Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu xây lắp quamạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệthống.Chương II.. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỒ SƠ MỜI THẦU
Gói thầu số 2: Xây lắp
Dự án: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tổ dân phố Giáp Nhất,
tổ dân phố Giáp Nhì, phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo
Nguyên
Trang 2Hà Nam - 2020 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỒ SƠ MỜI THẦU
Trang 3Số hiệu gói thầu và số thông báo
mời thầu (trên Hệ thống):
Số hiệu gói thầu: Gói thầu số 2
Số TBMT: 2021
Tên gói thầu (theo nội dung thông
báo mời thầu trên Hệ thống):
Phát hành ngày (theo nội dung
thông báo mời thầu trên Hệ thống): / /2021
Ban hành kèm theo Quyết định
(theo nội dung thông báo mời thầu
trên Hệ thống):
Số: /QĐ-BQLDAngày / /2021
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN LẬP E-HSMT ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
Trang 4Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương III Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Phần 2 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Phần 3 ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI Điều kiện chung của hợp đồng
Chương VII Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương VIII Biểu mẫu hợp đồng
Trang 5Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu xây lắp quamạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệthống.
Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đốivới từng gói thầu
Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống(webform) Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên
Hệ thống
Chương III Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá
về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu
Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT) được
cố định theo định dạng tệp tin PDF/word và đăng tải trên Hệ thống; Mục
2 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạngwebform Bên mời thầu cần nhập thông tin vào các webform tương ứng;Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4 (Tiêu chuẩn đánh giá
về giá) là tệp tin PDF/Word do bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu
Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự độngtạo ra các biểu mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánhgiá
Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽ phảihoàn chỉnh để thành một phần nội dung của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dựthầu
Chương này được số hóa dưới dạng webform Bên mời thầu và nhà thầucần nhập các thông tin vào webform tương ứng phù hợp với gói thầu đểphát hành E-HSMT và nộp E-HSDT trên Hệ thống
Phần 2 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Trang 6Chương này cung cấp các thông tin về thông số kỹ thuật, bản vẽ, thôngtin bổ sung mô tả công trình được hiển thị dưới dạng tệp tinPDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn bị và đính kèm lên Hệ thống.
Phần 3 ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI Điều kiện chung của hợp đồng
Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợpđồng của các gói thầu khác nhau Chỉ được sử dụng mà không được sửađổi các quy định tại Chương này
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu xây lắp quamạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệthống
Chương VII Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó cóđiều khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng Điều kiện cụ thể của hợp đồngnhằm chi tiết hóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chungcủa Hợp đồng
Chương này được số hóa dưới dạng webform Bên mời thầu nhập cácnội dung thông tin vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống
Chương VIII Biểu mẫu hợp đồng
Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thànhmột bộ phận cấu thành của hợp đồng Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợpđồng (Thư bảo lãnh) và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạmứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước khi hợp đồng có hiệu lực Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theomẫu
Trang 7TỪ NGỮ VIẾT TẮT
E-TBMT Thông báo mời thầu
E-CDNT Chỉ dẫn nhà thầu
E-HSMT Hồ sơ mời thầu
E-HSDT Hồ sơ dự thầu
E-BDL Bảng dữ liệu đấu thầu
E-ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng
E-ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Luật đấu thầu Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
Nghị định 63 Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
Thông tư 11 Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019 của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết việc cung cấp,đăng tải thông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng lựa chọnnhà thầu qua mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm
dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàntrả
Hệ thống Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ
http://muasamcong.mpi.gov.vnPDF Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn của
hãng Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như nhautrên mọi môi trường làm việc
Excel Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng
Microsoft dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệuWord Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng
Microsoft dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệuWebform Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn trên Hệ
thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy tínhcủa người sử dụng và máy chủ của Hệ thống
Trang 8Phần 1 THỦ TỤC ĐẤU THẦU Chương I CHỈ DẪN NHÀ THẦU
Trang 91 Phạm vi gói
thầu
1.1 Bên mời thầu quy định tại BDL phát hành bộ
E-HSMT này để lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu xây lắpquy mô nhỏ theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ 1.2 Tên gói thầu, tên dự án, thời gian thực hiện hợp đồng
quy định tại E-BDL
2 Giải thích
từ ngữ trong
đấu thầu qua
mạng
2.1 Thời điểm đóng thầu là thời điểm hết hạn nhận E-HSDT
và được quy định trong E-TBMT trên Hệ thống
2.2 Ngày là ngày theo dương lịch, bao gồm cả ngày nghỉcuối tuần, nghỉ lễ, nghỉ Tết theo quy định của pháp luật vềlao động
2.3 Thời gian và ngày tháng trên Hệ thống là thời gian vàngày tháng được hiển thị trên Hệ thống (GMT+7)
3 Nguồn vốn Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói
thầu được quy định tại E-BDL.
