1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

1 e HSMT GIÁP NHẤT GIÁP NHÌ

129 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hồ Sơ Mời Thầu Gói Thầu Số 2: Dự Án Cải Tạo, Nâng Cấp Đường Giao Thông Tổ Dân Phố Giáp Nhất, Tổ Dân Phố Giáp Nhì
Trường học Hà Nam
Thể loại hồ sơ mời thầu
Năm xuất bản 2020
Thành phố Duy Tiên
Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 246,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu xây lắp quamạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệthống.Chương II.. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỒ SƠ MỜI THẦU

Gói thầu số 2: Xây lắp

Dự án: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tổ dân phố Giáp Nhất,

tổ dân phố Giáp Nhì, phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên

Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên

Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo

Nguyên

Trang 2

Hà Nam - 2020 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỒ SƠ MỜI THẦU

Trang 3

Số hiệu gói thầu và số thông báo

mời thầu (trên Hệ thống):

Số hiệu gói thầu: Gói thầu số 2

Số TBMT: 2021

Tên gói thầu (theo nội dung thông

báo mời thầu trên Hệ thống):

Phát hành ngày (theo nội dung

thông báo mời thầu trên Hệ thống): / /2021

Ban hành kèm theo Quyết định

(theo nội dung thông báo mời thầu

trên Hệ thống):

Số: /QĐ-BQLDAngày / /2021

ĐẠI DIỆN TƯ VẤN LẬP E-HSMT ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ

Trang 4

Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương III Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Phần 2 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V Yêu cầu về kỹ thuật

Phần 3 ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI Điều kiện chung của hợp đồng

Chương VII Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương VIII Biểu mẫu hợp đồng

Trang 5

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu xây lắp quamạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệthống.

Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đốivới từng gói thầu

Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống(webform) Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên

Hệ thống

Chương III Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá

về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu

Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT) được

cố định theo định dạng tệp tin PDF/word và đăng tải trên Hệ thống; Mục

2 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạngwebform Bên mời thầu cần nhập thông tin vào các webform tương ứng;Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4 (Tiêu chuẩn đánh giá

về giá) là tệp tin PDF/Word do bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu

Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự độngtạo ra các biểu mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánhgiá

Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽ phảihoàn chỉnh để thành một phần nội dung của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dựthầu

Chương này được số hóa dưới dạng webform Bên mời thầu và nhà thầucần nhập các thông tin vào webform tương ứng phù hợp với gói thầu đểphát hành E-HSMT và nộp E-HSDT trên Hệ thống

Phần 2 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V Yêu cầu về kỹ thuật

Trang 6

Chương này cung cấp các thông tin về thông số kỹ thuật, bản vẽ, thôngtin bổ sung mô tả công trình được hiển thị dưới dạng tệp tinPDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn bị và đính kèm lên Hệ thống.

Phần 3 ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI Điều kiện chung của hợp đồng

Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợpđồng của các gói thầu khác nhau Chỉ được sử dụng mà không được sửađổi các quy định tại Chương này

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu xây lắp quamạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệthống

Chương VII Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó cóđiều khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng Điều kiện cụ thể của hợp đồngnhằm chi tiết hóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chungcủa Hợp đồng

Chương này được số hóa dưới dạng webform Bên mời thầu nhập cácnội dung thông tin vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống

Chương VIII Biểu mẫu hợp đồng

Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thànhmột bộ phận cấu thành của hợp đồng Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợpđồng (Thư bảo lãnh) và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạmứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước khi hợp đồng có hiệu lực Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theomẫu

Trang 7

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

E-TBMT Thông báo mời thầu

E-CDNT Chỉ dẫn nhà thầu

E-HSMT Hồ sơ mời thầu

E-HSDT Hồ sơ dự thầu

E-BDL Bảng dữ liệu đấu thầu

E-ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng

E-ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Luật đấu thầu Luật đấu thầu số 43/2013/QH13

