Câu hỏi trắc nghiệm địa lí lớp 10 học kì II có đáp án Câu 1 Vị trí địa lí là nhân tố không quy định việc lựa chọn A Các nhà máy, xí nghiệp B Các khu công nghiệp C Các hình thức sản xuất D Các khu chế xuất Câu 2 Công nghiệp được chia thành công nghiệp kha.
Trang 1Câu 1: Vị trí địa lí là nhân tố không quy định việc lựa chọn
A Các nhà máy, xí nghiệp
B Các khu công nghiệp
C Các hình thức sản xuất.
D Các khu chế xuất
Câu 2: Công nghiệp được chia thành công nghiệp khai
thác, công nghiệp chế biến dựa trên cơ sở
A Thị trường tiêu thụ sản phẩm
B Tính chất tác động đến đối tượng lao động.
C Công dụng kinh tế của sản phẩm
D Các công đoạn tạo ra sản phẩm
Câu 3: Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân
là
A Khai thác hiệu quả các tài nguyên
B Tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
C Làm thay đổi phân công lao động
D Thúc đẩy nhiều ngành phát triển
Câu 4: Đâu là điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công
nghiệp với sản xuất nông nghiệp?
A Phụ thuộc vào tự nhiên.
B Áp dụng tiến bộ khoa học
C Các vùng chuyên môn hóa
D Cần nhiều lao động
Câu 5: Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang
lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành
Trang 2B Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.
C Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.
D Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội
Câu 7: Đặc điểm sản xuất của công nghiệp không phải là
là gì?
A Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ
B Sản xuất công nghiệp mang tính chất tập trung cao độ
C Hai giai đoạn tiến hành tuần tự, tách xa nhau về không gian.
D Sản xuất công nghiệp ít chịu ảnh hưởng của điều kiện tựnhiên
Câu 8: Vai trò của công nghiệp không phải là
A Tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
B Thúc đẩy tốc độ tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế
C Cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng
D Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội
Câu 9: Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò
chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
B Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế
C Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế
D Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con
Trang 3B Lựa chọn vị trí, hướng chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp.
C Quy mô, cơ cấu và tổ chức các xí nghiệp trong ngành công nghiệp
D Chi phối việc lựa chọn kĩ thuật và công nghệ sản xuất của công nghiệp
Câu 11: Ngành công nghiệp có vai trò tạo ra sản phẩm
phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người là
A Công nghiệp nặng
B Công nghiệp khai thác
C Công nghiệp nhẹ.
D Công nghiệp năng lượng
Câu 12: Nhân tố tác động tới việc lựa chọn vị trí các xí
nghiệp, hướng chuyên môn hóa trong sản xuất công
nghiệp là gì?
A Thị trường.
B Tiến bộ khoa học kĩ thuật
C Dân cư - lao động
D Chính sách phát triển
Câu 13: Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu
công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là
Câu 15: Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác
động tiêu cực nào sau đây?
A Ô nhiễm môi trường
B Suy giảm tài nguyên biển.
Trang 4C Cạn kiệt tài nguyên.
D Gia tăng lượng chất thải
Câu 16: Công nghiệp được chia thành công nghiệp nặng,
công nghiệp nhẹ biến dựa trên cơ sở
A Tính chất tác động đến đối tượng lao động
B Công dụng kinh tế của sản phẩm
C Thị trường tiêu thụ sản phẩm
D Các công đoạn tạo ra sản phẩm.
Câu 17: Cách phân loại công nghiệp quan trọng và phổ
biến nhất hiện nay là
Công nghiệp cơ bản và công nghiệp chế biến
B Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.
C Công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn
D Công nghiệp truyền thống và công ngiệp hiện đại
Câu 18: Sản xuất nông nghiệp có đặc điểm nào dưới đây
khác với sản xuất công nghiệp?
Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.
B Sản xuất nông nghiệp tập trung vào một thời gian nhất định
C Sản xuất nông nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp, phân công tỉ mỉ
D Sản xuất nông nghiệp có tính chất tập trung cao độ
Câu 19: Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế
là
A Giảm chênh lệch về trình độ phát triển
B Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên
C Làm thay đổi sự phân công lao động
D Thúc đẩy sự phát triển của các ngành Câu 20:
Công nghiệp nhẹ có vai trò
A Khai thác và chế biến khoáng sản kim loại (đen, màu), phi kim
B Tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người.
Trang 5C Nguyên liệu cơ bản cho ngành chế tạo máy và gia công kim loại.
D Sản xuất nhiều thiết bị, công cụ và máy móc cho các ngành kinh tế
Câu 21: Nhân tố nào làm thay đổi việc khai tthác, sử dụng
tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp?
A Dân cư và lao động
B Chính sách
C Thị trường
D Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Câu 22: Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản
xuất công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào?
A Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ
B Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ.
C Công nghiệp nặng, công nghiệp khai thác D Công
nghiệp nhẹ, công nghiệp khai thác
Câu 23: Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là
A Có tính tập trung cao độ.
B Cần nhiều lao động
C Phụ thuộc vào tự nhiên
D Tập trung một thời gian
Câu 24: Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành
công nghiệp chế biến?
A Luyện kim
B Cơ khí
C Sản xuất hàng tiêu dùng
D Khai thác mỏ.
Câu 25: Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có
không gian sản xuất rộng lớn?
A Công nghiệp khai thác khoáng sản.
B Công nghiệp dệt - may, giày - da
C Công nghiệp chế biến thực phẩm
D Công nghiệp cơ khí, điện tử - tin học
-Bài 32 : Công nghiệp
Trang 6P1 -Câu 1: “Quả tim của ngành công nghiệp nặng” dùng
Câu 3: Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền
đề của tiến bộ khoa học kĩ thuật ?
A Luyện kim
B Hóa chất
C Năng lượng
D Cơ khí
Câu 4: Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những
phân ngành nào sau đây?
A Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí
B Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than
C Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện
D Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực Câu 5: Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra
được nhiều loại như:
A Hóa phẩm, dược phẩm.
B Hóa phẩm, thực phẩm
C Dược phẩm, thực phẩm
D Thực phẩm, mỹ phẩm
Câu 6: Ý nào sau đây không phải là vai trò của nhanh
công nghiệp điện lực ? A Đẩy mạnh tiến bộ khoa học-kĩ thuật
B Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại
Trang 7C Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.
D Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người
Câu 7: Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu
tiên đi trước một bước ?
Trang 8Câu 13: Nhờ ưu điểm nào sau đây mà dầu mỏ đã vượt qua than đá để trở thành nguồn năng lượng hàng đầu ?
A.Khả năng sinh nhiệt lớn
B.Dễ vận chuyển
C.Tiện sử dụng cho máy móc
D.Cả ba đặc điểm trên
Câu 14: Nguồn năng lượng nào sau đây được sử
dung sớm nhất trong việc sử dụng năng lượng của thế giới ?
A.Than đá
B.Dầu mỏ
C.Sức nước
D.Năng lượng Mặt Trời
Câu 15: Ngành công nghiệp nào sau đây không
thuộc ngành năng lượng ?
A.Khai thác than
B.Khai thác dầu khí
C.Điện lực
D.Lọc dầu
Câu 16: Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong
việc cung cấp nhiên liệu cho
A Nhà máy chế biến thực phẩm
B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
D Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân
Câu 17: Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen"
của nhiều quốc gia ?
A Than
B Dầu mỏ
C Sắt
D Mangan
Câu 18: Biện pháp quan trọng để giâm khí thài C02
(nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đấtkhông phải
là
Trang 9A Giảm đốt than đá B Giảm đốt dầu khí.
C Tăng trồng rừng D Tăng đốt gồ củi.
Câu 19: Các nước nào sau đây có sản lượng diện bình
quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?
A Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, LB Nga
B Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Đức
C.Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Hoa Ki.
D Na-uy Ca-na-đa, Thuỵ Điền, Pháp.
Câu 20: Than An-tra-xít không có đặc điểm nào sau đây?
A Khả năng sinh nhiệt lớn
B Có độ bền cơ học cao
C Chuyên chờ không bị vở vụn.
D Độ ẩm cao và có lưu huỳnh
Trang 10Câu 1: Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp
điện lực
A Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đạt
B Cơ sờ để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật,
C Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
D Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp
A Tiềm năng thủy điện của một nước
B Sản lượng than khai thác của một nước
C Tiềm năng dầu khí của một nước
D Trình độ phát triển và văn minh của đất nước Câu 5: Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các
nước
A Có tiềm năng dầu khí lớn
B Phát triển và những nước công nghiệp mới.
C Có trữ lượng than lớn
D Có nhiều sông lớn
Trang 11Câu 6: Nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân
theo đầu người lớn
A Na-uy
Trang 12B Trung Quốc
C Ấn Độ
D Cô-oét
Câu 7: Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?
A Sản lượng điện trên thế giới năm 2002 và năm 2015
B Cơ cấu sử dụng năng lượng thế giới năm 2002 và năm 2015.
C Cơ cấu sản lượng điện bình quân đầu người thế giới năm
2002 và năm 2015
D Cơ cấu sản lượng điện thế giới năm 2002 và năm 2015
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
A Có khả năng sinh nhiệt lớn.
B Tiện vận chuyển
C Cháy hoàn toàn, không tro
D Ít gây ô nhiễm môi trường
Câu 9: Dầu mỏ không phải là
A Tài nguyên thiên nhiên
B Nhiên liệu cho sản xuất
C Nguyên liệu cho hoá dầu.
D Nhiên liệu làm dược phẩm
Câu 10: Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau
đây ?
A Bắc Mĩ
B Châu Âu
Trang 13C Trung Đông
D Châu Đại Dương
Câu 11: Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ
lớn ?
A Hoa Kì B A-rập Xê-út.
C Việt Nam D Trung Quốc
Câu 12: Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào?
A Đồng bằng sông Hồng
B Bắc trung Bộ
C Đông Nam Bộ.
D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 13: Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất
Câu 14: Phát biêu nào sau đây đúng với việc phân bố tài
nguyên dầu mỏ trên thê giới?
A Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển
B Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.
C Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm
D Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng với công
nghiệp điện?
A Sản lượng điện chù yếu tập trung ờ các nước phát tnên
và nươc công nghiệp hoá
B Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độphát triển và văn minh
C Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thuỷ điện, tuabin khí…
Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất
là ở các nưởc đang phát triển.
Câu 16: Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá
A Hoa Kì,LB Nga Trung Quốc, Ba Lan
Trang 14B Hoa Kì,LB Nga Trung Quốc, tháilan.
C Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran
D Hoa Kì, LB nga, Trung Quốc, I-ta-li-a
Câu 17: Đặc điểm của than đá là
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành
công nghiệp khai thác than?
A Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất
B Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng
C Phần lớn nguồn than tập trung ở bán cầu Bắc
D Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất Câu 20: Than An-tra-xít không có đặc điểm nào sau đây:
A Khả năng sinh nhiệt lớn
B Có độ bền cơ học cao
C Chuyên chở không bị vỡ vụn
D Độ ẩm cao và có lưu huỳnh
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng
Trang 15A Gia súc
B Máy bay
C Tàu hoả
D Ô tô
Câu 3: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng sâu sắc tới sự vận
tải hành khách, đặc biệt là bằng đường bộ?
A Quy mô, cơ cấu dân số
B Trình độ phát triển kinh tế
C Truyền thống, phong tục tập quán
D Phân bố dân cư, đô thị
Câu 4: Kênh Kiel nối liền biển/đại dương nào sau đây?