4 Hành vi bị
cấm
4.1 Đưa, nhận, môi giới hối lộ
4.2 Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vàohoạt động đấu thầu
4.3 Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dựthầu được nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏathuận thắng thầu;
b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị E-HSDT chocác bên tham dự thầu để một bên thắng thầu;
c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không kýhợp đồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác chocác bên không tham gia thỏa thuận
4.4 Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ
sơ, tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi íchtài chính hoặc lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ mộtnghĩa vụ nào;
b) Cá nhân trực tiếp đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựachọn nhà thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tinkhông trung thực làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thựctrong E-HSDT;
d) Nhà thầu sử dụng chứng thư số của nhà thầu khác để tham
dự đấu thầu qua mạng;
đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp thông tin sai lệch khi thôngbáo và phát hành E-HSMT trên Hệ thống so với E-HSMTđược phê duyệt;
Trang 10Chương II BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
Trang 11E-CDNT 1.1 Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị
xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tổ dân phốGiáp Nhất, tổ dân phố Giáp Nhì, phường Bạch Thượng, thị xãDuy Tiên
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 210 ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách
thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên;Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điệnthoại 02263.550.135,
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dựthầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩmthuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu racủa nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất,kinh doanh chính của tập đoàn
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp vớicác nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấnxây dựng và thương mại Thanh Bình; Địa chỉ: Đường 2, Phố BắcThịnh, phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình;
- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phầnđầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên; Địa chỉ: Tổ dânphố số 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính
-Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên;
- Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựngthị xã Duy Tiên
E-CDNT 5.6 Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng
Trang 12- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dựthầu (nếu có).
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tronglĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ)hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 1, Điều 57 Nghị định số100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ)
Trang 13Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND(bằng chữ: Chín mươi triệu đồng chẵn)
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 120 ngày, kể
từ thời điểm đóng thầu
Phương pháp đánh giá E-HSDT là:
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: sử dụng tiêu chíđạt/không đạt;
b) Đánh giá về kỹ thuật: sử dụng tiêu chí đạt/không đạt;
c) Đánh giá về giá: sử dụng phương pháp giá thấp nhất
E-CDNT
27.2.1
Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệuchỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất sẽ đượcxếp hạng thứ nhất
E-CDNT 32 - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh
Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xãDuy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh HàNam;
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú,thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường HòaMạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám
sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường HòaMạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Trang 14Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nộidung sau đây:
1 Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tạiMục 17.2 E-CDNT Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc
tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạnhiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2 Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu
3 Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liêndanh ký tên, đóng dấu (nếu có) Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dungcông việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽthực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số củamình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuậnliên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thưbảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thưbảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá
4 Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếptheo
Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằngtổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từngthành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thànhviên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh khôngđáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là khôngđáp ứng yêu cầu
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánhgiá E-HSDT của nhà thầu chính Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí
về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầuphụ)
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêuchuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực vàkinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá
2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03Chương IV Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống
Trang 152.2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
a) Nhân sự chủ chốt:
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương
IV Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống
b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B Chương
IV Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổngcông ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty contheo Mẫu số 16 Chương IV Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn
cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu
Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Đối với các tiêu chí đánh giá tổng quát, tiêu chí chi tiết chỉ sử dụng tiêu chí
1 Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:
Không đạt
2 Giải pháp kỹ thuật
2.1
Tổ chức mặt bằng công trường:
Thiết bị thi công, lán trại, phòng
thí nghiệm hiện trường, kho bãi
tập kết vật liệu
Tổ chức mặt bằng công trườnghợp lý, phù hợp với điều kiệnbiện pháp thi công, tiến độ thicông và hiện trạng công trìnhxây dựng
Đạt
Tổ chức mặt bằng công trườngkhông hợp lý, không phù hợpvới điều kiện biện pháp thicông, tiến độ thi công và hiệntrạng công trình xây dựng
Không đạt
Trang 16T
2.2
Thi công gồm các công tác
chính: Phá dỡ kết cấu bê tông
cũ; Đào đất; Đắp đất; Móng cấp
phối đá dăm; Tưới thấm bám;
Mặt đường BTN C12.5; Cọc
tre; Ván khuôn; Cốt thép; Bê
tông; Xây đá hộc; Xây tường
gạch XMCL; Trát tường; Lắp
dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn;
Biển báo; Sơn vạch kẻ đường,
…
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý,phù hợp với điều kiện biệnpháp thi công, tiến độ thi công
và hiện trạng công trình xâydựng
Đạt
Giải pháp kỹ thuật không hợp
lý, không phù hợp với điềukiện biện pháp thi công, tiến độthi công và hiện trạng côngtrình xây dựng
Bảo đảm giao thông thi công
trên đường bộ đang khai thác:
Nhà thầu phải đề xuất biện pháp
đảm bảo an toàn giao thông
trong suốt thời gian thi công, có
rào chắn, biển báo, cọc tiêu
phản quang, người điều khiển
Đường giao dân sinh; Vỉa hè,
bó vỉa, đan rãnh, bó gáy hè, hố
trồng cây; Hệ thống thoát nước
Đạt
Bố trí thiếu hoặc không đủ mũithi công, hoặc đề xuất khôngđầy đủ về biện pháp, côngnghệ thi công
Trang 17T
4.1
Thời gian thi công: Đảm bảo
thời gian thi công không quá
210 ngày có tính điều kiện thời
tiết kể từ ngày khởi công
Đề xuất thời gian thi côngkhông vượt quá 210 ngày cótính đến điều kiện thời tiết
Đạt
Đề xuất về thời gian thi công
4.2
Tính phù hợp:
a) Giữa huy động thiết bị và
tiến độ thi công
b) Giữa bố trí nhân lực và tiến
Biểu tiến độ thi công hợp lý,
khả thi phù hợp với đề xuất kỹ
thuật và đáp ứng yêu cầu của
HSMT
Có Biểu tiến độ thi công hợp
lý, khả thi và phù hợp với đềxuất kỹ thuật và đáp ứng yêucầu của HSMT
Đạt
Không có Biểu tiến độ thi cônghoặc có Biểu tiến độ thi côngnhưng không hợp lý, khôngkhả thi, không phù hợp với đềxuất kỹ thuật
Biện pháp bảo đảm chất lượng
trong thi công trong các công
tác chính tại Mục 2
Có biện pháp bảo đảm chấtlượng hợp lý, khả thi phù hợpvới đề xuất về biện pháp tổchức thi công
Đạt
Không có biện pháp bảo đảmchất lượng hoặc có biện phápbảo đảm chất lượng nhưngkhông hợp lý, không khả thi,không phù hợp với đề xuất vềbiện pháp tổ chức thi công
Không đạt
5.2 Biện pháp bảo đảm chất lượng
vật liệu đầu vào để phục vụ
công tác thi công
Có biện pháp bảo đảm chấtlượng hợp lý, khả thi phù hợpvới đề xuất về biện pháp tổchức thi công
Đạt
Trang 18T
Không có biện pháp bảo đảmchất lượng hoặc có biện phápbảo đảm chất lượng nhưngkhông hợp lý, không khả thi,không phù hợp với đề xuất vềbiện pháp tổ chức thi công
Không đạt
5.3
Đề xuất phòng thí nghiệm thực
hiện công tác kiểm tra chất
lượng theo quy định hiện hành
Có đề xuất phòng thí nghiệm
Không đề xuất hoặc có đề xuấtphòng thí nghiệm nhưng khôngđáp ứng yêu cầu
Biện pháp an toàn lao động hợp
lý, khả thi phù hợp với đề xuất
về biện pháp tổ chức thi công
Có biện an toàn lao động hợp
lý, khả thi phù hợp với đề xuất
về biện pháp tổ chức thi công
Đạt
Không có biện pháp an toànlao động hoặc có nhưng khônghợp lý, không khả thi, khôngphù hợp với đề xuất về biệnpháp tổ chức thi công
Không đạt
6.2 Phòng cháy chữa cháy
Biện pháp phòng cháy chữa
Đạt
Không có biện pháp phòngcháy chữa cháy hoặc có nhưngkhông hợp lý, không khả thi,không phù hợp với đề xuất vềbiện pháp tổ chức thi công
Trang 19T
Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
Đạt
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc có nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công.