Nghị định 63 Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014

Thông tư 11 Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019 của

Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết việc cung cấp,đăng tải thông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng lựa chọnnhà thầu qua mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm

dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàntrả

Hệ thống Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ

http://muasamcong.mpi.gov.vnPDF Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn của

hãng Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như nhautrên mọi môi trường làm việc

Excel Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng

Microsoft dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệuWord Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng

Microsoft dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệuWebform Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn trên Hệ

thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy tínhcủa người sử dụng và máy chủ của Hệ thống

Trang 8

Phần 1 THỦ TỤC ĐẤU THẦU Chương I CHỈ DẪN NHÀ THẦU

Trang 9

1 Phạm vi gói

thầu

1.1 Bên mời thầu quy định tại BDL phát hành bộ

E-HSMT này để lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu xây lắpquy mô nhỏ theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ 1.2 Tên gói thầu, tên dự án, thời gian thực hiện hợp đồng

quy định tại E-BDL

2 Giải thích

từ ngữ trong

đấu thầu qua

mạng

2.1 Thời điểm đóng thầu là thời điểm hết hạn nhận E-HSDT

và được quy định trong E-TBMT trên Hệ thống

2.2 Ngày là ngày theo dương lịch, bao gồm cả ngày nghỉcuối tuần, nghỉ lễ, nghỉ Tết theo quy định của pháp luật vềlao động

2.3 Thời gian và ngày tháng trên Hệ thống là thời gian vàngày tháng được hiển thị trên Hệ thống (GMT+7)

3 Nguồn vốn Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói

thầu được quy định tại E-BDL.

4 Hành vi bị

cấm

4.1 Đưa, nhận, môi giới hối lộ

4.2 Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vàohoạt động đấu thầu

4.3 Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dựthầu được nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏathuận thắng thầu;

b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị E-HSDT chocác bên tham dự thầu để một bên thắng thầu;

c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không kýhợp đồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác chocác bên không tham gia thỏa thuận

4.4 Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ

sơ, tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi íchtài chính hoặc lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ mộtnghĩa vụ nào;

b) Cá nhân trực tiếp đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựachọn nhà thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tinkhông trung thực làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thựctrong E-HSDT;

d) Nhà thầu sử dụng chứng thư số của nhà thầu khác để tham

dự đấu thầu qua mạng;

đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp thông tin sai lệch khi thôngbáo và phát hành E-HSMT trên Hệ thống so với E-HSMTđược phê duyệt;

Trang 10

Chương II BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU

Trang 11

E-CDNT 1.1 Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị

xã Duy Tiên

E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tổ dân phốGiáp Nhất, tổ dân phố Giáp Nhì, phường Bạch Thượng, thị xãDuy Tiên

Thời gian thực hiện hợp đồng là: 210 ngày

E-CDNT 3 Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách

thị xã và các nguồn vốn khác

E-CDNT 5.3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên;Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điệnthoại 02263.550.135,

Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dựthầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩmthuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu racủa nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất,kinh doanh chính của tập đoàn

- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp vớicác nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên Cụ thể như sau:

- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấnxây dựng và thương mại Thanh Bình; Địa chỉ: Đường 2, Phố BắcThịnh, phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình;

- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phầnđầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên; Địa chỉ: Tổ dânphố số 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;

Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính

-Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên;

- Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựngthị xã Duy Tiên

E-CDNT 5.6 Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng

Trang 12

- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dựthầu (nếu có).

- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tronglĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ)hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 1, Điều 57 Nghị định số100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ)

Trang 13

Nội dung bảo đảm dự thầu:

- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND(bằng chữ: Chín mươi triệu đồng chẵn)

- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 120 ngày, kể

từ thời điểm đóng thầu

Phương pháp đánh giá E-HSDT là:

a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: sử dụng tiêu chíđạt/không đạt;

b) Đánh giá về kỹ thuật: sử dụng tiêu chí đạt/không đạt;

c) Đánh giá về giá: sử dụng phương pháp giá thấp nhất

E-CDNT

27.2.1

Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệuchỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất sẽ đượcxếp hạng thứ nhất

E-CDNT 32 - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh

Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135

- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xãDuy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh HàNam;

- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú,thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701

+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường HòaMạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

E-CDNT 33 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám

sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường HòaMạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

Trang 14

Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nộidung sau đây:

1 Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tạiMục 17.2 E-CDNT Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc

tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạnhiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2 Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu

3 Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liêndanh ký tên, đóng dấu (nếu có) Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dungcông việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽthực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số củamình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuậnliên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thưbảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thưbảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá

4 Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếptheo

Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằngtổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từngthành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thànhviên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh khôngđáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là khôngđáp ứng yêu cầu

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánhgiá E-HSDT của nhà thầu chính Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí

về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầuphụ)

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêuchuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực vàkinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá

2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03Chương IV Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống

Trang 15

2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật

a) Nhân sự chủ chốt:

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương

IV Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống

b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu

Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B Chương

IV Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống

Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổngcông ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty contheo Mẫu số 16 Chương IV Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn

cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu

Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Đối với các tiêu chí đánh giá tổng quát, tiêu chí chi tiết chỉ sử dụng tiêu chí

1 Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:

Không đạt

2 Giải pháp kỹ thuật

2.1

Tổ chức mặt bằng công trường:

Thiết bị thi công, lán trại, phòng

thí nghiệm hiện trường, kho bãi

tập kết vật liệu

Tổ chức mặt bằng công trườnghợp lý, phù hợp với điều kiệnbiện pháp thi công, tiến độ thicông và hiện trạng công trìnhxây dựng

Đạt

Tổ chức mặt bằng công trườngkhông hợp lý, không phù hợpvới điều kiện biện pháp thicông, tiến độ thi công và hiệntrạng công trình xây dựng

Không đạt

Trang 16

T

2.2

Thi công gồm các công tác

chính: Phá dỡ kết cấu bê tông

cũ; Đào đất; Đắp đất; Móng cấp

phối đá dăm; Tưới thấm bám;

Mặt đường BTN C12.5; Cọc

tre; Ván khuôn; Cốt thép; Bê

tông; Xây đá hộc; Xây tường

gạch XMCL; Trát tường; Lắp

dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn;

Biển báo; Sơn vạch kẻ đường,

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý,phù hợp với điều kiện biệnpháp thi công, tiến độ thi công

và hiện trạng công trình xâydựng

Đạt

Giải pháp kỹ thuật không hợp

lý, không phù hợp với điềukiện biện pháp thi công, tiến độthi công và hiện trạng côngtrình xây dựng

Bảo đảm giao thông thi công

trên đường bộ đang khai thác:

Nhà thầu phải đề xuất biện pháp

đảm bảo an toàn giao thông

trong suốt thời gian thi công, có

rào chắn, biển báo, cọc tiêu

phản quang, người điều khiển

Đường giao dân sinh; Vỉa hè,

bó vỉa, đan rãnh, bó gáy hè, hố

trồng cây; Hệ thống thoát nước

Đạt

Bố trí thiếu hoặc không đủ mũithi công, hoặc đề xuất khôngđầy đủ về biện pháp, côngnghệ thi công

Trang 17

T

4.1

Thời gian thi công: Đảm bảo

thời gian thi công không quá

210 ngày có tính điều kiện thời

tiết kể từ ngày khởi công

Đề xuất thời gian thi côngkhông vượt quá 210 ngày cótính đến điều kiện thời tiết

Đạt

Đề xuất về thời gian thi công

4.2

Tính phù hợp:

a) Giữa huy động thiết bị và

tiến độ thi công

b) Giữa bố trí nhân lực và tiến

Biểu tiến độ thi công hợp lý,

khả thi phù hợp với đề xuất kỹ

thuật và đáp ứng yêu cầu của

HSMT

Có Biểu tiến độ thi công hợp

lý, khả thi và phù hợp với đềxuất kỹ thuật và đáp ứng yêucầu của HSMT

Đạt

Không có Biểu tiến độ thi cônghoặc có Biểu tiến độ thi côngnhưng không hợp lý, khôngkhả thi, không phù hợp với đềxuất kỹ thuật

Biện pháp bảo đảm chất lượng

trong thi công trong các công

tác chính tại Mục 2

Có biện pháp bảo đảm chấtlượng hợp lý, khả thi phù hợpvới đề xuất về biện pháp tổchức thi công

Đạt

Không có biện pháp bảo đảmchất lượng hoặc có biện phápbảo đảm chất lượng nhưngkhông hợp lý, không khả thi,không phù hợp với đề xuất vềbiện pháp tổ chức thi công

Không đạt

5.2 Biện pháp bảo đảm chất lượng

vật liệu đầu vào để phục vụ

công tác thi công

Có biện pháp bảo đảm chấtlượng hợp lý, khả thi phù hợpvới đề xuất về biện pháp tổchức thi công

Đạt

Trang 18

T

Không có biện pháp bảo đảmchất lượng hoặc có biện phápbảo đảm chất lượng nhưngkhông hợp lý, không khả thi,không phù hợp với đề xuất vềbiện pháp tổ chức thi công

Không đạt

5.3

Đề xuất phòng thí nghiệm thực

hiện công tác kiểm tra chất

lượng theo quy định hiện hành

Có đề xuất phòng thí nghiệm

Không đề xuất hoặc có đề xuấtphòng thí nghiệm nhưng khôngđáp ứng yêu cầu

Biện pháp an toàn lao động hợp

lý, khả thi phù hợp với đề xuất

về biện pháp tổ chức thi công

Có biện an toàn lao động hợp

lý, khả thi phù hợp với đề xuất

về biện pháp tổ chức thi công

Đạt

Không có biện pháp an toànlao động hoặc có nhưng khônghợp lý, không khả thi, khôngphù hợp với đề xuất về biệnpháp tổ chức thi công

Không đạt

6.2 Phòng cháy chữa cháy

Biện pháp phòng cháy chữa

Đạt

Không có biện pháp phòngcháy chữa cháy hoặc có nhưngkhông hợp lý, không khả thi,không phù hợp với đề xuất vềbiện pháp tổ chức thi công

Trang 19

T

Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi

Đạt

Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc có nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công.

Thời gian bảo hành 12 tháng

Có đề xuất thời gian bảo hành

≥12 tháng và không có đề xuất ảnh hưởng đến quyền lợi của Chủ đầu tư.

Đạt

Có đề xuất thời gian bảo hành

<12 tháng hoặc đề xuất thời gian bảo hành ≥12 tháng nhưng kèm điều kiện ảnh hưởng đến quyền lợi của Chủ đầu tư.

4, 5, 6, 7 được đánh giá là đạt hoặc chấp nhận được Trường hợp nhà thầu khôngđạt một trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 thì được đánh giá là không đạt vàkhông được xem xét, đánh giá bước tiếp theo

Mục 4 Tiêu chuẩn đánh giá về giá

Căn cứ tính chất, quy mô của từng gói thầu cụ thể mà lựa chọn một trong haiphương pháp dưới đây cho phù hợp:

Phương pháp giá thấp nhất:

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1 Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2 Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;

Bước 3 Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá(nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất

Trang 20

Chương IV BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU

Trang 21

Stt Biểu mẫu Cách

thực hiện

Trách nhiệm thực hiện Bên

mời thầu

Nhà thầu

1 Mẫu số 01 Bảng chi tiết hạng mục xây lắp

Số hóadướidạngWebformtrên Hệthống

X

3 Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và

kinh nghiệm

X

5 Mẫu số 04B Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy

động để thực hiện gói thầu

X

6 Mẫu số 05 Giấy ủy quyền

scan vàđính kèmkhi nộpE-HSDT

X

8 Mẫu số 07A Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong

trường hợp nhà thầu độc lập)

