượng

Câu 12 Hiện tượng biển tiến, biển thoái là kết quả của vận động nào sau đây?

Câu 13 Địa hào, địa lũy là kết quả của

A sự bồi đắp phù sa B hiện tượng đứt gãy C hiện tượng uốn nếp D biển tiến, biển thoái Câu 14 Vận động làm cho các lục địa được nâng lên hay hạ xuống, các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy gọi

chung là

A vận động tạo núi B vận động theo phương thẳng đứng

C vận động kiến tạo D vận động theo phương nằm ngang

Câu 15 Kết quả của hiện tượng uốn nếp là

A tạo ra núi lửa, động đất B làm xuất hiện các miền núi uốn nếp

C tạo ra các hẻm vực, thung lũng D sinh ra hiện tượng biển tiến, biển thoái

Trang 13

3 Vận dụng

Câu 19 Hiện tượng nào sau đây không phải tác động của nội lực?

Câu 20 Dãy núi con Voi ở nước ta là kết quả của hiện tượng nào sau đây?

Câu 21 Vận động theo phương thẳng đứng của vỏ Trái Đất có đặc điểm là

A xảy ra rất nhanh và trên một diện tích lớn B xảy ra rất nhanh và trên một diện tích nhỏ

C xảy ra rất chậm và trên một diện tích lớn D xảy ra rất chậm và trên một diện tích nhỏ

Câu 22 Nhận định nào sau đây đúng về hiện tượng uốn nếp?

A Xảy ra ở vùng đá có độ cứng cao B Xảy ra ở vùng đá có độ dẻo cao

C Tạo ra các dạng địa lũy, địa hào D Là vận động nâng lên hạ xuống của vỏ Trái Đất Câu 23 Nguyên nhân chủ yếu làm cho Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa là do

A nằm ở vị trí tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo B nằm ở vị trí tiếp xúc giữa lục địa và đại dương

C là một quần đảo nằm trong Thái Bình Dương D nằm ở nơi gặp gỡ giữa dòng biển nóng và lạnh Câu 24 Điểm giống nhau giữa nội lực và ngoại lực là

A đều cần có sự tác động mạnh mẽ của con người

B đều được hình thành từ nguồn năng lượng Mặt Trời

C cùng được sinh ra do nguồn năng lượng của Trái Đất

D cùng có tác động làm thay đổi bề mặt địa hình Trái Đất

4 Vận dụng cao

Câu 25 Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của nội lực?

A Tác động đến địa hình thông qua vận động kiến tạo B Do năng lượng bức xạ Mặt Trời gây ra

C Là lực được phát sinh ở bên trong lòng Trái Đất D Do năng lượng trong lòng Trái Đất gây ra

Câu 26 Kết quả của vận động theo phương thẳng đứng của vỏ Trái Đất là

A làm cho đất đá di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp

B làm cho đất đá bị gãy đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau

C làm cho đất đá bị uốn thành nếp nhưng không phá vỡ tính liên tục của chúng

D làm cho bộ phận này của lục địa được nâng lên trong khi bộ phận khác bị hạ xuống

Trang 14

BÀI 9 TÁC ĐỘNG CỦA NGOẠI LỰC ĐẾN ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT

1 Nhận biết

Câu 1 Địa hình khoét mòn ở các hoang mạc là do

A băng hà B nước chảy trên mặt C gió D Sóng biển

Câu 2 Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực là

A vận động theo phương nằm ngang B vận động theo phương thẳng đứng

C năng lượng bức xạ Mặt Trời D sự di chuyển các dòng vật chất

Câu 3 Các tác nhân ngoại lực bao gồm

A khí hậu, các dạng nước, sinh vật B mưa gió, con người, các chất phóng xạ

C phản ứng hóa học, nhiệt độ nước chảy D chất phóng xạ, sóng biển, động thực vật

Câu 4 Ngoại lực là

A lực phát sinh từ các thiên thể trong Hệ Mặt Trời B lực phát sinh từ bên trong Trái Đất

C lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất D lực phát sinh từ lớp vỏ Trái Đất

Câu 5 Tác động của ngoại lực, một chu trình hoàn chỉnh nhìn chung diễn ra tuần tự theo các quá trình như sau

A phong hoá - vận chuyển - bóc mòn - bồi tụ B phong hoá - bồi tụ - bóc mòn - vận chuyển

C phong hoá - bóc mòn - vận chuyển - bồi tụ D phong hoá - bóc mòn- bồi tụ - vận chuyển Câu 6 Quá trình phong hoá là

A quá trình tích tụ các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi

B quá trình phá huỷ, làm biến đổi các loại đá và khoáng vật

C quá trình làm các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi dời khỏi vị trí ban đầu

D quá trình di chuyển các sản phẩm đã bị phá huỷ, biển đổi từ nơi này đến nơi khác

Câu 7 Quá trình phong hoá lí học xảy ra mạnh nhất ở

A miền khí hậu xích đạo nóng, ẩm quanh năm

B miền khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm và miền khí hậu ôn đới

C miền khí hậu cực đới và miền khí hậu ôn đới hải dương ấm, ẩm

D miền khí hậu khô nóng (hoang mạc; bán hoang mạc) và miền khí hậu lạnh

Câu 8 Những tác nhân chủ yếu của phong hoá hoá học là

A vi khuẩn, nấm, rễ cây

B sự va đập của gió, sóng, nước chảy, tác động của con người

C nước và các hợp chất hoà tan trong nước, khí cacbonic, ôxi, axit hữu cơ

D sự thay đổi nhiệt độ, sự đóng băng của nước, sự kết tinh của các chất muối

Câu 9 Quá trình bóc mòn là

A quá trình tích tụ các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi

B quá trình phá huỷ, làm biển đổi các loại đá và khoáng vật

C quá trình làm các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi dời khỏi vị trí ban đầu

D quá trình di chuyển các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi từ nơi này đến nơi khác

2 Thông hiểu

Câu 10 Dạng địa hình nào sau đây không phải do quá trình băng hà tạo thành?

A Phi-o B Vách biển C Cao nguyên băng hà D Đá trán cừu Câu 11 Địa hình cac-xtơ rất phát triển ở vùng đá

Trang 15

A xâm thực bởi băng hà B xâm thực bởi nước chảy trên mặt

C thổi mòn do gió D sự vận động nâng lên của địa hình hai bên Câu 16 Quá trình phong hoá lí học xảy ra mạnh nhất ở

A miền khí hậu xích đạo nóng, ẩm quanh năm

B miền khí hậu khô nóng và miền khí hậu lạnh

C miền khí hậu cực đới và miền khí hậu ôn đới hải dương

D miền khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm và miền khí hậu ôn đới

Câu 17 Ở miền khí hậu lạnh, phong hoá lí học xảy ra mạnh do

A khối đá bị lạnh sẽ giòn hơn và dễ vỡ hơn

B nước đóng băng sẽ nặng hơn, đè lên các khối đá làm vỡ khối đá

C khí hậu lạnh giúp cho nước dễ thâm nhập vào đá và phá hủy đá

D nước trong các vết nứt của đá khi đóng băng sẽ tăng thể tích làm vỡ khối đá

Câu 18 Nội lực và ngoại lực là hai lực

A cùng chiều nhau, làm cho địa hình Trái Đất ngày càng cao hơn

B đối nghịch nhau, có tác động đồng thời và tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất

C ngược chiều nhau, ít có vai trò trong việc hình thành các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất

D cùng chiều nhau, có vai trò như nhau trong việc tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất

3 Vận dụng

Câu 19 Các hang động ở vịnh Hạ Long nước ta là kết quả của quá trình phong hóa nào?

Câu 20 Hang động Phong Nha - Khẻ Bàng do quá trình phong hóa nào sau đây hình thành?

Câu 21 Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long của nước ta được hình thành do dạng bồi tụ nào?

Câu 22 Hoang mạc Xahara do loại phong hóa nào hình thành?

4 Vận dụng cao

Câu 23 Ở Việt Nam quá trình bóc mòn tác động đến dạng địa hình nào nhiều nhất?

Trang 16

BÀI 11 KHÍ QUYỂN SỰ PHÂN BỐ NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRÊN TRÁI ĐẤT

1 Nhận biết

Câu 1 Thành phần chính trong không khí là khí

Câu 2 Trong tầng đối lưu, trung bình lên cao 100m nhiệt độ không khí giảm

Câu 3 Khối khí xích đạo có tính chất là

Câu 4 Mặt ngăn cách khối khí ôn đới và chí tuyến được gọi là

A Frông ôn đới B Frông địa cực C Frông nội chí tuyến D hội tụ nhiệt đới Câu 5 Tính chất rất nóng (kí hiệu: T) là khối khí

Câu 6 Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí

A Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo B Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo

C Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực D Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo

Câu 7 Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là

A năng lượng bức xạ Mặt Trời B nhiệt bên trong lòng đất tỏa ra

C từ các vụ phun trào của núi lửa D năng lượng từ phản ứng hóa học

Câu 8 Nguồn nhiệt chủ yếu cung cấp cho không khí ở tầng đối lưu do

A khí quyển hấp thụ trực tiếp từ bức xạ Mặt Trời B hoạt động sản xuất của con người

C nhiệt của bề mặt Trái Đất được Mặt Trời đốt nóng D các phản ứng hóa học từ trong lòng đất

Câu 9 Khí quyển là

A quyển chứa toàn bộ chất khí

B khoảng không gian bao quanh Trái Đất

C lớp không khí có độ dày khoảng 500 km

D lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ

Câu 10 Frông khí quyển là bề mặt ngăn cách

A giữa hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau

B giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý

C giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học

D giữa một khối khí với mặt đất nơi khối khí hình thành

2 Thông hiểu

Câu 11 Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

Câu 12 Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất?

Câu 13 Nguyên nhân làm cho nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa là do ảnh hưởng

A vĩ độ địa lí B lục địa C dòng biển D địa hình

Câu 14 Cùng một ngọn núi, hướng sườn nào nhận lượng bức xạ Mặt Trời cao?

A Hướng cùng chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi B Hướng cùng chiều tia bức xạ

C Hướng ngược chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi D Hướng ngược chiều tia bức xạ

Trang 17

A 100C B 170C C 190C D 200C

Câu 18 Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt trái đất biến thiên theo chiều hướng

A Tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến B Tăng dần từ xích đạo lên cực

C Giảm dần từ chí tuyến lên cực D Giảm dần từ xích đạo lên cực

Câu 19 Ý nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo lục địa và đại dương?

A Lục địa có nhiệt độ trung bình năm cao nhất B Lục địa có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất

C Biên độ nhiệt năm ở lục địa nhỏ D Biên độ nhiệt năm ở đại dương nhỏ

Câu 20 Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

A Đất hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt nhanh hơn nước

B Nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương

C Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

D Bề mặt lục địa trồi lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương

A ôn đới hải dương và chí tuyến hải dương B chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa

C chí tuyến hải dương và xích đạo hải dương D xích đạo hải dương của cả hai bán cầu

Câu 23 Ý nào không phải là nguyên nhân làm cho xích đạo có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn chí tuyến?

A Xích đạo là vùng có nhiều rừng B Xích đạo có diện tích lục địa nhỏ, đại dương lớn

C Xích đạo có lượng mưa lớn hơn D Xích đạo là vùng có ít địa hình núi cao

Câu 24 Sườn đông dãy Trường Sơn nước ta có gió phơn khô nóng là do nguyên nhân nào sau đây?

C Gió khô Tây Nam thổi đến D Ảnh hưởng của địa hình chắn gió

Trang 18

BÀI 12 SỰ PHÂN BỐ KHÍ ÁP MỘT SỐ LOẠI GIÓ CHÍNH

1 Nhận biết

Câu 1 Khí áp giảm khi nhiệt độ

Câu 2 Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

Câu 3 Gió mùa là loại gió

A thổi theo mùa B thổi quanh năm C thổi trên cao D thổi ở mặt đất Câu 4 Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

A Gió Tây ôn đới B Gió Mậu dịch C Gió đất, gió biển D Gió fơn

Câu 5 Gió Mậu dịch có tính chất

A khô, ít mưa B ẩm, mưa nhiều C lạnh, ít mưa D nóng, mưa nhiều Câu 6 Gió mùa thường hoạt động ở đâu?

A Đới nóng B Đới lạnh C Đới ôn hòa D Đới cận nhiệt Câu 7 Frông khí quyển là bề mặt ngăn cách giữa

A một khối khí với mặt đất nơi khối khí đó hình thành B hai khối khí di

chuyển ngược chiều nhau

C hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học D hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý Câu 8 Dải hội tụ nhiệt đới hình thành từ hai khối khí

A chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa B chí tuyến hải dương và cận xích đạo

C chí tuyến lục địa và cận xích đạo gió mùa D xích đạo ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam

Câu 9 Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là

A không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp giảm B không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng

C không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng D không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng Câu 10 Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là

A Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam B Tây Bắc ở cả 2 bán cầu

C Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam D Tây Nam ở cả 2 bán cầu

Câu 11 Khi không khí chứa nhiều hơi nước thì khí áp sẽ

A giảm do hơi nước và không khí khô bằng nhau

B tăng do mật độ phân tử trong không khí tăng lên

C giảm do không khí chứa hơi nước nhẹ hơn không khí khô

D tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô

Câu 12 Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ

A các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới

B các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới

C các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo

D các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo

2 Thông hiểu

Câu 13 Khối khí có đặc điểm rất nóng là

A khối khí cực B khối khí ôn đới C khối khí chí tuyến D khối khí xích đạo

Trang 19

C gió Mậu dịch xuất phát từ áp cao D gió Mậu dịch thổi yếu

Câu 18 Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa là do

A có ít gió thổi đến, độ ẩm không khí rất thấp

B nằm sâu trong lục địa, độ ẩm không khí rất thấp

C chỉ có không khí khô bốc lên cao, độ ẩm rất thấp

D không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi

Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố của khí áp?

A Gió thường xuất phát từ các áp cao

B Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính

C Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi 1 đai áp thấp

D Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường kinh tuyến

Câu 20 Tên gọi của gió Tây ôn đới là do

A chỉ thổi ở vùng ôn đới

B thổi chủ yếu ở phương Tây

C thổi theo hướng chính Tây

D hoạt động mạnh ở ôn đới với hướng chủ yếu là hướng Tây

Câu 21 Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến là do

A đây là khu vực áp cao

B có lớp phủ thực vật thưa thớt

C chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh

D đây là khu vực nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn

3 Vận dụng

Câu 22 Đặc tính nổi bật của gió mùa ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á là

A mùa hạ nóng và khô, mùa đông lạnh và ẩm B mùa hạ nóng và ẩm, mùa đông lạnh và khô

C mùa hạ nóng và ẩm, mùa đông lạnh và ẩm D mùa hạ nóng và khô, mùa đông lạnh và khô Câu 23 Gió đất thổi ra biển vào ban đêm là do

A ban đêm ở đất liền lạnh hơn biển B ban đêm ở đất liền có khí áp cao hơn biển

C ban đêm ở biển lạnh hơn đất liền D ban đêm ở đất liền có khí áp thấp hơn biển Câu 24 Vào mùa hạ, vùng biển Đông thường có bão là do

A hình thành vùng áp cao B hình thành vùng áp thấp

C ảnh hưởng của dòng biển nóng D ảnh hưởng của gió mùa

Câu 25 Nguyên nhân chủ yếu hình thành gió mùa là

A sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương theo mùa

B sự chênh lệch khí áp giữa xích đạo và vùng cận chí tuyến

C sự chênh lệch khí áp giữa vùng các chí tuyến và vùng ôn đới

D sự chênh lệch khí áp giữa bán cầu Bắc và bán cầu Nam theo mùa

Câu 26 Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn là do

A gió mùa mùa Đông thường đem mưa đến

B thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp

C gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến

D cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa Đông đều đem mưa lớn đến

4 Vận dụng cao

Câu 27 Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở

Tây Á, Tây Phi là do nước ta có

A gió mùa, gần biển B gió Mậu dịch C gió đất, gió biển D gió Tây ôn đới Câu 28 Vùng Bắc Trung Bộ nước ta, sườn đông dãy Trường Sơn có gió phơn (gió Lào) khô nóng là do nguyên

nhân nào sau đây?

C Có gió Mậu Dịch thổi đến D Do ảnh hưởng của địa hình chắn gió

Câu 29 Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở nước ta là

Trang 20

C Tây Nguyên D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 30 Kiểu khí hậu Địa Trung Hải có đặc điểm nổi bật so với các kiểu khí hậu khác là

A nhiệt độ trung bình năm cao nhất B lượng mưa trung bình năm nhỏ nhất

C biên độ nhiệt độ năm cao nhất D mưa tập trung vào mùa đông

Câu 31 Trong thực tế các đai khí áp không liên tục, nguyên nhân chủ yếu là do

A bị địa hình bề mặt Trái Đất chia cắt

B sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương

C tác động của các loại gió thổi trên bề mặt Trái Đất

D diện tích của các lục địa và các đại dương không đều nhau

Trang 21

BÀI 13 NGƯNG ĐỌNG HƠI NƯỚC TRONG KHÍ QUYỂN - MƯA

1 Nhận biết

Câu 1 Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa

A rất lớn B trung bình C ít hoặc không mưa D không mưa

Câu 2 Ở những nơi có khu áp thấp lượng mưa thường

A rất lớn B trung bình C mưa ít hoặc không mưa D không mưa

Câu 3 Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường

Câu 4 Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

Câu 5 Yếu tố nào không ảnh hưởng nhiều đến lượng mưa là

Câu 6 Ở địa hình núi cao, sườn đón gió là sườn có lượng mưa

Câu 7 Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa

Câu 8 Khu vực xích đạo có lượng mưa

Câu 9 Khu vực nào có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến là

A vùng xích đạo B vùng chí tuyến C vùng ôn đới D vùng cực

Câu 10 Vào mùa Thu - Đông ở dãy Trường Sơn nước ta, sườn có mưa nhiều là

C cả hai sườn đều mưa nhiều D không có sườn nào

Câu 11 Miền có gió mùa thì có mưa nhiều vì

A gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương

B gió hay thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục

C gió luôn thổi từ đại dương đem mưa vào lục địa

D trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa

2 Thông hiểu

Câu 12 Phân bố lượng mưa trên các lục địa theo vĩ tuyến 300 Bắc từ Đông sang Tây

Câu 13 Nước mưa ở những khu vực nằm sâu trong lục địa chủ yếu có nguồn gốc từ

A đại dương B ao hồ, rừng cây C nước ngầm D gió thổi đến

Câu 14 Hiện tượng mưa ngâu của nước ta liên quan đến sự xuất hiện của gió Đông Nam và

A frông cực B frông nóng C frông lạnh D dải hội tụ nhiệt đới Câu 15 Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít vì gió Mậu Dịch

A chủ yếu là loại gió khô B không thổi qua đại dương

C không hoạt động thường xuyên D ít không khí ẩm

Câu 16 Nhận định nào sau đây chưa chính xác?

A Chỉ có frông nóng gây mưa còn frông lạnh không gây mưa

B Khi xuất hiện frông, không khí sẽ có sự nhiễu loạn động mạnh

C Khi xuất hiện frông, không khí nóng luôn nằm trên khối không khí lạnh

D Khi xuất hiện frông, không khí nóng bị bốc lên cao hình thành mây, gây mưa

3 Vận dụng

Câu 17 Những khu vực nằm ven dòng biển nóng có mưa nhiều tiêu biểu như

A Tây Âu, Đông Braxin B Tây Nam Phi, Tây Nam Nam Mĩ

4 Vận dụng cao

Câu 18 Các hoang mạc hình thành chủ yếu do nguyên nhân nằm gần dòng biển lạnh là

Trang 22

C A-ta-ca-ma, Xa ha ra D Na-míp, Tac-la-ma-can

Câu 19 Những khu vực có lượng mưa lớn ở nước ta như Móng Cái, Huế…chủ yếu do ảnh hưởng của địa hình

A gió mùa B áp cao C gió Tây ôn đới D gió đất, gió biển

Trang 23

BÀI 15 THỦY QUYỂN - MỘT SỐ NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI CHẾ ĐỘ NƯỚC SÔNG

1 Nhận biết

Câu 1 Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

Câu 2 Sông A - ma - dôn thuộc châu nào sau đây?

Câu 3 Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước

chủ yếu là

A nước mưa B băng tuyết C nước ngầm D các hồ chứa

Câu 4 Sông có chiều dài nhất thế giới là

A sông A-ma-dôn B sông Trường Giang C sông Nin D sông Mê Công Câu 5 Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

Câu 6 Sông I-ê-nit-xây chảy theo hướng nào?

A Chảy từ Nam lên Bắc B Chảy từ Bắc xuống Nam

C Chảy từ Đông qua Tây D Chảy từ Tây Bắc xuống Đông Nam

Câu 7 Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

A Khí hậu nhiệt đới gió mùa B Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

C Khí hậu ôn đới lục địa D Khí hậu xích đạo

Câu 8 Nhận định nào sau đây đúng về thuỷ quyển?

A Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển

B Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi nước, băng tuyết

C Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm

D Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển

Câu 9 Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào?

A Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

B Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

C Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm

D Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm

2 Thông hiểu

Câu 10 Sông ngòi ở kiểu khí hậu nào dưới đây có lũ vào mùa xuân?

A ôn đới lục địa B cận nhiệt lục địa C nhiệt đới lục địa D nhiệt đới gió mùa Câu 11 Nguyên nhân làm cho sông ở hải đảo của Đông Nam Á có chế độ nước điều hoà là do

A chịu ảnh hưởng của gió mùa B nằm trong đới khí hậu ôn đới

C nằm trong đới khí hậu xích đạo D nằm trong đới khí hậu cận nhiệt

Câu 12 Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

A khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện B nước trên mặt thấm xuống

C nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên D nước từ biển, đại dương thấm vào

Câu 13 Nguyên nhân chủ yếu làm cho sông I-ê-nit-xây thường có lũ lớn vào mùa xuân là do

A băng ở hạ lưu tan trước, băng ở thượng lưu chưa tan B gió mùa gây mưa rất

lớn vào mùa xuân

C các hợp lưu tiếp nước rất nhiều vào mùa xuân D băng ở thượng lưu tan trước, băng ở hạ chưa tan Câu 14 Mực nước ngầm trên lục địa ít phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít B Lớp phủ thực vật

C Nước từ biển, đại dương thấm vào D Địa hình và cấu tạo của đất, đá

Câu 15 Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là

A độ dốc và chiều rộng B độ dốc và vị trí

C chiều rộng và hướng chảy D hướng chảy và vị trí

Câu 16 Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

A mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết

B sông sẽ không còn nước, chảy quanh co uốn khúc

Trang 24

C mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp

D mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

Câu 17 Nguyên nhân chính làm cho sông Mê Công có chế độ nước điều hoà hơn sông Hồng là do

A sông Mê Công dài hơn sông Hồng

B sông Mê Công đổ ra biển bằng chín cửa

C Biển Hồ giúp điều hoà nước sông Mê Công

D thuỷ điện Hoà Bình làm sông Hồng chảy thất thường

3 Vận dụng

Câu 18 Sông ngòi ở miền khí hậu nào sau đây có đặc điểm “sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa

khô”?

C Khí hậu xích đạo D Khí hậu cận nhiệt đới khô

Câu 19 Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?

A Đắp đập ngăn chặn dòng chảy B Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện

C Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn D Thường xuyên nạo vét lòng sông

Câu 20 Nhận định nào sau đây không đúng?

A Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào hướng

B Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào độ dốc

C Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào bề ngang

D Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào lưu lượng

Câu 21 Nhận định nào sau đây là không đúng?

A Nguồn nước ngầm ở các đồng bằng nhiều hơn ở miền núi

B Nơi có lớp phủ thực vật phong phú lượng nước ngầm kém

C Những khu vực địa hình dốc lượng nước ngầm thường rất ít

D Những khu vực có lượng mưa lớn lượng nước ngầm rất dồi dào

4 Vận dụng cao

Câu 22 Việc trồng rừng phòng hộ ở vùng đầu nguồn sông không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

A Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy B Giúp điều hoà dòng chảy cho sông ngòi

C Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông D Làm giảm sự xâm thực ở miền núi

Câu 23 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

A Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn

B Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào

C Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn

D Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật

Câu 24 Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh

B Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu

C Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày

D Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn

Trang 25

BÀI 16 SÓNG - THỦY TRIỀU - DÒNG BIỂN

1 Nhận biết

Câu 1 Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

Câu 2 Sóng thần có chiều cao khoảng bao nhiêu mét?

Câu 3 Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

Câu 4 Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?

Câu 5 Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

A các dòng sông lớn B các ao hồ C các biển và đại dương D các đầm lầy

Câu 6 Sử dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

A Nuôi trồng thủy sản B Sản xuất điện năng C Giảm thiểu hạn hán D Giao thông vận tải Câu 7 Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

Câu 8 Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

A không đáng kể B nhỏ nhất C trung bình D lớn nhất

Câu 9 Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là

Câu 10 Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?

A Tốc độ truyền ngang rất nhanh B Gió càng mạnh sóng càng to

C Tàn phá ghê gớm ngoài khơi D Càng gần bờ sóng càng yếu

Câu 11 Thủy triều hình thành do

A Sức hút của dải ngân hà B Sức hút của các hành tinh

C Sức hút của các thiên thạch D Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

Câu 12 Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều

A ngược chiều kim đồng hồ B cùng chiều kim đồng hồ

Câu 13 Các dòng biển nóng thường phát sinh từ

C khoảng vĩ tuyến 30 - 400 D chí tuyến Bắc và Nam

Câu 14 Sóng biển là

A hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang

B sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau

C sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

D hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

2 Thông hiểu

Câu 15 Vào ngày trăng tròn dao động thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

Câu 16 Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

A Ngoài khơi xa B Ngay tâm động đất C Ven bờ biển D Trên mặt biển Câu 17 Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

A Dao động lớn nhất B Dao động nhỏ nhất C Dao động trung bình D Dao động nhẹ Câu 18 Vào ngày không trăng ta sẽ thấy hiện tượng thủy triều như thế nào?

A Dao động lớn nhất B Dao động nhỏ nhất C Dao động trung bình D Dao động nhẹ Câu 19 Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

A Thẳng hàng nhau B Đối xứng nhau C Xen kẽ nhau D Song song nhau Câu 20 Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?

C Không Trăng hoặc Trăng tròn D Trăng khuyết hoặc không Trăng

Câu 21 Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển

Trang 26

A thay đổi nhiệt độ theo mùa B thay đổi độ ẩm theo mùa

C thay đổi chiều theo mùa D thay đổi tốc độ theo mùa

Câu 22 Lực hút của Mặt Trăng đối với lớp nước trên Trái Đất mạnh hơn lực hút của Mặt Trời do

A Mặt Trăng lớn hơn Mặt Trời B Mặt Trăng ở gần hơn Mặt Trời

C Mặt Trăng sáng hơn Mặt Trời D Mặt Trăng tối hơn Mặt Trời

3 Vận dụng

Câu 23 Ở vùng gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển

A đổi chiều theo mùa B đổi chiều theo ngày C đổi chiều theo đêm D đổi chiều theo năm Câu 24 Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do

A Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều B Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng

C Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng D Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều

Câu 25 Các dòng biển nóng và dòng biển có điểm chung nào sau đây?

A Ảnh hưởng đến lượng mưa B Ảnh hưởng đến nhiệt độ

C Ảnh hưởng đến khí áp D Ảnh hưởng đến gió

Câu 26 Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

A đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

B bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn đại dương

C đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước

D độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương

4 Vận dụng cao

Câu 27 Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

A phát triển du lịch B đánh bắt cá C sản xuất muối D nuôi hải sản

Câu 28 Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

A các ngư trường B các bãi tắm C các vịnh biển D các bãi san hô

Trang 27

BÀI 17 THỔ NHƯỠNG QUYỂN - CÁC NHÂN TỐ HÌNH THÀNH THỔ NHƯỠNG

1 Nhận biết

Câu 1 Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

Câu 2 Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

Câu 3 Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là

Câu 4 Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua

A ánh sáng B nước C lớp phủ thực vật D nhiệt độ

Câu 5 Những sản phẩm phá hủy từ đá gốc được gọi là

A thổ nhưỡng B đá mẹ C lớp phủ thổ nhưỡng D chất vô cơ

Câu 6 Nhân tố nào đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành đất?

Câu 7 Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là

A lượng mưa và độ ẩm B ánh nắng và nhiệt độ C lượng mưa và sức gió D nhiệt độ và độ ẩm Câu 8 Trong quá trình hình thành đất, đá mẹ có vai trò

A cung cấp vật chất vô cơ cho đất B góp phần làm biến đổi tính chất của đất

C bám vào các khe nứt của đá, làm phá hủy đá D phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn Câu 9 Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua

A độ ẩm và lượng mưa B lượng bức xạ và lượng mưa

Câu 10 Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

A khí hậu, đất, sinh vật, địa hình, con người B đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, con người

C khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản D đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người Câu 11 Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

A cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất B góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá

C phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn D là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất Câu 12 Thổ nhưỡng là

A lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa

B lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa và đại dương

C lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa - nơi con người sinh sống

D lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì

Câu 13 Độ phì của đất là

A lượng chất vi sinh, thành phần hóa học trong đất

B độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển

C lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật

D khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật

Câu 14 Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

A làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn

B làm cho đất giàu chất dinh dưõng hơn

C làm cho đất có khả năng chống xói mòn tốt hơn

D làm cho đá gốc bị phá huỷ thành những sản phẩm phong hoá

2 Thông hiểu

Câu 15 Lớp phủ thực vật có tác dụng như thế nào đến sự hình thành đất?

A Hạn chế xói mòn đất B Phá hủy đá gốc C Phân giải chất hữu cơ D Tích tụ vật chất Câu 16 Vùng có tuổi đất già nhất là

Câu 17 Vùng có tuổi đất trẻ nhất là

Câu 18 Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

A trên núi cao áp suất không khí nhỏ B nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm

Trang 28

C lượng mùn ít, nghèo nàn D độ ẩm quá cao, mưa nhiều

Câu 19 Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

A mỏng, dễ xói mòn B bạc màu, ít chất dinh dưỡng

Câu 20 Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

A phong hóa diễn ra mạnh B thảm thực vật đa dạng

C thường xuyên bị ngập nước D quá trình bồi tụ chiếm ưu thế

Câu 21 Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên

A quá trình phá hủy đá yếu, lớp đất phủ dày

B quá trình phá hủy đá xảy ra nhanh, lớp đất phủ dày

C đá bị phá hủy mạnh, quá trình hình thành đất nhanh

D quá trình phá hủy đá xảy ra chậm, làm cho quá trình hình thành đất yếu

3 Vận dụng

Câu 22 Tác động nào sau đây không phải là tác động tích cực của con người đến sự hình thành đất?

A Thau chua, rửa mặn B Bón phân, cải tạo đất C Đốt rừng làm rẫy D Trồng rừng

Câu 23 Tác động nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của con người đến sự hình thành đất?

A Thau chua, rửa mặn B Bón phân hóa học C Sử dụng thuốc trừ sâu D Đốt rừng làm rẫy Câu 24 Hoạt động sản xuất nông, lâm nghiệp của con người đã làm

A biến đổi tính chất đất B đất ngày càng màu mỡ

C đất bị nhiễm độc D đất dễ bị xói mòn, sạc lở

Câu 25 Nguyên nhân do đâu mà các tỉnh miền núi phía Bắc của nước ta thường bị lũ quét?

A Địa hình dốc, dễ xói mòn, mất lớp phủ thực vật B Địa hình thấp, trũng, có nhiều sông lớn

C Địa hình dốc, tầng đất mỏng, ít chất dinh dưỡng D Địa hình thấp, đất phù sa màu mỡ

4 Vận dụng cao

Câu 26 Trong điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm, loại đất nào được hình thành?

A Đất feralit B Đất Pốt-dôn C Đất đen D Đất đài nguyên Câu 27 Việt Nam là đất nước nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa thì đất sẽ có những đặc điểm nào sau đây?

A phong hóa mạnh, tầng đất mỏng B tuổi đất già

C phong hóa yếu, tầng đất dày D tuổi đất trẻ

Trang 29

BÀI 18 SINH QUYỂN - CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN

VÀ PHÂN BỐ SINH VẬT

1 Nhận biết

Câu 1 Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

A lớp phủ thổ nhưỡng B lớp vỏ phong hoá C lớp dưới của đá gốc D lớp vỏ lục địa Câu 2 Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

A ôn đới, nhiệt đới B nhiệt đới, cận nhiệt C nhiệt đới, xích đạo D cận nhiệt, ôn đới Câu 3 Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

Câu 4 Giới hạn phía trên của sinh quyển là

A giáp đỉnh tầng đối lưu (8-16km) B giáp tầng ô-dôn của khí quyển (22km)

C giáp đỉnh tầng bình lưu (50km) D giáp đỉnh tầng giữa (80km)

Câu 5 Giới hạn dưới của sinh quyển là

A đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá B độ sâu 11km đáy đại dương

C giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất D giới hạn dưới của vỏ lục địa

Câu 6 Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây?

A Khí quyển và thủy quyển B Thủy quyển và thạch quyển

C Thủy quyển và thổ nhưởng quyển D Thạch quyển và thổ nhưởng quyển

Câu 7 Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yêu tố

A nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất B nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng

C nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng D nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng

Câu 8 Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

A khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật B khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình

C khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người D khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người

Câu 9 Giới hạn của sinh quyển bao gồm

A phần trên thủy quyển, phần thấp của khí quyển và lớp phủ thổ nhưỡng

B toàn bộ thủy quyển, phần thấp của khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng và lớp vỏ phong hoá

C toàn bộ thủy quyển và khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá và phần trên của đá gốc

D phần trên thủy quyển và toàn bộ khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá và phần trên của đá

gốc

2 Thông hiểu

Câu 10 Động, thực vật ở vùng cực nghèo nàn là do

A Quá lạnh B Thiếu ánh sáng C Độ ẩm cao D Mưa ít

Câu 11 Yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật?

Câu 12 Nhân tố quyết định đến sự phân bố của các vành đai thực vật theo độ cao là

Câu 13 Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở

A các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng B các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới

C các vĩ độ cao và các vùng núi cao D các vùng quanh cực Bắc và Nam

Câu 14 Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là

A thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất

B thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi

C làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật hoang dã

D tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo

Câu 15 Điều kiện nhiệt, ẩm và nước ở các vùng nào là những môi trường thuận lợi để sinh vật phát triển?

A Nhiệt đới ẩm, cận nhiệt lục địa, ôn đới lạnh, hoang mạc

B Xích đạo, nhiệt đới ẩm, cận nhiệt lục địa, ôn đới lạnh ẩm

C Nhiệt đới, cận nhiệt ẩm, ôn đới lục địa, cực và gần cực

D Xích đạo, nhiệt đới ẩm, cận nhiệt ẩm, ôn đới hải dương

Câu 16 Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do

Trang 30

A Thực vật là noi trú ngụ cho nhiều loại đông vật

B Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loại đông vật

C Sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật

D Sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật

3 Vận dụng

Câu 17 Vùng có khí hậu thuận lợi để sinh vật phát triển không phải là

A xích đạo B nhiệt đới ẩm gió mùa C ôn đới hải dương D hoang mạc

Câu 18 Loại đất nào thích hợp với sự phát triển của các cây sú, vẹt, đước, bần, mắm?

Câu 19 Loại đất thích hợp với sự phát triển của cây cà phê, cao su?

4 Vận dụng cao

Câu 20 Trâu được nuôi nhiều ở miền Bắc nước ta là do

D có nhiều đồi núi C nhu cầu của người dân cao

Câu 21 Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của con người đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất?

A Làm thu hẹp diện tích rừng làm tuyệt chủng nhiều loại động thực vật

B Lai tạo để cho ra nhiều giống mới làm đa dạng thêm giới sinh vật

C Di cư các loại cây trồng và vật nuôi làm thay đổi sự phân bố nguyên thủy

D Làm thay đổi khí hậu trên Trái Đất nên đã làm thay đổi sự phân bố sinh vật

Trang 31

BÀI 19 SỰ PHÂN BỐ SINH VẬT VÀ ĐẤT TRÊN TRÁI ĐẤT

1 Nhận biết

Câu 1 Kiểu thảm thực vật đài nguyên được phân bố ở kiểu khí hậu

A ôn đới khô B ôn đới ẩm C cận cực D cận cực lục địa Câu 2 Sự phân bố các thảm thực vật phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố

Câu 3 Đất chịu tác động mạnh mẽ nhất của điều kiện

A khí hậu và sinh vật B khí hậu và sông ngòi C khí hậu và độ cao D địa hình

Câu 4 Trên cùng một diện tích có tính đồng nhật nhất định, các loài thường

A sống chung với nhau B đấu tranh với nhau C tách rời nhau D tận diệt lẫn nhau Câu 5 Châu lục nào sau đây không có thảm thực vật đài nguyên và nhóm đất đài nguyên?

Câu 6 Kiểu thảm thực vật đài nguyên được phân bố ở kiểu khí hậu

A cận cực B ôn đới khô C ôn đới ẩm D cận cực lục địa Câu 7 Thảm thực vật chính phát triển trên kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là

A rừng nhiệt đới ẩm B rừng lá rộng C Rừng lá kim D Thảo nguyên Câu 8 Rừng lá kim thường phân bố tương ứng với kiểu khí hậu

A ôn đới lục địa lạnh B ôn đới hải dương

C ôn đới lục địa nưa khô hạn D ôn đới lục địa khô

Câu 9 Khí hậu nhiệt đới lục địa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào?

A Rừng lá kim và đất pôtdôn B Thảo nguyên và đất đen

C Rừng cận nhiệt đới và đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm D Xavan và đất đỏ, nâu đỏ

Câu 10 Nguyên nhân thảm thực vật thay đổi theo vĩ độ và độ cao địa hình là

A chế độ nhiệt ẩm thay đổi theo vĩ độ và độ cao B lượng mưa thay đổi

C lượng ánh sáng thay đổi D gió thay đổi

Câu 11 Rừng lá kim thường phân bố tương ứng với kiểu khí hậu nào sau đây?

C Ôn đới lục địa khô D Ôn đới lục địa nửa khô hạn

2 Thông hiểu

Câu 12 Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở đâu?

A Ôn đới, nhiệt đới B Nhiệt đới, cận nhiệt C Nhiệt đới, xích đạo D Cận nhiệt, ôn đới Câu 13 Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải thuộc môi trường địa lí nào?

Câu 14 Ở khu vực Bắc Mĩ, kiểu thảm thực vật có diện tích lớn nhất là

A đài nguyên B rừng lá kim C rừng cật nhiệt D rừng lá rộng Câu 5 Ở khu vực Bắc Mĩ, nhóm đất có diện tích lớn nhất là

A đất đài nguyên B đất pôt dôn C đất nâu D đất đen

Câu 16 Nhận xét nào không đúng về kiểu thảm thực vật xa van?

A Nằm ở vùng có kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa B Phát triển trên đất đỏ, nâu đỏ

C Là nhưng dạng cây bụi D Nằm ở vùng có kiểu ôn đới lục địa

Câu 17 Sự phân bố của các thảm thực vật trên trái đất thay đổi chủ yếu theo

A độ cao và hướng sườn của địa hình B vị trí gần hay xa đại dương

C các dạng địa hình (đồi núi, cao nguyên ) D vĩ độ và độ cao địa hình

Câu 18 Khí hậu ôn đới lục địa lạnh có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào?

A Rừng lá kim, đất pootdôn B Thảo nguyên, đất đen

C Rừng cận nhiệt ẩm, đất đỏ vàng D Xavan, đất đỏ nâu

Trang 32

Câu 20 Việt Nam có kiểu thảm thực vật nào sau đây?

A Xa van, cây bụi gai C Rừng lá rộng B Rừng nhiệt đới ẩm D Rừng lá kim Câu 21 Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào?

A Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, đất nâu và xám B Rừng nhiệt đới ẩm, đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm

C Rừng cận nhiệt ẩm, đất đỏ, nâu đỏ D Rừng nhiệt đới ẩm, đất đỏ vàng (feralit)

Câu 22 Khí hậu ôn đới hải dương có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào?

A Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, đất nâu và xám B Rừng lá kim, đất pốt dôn

C Rừng cận nhiệt ẩm, đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm D Thảo nguyên, đất đen

Câu 23 Đất Feralit đỏ vàng không được hình thành trong điều kiện nào?

A Khí hậu cận nhiệt gió mùa B Khí hậu nhiệt đới gió mùa

C Vùng có môi trường địa lí đới lạnh D Khí hậu xích đạo

4 Vận dụng cao

Câu 24 Trên thế giới, diện tích hoang mạc và bán hoang mạc tập trung tập trung nhiều nhất ở khu vực

Câu 25 Trên thế giới, diện tích đất đỏ vàng (feralit), đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực

C vòng cực Bắc đến cực Bắc D chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc

Câu 26 Ở dãy núi Hoàng Liên Sơn của Việt Nam, đỉnh Phan - xi - păng có độ cao 3143m, ở đỉnh núi có kiểu

thực vật nào?

A Cây nhiệt đới lá rộng thường xanh B Cây ôn đới

C Cây cận nhiệt lá rộng và lá kim D Cây bụi gai

Trang 33

BÀI 20 + 21 MỘT SỐ QUY LUẬT CỦA LỚP VỎ ĐỊA LÍ

1 Nhận biết

Câu 1 Lớp vỏ địa lí còn được gọi là?

A Lớp phủ thực vật B Lớp vỏ cảnh quan C Lớp vỏ Trái Đất D Lớp thổ nhưỡng Câu 2 Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương là

A vực thẳm đại dương B độ sâu khoảng 5000m C độ sâu khoảng 8000m D đáy thềm lục địa Câu 3 Giới hạn của lớp vỏ địa lí ở lục địa là

A lớp vỏ Trái Đất B lớp vỏ phong hóa C tầng trầm tích D tầng badan

Câu 4 Mối quan hệ qua lại lẫn nhau của các thành phần vật chất giữa các quyển trong lớp vỏ địa lí tạo nên

A quy luật thống nhất và hoàn chỉnh B quy luật địa đới

C quy luật phi địa đới D quy luật đai cao

Câu 5 Chiều dày của lớp vỏ địa lí là

A từ 25-30 km B từ 30-35 km C từ 30-40 km D từ 35-40 km Câu 6 Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng

là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào?

Câu 7 Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

A quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật

B quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của trái đất

C quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển

D quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí

Câu 8 Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

Câu 9 Vòng đai nóng trên Trái Đất

A nằm từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam

B nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 50 B đến vĩ tuyến 50N

C nằm giữa các đường đẳng nhiệt +200 của tháng nóng nhất

D nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +200 của hai bán cầu

Câu 10 Sự phân bố nhiệt trên Trái Đất được phân biệt bởi

A Vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, vòng đai lạnh

B Hai vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh

C Vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh

D Hai vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh

Câu 11 Nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là

A Sự phân bố theo đới của lượng bức xạ mặt trời

B Sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ mặt trời

C Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ mặt trời giảm dần từ Xích đạo về hai cực

D Sự phân phối không đều của lượng bức xạ mặt trời trên Trái Đất

Câu 12 Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các đai khí áp phân bố theo thứ tự như thế

nào?

A Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp thấp xích đạo

B Áp cao cực, áp cao ôn đới, áp thấp chí tuyến, áp thấp xích đạo

C Áp thấp cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo

D Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo

Câu 13 Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các loại gió được phân bố theo thứ tự như

thế nào?

A Gió Đông, gió Tây ôn đới, gió Tín phong B Gió cực, gió ôn đới, gió nhiệt đới

C Gió Đông, gió Tây, gió Đông D Gió cực, gió Tây, gió Tín phong

Câu 14 Từ cực về Xích đạo, lần lượt các đới đất có sự phân bố như thế nào?

A Đài nguyên, pốt dôn, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit

Trang 34

B Đài nguyên, pốt dôn, hoang mạc, thảo nguyên, đỏ vàng cận nhiệt và feralit

C Pốt dôn đài nguyên, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit

D Pốt dôn đài nguyên, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit

Câu 15 Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do

A nguồn năng lượng bên trong Trái Đất B sự vận động tự quay của Trái Đất

C dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ mặt trời D các tác nhân ngoại lực như gió, mưa

Câu 16 Quy luật địa ô là sự thay đổi của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

Câu 17 Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây?

A Sự phân bố các nhóm đất theo độ cao B Vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất

C Sự phân bố các đới khí hậu trên Trái Đất D Sự phân bố các hoàn lưu trên đại dương

Câu 18 Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của các vành đai

Câu 19 Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của

Câu 20 Giới hạn phía trên của lớp vỏ địa lí trùng với giới hạn phía trên của

A khí quyển B sinh quyển C thủy quyển D thạch quyển

Câu 21 Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

A Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực B Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực

C Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực D Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực

Câu 22 Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo vành đai của

A khí áp và gió B đất và động vật C đất và thực vật D lượng ẩm và gió Câu 23 Quy luật đai cao là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lí theo

2 Thông hiểu

Câu 24 Biểu hiện nào là rõ nhất của quy luật đai cao?

A Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao B Sự phân bố các

vành đai khí hậu theo độ cao

C Sự phân bố các vành đai nhiệt theo độ cao D Sự phân bố các vành đai khí áp theo độ cao Câu 25 Nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa ô?

A Do sự phân bố đất liền và biển, đại dương

B Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ

C Ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến

D Hoạt động của các đới gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

Câu 26 Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là

A sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ B sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ

C sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ D sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ

Câu 27 Biểu hiện nào sau đây không phải biểu hiện của tính địa đới?

A Trên Trái Đất có năm vòng đai nhiệt

B Trên Địa Cầu có bảy vòng đai địa lí

C Trên các lục địa, khí hậu phân hóa từ Đông sang Tây

D Trên các lục địa, từ cực về Xích đạo có sự thay thế các thảm thực vật

Trang 35

Câu 30 Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

A Khai thác khoáng sản B Ngăn đập làm thủy điện C Phá rừng đầu nguồn D Khí hậu biến đổi Câu 31 Theo quy luật thống nhât và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào

mục đích kinh tế, cần phải

A nghiên cứu đại chất, địa hình B nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình

C nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai D nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí Câu 32 Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

A sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác

B sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác

C sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó

D sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại

Câu 33 Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp vỏ địa lí?

A Chiều dày dao động từ 35-40 km

B Được cấu tạo bởi đá trầm tích, granit và badan

C Nơi xâm nhập và tác động lẫn nhau của các lớp vỏ bộ phận

D Các thành phần tự nhiên được thể hiện rõ nhất ở bề mặt đất

Câu 34 Ý nào dưới đây không đúng khi nói về biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa

lí?

A Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của nó có sự biến đổi

B Một thành phần của lớp vỏ địa lí biến đổi kéo theo sự biến đổi của tất cả các thành phần khác

C Tất cả các thành phần của lớp vỏ địa lí dều đồng thời chịu tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của nội lực và

ngoại lực

D Trong tự nhiên, bất cứ lãnh thổ nào cũng gồm nhiều thành phần của lớp vỏ địa lí ảnh hưởng qua lại phụ

thuộc lẫn nhau

Câu 35 Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?

A Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa

B Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần

C Rừng đầu nguồn bị mất làm chế độ nước sông trở nên thất thường

D Lượng CO2 trong khí quyển tăng lên, kéo theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên

Câu 36 Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa ô là do

A bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa B sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất

C sự phân bố đất liền và biển, đại dương D góc nhập xạ thay đổi từ Xích đạo về cực

Câu 37 Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là do

A bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa B sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất

C sự phân bố đất liền và biển, đại dương D góc nhập xạ thay đổi từ Xích đạo về cực

Câu 38 Đai khí áp được hình thành trong khoảng vĩ tuyến từ 30 - 35° ở hai bán cầu là

A áp cao ôn đới B áp thấp ôn đới C áp thấp xích đạo D áp cao chí tuyến Câu 39 Loại gió nào dưới đây không phân bố theo quy luật địa đới?

A Gió mùa B Gió Mậu dịch C Gió Đông cực D Gió Tây ôn đới Câu 40 Nguyên nhân hình thành quy luật địa đới trên Trái Đất là do

A sự thay đổi của các mùa trong năm B sự thay đổi của bức xạ Mặt Trời theo vĩ độ

C sự chênh lệch thời gian chiếu sáng trong năm D sự thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời trong năm Câu 41 Nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là sự thay đổi về

A nhiệt độ, khí áp theo độ cao B bức xạ Mặt Trời theo độ cao

C nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao D mật độ không khí theo độ cao

3 Vận dụng

Câu 42 Vòng đai ôn hòa trên trái đất có vị trí

A Nằm giữa chí tuyến và vòng cực

B Nằm từ vĩ tuyến 30o đến vĩ tuyến 50o

C Nằm giữa các đường đẳng nhiệt + 20oC và + 10oC của tháng nóng nhất

D Nằm giữa đường đẳng nhiệt năm + 20oC và đường đẳng nhiệt + 10oC của tháng nóng nhất

Câu 43 Vòng đai lạnh trên trái đất có vị trí

Trang 36

A Nằm từ vòng cực đến vĩ tuyến 70o

B Nằm từ vĩ tuyến 50o đến vĩ tuyến 70o

C Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC

D Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC của tháng nóng nhất

Câu 44 Vòng đai băng giá vinh cửu có đặc điểm

A Nằm bao quanh cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0oC

B Nằm bao quanh cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC

C Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0oC

D Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC

Câu 45 Việc phá rừng đầu nguồn sẽ không dẫn đến những hậu quả nào?

A Lũ quét được tăng cường B Mực nước ngầm hạ thấp

C Đất không bị xói mòn D Mất cân bằng sinh thái

Câu 46 Những hoạt động nào sau đây của con người sẽ không gây ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa các thành

phần của tự nhiên?

A Chặt phá rừng lấy gỗ B Đốt rừng lấy đất canh tác

C Xây dựng đập nước làm thủy điện D Mở các tuyến giao thông

Câu 47 Đất đai bị xói mòn, rửa trôi là do hoạt đông nào của con người gây ra?

C Làm đường giao thông D Xây dựng đập thủy điện

Câu 48 Trên cùng một vĩ tuyến, từ Tây sang Đông ở các lục địa có sự khác nhau về thảm thực vật do bị chi

phối bởi quy luật

Câu 49 Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?

A trong năm, mùa lũ của các con sông thường diễn ra trùng với mùa mưa

B những trận động đất lớn trên lục địa thường gây ra hiện tượng sóng thần

C lượng CO2 trong khí quyển tăng lên theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên

D rừng đầu nguồn bị mất làm cho chế độ nước sông trở nên thất thường

Câu 50 Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt thấp hơn Nha Trang là biểu hiện của quy luật nào sau đây?

Câu 51 Thảm thực vật nào dưới đây không hình thành theo quy luật địa đới?

A Rừng lá kim ở ôn đới B Rừng lá kim ở nước ta

C Thảo nguyên ở Trung Á D Rừng nhiệt đới ẩm ở nước ta

Câu 52 Quy luật đai cao được thể hiện rõ nhất ở khu vực nào của nước ta?

A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam Câu 53 Quy luật nào sau đây thể hiện rõ nhất trên lãnh thổ nước ta?

Câu 54 Điểm giống nhau của quy luật địa đới và phi địa đới là sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa

lí theo

Câu 55 Quy luật địa ô thể hiện rõ nhất ở quốc gia nào sau đây?

Trang 37

B mực nước sông quanh năm thấp, chảy chậm

C sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc

D mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

Trang 38

BÀI 22 + 23 + 24 ĐỊA LÍ DÂN CƯ

1 Nhận biết

Câu 1 Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

A số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân

B giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân

C giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm

D giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm

Câu 2 Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi

A trong tuổi lao động B dưới tuổi lao động C ngoài tuổi lao động D hoạt động kinh tế Câu 3 Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi

A dưới tuổi lao động B trong tuổi lao động

C trên tuổi lao động D dưới và trên tuổi lao động

Câu 4 Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn

lao động của một quốc gia?

A Cơ cấu dân số theo lao động B Cơ cấu dân số theo giới

C Cơ cấu dân số theo độ tuổi D Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

Câu 5 Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

A trình độ dân trí và học vấn của dân cư B tỉ lệ người biết chữ trong xã hội

C số năm đến trường trung bình của dân cư D đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư Câu 6 Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?

Câu 7 Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là

A sinh học và trình độ B giới và tuổi C lao động và trình độ D sinh học và xã hội Câu 8 Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

A cơ cấu dân số theo nhóm tuổi B cơ cấu dân số theo lao động

C cơ cấu dân số theo dân tộc D cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo

Câu 9 Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?

A Sinh đẻ và tử vong B Số trẻ tử vong hằng năm

Câu 10 Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

A Sự phát triển kinh tế B Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật

C Thu nhập được cải thiện D Hòa bình trên thế giới được đảm bảo

Câu 11 Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?

A Phong tục tập quán và tâm lí xã hội B Trình độ phát triển kinh tế - xã hội

C Chính sách phát triển dân số D Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…)

Câu 12 Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?

Câu 13 Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

A tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên B gia tăng cơ học

C số dân trung bình ở thời điểm đó D nhóm dân số trẻ

Câu 14 Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

Trang 39

Câu 19 Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng

A số lao động tính trên đơn vị diện tích B số dân trên một đơn vị diện tích

C số người sinh ra trên một quốc gia D dân số trên một diện tích đất canh tác

Câu 20 Đô thị hóa là một quá trình

A tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp B tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp

C tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa D tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn Câu 21 Phân bố dân cư phải

A phù hợp với điều kiện sống B phù hợp với giới tính

C phù hợp với tuổi D phù hợp với trình độ văn hóa

Câu 22 Châu lục có dân số đông nhất là

Câu 23 Châu lục có dân số thấp nhất là

Câu 24 Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là

A điều kiện tự nhiên B lịch sử khai thác lãnh thổ

C chuyển cư D trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

Câu 25 Các quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới hiện nay theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là

A Trung Quốc, Ấn Độ, Nga B Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì

C Trung Quốc, Ấn Độ, Bra-xin D Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản

Câu 26 Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất sinh thô?

A S% = s 100/DS B S‰ = s 1000/DS C S%= s 100/DTB D S‰ = s 1000/DTB Câu 27 Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

A dân số trung bình ở cùng thời điểm B dân số nữ so với tổng số dân cùng thời điểm

C số người trong độ tuổi sinh đẻ cùng thời điểm D số nữ trong độ tuổi từ 18 - 40 cùng thời điểm Câu 28 Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với

A số người có nguy cơ tử vong cao cùng thời điểm B dân số trung bình ở cùng một thời điểm

C số người thuộc nhóm dân số già cùng thời điểm D số trẻ em và người già cùng thời điểm

Câu 29 Những nước có cơ cấu dân số già có tỉ lệ người

A trong độ tuổi lao động trên 55% B dưới độ tuổi lao động trên 35%

C trên độ tuổi lao động trên 10% D trên độ tuổi lao động trên 15%

Câu 30 Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là

A tỉ suất sinh và tử của trẻ em B tỉ lệ biết chữ, số năm đến trường

C tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh D tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

Câu 31 Mật độ dân số là

A dân số nữ trên tổng diện tích lãnh thổ B dân số nam trên tổng diện tích lãnh thổ

C số lao động trên một đơn vị diện tích D số dân cư trú trên một đơn vị diện tích

Câu 32 Đơn vị tính của mật độ dân số là

A người km2 B người/km2 C người km D người/km

Câu 33 Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

A gia tăng dân số B gia tăng tự nhiên C gia tăng cơ học D quy mô dân số Câu 34 Bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở

A tất cả các nước trên thế giới B các nước đang phát triển

C các nước kinh tế phát triển D tất cả các nước, trừ châu Âu

Câu 35 Dân số lao động là

A người lao động có một nghề nghiệp B những người lao động có thu nhập

C những người lao động có hưởng lương D những người trong độ tuổi lao động

Câu 36 Tỉ suất sinh thô là tương quan giưa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

A người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm B dân số trung bình ở cùng thời điểm

C số phụ nữ từ 18 - 40 tuổi ở cùng thời điểm D số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm Câu 37 Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là

A tổng tỉ suất sinh B tỉ suất sinh đặc trưng C tỉ suất sinh chung D tỉ suất sinh thô Câu 38 Tuổi thọ trung bình của dân số một nước là số năm

A tối đa mà người dân một nước có thể sống được trong nước đó

B tối thiểu mà người dân một nước có thể sống được trong nước đó

Trang 40

C bình quân của một người dân sinh ra có thể sống được trong nước đó

D mà một người dân có thể sống được và được xem là sống lâu ở một nước

Câu 39 Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với

A dân số trung bình ở một nước cùng thời điểm

B số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm

C số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm

D những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hội ở cùng thời điểm

Câu 40 Chỉ số dự báo nhạy cảm nhất, phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khoẻ của trẻ em là

A tỉ suất sinh thô ở trẻ em B tỉ suất tử vong trẻ em

C tỉ suất tử thô và sinh thô D tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

Câu 41 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa

A tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em B tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

C tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học D tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học

Câu 42 Trong thời kì 2000 - 2005 tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thuộc về khu vực

Câu 43 Các nước có dân số lớn tập trung chủ yếu ở châu lục nào?

Câu 44 Tỉ suất sinh thô của thế giới hiện nay có xu hướng

A tăng lên B chưa thay đổi C giảm xuống D tùy theo khu vực Câu 45 Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

A số người xuất cư và số người nhập cư B số người xuất cư và số trẻ em sinh ra

C số trẻ em sinh ra và số người nhập cư D số người xuất cư và số người tử vong

Câu 46 Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

A lao động và theo giới B lao động và theo tuổi C tuổi và theo trình độ D tuổi và theo giới Câu 47 Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ

A thanh ngang B cột đứng C cột chồng D kết hợp

Câu 48 Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

A Quy mô dân số B Mật độ dân số C Cơ cấu dân số D Loại quần cư Câu 49 Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình

A đô thị hóa B hiện đại hóa C thương mại hoá D công nghiệp hóa Câu 50 Quá trình đô thị hóa làm cho lối sống của dân cư nông thôn có xu hướng nhích lại gần

A sản xuất công nghiệp B lối sống thành thị C hoạt động thuần nông D lối sống làng xã Câu 51 Cơ cấu dân số theo tuổi là

A tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân

B tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

C tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những trình độ nhất định

D tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tổi nhất định

Câu 52 Khi phân tích cơ cấu theo giới, không cần chú ý tới khía cạnh nào sau đây?

Câu 53 Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

A nguồn lao động B lao động đang hoạt động kinh tế

C lao động có việc làm D những người có nhu cầu về việc làm

Ngày đăng: 27/05/2022, 12:02

w