Thời gian bảo hành 12 tháng
Có đề xuất thời gian bảo hành
≥12 tháng và không có đề xuất ảnh hưởng đến quyền lợi của Chủ đầu tư.
Đạt
Có đề xuất thời gian bảo hành
<12 tháng hoặc đề xuất thời gian bảo hành ≥12 tháng nhưng kèm điều kiện ảnh hưởng đến quyền lợi của Chủ đầu tư.
4, 5, 6, 7 được đánh giá là đạt hoặc chấp nhận được Trường hợp nhà thầu khôngđạt một trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 thì được đánh giá là không đạt vàkhông được xem xét, đánh giá bước tiếp theo
Mục 4 Tiêu chuẩn đánh giá về giá
Căn cứ tính chất, quy mô của từng gói thầu cụ thể mà lựa chọn một trong haiphương pháp dưới đây cho phù hợp:
Phương pháp giá thấp nhất:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1 Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2 Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;
Bước 3 Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá(nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất
Trang 20Chương IV BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU
Trang 21Stt Biểu mẫu Cách
thực hiện
Trách nhiệm thực hiện Bên
mời thầu
Nhà thầu
1 Mẫu số 01 Bảng chi tiết hạng mục xây lắp
Số hóadướidạngWebformtrên Hệthống
X
3 Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và
kinh nghiệm
X
5 Mẫu số 04B Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy
động để thực hiện gói thầu
X
6 Mẫu số 05 Giấy ủy quyền
scan vàđính kèmkhi nộpE-HSDT
X
8 Mẫu số 07A Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong
trường hợp nhà thầu độc lập)
X
9 Mẫu số 07B Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong
trường hợp nhà thầu liên danh)
X
dướidạngWebformtrên Hệthống
13 Mẫu số 10B Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng X
15 Mẫu số 11B Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự
chủ chốt
X
18 Mẫu số 12 Hợp đồng không hoàn thành trong quá
khứ
X
20 Mẫu số 13B Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt
động xây dựng
X
22 Mẫu số 15 Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các
hợp đồng đang thực hiện
X
23 Mẫu số 16 Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ X
Trang 22Stt Biểu mẫu Cách
thực hiện
Trách nhiệm thực hiện Bên
mời thầu
Nhà thầu
Trang 23Mẫu số 01 (Webform trên Hệ thống) BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP (1)
Bên mời thầu liệt kê danh mục các hạng mục xây lắp liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất
5 Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,381 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đấtcấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6381 100m3
7 Đắp đất hè, nền đường bằng máy độ chặt yêu cầuK=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5679 100m3
8 Đắp đất hè, nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêucầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0631 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vậnchuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,09 m3
11 Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1109 100m3
12 Đắp đất tuyến chính, nút giao bằng máy độ chặt yêu
13 Đắp đất tuyến chính, nút giao bằng đầm cóc, độchặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0911 100m3
Trang 24Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
16 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9111 100m3
19 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu,lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4916 100m2
20 Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4914 100m2
21 Sản xuất bê tông nhựa và vận chuyển đến châncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0229 100tấn
B CỐNG TRÒN D400 QUA ĐƯỜNG, TUYẾN GIÁP NHẤT
6 Vận chuyển ống cống BTCT D400, bằng ô tô đến
Trang 25Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
14 Vận chuyển gối cống BTCT D400, bằng ô tô đếncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,265 10 tấn/1km
19 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2713 100m3
C CỐNG TRÒN D600 DỌC TUYẾN NHÁNH, TUYẾN GIÁP NHẤT
6 Vận chuyển ống cống BTCT D600, bằng ô tô đếncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,475 10 tấn/1km
Trang 26Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
14 Vận chuyển gối cống BTCT D600, bằng ô tô đếncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 10 tấn/1km
18 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1808 100m3
D CỐNG DỌC VÀ CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG D1000, TUYẾN GIÁP NHẤT
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đấtcấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9978 100m3
Trang 27Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
17 Vận chuyển ống cống BTCT D1000, bằng ô tô đếncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5625 10 tấn/1km
18 Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vậnchuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,25 m3
19 Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2625 100m3
E CỐNG HỘP BTCT BxH(80x80)cm, TUYẾN GIÁP NHẤT
5 Quét nhựa bitum nóng hai lớp bên ngoài ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740,52 m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớpnhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,44 m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2513 100m3
15 Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cống hộp
16 Vận chuyển ống cống hộp BTCT, bằng ô tô đếncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6625 10 tấn/1km
Trang 28Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
14 Vận chuyển tấm đan hố ga, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 10 tấn/1km
17 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6972 100m3
Trang 29Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
9 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3137 100m3