X

9 Mẫu số 07B Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong

trường hợp nhà thầu liên danh)

X

dướidạngWebformtrên Hệthống

13 Mẫu số 10B Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng X

15 Mẫu số 11B Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự

chủ chốt

X

18 Mẫu số 12 Hợp đồng không hoàn thành trong quá

khứ

X

20 Mẫu số 13B Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt

động xây dựng

X

22 Mẫu số 15 Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các

hợp đồng đang thực hiện

X

23 Mẫu số 16 Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ X

Trang 22

Stt Biểu mẫu Cách

thực hiện

Trách nhiệm thực hiện Bên

mời thầu

Nhà thầu

Trang 23

Mẫu số 01 (Webform trên Hệ thống) BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP (1)

Bên mời thầu liệt kê danh mục các hạng mục xây lắp liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính

3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất

5 Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,381 m3

6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đấtcấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6381 100m3

7 Đắp đất hè, nền đường bằng máy độ chặt yêu cầuK=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5679 100m3

8 Đắp đất hè, nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêucầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0631 100m3

10 Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vậnchuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,09 m3

11 Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1109 100m3

12 Đắp đất tuyến chính, nút giao bằng máy độ chặt yêu

13 Đắp đất tuyến chính, nút giao bằng đầm cóc, độchặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0911 100m3

Trang 24

Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính

16 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9111 100m3

19 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu,lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4916 100m2

20 Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4914 100m2

21 Sản xuất bê tông nhựa và vận chuyển đến châncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0229 100tấn

B CỐNG TRÒN D400 QUA ĐƯỜNG, TUYẾN GIÁP NHẤT

6 Vận chuyển ống cống BTCT D400, bằng ô tô đến

Trang 25

Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính

14 Vận chuyển gối cống BTCT D400, bằng ô tô đếncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,265 10 tấn/1km

19 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2713 100m3

C CỐNG TRÒN D600 DỌC TUYẾN NHÁNH, TUYẾN GIÁP NHẤT

6 Vận chuyển ống cống BTCT D600, bằng ô tô đếncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,475 10 tấn/1km

Trang 26

Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính

14 Vận chuyển gối cống BTCT D600, bằng ô tô đếncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 10 tấn/1km

18 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1808 100m3

D CỐNG DỌC VÀ CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG D1000, TUYẾN GIÁP NHẤT

12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đấtcấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9978 100m3

Trang 27

Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính

17 Vận chuyển ống cống BTCT D1000, bằng ô tô đếncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5625 10 tấn/1km

18 Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vậnchuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,25 m3

19 Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2625 100m3

E CỐNG HỘP BTCT BxH(80x80)cm, TUYẾN GIÁP NHẤT

5 Quét nhựa bitum nóng hai lớp bên ngoài ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740,52 m2

8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớpnhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,44 m2

13 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2513 100m3

15 Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cống hộp

16 Vận chuyển ống cống hộp BTCT, bằng ô tô đếncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6625 10 tấn/1km

Trang 28

Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính

14 Vận chuyển tấm đan hố ga, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 10 tấn/1km

17 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6972 100m3

Trang 29

Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính

9 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3137 100m3

10 Đắp đất móng cửa thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m3

12 Gia công lưới chắn rác bằng thép vuông 12 x 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 tấn

3 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,316 100m3

Trang 30

Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính

4 Đắp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1383 100m3

8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớpnhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m2

6 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 100m3

J BÓ VỈA + BÓ VỈA TẠI VỊ TRÍ CỬA THU, TUYẾN GIÁP NHẤT

Trang 31

Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính

9 Vận chuyển bó vỉa, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,221 10 tấn/1km

7 Vận chuyển rãnh đan, bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1196 10 tấn/1km

1 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2379,88 m2

Trang 32

Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính

3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đấtcấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2759 100m3

5 Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,746 m3

6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đấtcấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3746 100m3

7 Đắp đất nền đường bằng máy độ chặt yêu cầuK=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0096 100m3

8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3344 100m3

10 Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vậnchuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,388 m3

11 Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6339 100m3

13 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,122 100m3

16 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu,lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9741 100m2

17 Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9743 100m2

Trang 33

Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính

18 Sản xuất bê tông nhựa và vận chuyển đến châncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0138 100tấn

2 Đào xúc đất bằng thủ công kè đá trái, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4823 m3

3 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km kè đá trái,đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3921 100m3

4 Đắp đất móng kè đá trái, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3327 100m3

6 Đào xúc đất bằng thủ công kè đá phải, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9246 m3

7 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km kè đá phải,

8 Đắp đất móng kè đá phải, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3685 100m3

Trang 34

3 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 100m3

12 Bốc xếp xuống, bốc xếp lên ống cống D600(L=1m/đoạn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện

14 Bốc xếp xuống, bốc xếp lên ống cống D600

15 Vận chuyển ống cống BTCT D600, bằng ô tô đếncông trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7075 10 tấn/1km

23 Vận chuyển gối cống BTCT D600, bằng ô tô đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 10 tấn/1km

Trang 35

27 Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên phương tiện vận

28 Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0153 100m3

Ghi chú:

(1), (2), (4), (5)Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục, đơn vị tính, khối lượng để nhà thầu làm

cơ sở chào giá dự thầu.

(3) Bên mời thầu ghi dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật (tên Mục, số trang, số quyển ) để nhà thầu thuận tiện trong việc xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật làm cơ sở chào giá dự thầu.

Trang 36

Mẫu số 02 (Webform trên Hệ thống) BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng

Trang 37

Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Trang 38

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu

Từng thành viên liên danh

Tối thiểu một thành viên liên danh 1

Phải thỏamãn yêucầu này

Không ápdụng

Phải thỏamãn yêucầu này

Không ápdụng

Mẫu số12

Phải thỏamãn yêucầu này

Không ápdụng

Phải thỏamãn yêucầu này

Không ápdụng

Mẫu số13AGiá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm

Phải thỏamãn yêucầu này

Phải thỏamãn yêucầu này

Không ápdụng

Không ápdụng

Mẫu số13B

Phải thỏamãn yêucầu này

Phải thỏamãn yêucầu này

Không ápdụng

Không ápdụng

CácMẫu số

14, 15

Trang 39

cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc cácnguồn tài chính khác (không kể các khoảntạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đápứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện

gói thầu với giá trị là 2.669.175.000 VND (7)

Trang 40

Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)

theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoànthành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với

tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thànhviên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trongvòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểmđóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (N), ítnhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là

6.228.075.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.684.225.000 VND (X).

Trong đó X= N x V

- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất

01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tôngnhựa, 01 hợp đồng có hạng mục kè đá hộc, 01hợp đồng có hạng mục vỉa hè

- Loại công trình: Công trình giao thông

- Cấp công trình: Cấp IV

- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứngminh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp(kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệuxác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khốilượng công việc của hợp đồng (văn bản xácnhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu

tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầutư)

Phải thỏamãn yêucầu này

Phải thỏamãn yêucầu này

Phải thỏamãn yêucầu (tươngđương vớiphần côngviệc đảmnhận)

Không ápdụng

Mẫu số10A, 10B

Ghi chú:

Ngày đăng: 25/05/2022, 21:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gia công trên máy bào giường (hình 1-2e): vt, vn- chuyển động qua lại của bàn (chuyển động chính), chuyển  động di chuyển của dao theo chiều  ngang của bàn (chuyển động ăn dao) - 1  e HSMT GIÁP NHẤT   GIÁP NHÌ
ia công trên máy bào giường (hình 1-2e): vt, vn- chuyển động qua lại của bàn (chuyển động chính), chuyển động di chuyển của dao theo chiều ngang của bàn (chuyển động ăn dao) (Trang 5)
E-BDL Bảng dữ liệu đấu thầu - 1  e HSMT GIÁP NHẤT   GIÁP NHÌ
Bảng d ữ liệu đấu thầu (Trang 7)
Với độ tin cậy 0,95 tra bảng phân phối Student ta được t0,05= 1,86, ta nhận thấy rằng t  &gt;  t 0,05  , như vậy giữa y và t tương quan tuyến tính với nhau - 1  e HSMT GIÁP NHẤT   GIÁP NHÌ
i độ tin cậy 0,95 tra bảng phân phối Student ta được t0,05= 1,86, ta nhận thấy rằng t &gt; t 0,05 , như vậy giữa y và t tương quan tuyến tính với nhau (Trang 10)
24 Mẫu số 17. Bảng tiến độ thực hiện X - 1  e HSMT GIÁP NHẤT   GIÁP NHÌ
24 Mẫu số 17. Bảng tiến độ thực hiện X (Trang 22)
Bên mời thầu liệt kê danh mục các hạng mục xây lắp liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau: - 1  e HSMT GIÁP NHẤT   GIÁP NHÌ
n mời thầu liệt kê danh mục các hạng mục xây lắp liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau: (Trang 23)
5 Gia công bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 tấn - 1  e HSMT GIÁP NHẤT   GIÁP NHÌ
5 Gia công bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 tấn (Trang 29)
- Hình thức xử lý khác ____[ghi rõ hình thức xử lý khác]. - 1  e HSMT GIÁP NHẤT   GIÁP NHÌ
Hình th ức xử lý khác ____[ghi rõ hình thức xử lý khác] (Trang 56)
Mô tả đặc điểm tương tự tại tiêu chí đánh giá 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT - 1  e HSMT GIÁP NHẤT   GIÁP NHÌ
t ả đặc điểm tương tự tại tiêu chí đánh giá 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (Trang 65)
BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT - 1  e HSMT GIÁP NHẤT   GIÁP NHÌ
BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT (Trang 68)
BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT - 1  e HSMT GIÁP NHẤT   GIÁP NHÌ
BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT (Trang 68)
BẢNG KÊ KHAI THIẾT BỊ - 1  e HSMT GIÁP NHẤT   GIÁP NHÌ
BẢNG KÊ KHAI THIẾT BỊ (Trang 71)
1.2. “Bảng kê các hạng mục” là bảng liệt kê các hạng   mục   công   việc   thuộc   gói   thầu   bao   gồm   thi công, lắp đặt, thử nghiệm và nghiệm thu công trình - 1  e HSMT GIÁP NHẤT   GIÁP NHÌ
1.2. “Bảng kê các hạng mục” là bảng liệt kê các hạng mục công việc thuộc gói thầu bao gồm thi công, lắp đặt, thử nghiệm và nghiệm thu công trình (Trang 93)
E-ĐKC 5 Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc theo hình thức đặt cọc bằng Séc và phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu theo Mẫu số 21 Chươ - 1  e HSMT GIÁP NHẤT   GIÁP NHÌ
5 Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc theo hình thức đặt cọc bằng Séc và phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu theo Mẫu số 21 Chươ (Trang 115)
+ Bảng tính giá trị nội dung của các công việc phát sinh (nếu có) ngoài phạm vi hợp đồng đã ký kết có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu; - 1  e HSMT GIÁP NHẤT   GIÁP NHÌ
Bảng t ính giá trị nội dung của các công việc phát sinh (nếu có) ngoài phạm vi hợp đồng đã ký kết có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu; (Trang 118)
BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG - 1  e HSMT GIÁP NHẤT   GIÁP NHÌ
BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG (Trang 129)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w