A Địa Trung Hải và Hồng Hải
B Bắc Hải và biển Ban Tích
C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương
D Thái Bình Dương và Đại Tây dương
Câu 5: Mạng lưới giao thông vận tải ở các nước đang phát
triển còn lạc hậu chủ yếu là do
A Thiếu vốn đầu tư
B Dân cư phân bố không đồng đều
C Trình độ công nghiệp hóa còn thấp
D Điều kíện tự nhiên không thuận lợi
Câu 6: Kênh đào Xuy-ê có vai trò quan trọng đối với việc
vận chuyển hàng hóa nào từ các nước Trung Đông đến cácnền kinh tế phát triển?
C Tuyến đường dài hay ngắn
D Vị trí thuận lợi xây cản
Câu 8: Yếu tố nào sau đây quy định sự có mặt và vai trò
của một số loại hình vận tải?
Trang 16Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận
tải đường biển?
A Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển
B Là loại hình vận chuyển hàng hóa quốc tế
C Khối lượng luân chuyển hàng hóa rất lớn
D Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương
Câu 10: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính
C Số hàng hóa và hành khách đã được luân chuyển
D Số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển
Câu 11: Yếu tố nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc
điểm phân bố ngành vận tải đường sông?
A Khu vực đường sông quan trọng đều có kênh đào
B Có cơ sở kinh tế phân bố dọc theo các dòng sông
C Phải có dòng sông lớn, có giá trị về vận tải thuỷ
D Có nhiều phụ lưu, có cửa sông mở về phía biển Câu 12: Những nước phát triển mạnh ngành đường sông
hồ là
A Các nước ở vùng ôn đới
B Các nước ở châu Âu
C Các nước châu Á, châu Phi
D Hoa Kì, Canada và Nga
Câu 13: Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hoá
Trang 17Câu 14: Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận
Câu 15: Phương tiện thông tin nào dưới đây được coi là
sớm nhất của loài người dùng để cầu cứu?
A Đốt lửa lớn
B Dùng ngựa
C Đánh trống
D Thối tù và
Câu 16: Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ
của hoạt động vận tải?
A Cước phí vận tải thu được
B Khối lượng luân chuyển
C Khối lượng vận chuyển
D Cự li vận chuyển trung bình
Câu 17: Hoạt động phát triển của ngành bưu chính viễn
thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của
A Quy mô dân số
B Kinh tế
Trang 18C Cơ sở hạ tầng
D Khoa học - công nghệ
Câu 18: Ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm phần lớn
trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân
Câu 19: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự phát triển
và phân bố của ngành bưu chính viễn thông?
A Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư
B Sự phân bố các ngành kinh tế, phân bố dân cư
C Sự phát triển của khoa học - công nghệ, kĩ thuật
D Nguồn vốn đầu tư, hạ tầng, chính sách phát triển Câu 20: Cảng biển lớn nhất thế giới trước đây gắn liền với
việc ra đời của ngành bảo hiểm là
A Kôbê
B Newyork
C Rotterdam
D London
Câu 21: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới việc mở rộng
và hiện đại hoá mạng lưới bưu chính viễn thông?
A Trình độ phát triển
B Dân cư và lao động
C Khoa học - công nghệ
D Nguồn vốn đầu tư
Câu 22: Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở quốc gia/khu
vực nào sau đây?
A Hoa Kì và các nước Đông Âu
B Nhật Bản và các nước Đông Âu
C Hoa Kì và Tây Âu
D Nhật Bản, Anh và Pháp
Câu 24: Khu vực nào giao thông vận tải đường sông không
phát triển về mùa đông?
A Các nước gió mùa
Trang 19B Vùng cận nhiệt
C Miền nhiệt đới
D Xứ lạnh
Câu 1: Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối
lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
A Thời gian vận chuyển.
B Cự li vận chuyển trung bình
C Khối lượng luân chuyển
D Khối lượng vận chuyển
Câu 2: Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng hoang
C Đại Tây Dương.
D Địa Trung Hải
Câu 4: Kênh Kiel nối liền biển/đại dương nào sau đây?
A Địa Trung Hải và Hồng Hải
B Bắc Hải và biển Ban Tích.
C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương
D Thái Bình Dương và Đại Tây dương
Câu 5: Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường
Trang 20Câu 6: Kênh đào Xuy-ê có vai trò quan trọng đối với việc
vận chuyển hàng hóa nào từ các nước Trung Đông đến cácnền kinh tế phát triển?
Câu 8: Yếu tố nào sau đây quy định sự có mặt và vai trò
của một số loại hình vận tải?
A Vốn đầu tư nước ngoài
Trang 21D Số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển.
Câu 11: Nhận định nào thể hiện ảnh hưởng của điều kiện
tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?
A Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải
B Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao
thông
C Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển
D Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.
Câu 12: Những nước phát triển mạnh ngành đường sông
hồ là
A Các nước ở vùng ôn đới
B Các nước ở châu Âu
C Các nước châu Á, châu Phi
D Hoa Kì, Canada và Nga.
Câu 13: Nhân tố nào sau đây không có tác động đến lựa
chọn loại hình vận tải, hướng và cường độ vận chuyển?
A Yêu cầu về cự li vận chuyển
B Yêu cầu về khối lượng vận tải
C Yêu cầu về phương tiện vận tải.
D Yêu cầu về tốc độ vận chuyển
Câu 14: Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận
Câu 15: Để đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội ở miền
núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là yếu tố nào?
A Xây dựng mạng lưới y tế, giáo dục, an ninh
B Cung cấp lao động và lương thực, thực phẩm
C Mở rộng diện tích trồng rừng, rừng tự nhiên
D Phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải.
Trang 22Câu 16: Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch
vụ của hoạt động vận tải?
A Cước phí vận tải thu được.
B Khối lượng luân chuyển
C Khối lượng vận chuyển
D Cự li vận chuyển trung bình
Câu 17: Luồng vận tải đường biển lớn nhất Thế giới nối
liền các đại dương nào sau đây?
A Hai bên bờ của Thái Bình Dương
B Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
C Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
D Hai bên bờ của Đại Tây Dương
Câu 18: Ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm phần lớn
trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân
Câu 19: Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là gì?
A Tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm
B Gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường.
C Thiếu chỗ đậu xe
D Độ an toàn chưa cao
Câu 20: Cảng biển lớn nhất thế giới trước đây gắn liền với
việc ra đời của ngành bảo hiểm là
A Kôbê
B Newyork
C Rotterdam
D London.
Câu 21: Cảng Rotterdam, cảng biển lớn nhất thế giới nằm
ở biển/đại dương nào sau đây?
A Địa Trung Hải
B Đại Tây Dương
C Bắc Hải.
D Thái Bình Dương
Trang 23Câu 22: Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở quốc gia/khu
vực nào sau đây?
A Hoa Kì và các nước Đông Âu
B Nhật Bản và các nước Đông Âu
C Hoa Kì và Tây Âu.
D Nhật Bản, Anh và Pháp
Câu 23: Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở
biển/đại dương nào sau đây?
A Ven bờ Ấn Độ Dương
B Ven bờ Địa Trung Hải
C Hai bờ đối diện Đại Tây Dương
D Hai bờ đối diện Thái Bình Dương
Câu 24: Khu vực nào giao thông vận tải đường sông không
phát triển về mùa đông?
A Các nước gió mùa
B Vùng cận nhiệt
C Miền nhiệt đới
D Xứ lạnh.
Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành
giao thông vận tải?
A Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km.
B Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiệnnghi, an toàn
C Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa
D Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình
Câu 26: Đường sắt có chiều dài nhất thế giới là
A Châu Âu
B Châu Mỹ.
C Châu Đại Dương
D Châu Á
Câu 1: Quy mô dân số, nguồn lao động, phân bố dân cư,
phong tục tập quán, mức sống, Ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố thương mại?