10 Đắp đất móng cửa thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m3
12 Gia công lưới chắn rác bằng thép vuông 12 x 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 tấn
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,316 100m3
Trang 30Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
4 Đắp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1383 100m3
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớpnhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 100m3
J BÓ VỈA + BÓ VỈA TẠI VỊ TRÍ CỬA THU, TUYẾN GIÁP NHẤT
Trang 31Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
9 Vận chuyển bó vỉa, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,221 10 tấn/1km
7 Vận chuyển rãnh đan, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1196 10 tấn/1km
1 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2379,88 m2
Trang 32Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đấtcấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2759 100m3
5 Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,746 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đấtcấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3746 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy độ chặt yêu cầuK=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0096 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3344 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vậnchuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,388 m3
11 Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6339 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,122 100m3
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu,lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9741 100m2
17 Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9743 100m2
Trang 33Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
18 Sản xuất bê tông nhựa và vận chuyển đến châncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0138 100tấn
2 Đào xúc đất bằng thủ công kè đá trái, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4823 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km kè đá trái,đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3921 100m3
4 Đắp đất móng kè đá trái, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3327 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công kè đá phải, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9246 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km kè đá phải,
8 Đắp đất móng kè đá phải, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3685 100m3
Trang 343 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 100m3
12 Bốc xếp xuống, bốc xếp lên ống cống D600(L=1m/đoạn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
14 Bốc xếp xuống, bốc xếp lên ống cống D600
15 Vận chuyển ống cống BTCT D600, bằng ô tô đếncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7075 10 tấn/1km
23 Vận chuyển gối cống BTCT D600, bằng ô tô đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 10 tấn/1km
Trang 3527 Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vận
28 Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0153 100m3
Ghi chú:
(1), (2), (4), (5)Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục, đơn vị tính, khối lượng để nhà thầu làm
cơ sở chào giá dự thầu.
(3) Bên mời thầu ghi dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật (tên Mục, số trang, số quyển ) để nhà thầu thuận tiện trong việc xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật làm cơ sở chào giá dự thầu.
Trang 36Mẫu số 02 (Webform trên Hệ thống) BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng
Trang 37Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
Trang 38Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu
Từng thành viên liên danh
Tối thiểu một thành viên liên danh 1
Phải thỏamãn yêucầu này
Không ápdụng
Phải thỏamãn yêucầu này
Không ápdụng
Mẫu số12
Phải thỏamãn yêucầu này
Không ápdụng
Phải thỏamãn yêucầu này
Không ápdụng
Mẫu số13AGiá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm
Phải thỏamãn yêucầu này
Phải thỏamãn yêucầu này
Không ápdụng
Không ápdụng
Mẫu số13B
Phải thỏamãn yêucầu này
Phải thỏamãn yêucầu này
Không ápdụng
Không ápdụng
CácMẫu số
14, 15
Trang 39cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc cácnguồn tài chính khác (không kể các khoảntạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đápứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện
gói thầu với giá trị là 2.669.175.000 VND (7)
Trang 40Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)
theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoànthành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với
tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thànhviên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trongvòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểmđóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ítnhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là
6.228.075.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.684.225.000 VND (X).
Trong đó X= N x V
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất
01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tôngnhựa, 01 hợp đồng có hạng mục kè đá hộc, 01hợp đồng có hạng mục vỉa hè
- Loại công trình: Công trình giao thông
- Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứngminh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp(kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệuxác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khốilượng công việc của hợp đồng (văn bản xácnhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu
tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầutư)
Phải thỏamãn yêucầu này
Phải thỏamãn yêucầu này
Phải thỏamãn yêucầu (tươngđương vớiphần côngviệc đảmnhận)
Không ápdụng
Mẫu số10A, 10B
Ghi chú: