TỪ NGỮ VIẾT TẮTE-ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng E-ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng Luật đấu thầu Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 Nghị định số 63 Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP QUA MẠNG MỘT GIAI ĐOẠN - MỘT TÚI HỒ SƠ
Gói Số 10: Thi công xây dựng Kho lưu trữ, nhà Đội Cảnh vệ, nhà xe và hệ thống
hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình, máy lạnh và thiết bị PCCC)
Thuộc dự án : Kho lưu trữ, nhà xe, nhà Đội Cảnh vệ thuộc Văn phòng Ủy ban
nhân dân Tỉnh
BÊN MỜI THẦU
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30,phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng ThápĐiện thoại: 0277.3874276 Fax: 0277.3853722
Trang 2HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP QUA MẠNG MỘT GIAI ĐOẠN - MỘT TÚI HỒ SƠ
Số hiệu gói thầu và số thông báo mời
Tên gói thầu (theo nội dung thông báo
mời thầu trên Hệ thống):
Thi công xây dựng Kho lưu trữ, nhà Đội Cảnh vệ, nhà xe và hệ thống hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình, máy
lạnh và thiết bị PCCC)
Dự án (theo nội dung thông báo mời
thầu trên Hệ thống): Kho lưu trữ, nhà xe, nhà Đội Cảnh vệ thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
Phát hành ngày (theo nội dung thông
báo mời thầu trên Hệ thống): Ngày tháng năm 2021
Ban hành kèm theo Quyết định (theo nội
dung thông báo mời thầu trên Hệ thống)
Quyết định số /QĐ-VPUBND ngày / /2021 của Văn phòng UBND tỉnh Đồng
Tháp
Trang 3Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương III Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Phần 2 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Phần 3 ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI Điều kiện chung của hợp đồng
Chương VII Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương VIII Biểu mẫu hợp đồng
Trang 4MÔ TẢ TÓM TẮT Phần 1 THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu Thôngtin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở thầu, đánh giá hồ sơ dựthầu và trao hợp đồng Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chươngnày
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu xây lắp qua mạng, được
cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống
Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với từng góithầu
Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống (webform) Bên mờithầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên Hệ thống
Chương III Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ đề xuất và đánh giá về năng lực,kinh nghiệm của nhà thầu
Chương này bao gồm:
Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT) được cố định theo định dạng tệp tinPDF/word và đăng tải trên Hệ thống;
Mục 2 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạngwebform Bên mời thầu cần nhập thông tin vào các webform tương ứng;
Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4 (Tiêu chuẩn đánh giá về giá) làtệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu
Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự động tạo ra cácbiểu mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh giá
Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh
để thành một phần nội dung của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ đề xuất
Chương này được số hóa dưới dạng webform Bên mời thầu và nhà thầu cần nhậpcác thông tin vào webform tương ứng phù hợp với gói thầu để phát hành E-HSMT và nộpE-HSDT trên Hệ thống
Phần 2 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Trang 5Chương này cung cấp các thông tin về thông số kỹ thuật, bản vẽ, thông tin bổ sung
mô tả công trình được hiển thị dưới dạng tệp tin PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn
bị và đính kèm lên Hệ thống
Phần 3 ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI Điều kiện chung của hợp đồng
Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của cácgói thầu khác nhau Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chươngnày
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu xây lắp qua mạng, được
cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống
Chương VII Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điều khoản
cụ thể cho mỗi hợp đồng Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm chi tiết hóa, bổ sung nhưngkhông được thay thế Điều kiện chung của Hợp đồng
Chương này được số hóa dưới dạng webform Bên mời thầu nhập các nội dung thôngtin vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống
Chương VIII Biểu mẫu hợp đồng
Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một bộ phậncấu thành của hợp đồng Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh) và Bảolãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trướckhi hợp đồng có hiệu lực
Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu
Trang 6TỪ NGỮ VIẾT TẮT
E-ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng
E-ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Luật đấu thầu Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
Nghị định số 63 Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
Thông tư số 11
Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tảithông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầuqua mạng và quản lý , sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảođảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả
Hệ thống Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉhttp://muasamcong.mpi.gov.vn
PDF Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn của hãngAdobe Systems để tài liệu được hiển thị như nhau trên mọi
môi trường làm việc Excel Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng Microsoft
dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệuWord Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng Microsoft
dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệuWebform Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn trên Hệ
thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy tính củangười sử dụng và máy chủ của Hệ thống
Trang 7Phần 1 THỦ TỤC ĐẤU THẦUChương I CHỈ DẪN NHÀ THẦU
1 Phạm vi
gói thầu
1.1 Bên mời thầu quy định tại E-BDL phát hành bộ E-HSMT này để
lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu xây lắp quy mô nhỏ theo phươngthức một giai đoạn một túi hồ sơ
1.2 Tên gói thầu, tên dự án, thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại E-BDL
2 Giải thích
từ ngữ trong
đấu thầu qua
mạng
2.1 Thời điểm đóng thầu là thời điểm hết hạn nhận E-HSDT và được
quy định trong E-TBMT trên Hệ thống
2.2 Ngày là ngày theo dương lịch, bao gồm cả ngày nghỉ cuối tuần,
nghỉ lễ, nghỉ Tết theo quy định của pháp luật về lao động
2.3 Thời gian và ngày tháng trên Hệ thống là thời gian và ngày tháng
được hiển thị trên Hệ thống (GMT+7)
3 Nguồn vốn Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu được quy định tại E-BDL.
4 Hành vi bị
cấm 4.1 Đưa, nhận, môi giới hối lộ. 4.2 Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào hoạt
động đấu thầu
4.3 Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự thầu đượcnộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu;
b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị E-HSDT cho các bêntham dự thầu để một bên thắng thầu;
c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không ký hợp đồngthầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho các bên không thamgia thỏa thuận
4.4 Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ, tài liệucủa một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tài chính hoặc lợi íchkhác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào;
b) Cá nhân trực tiếp đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhàthầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không trung thực làm sailệch kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nhà thầu cố ý cung cấp thông tin không trung thực trong E-HSDT;d) Nhà thầu sử dụng chứng thư số của nhà thầu khác để tham dự đấuthầu qua mạng;
đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp thông tin sai lệch khi thông báo và pháthành E-HSMT trên Hệ thống so với E-HSYC được phê duyệt;
e) Bên mời thầu cung cấp thông tin sai lệch của E-HSDT so với bản gốcE-HSDT trên Hệ thống cho Tổ chuyên gia
Trang 84.5 Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo cáo sai sựthật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên nào nhằm ngăn chặnviệc làm rõ hành vi đưa, nhận hối lộ, gian lận hoặc thông đồng với cơquan chức năng, thẩm quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền về giámsát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
c) Các hành vi tấn công vào Hệ thống nhằm phá hoại và cản trở các nhàthầu tham dự
4.6 Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành vi:
a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói thầu do mình làmBên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của Bên mờithầu, Chủ đầu tư;
b) Tham gia đánh giá E-HSDT đồng thời tham gia thẩm định kết quả lựachọn nhà thầu đối với cùng một gói thầu;
c) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư nhưng trực tiếp tham giaquá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ chuyên gia, tổ thẩm địnhkết quả lựa chọn nhà thầu hoặc là người đứng đầu Chủ đầu tư, Bên mờithầu đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng,
vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh chị em ruột đứngtên dự thầu hoặc là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu tham dựthầu;
d) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu xây lắp do mình cung cấp dịch vụ tưvấn trước đó;
đ) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư, Bên mờithầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác trong thời hạn 12 tháng,
kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó;
4.7 Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây về quá trình lựa
chọn nhà thầu, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 7 Điều 73,khoản 12 Điều 74, điểm i khoản 1 Điều 75, khoản 7 Điều 76, khoản 7Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu thầu:
a) Nội dung E-HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định;
b) Nội dung E- HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp xét thầu, các
ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng E- HSDT trước khi công khai kếtquả lựa chọn nhà thầu;
c) Nội dung yêu cầu làm rõ E- HSDT của Bên mời thầu và trả lời củanhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT trước khi công khai kết quảlựa chọn nhà thầu;
d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo cáo thẩmđịnh, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan chuyên môn cóliên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu trước khi công khai kết quảlựa chọn nhà thầu;
Trang 9đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công khai theo quy định;e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu được đóng dấumật theo quy định của pháp luật.
4.8 Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc góithầu có giá trị từ 10% trở lên (sau khi trừ phần công việc thuộc trách nhiệmcủa nhà thầu phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết;
b) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận để nhà thầu chuyển nhượngcông việc thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu, trừ phần công việcthuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khai trong hợp đồng
4.9 Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu chưa được
xác định dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà thầu
5.Tư cách
hợp lệ của
nhà thầu
5.1 Hạch toán tài chính độc lập.
5.2 Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm
vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy địnhcủa pháp luật
5.3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại E-BDL.
5.4 Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu
theo quy định của pháp luật về đấu thầu
5.5 Đã đăng ký trên Hệ thống và không trong trạng thái bị tạm ngừng
tham gia Hệ thống theo quy định tại Khoản 3 Điều 21 Thông tư số11/2019/TT-BKH ngày 16/12/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư do chưathanh toán phí duy trì tên và hồ sơ năng lực của nhà thầu theo quy địnhtại Điểm b Khoản 2 Điều 24 Thông tư số 11/2019/TT-BKH ngày16/12/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phảiđáp ứng nội dung nêu trên
5.6 Đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định tại E-BDL 6.Nội dung
của E-HSMT 6.1 E-HSMT bao gồm E-TBMT và Phần 1, Phần 2, Phần 3 cùng với tàiliệu sửa đổi, làm rõ E-HSMT theo quy định tại Mục 7 E-CDNT (nếu
có), trong đó bao gồm các nội dung sau đây:
Phần 1 Thủ tục đấu thầu:
- Chương I Chỉ dẫn nhà thầu;
- Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu;
- Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E- HSDT;
- Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật:
- Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Phần 3 Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:
- Chương VI Điều kiện chung của hợp đồng;
- Chương VII Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
Trang 10- Chương VIII Biểu mẫu hợp đồng.
6.2 Bên mời thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác, hoàn chỉnh của
HSMT, tài liệu giải thích làm rõ HSMT hay các tài liệu sửa đổi HSMT theo quy định tại Mục 7 E-CDNT
7.1 Trường hợp sửa đổi E-HSMT thì bên mời thầu đăng tải quyết định
sửa đổi E-HSMT (kèm theo các nội dung sửa đổi) và E-HSMT đã đượcsửa đổi cho phù hợp (webform và file đính kèm) Việc sửa đổi phải thựchiện trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 ngày làm việc và bảo đảm
đủ thời gian để nhà thầu hoàn chỉnh E-HSDT; trường hợp không bảođảm đủ thời gian như nêu trên thì phải gia hạn thời điểm đóng thầu
7.2 Trường hợp cần làm rõ E-HSMT, nhà thầu gửi đề nghị làm rõ đến
bên mời thầu thông qua Hệ thống tối thiểu 03 ngày làm việc trước ngày
có thời điểm đóng thầu để xem xét, xử lý Nội dung làm rõ E-HSMTđược bên mời thầu đăng tải lên Hệ thống Trường hợp sau khi làm rõdẫn đến sửa đổi E-HSMT thì việc sửa đổi thực hiện theo quy định tạiMục 7.1 E-CDNT
7.3 Hệ thống gửi thông báo sửa đổi HSMT, nội dung làm rõ
E-HSMT tới địa chỉ email của nhà thầu đã nhấn nút “theo dõi” trong giaodiện của E-TBMT trên Hệ thống Nhà thầu cần thường xuyên cập nhậtthông tin về sửa đổi, làm rõ E-HSMT trên Hệ thống để bảo đảm choviệc chuẩn bị E- HSDT phù hợp và đáp ứng với yêu cầu của E-HSMT
7.4 Nhà thầu khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên
quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình Toàn bộ chi phí khảosát hiện trường do nhà thầu tự chi trả
E-7.5 Bên mời thầu cho phép nhà thầu và các bên liên quan của nhà thầu
tiếp cận hiện trường để phục vụ mục đích khảo sát hiện trường với điềukiện nhà thầu và các bên liên quan của nhà thầu cam kết rằng Bên mờithầu và các bên liên quan của Bên mời thầu không phải chịu bất kỳ tráchnhiệm nào đối với nhà thầu và các bên liên quan của nhà thầu liên quanđến việc khảo sát hiện trường Nhà thầu và các bên liên quan của nhàthầu tự chịu trách nhiệm cho những rủi ro của mình như tai nạn, mất máthoặc thiệt hại tài sản và bất kỳ các mất mát, thiệt hại và chi phí nào khácphát sinh từ việc khảo sát hiện trường
8.Chi phí dự
thầu
E-HSMT được phát miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi Bên mời thầuđăng tải thành công E-TBMT trên Hệ thống Nhà thầu phải chịu mọi chiphí liên quan đến việc chuẩn bị E- HSDT Chi phí nộp E-HSDT đối với
đấu thầu rộng rãi là 330.000 VND (đã bao gồm thuế)
Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu không chịu trách nhiệm về các chiphí liên quan đến việc tham dự thầu của nhà thầu
9 Ngôn ngữ
của E-HSDT E-HSDT cũng như tất cả thư từ và tài liệu liên quan đến E- HSDT traođổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt Các tài
Trang 11liệu và tư liệu bổ trợ trong E- HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữkhác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt Trường hợp thiếubản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổsung theo đường fax, email hoặc bằng văn bản.
10.1 E- HSDT phải bao gồm các thành phần sau:
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu
số 06 Chương IV;
b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT;
c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT;
d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT;
đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quyđịnh tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT;
e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định Mục 11 CDNT;
E-g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
10.2 Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan:
a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợpđồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu,
mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị Bên mời thầu
có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết
bị và tính hợp lệ của dịch vụ
b) “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổnơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chếbiến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiềunước hoặc vùng lãnh thổ tham gia quá trình sản xuất vật tư, thiết bị đó.c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệcủa dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chấtlượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệuchứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu
11 Đơn dự
thầu và các
bảng biểu
Nhà thầu điền trực tiếp thông tin vào các Mẫu ở Chương IV Hệ thống
tự động trích xuất ra đơn dự thầu cho nhà thầu Nhà thầu kiểm tra thôngtin trong đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất để hoàn thành E-HSDT
12 Giá dự
thầu và giảm
giá
12.1 Giá dự thầu do nhà thầu chào trong đơn dự thầu (chưa bao gồm
giảm giá), gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu Hệ thống sẽ tựđộng trích xuất giá dự thầu từ Mẫu số 18 Chương IV vào đơn dự thầu Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trịgiảm giá vào đơn dự thầu Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đềutheo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong Bảng tổng hợp giá dự thầu
12.2 Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong
các cột “Hạng mục công việc” theo Mẫu số 18 Chương IV
Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” nhà thầu ghi là “0” thì được coi lànhà thầu đã phân bổ giá của nội dung công việc này vào nội dung công
Trang 12việc khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện nộidung công việc này theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT
12.3 Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện các
công việc theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT, trường hợp nhà thầu
có đơn giá thấp bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ
về cơ cấu đơn giá đó theo quy định tại Mục 22 E-CDNT
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệphí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngàytrước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định Trường hợp nhà thầutuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thìE.HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
12.4 Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng của các hạng mục công
việc nêu trong cột “Hạng mục công việc” chưa chính xác so với thiết kế,nhà thầu có thể thông báo cho Bên mời thầu để Bên mời thầu xem xéttại bước thương thảo hợp đồng Nhà thầu không được tính toán phầnkhối lượng sai khác này vào giá dự thầu
V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đốivới các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc
Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV
để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại ChươngIII Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầuphải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kêkhai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ
16 Thời hạn
có hiệu lực
của E-HSDT
16.1 E- HSDT có hiệu lực bằng thời gian nêu tại E-TBMT.
16.2 Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu lực của
HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của HSDT, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệulực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian hiệu lực E-HSDT sau khi giahạn cộng thêm 30 ngày) Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạnhiệu lực của E- HSDT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ không được xem xéttiếp và nhà thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu Nhà thầu chấp nhận
E-đề nghị gia hạn E- HSDT không được phép thay đổi bất kỳ nội dung nàocủa E-HSDT Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc không chấpthuận gia hạn phải được thể hiện bằng văn bản
17 Bảo đảm
dự thầu 17.1 Khi tham dự thầu qua mạng, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảođảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh do
ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam pháthành Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ
Trang 13thống, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng Đối với ngânhàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét(scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT Giátrị, đồng tiền và thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu được quy
b) Thành viên đứng đầu liên danh sẽ thực hiện bảo đảm dự thầu cho cảliên danh Trong trường hợp này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm têncủa liên danh hoặc tên của thành viên đứng đầu liên danh Nếu bất kỳthành viên nào trong liên danh vi phạm một trong các trường hợp quyđịnh tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo đảm dự thầu của cả liên danh
sẽ không được hoàn trả
17.2 Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các
trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn sovới yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mờithầu (đơn vị thụ hưởng), không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điềukiện gây bất lợi cho Bên mời thầu
17.3 Các trường hợp phải nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu cho bên
mời thầu:
a) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng;
b) Nhà thầu vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến khôngđược hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu trong các trường hợp sau đây:
- Nhà thầu có văn bản rút E- HSDT sau thời điểm đóng thầu và trongthời gian có hiệu lực của E- HSDT;
- Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theoquy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT;
- Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theoquy định tại Mục 36 E-CDNT;
- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối thương thảo hợp đồng trongthời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đếnthương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện, ký kếthợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp thuận E- HSDT
và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng
17.4 Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của
Trang 14bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầutheo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng camkết của nhà thầu trong đơn dự thầu.
17.5 Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả
hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiệnhợp đồng
18 Thời điểm
đóng thầu Nhà thầu phải nộp E- HSDT trên Hệ thống trước thời điểm đóng thầu
nêu trong E-TBMT
19 Nộp, rút
và sửa đổi
E-HSDT
19.1 Nộp HSDT: nhà thầu chỉ nộp một bộ HSDT đối với một
E-TBMT khi tham gia đấu thầu qua mạng Trường hợp liên danh, thànhviên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) hoặc thành viên được phâncông trong thỏa thuận liên danh nộp E- HSDT
19.2 Sửa đổi, nộp lại E-HSDT: trường hợp cần sửa đổi E-HSDT đã nộp,
nhà thầu phải tiến hành rút toàn bộ E- HSĐX đã nộp trước đó để sửa đổicho phù hợp Sau khi hoàn thiện E-HSDT, nhà thầu tiến hành nộp lại E-HSDT mới Trường hợp nhà thầu đã nộp E-HSDT trước khi bên mờithầu thực hiện sửa đổi E-HSMT thì nhà thầu phải nộp lại E-HSDT mớicho phù hợp với E-HSMT đã được sửa đổi
19.3 Rút E-HSDT: nhà thầu được rút E- HSDT trước thời điểm đóng
thầu Hệ thống thông báo cho nhà thầu tình trạng rút E-HSDT (thànhcông hay không thành công) Hệ thống ghi lại thông tin về thời gian rútE- HSDT của nhà thầu Sau thời điểm đóng thầu, tất cả các E- HSDTnộp thành công trên Hệ thống đều được mở thầu để đánh giá
20 Mở thầu 20.1 Bên mời thầu tiến hành mở thầu trên Hệ thống ngay sau thời điểm
mở thầu Trường hợp có ít hơn 03 nhà thầu nộp E- HSDT thì Bên mờithầu mở thầu ngay mà không phải xử lý tình huống theo quy định tạiKhoản 4 Điều 117 Nghị định số 63 Trường hợp không có nhà thầu nộpE-HSDT, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét gia hạn thời điểmđóng thầu, hoặc tổ chức lại việc lựa chọn nhà thầu qua mạng
20.2 Biên bản mở thầu được đăng tải công khai trên Hệ thống, bao gồm:
a) Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT;
- Tên gói thầu;
- Tên bên mời thầu;
Trang 15- Giá trị và hiệu lực bảo đảm dự thầu;
- Thời gian có hiệu lực của E-HSDT;
- Thời gian thực hiện hợp đồng;
- Các thông tin liên quan khác (nếu có)
20.3 Việc mở thầu phải được hoàn thành trong vòng 02 giờ kể từ thời
điểm đóng thầu
21 Bảo mật
21.1 Thông tin liên quan đến việc đánh giá E- HSDT và đề nghị trao
hợp đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiết lộ cho các nhàthầu hay bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến quá trìnhlựa chọn nhà thầu cho tới khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.Trong mọi trường hợp không được tiết lộ thông tin E- HSDT của nhàthầu này cho nhà thầu khác, trừ thông tin được công khai khi mở thầu
21.2 Trừ trường hợp làm rõ HSDT theo quy định tại Mục 22
E-CDNT và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp xúc vớiBên mời thầu về các vấn đề liên quan đến E-HSDT của mình và các vấn
đề khác liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian từ khi mở thầu chođến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
22 Làm rõ
E-HSDT
22.1 Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo
yêu cầu của bên mời thầu Theo đó, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tàiliệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mờithầu để phục vụ mục đích làm rõ E- HSDT của bên mời thầu Đối vớicác nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong E- HSDT của nhàthầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội dung
cơ bản của E-HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu
22.2 Trong quá trình đánh giá, việc làm rõ E- HSDT giữa nhà thầu và
Bên mời thầu được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống
22.3 Việc làm rõ E- HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên mời thầu và
nhà thầu có E-HSDT cần phải làm rõ Nội dung làm rõ E-HSDT đượcBên mời thầu bảo quản như một phần của E- HSDT Đối với các nộidung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá về kỹ thuật, tài chínhnếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc cóvăn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mờithầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E- HSDT của nhà thầu theo E- HSDTnộp trước thời điểm đóng thầu
23 Xác định
tính đáp ứng
của E-HSDT
23.1 Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của E-HSDT dựa trên nội
dung của E-HSDT theo quy định tại Mục 10 E-CDNT
23.2 E-HSDT đáp ứng cơ bản là E-HSDT đáp ứng các yêu cầu nêu
trong E-HSMT mà không có các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nộidung cơ bản Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa
là những điểm trong E-HSDT mà:
a) Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm vi, chấtlượng hay hiệu quả sử dụng của công trình được quy định trong hợpđồng; gây hạn chế đáng kể và không thống nhất với E-HSMT đối với
Trang 16quyền hạn của Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng;b) Nếu được sửa lại thì sẽ không công bằng đến vị thế cạnh tranh củanhà thầu khác có E-HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong E-HSMT
23.3 Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của E-HSDT
theo quy định tại Mục 14 và Mục 15 E-CDNT nhằm khẳng định rằng tất
cả các yêu cầu quy định trong E-HSYC đã được đáp ứng và E- HSDTkhông có những sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót các nội dung cơ bản
23.4 E- HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong E-HSMT
thì E-HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi các sai khác, đặtđiều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong E-HSDT đó nhằm làm cho
24.1 Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong
E-HSMT thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải lànhững sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung trong E- HSDT
24.2 Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu có
thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệu cần thiết trongmột thời hạn hợp lý để sửa chữa những sai sót không nghiêm trọngtrong E-HSDT liên quan đến các yêu cầu về tài liệu Yêu cầu cung cấpcác thông tin và tài liệu để khắc phục các sai sót này không được liênquan đến bất kỳ khía cạnh nào của giá dự thầu Nếu không đáp ứng yêucầu nói trên của Bên mời thầu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
24.3 Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu sẽ
điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng cho phù hợp với E-HSMT
25.Nhà thầu
phụ 25.1 Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trongdanh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV Việc sử
dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các trách nhiệm của nhà thầuchính Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm về khối lượng, chất lượng,tiến độ và các trách nhiệm khác đối với phần công việc do nhà thầu phụthực hiện Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không đượcxem xét khi đánh giá E- HSDT của nhà thầu chính Bản thân nhà thầuchính phải đáp ứng các tiêu chí năng lực, kinh nghiệm (không xét đếnnăng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ)
Trường hợp trong E-HSDT, nếu nhà thầu chính không đề xuất sử dụngnhà thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc không dự kiến các côngviệc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có tráchnhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu Trường hợp trongquá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát hiện việc sử dụng nhà thầu phụthì nhà thầu chính sẽ được coi là thực hiện hành vi “chuyển nhượngthầu” theo quy định tại Mục 4.8 E-CDNT
25.2 Nhà thầu chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc
với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá tỷ lệ phần trăm(%) trên giá dự thầu của nhà thầu theo quy định tại E-BDL.
25.3 Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ cho công việc
khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong
Trang 17E-HSĐX; việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhàthầu phụ đã nêu trong E- HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xácđáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp sử dụng nhàthầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhàthầu phụ, ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong E-HSDT màkhông có lý do chính đáng và chưa được Chủ đầu tư chấp thuận đượccoi là hành vi “chuyển nhượng thầu”.
26 Ưu đãi
trong lựa
chọn nhà
thầu
26.1 Nguyên tắc ưu đãi:
a) Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các E-HSDT xếp hạng ngangnhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước cao hơnhoặc sử dụng nhiều lao động địa phương hơn (tính trên tổng giá trị tiềnlương, tiền công chi trả nêu trong E-HSDT);
b) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởngnhiều hơn một loại ưu đãi thì khi tính ưu đãi chỉ được hưởng một loại ưuđãi cao nhất theo quy định của E-HSMT;
c) Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các E-HSDT xếp hạng ngangnhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi triểnkhai gói thầu
26.2 Đối tượng và cách tính ưu đãi:
a) Đối tượng được hưởng ưu đãi là nhà thầu có tổng số lao động là nữgiới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và cóthời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầunhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu;
b) Cách tính ưu đãi: nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi đượcxếp hạng cao hơn E- HSDT của nhà thầu không thuộc đối tượng đượchưởng ưu đãi trong trường hợp E- HSDT của các nhà thầu được đánhgiá ngang nhau Trường hợp sau khi ưu đãi nếu các E- HSDT xếp hạngngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơitriển khai gói thầu
27 Đánh giá
E-HSĐX 27.1 Bên mời thầu áp dụng phương pháp đánh giá theo quy định tại E- BDL để đánh giá E- HSDT
27.2 Căn cứ vào E- HSDT của các nhà thầu đã nộp trên Hệ thống và
phương pháp đánh giá E-HSDT tại mục 27.1 E-CDNT, Bên mời thầuchọn 01 trong 02 quy trình đánh giá E- HSĐX dưới đây cho phù hợp đểđánh giá E- HSDT:
27.2.1 Quy trình 1 (áp dụng đối với phương pháp “giá đánh giá” và
Trang 18- Nhà thầu có E- HSĐX không đáp ứng sẽ không được đánh giá ở bướctiếp theo.
đ) Bước 5: Sau khi đánh giá về giá, Bên mời thầu lập danh sách xếphạng nhà thầu trình Chủ đầu tư phê duyệt Nhà thầu xếp hạng thứ nhấtđược mời vào thương thảo hợp đồng Việc xếp hạng nhà thầu thực hiện
theo quy định tại E-BDL
27.2.2 Quy trình 2 (chỉ áp dụng đối với phương pháp “giá thấp nhất”
và các E-HSDT đều không có bất kỳ ưu đãi nào)
a) Bước 1: Xếp hạng nhà thầu căn cứ vào giá dự thầu, nhà thầu có giá
dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất Bên mời thầu tiến hành đánhgiá E- HSDT của nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất căn cứ vào biên bản
mở thầu trên Hệ thống Trường hợp có nhiều nhà thầu có giá dự thầuthấp nhất bằng nhau thì tiến hành đánh giá tất cả các nhà thầu này
b) Bước 2: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;
c) Bước 3: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Mục
2 Chương III;
d) Bước 4: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III;
đ) Bước 5: Nhà thầu đáp ứng về mặt kỹ thuật sẽ được mời vào thươngthảo hợp đồng
Trường hợp E- HSDT của nhà thầu xếp hạng thứ nhất không đáp ứng thìthực hiện các bước đánh giá nêu trên với nhà thầu xếp hạng tiếp theo
28 Thương
thảo hợp
đồng và đối
chiếu tài liệu
28.1 Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên các cơ sở sau đây:
a) Báo cáo đánh giá E- HSDT;
b) E- HSDT và các tài liệu làm rõ E- HSDT (nếu có) của nhà thầu;
c) E-HSMT
28.2 Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:
a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung nhà thầu đã chàothầu theo đúng yêu cầu của E-HSMT;
b) Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nếu phát hiện hạng mục côngviệc, khối lượng mời thầu nêu trong Chương IV thiếu so với hồ sơ thiết
kế thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu bổ sung khối lượng công việcthiếu đó trên cơ sở đơn giá đã chào; trường hợp trong E-HSDT chưa cóđơn giá thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định việc
áp đơn giá nêu trong dự toán đã phê duyệt đối với khối lượng công việcthiếu so với hồ sơ thiết kế hoặc đơn giá của nhà thầu khác đã vượt quabước đánh giá về kỹ thuật nếu đơn giá này thấp hơn đơn giá đã phêduyệt trong dự toán gói thầu
28.3 Nội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ, chưa phùhợp, chưa thống nhất giữa E-HSMT và E-HSDT, giữa các nội dungkhác nhau trong E- HSDT có thể dẫn đến các phát sinh hoặc ảnh hưởngđến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;
b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu phát hiện và đề xuất trong
Trang 19E-HSDT (nếu có), c) Thương thảo về nhân sự:
Trong quá trình thương thảo, nhà thầu không được thay đổi nhân sự chủchốt đã đề xuất trong E-HSDT để đảm nhiệm các vị trí như chủ nhiệmthiết kế, chủ nhiệm khảo sát (đối với gói thầu xây lắp có yêu cầu nhàthầu phải thực hiện thiết kế một hoặc hai bước trước khi thi công), vị tríchỉ huy trưởng công trường, trừ trường hợp do thời gian đánh giá E-HSDT kéo dài hơn so với quy định hoặc vì lý do bất khả kháng mà các
vị trí nhân sự chủ chốt do nhà thầu đã đề xuất không thể tham gia thựchiện hợp đồng Trong trường hợp đó, nhà thầu được quyền thay đổinhân sự khác nhưng phải bảo đảm nhân sự dự kiến thay thế có trình độ,kinh nghiệm và năng lực tương đương hoặc cao hơn với nhân sự đã đềxuất và nhà thầu không được thay đổi giá dự thầu;
d) Thương thảo các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu(nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;đ) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng tại Mục 24 E-CDNT;e) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác
28.4 Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương
thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; điều kiện cụ thểcủa hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi côngviệc, bảng giá, tiến độ thực hiện
28.5 Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu
chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu
để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT Trường hợpphát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kếtquả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quyđịnh tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT
28.6 Trường hợp thương thảo không thành công, Bên mời thầu báo cáo
Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vàothương thảo; trường hợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếptheo không thành công thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét,quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 30.1 E-CDNT
29 Điều kiện
xét duyệt
trúng thầu
Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện:
29.1 Có E- HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;
29.2 Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại
Mục 2 Chương III;
29.3 Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng quy định tại Mục 3 Chương III; 29.4 Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL;
29.5 Có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
30 Hủy thầu 30.1 Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trường hợp sau:
a) Không có nhà thầu tham dự hoặc tất cả E-HSDT không đáp ứng đượccác yêu cầu nêu trong E-HSMT;
b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong E-HSMT;
Trang 20c) E-HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc quyđịnh khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu được lựa chọnkhông đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự án;
d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gianlận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạtđộng đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu
30.2 Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu dẫn đếnhủy thầu (theo quy định tại điểm c và điểm d Mục 30.1 E-CDNT) phải đền
bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo quy định của pháp luật
30.3 Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 30.1 E-CDNT, trong
thời hạn 5 ngày làm việc Bên mời thầu phải hoàn trả hoặc giải tỏa bảođảm dự thầu cho nhà thầu đã nộp bản gốc bảo đảm dự thầu, trừ trườnghợp nhà thầu vi phạm quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT
31 Thông
báo kết quả
lựa chọn nhà
thầu
31.1 Trong thời hạn quy định tại E-BDL, Bên mời thầu phải gửi văn
bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự thầutheo đường bưu điện, fax và phải đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên
Hệ thống Nội dung thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu như sau:
a) Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT;
- Tên gói thầu;
- Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có);
- Tên Bên mời thầu;
- Hình thức lựa chọn nhà thầu;
- Thời gian thực hiện hợp đồng;
- Thời điểm hoàn thành đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Thông tin về nhà thầu trúng thầu:
- Mã số doanh nghiệp hoặc số Đăng ký kinh doanh của nhà thầu;
- Tên nhà thầu;
- Giá dự thầu;
- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
- Điểm kỹ thuật (nếu có);
- Giá đánh giá (nếu có);
- Giá trúng thầu;
31.2 Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 30.1 E-CDNT,
trong thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu và trên Hệ thống phải nêu rõ
lý do hủy thầu
31.3 Trong văn bản thông báo phải nêu rõ danh sách nhà thầu không
được lựa chọn và tóm tắt về lý do không được lựa chọn của từng nhàthầu
Trang 21đấu thầu Hội đồng tư vấn theo địa chỉ quy định tại E-BDL Việc giải quyết kiến
nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương XIILuật đấu thầu và Mục 2 Chương XII Nghị định 63
35.2 Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải bảo
đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện góithầu Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu vềnăng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong E-HSMT thì Chủ đầu tư
sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu Khi đó, Chủ đầu tư sẽ hủyquyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp thuậnE-HSDT và trao hợp đồng trước đó và mời nhà thầu xếp hạng tiếp theosau khi xem xét E-HSDT đã đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT vàothương thảo hợp đồng
35.3 Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn thanh
toán và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện gói thầu theođúng tiến độ
36 Bảo đảm
thực hiện
hợp đồng
36.1 Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp
một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do Ngânhàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hànhvới nội dung và yêu cầu như quy định tại Mục 5 E-ĐKCT Chương VII.Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng phải sử dụng Mẫu số 21 Chương VIIIhoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận
36.2 Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong
trường hợp sau đây:
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối giahạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng
Trang 22Chương II BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
Tên dự án: Kho lưu trữ, nhà xe, nhà Đội Cảnh vệ thuộc Vănphòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
Thời gian thực hiện hợp đồng: 240 ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và
phân bổ
E-CDNT 5.3
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Đồng Tháp
Địa chỉ: số…, đường 30/4, P.1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dândụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Địa chỉ: 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, phường Mỹ Phú,thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhàthầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một
tổ chức, cá nhân khác với từng bên Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch đô thị và nôngthôn Đồng Tháp
Địa chỉ: số 60, đường 30/4, P.1, TPCL, Đồng Tháp
+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVTK và
XD Tổng Hợp
Địa chỉ: số…,đường Trần Hưng Đạo, P.1, TPCL, Đồng Tháp
+ Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp
+ Tư vấn lập E.HSMT, đánh giá E.HSDT: Ban QLDA ĐTXD côngtrình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
+ Tư vấn thẩm định E.HSMT và KQLCNT: Văn phòng UBND tỉnhĐồng Tháp (thuê Tư vấn thực hiện)
E-CDNT 5.6 Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng
E-CDNT 10.1 (g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu: Chứng chỉ năng
lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công
Trang 23trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 17.1
Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND.
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu ≥ 150 ngày, kể từ
ngày có thời điểm đóng thầu
E-CDNT 25.2 Giá trị tối đa cho nhà thầu phụ: 30% giá dự thầu của nhà thầu
E-CDNT 27.1
Phương pháp đánh giá E-HSDT là:
- Đánh giá về năng lực, kinh nghiệm: "đạt"/"không đạt";
- Đánh giá về kỹ thuật: theo tiêu chí "đạt"/"không đạt";
- Đánh giá về giá: áp dụng phương pháp giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 07
ngày, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 32
1/ Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Đồng Tháp
Địa chỉ: số…, đường 30/4, P.1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Điện thoại: 0277.3…… Fax: 0277.3…
2/ Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp
- Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Điện thoại: 0277.2240757 Fax : 0277.3857103
3/ Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp
- Địa chỉ: Võ Trường Toản, P I, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Điện thoại: 0277.3851101 Fax: 0277.3852955
E-CDNT 33 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Trang 24Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau:
1 Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục
17.2 E-CDNT Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tíndụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bênmời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2 Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhàthầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu
3 Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký
tên, đóng dấu (nếu có) Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể,ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệmcủa thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thựchiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh
mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏathuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏathuận liên danh để đánh giá
4 Nhà thầu, từng thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây
dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (cònhiệu lực);
5 Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo
Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng nănglực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liêndanh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trongliên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinhnghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá HSDT của nhà thầu chính Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực
E-và kinh nghiệm (không xét đến năng lực E-và kinh nghiệm của nhà thầu phụ)
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánhgiá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đápứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá
2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương
IV Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
a) Nhân sự chủ chốt
Trang 25Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống
b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống
Ghi chú:
- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực nhân sự chủ chốt của cả liên danh phải đápứng yêu cầu trên, và từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự chủ chốt tương ứngvới nội dung công việc mà mình đảm nhận trong liên danh
Các nhân sự chủ chốt nêu trên đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi cônghoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu; thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủchốt tham gia gói thầu này
- Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong
đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữuthiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê Nhà thầuphải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thựchiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gianhuy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này Trường hợp kê khai không trung thựcthì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận
- Bản cam kết cấp tín dụng không kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư vàBên mời thầu trong quá trình thực hiện hợp đồng
- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhàthầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16 Chương
IV Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng docông ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu
Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Sử dụng tiêu chí "đạt", "không đạt" Các tiêu chí đánh giá về kỹ thuật bao gồm:
1 Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:
Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng
1.1 Vật tư cho gói thầu
Có bảng liệt kê danh mục vật tư đưa vào gói thầu: ghi rõthương hiệu, mã hiệu, nguồn gốc xuất xứ, tính năng và
Không có bảng liệt kê danh mục vật tư đưa vào gói thầu:
ghi rõ thương hiệu, mã hiệu, nguồn gốc xuất xứ, tính năng
và thông số kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT
Không đạt 1.2 Đối với các vật tư,
vật liệu chính (Xi măng,
cốt thép, nhựa
đường…)
Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc Đạt
Không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc Không đạt
1.3 Các loại vật liệu khác:
cát, đá sỏi, gạch xây
Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp đáp ứng
Không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp
Trang 26Kết luận Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạtCó 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt Không Đạt
đạt
2 Biện pháp tổ chức thi công:
Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng
làm ảnh hưởng đến quá trình hoạt động của người dânkhu vực xung quanh công trường
Không đạt
2 Thuyết minh kèm
bản vẽ thể hiện biện
pháp tổ chức thi công
theo đúng trình tự và
yêu cầu kỹ thuật, đảm
bảo không ảnh hưởng
tới quá trình hoạt động
của người dân khu
vực xung quanh
Có thuyết minh và kèm theo bản vẽ đầy đủ, hợp lý vềbiện pháp tổ chức thi công cho toàn bộ công tác xây lắp,không ảnh hưởng đến quá trình hoạt động của người dânkhu vực xung quanh công trường
Đạt
Không có; Hoặc có thuyết minh và kèm theo bản vẽ,nhưng không đầy đủ, hoặc không hợp lý về biện pháp tổchức thi công cho toàn bộ công tác xây lắp, hoặc làm ảnhhưởng đến quá trình hoạt động của người dân khu vựcxung quanh công trường
Không đạt
Kết luận Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt Đạt
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt Không đạt
3 Tiến độ thi công:
Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng
1 Thời gian thi công:
đảm bảo không quá 240
a) Giữa huy động thiết bị
và tiến độ thi công
b) Giữa bố trí nhân lực
và tiến độ thi công
Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả 2 nội dung a)
Không có đề xuất; Hoặc có Đề xuất nhưng không
3 Biểu tiến độ thi công
hợp lý, khả thi phù hợp
với đề xuất kỹ thuật và
đáp ứng yêu cầu của
E.HSMT
Có Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và phù hợpvới đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E.HSMT ĐạtKhông có; Hoặc có Biểu tiến độ thi công nhưng
không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đềxuất kỹ thuật và không đáp ứng yêu cầu E.HSMT Không đạt
Kết luận Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt Đạt
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt Không đạt
Trang 274 An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi
nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợpvới đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
Không đạt
2 Phòng cháy, chữa cháy
cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phùhợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
Không đạt
3 Vệ sinh môi trường
Không đạt
Kết luận Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. Đạt
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt Không đạt
5 Bảo hành và uy tín của nhà thầu:
Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng
1 Bảo hành
Thời gian bảo hành công
trình: ≥12 tháng
Có đề xuất thời gian bảo hành ≥ 12 tháng Đạt
Không có đề xuất thời gian bảo hành; Hoặc cónhưng thời gian bảo hành < 12 tháng Không đạt
2 Uy tín của nhà thầu
Uy tín của nhà thầu thông
qua việc thực hiện các
Đạt
Có 01 hợp đồng xây lắp bị phạt vì trễ tiến độ thựchiện hợp đồng hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (nhàthầu bị vi phạm có Quyết định được công bố trênwebsite của tỉnh Đồng Tháp, hoặc của các tỉnh -
Không đạt
Trang 28thành phố khác, hoặc của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Kết luận Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. Đạt
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt Không đạt
E-HSDT được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi các tiêu chí 1, 2, 3, 4 và 5được đánh giá là đạt Trường hợp không đạt một trong các tiêu chí 1, 2, 3, 4 và 5 thì đượcđánh giá là không đạt và không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo
Mục 4 Tiêu chuẩn đánh giá về giá : Phương pháp giá thấp nhất
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1 Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2 Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;
Bước 3 Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá(nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất
Trang 29Chương IV BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU
Trách nhiệm thực hiện Bên mời thầu thầu Nhà
1 Mẫu số 01 Bảng chi tiết hạng mục xây lắp
Số hóa dướidạngWebform trên
Hệ thống
X
3 Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm X
5 Mẫu số 04B Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu X
6 Mẫu số 05 Giấy ủy quyền
Scan và đínhkèm khi nộpE-HSDT
X
8 Mẫu số 07A Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trongtrường hợp nhà thầu độc lập) X
9 Mẫu số 07B Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trongtrường hợp nhà thầu liên danh) X
11 Mẫu số 09 Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh X
12 Mẫu số 10A Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện X
15 Mẫu số 11B Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt X
18 Mẫu số 12 Hợp đồng không hoàn thành trongquá khứ X
19 Mẫu số 13A Tình hình tài chính của nhà thầu X
20 Mẫu số 13B Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng X
24 Mẫu số 16 Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ X
Trang 30Stt Biểu mẫu Cách thực hiện
Trách nhiệm thực hiện Bên mời thầu thầu Nhà
Trang 31Mẫu số 01 (Webform trên Hệ thống) BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
Yêu cầu
kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính
1 KHO LƯU TRỮ, NHÀ ĐỘI CẢNH VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 100m3 1,202
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (giằng móng, đà kiềng) 1m3 14,833 nt
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 100m3 0,549 nt
4 Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực D300, loại A (theo TK) 100m 12,160 nt
5 Ép trước cọc ống BTCT dự ứng lực D300, dài >4m, Cấp đất I 100m 12,160 nt
6 Ép âm cọc ống BTCT dự ứng lực D300, dài >4m, Cấp đất I 100m 0,798 nt
7 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, D300 mối nối 76,000 nt
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (liên kết đầu cọc) m3 1,160 nt
9 CCLĐ thép tấm dày 2mm kg 6,389 nt
10 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 m3 5,347 nt
11 Lót nilon đổ bê tông 100m2 4,913 nt
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 m3 39,736 nt
13 Bê tông cột TD >0,1m2, cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Cổ móng C1-C2) m3 0,533 nt
14 Bê tông cột TD ≤0,1m2, cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Cổ móng C3-C11) m3 1,977 nt
15 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá1x2 m3 19,898 nt
16 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 m3 89,181 nt
17 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 m3 22,243 nt
18 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 m3 44,210 nt
19 Bê tông cột SX, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤28m, M200, đá 1x2 m3 1,608 nt
20 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 m3 17,560 nt
21 Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 m3 4,290 nt
22 SXLD cốt thép nền, d =6mm tấn 0,887 nt
23 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm tấn 0,086 nt
24 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm tấn 1,285 nt
25 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm tấn 0,389 nt
26 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mm tấn 0,406 nt
Trang 3227 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =16mm tấn 0,624 nt
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m tấn 0,507 nt
35 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m tấn 0,271 nt
36 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m tấn 1,202 nt
37 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m tấn 1,294 nt
38 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m tấn 0,590 nt
39 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m tấn 0,675 nt
40 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m tấn 0,673 nt
41 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m tấn 0,701 nt
42 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m tấn 2,173 nt
43 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m tấn 1,724 nt
44 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m tấn 0,602 nt
45 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤28m tấn 0,279 nt
46 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m tấn 1,174 nt
47 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m tấn 1,871 nt
48 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m tấn 2,986 nt
49 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m tấn 0,116 nt
50 SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m tấn 0,041 nt
51 SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m tấn 0,140 nt
52 SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m tấn 0,106 nt
53 SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m tấn 0,616 nt
54 SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m tấn 0,084 nt
55 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m tấn 0,340 nt
56 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m tấn 0,353 nt
57 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m tấn 0,149 nt
58 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m tấn 0,657 nt
59 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m tấn 0,164 nt
60 Ván khuôn thép - móng cột 100m2 1,431 nt
Trang 3361 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 100m2 4,395 nt
62 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 100m2 8,439 nt
63 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 100m2 5,212 nt
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan 100m2 2,130 nt
65 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 100m2 0,358 nt
66 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1m3 1,052 nt
67 Bê tông lót tường xây bồn hoa, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá1x2 m3 1,309 nt
68 Ván khuôn thép - móng dài 100m2 0,082 nt
69 Lót nilon đổ bê tông 100m2 0,164 nt
70 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (Đầm nền hiệntrạng, H=0.3m) 100m3 0,051 nt
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 100m3 1,096 nt
72 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20x6cm, vữa XM M75 m2 50,880 nt
73 Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 1,451 nt
74 Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 1,701 nt
75 Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 1,494 nt
76 Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 m3 1,513 nt
77 Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà) m3 18,737 nt
78 Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (trong nhà) m3 30,588 nt
79 Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà) m3 23,598 nt
80 Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (trong nhà) m3 20,948 nt
81 Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường hồi) m3 3,260 nt
82 Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà) m3 12,758 nt
83 Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (trong nhà) m3 1,072 nt
84 Ốp tường trụ, cột - TD gạch ≤0,25m2, gạch ceramic 300x600 - màu trắng m2 218,520 nt
85 Ốp chân tường, viền trụ, cột - TD gạch ≤ 0,08m2, gạch Granite bóng kiếng 600x150 m2 44,738 nt
86 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 m2 38,722 nt
87 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (sơn P) m2 456,311 nt
88 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Không sơn P) m2 23,013 nt
89 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (sơn P) m2 937,185 nt
90 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P) m2 17,160 nt
91 Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía trong) m2 158,819 nt
92 Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía ngoài) m2 58,789 nt
Trang 3493 Trát trần, vữa XM M75 (phía trong) m2 321,583 nt
94 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (phía ngoài) m2 219,284 nt
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát ngoài) m2 97,164 nt
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát trong) m2 264,366 nt
97 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 m2 28,600 nt
98 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (theo TK) m2 88,410 nt
99 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 qui trình theo ghi chú bản vẽ m2 107,200 nt
100 CCLĐ chống thấm màng khò nóng bitum dày 3mm (theo qui trình nhà sảnxuất) m2 122,890 nt
108 Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ 1m2 27,402 nt
109 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 100m2 4,009 nt
110 CCLĐ ngói úp nóc (3 viên/m) m 54,900 nt
111 CCLĐ trần thạch cao khung chìm, khung thép mạ kẽm chuyên dụng m2 221,980 nt
112 CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung chìm, khung thép mạ kẽm chuyên dụng m2 32,570 nt
113 Ốp chân tường đá chẻ m2 38,964 nt
114 Lát đá granite dày 18mm màu tự nhiên, vữa XM M75 - bậc tam cấp m2 25,027 nt
115 Lát đá granite dày 18mm màu đen vữa XM M75 - bậc cầu thang m2 41,185 nt
116 Lát đá granite dày 18mm màu đen vữa XM M75 - mặt bệ các loại m2 14,520 nt
117 CCLĐ tủ bếp, gỗ căm xe, sơn PU và phụ kiện (theo TK) m 7,780 nt
118 Lát nền, sàn - TD gạch ≤ 0,36m2, gạch Granite bóng kiếng 600x600 vữa XM M75 m2 533,482 nt
119 Lát nền, sàn gạch - TD gạch ≤ 0,09m2, gạch Granite nhám 300x300 vữa XM M75 m2 47,462 nt
120 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (trang trí trụ 2 bên cửa đi, cửa sổ) m2 34,254 nt
121 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (trang trí bệ dưới và trên cửa đi, cửa sổ) m2 43,441 nt
122 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (Chi tiết B, đắp vữa trang trí ) m2 1,280 nt
123 Đắp phào đơn, vữa XM M75 (Thành sê nô, gờ trang trí, chỉ cửa) m 278,900 nt
124 Đắp phào đơn, vữa XM M75 (chân cột hộp gen) m 104,670 nt
125 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 m 185,840 nt
126 Kẻ ron hình bán nguyệt sâu 10, rộng 25mm m2 26,948 nt
Trang 35127 Kẻ ron hình bán nguyệt R=15 m2 5,796 nt
128 Kẻ ron hình bán nguyệt R=10, KT 10x20 m2 4,003 nt
129 Làm rãnh nước R=30 m2 2,016 nt
130 Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) m2 892,447 nt
131 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong) m2 966,577 nt
132 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) m2 565,561 nt
133 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) m2 375,237 nt
134 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ m2 936,838 nt
135 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ m2 1.859,024 nt
136 Làm tranh phù điêu xi măng (theo chi tiết bản vẽ) m2 3,960 nt
137 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nhũ đồng 1 nước lót + 2 nước phủ m2 3,960 nt
138 CCLĐ trụ cầu thang (Trụ gỗ căm xe ĐK 180, cao 1130, sơn hoàn thiện PU 3 nước) trụ 2,000 nt
139 CCLĐ lan can cầu thang (Tay vịn 60x120, trụ con tiện 60x60: Gỗ căm xe,sơn PU 3 nước) m2 29,682 nt
140 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (con tiện BTCT) cái 42,000 nt
141 Cung cấp con tiện BTCT 150x150x700mm cái 42,000 nt
142 Cung cấp và lắp khung lam nhôm Z (Theo TK) m2 2,652 nt
143 CCLĐ tấm compact dày 18mm chống ẩm + phụ kiện Inox 304 (hoàn thiện, chịu nước 100%) m2 0,710 nt
144 CCLĐ gương soi dày 3 ly m2 5,040 nt
145 Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung m2 336,392 nt
146 CCLĐ nẹp chỉ viền xung quanh cửa đi (gỗ căm xe KT 12x70mm, sơn PU) m 466,200 nt
147 CCLĐ cửa đi 2 cánh pano kính gỗ căm xe, sơn PU, bản lề cánh, khóa,chốt + Khuôn bao (theo TK) m2 18,720 nt
148 CCLĐ cửa đi pano kính gỗ căm xe, sơn PU, bản lề cánh, khóa, chốt +Khuôn bao (theo TK) m2 32,030 nt
149 CCLĐ cửa sổ kính gỗ căm xe, sơn PU, phụ kiện (bản lề, chốt khóa) +Khuôn bao (theo TK) m2 10,200 nt
150 CCLĐ cửa sổ kính gỗ căm xe, sơn PU, phụ kiện (bản lề, chốt khóa) +Khuôn bao (theo TK) m2 42,230 nt
151 CCLĐ vách kính khung gỗ căm xe, sơn PU + khung bật bản lề chữ A,thanh chống bật Inox ray bi 3 khớp (theo TK) m2 21,750 nt
1 CCLĐ đèn led tuýp ống dài 1,2m, đơn 18W (ánh sáng trắng ấm) bộ 30,000 nt
2 CCLĐ đèn led tuýp ống dài 1,2m, đôi 36W (ánh sáng trắng ấm) bộ 16,000 nt
3 CCLĐ đèn led ốp trần ĐK 162x162mm-12W bộ 28,000 nt
4 CCLĐ MCCB-125A-3P-25kA cái 1,000 nt
5 CCLĐ MCCB-75A-3P-25kA cái 2,000 nt
6 CCLĐ MCCB-30A-3P-1,5kA cái 1,000 nt
Trang 367 CCLĐ MCB-2P-20A-10kA cái 25,000 nt
8 CCLĐ MCB-2P-16A-10kA cái 5,000 nt
9 CCLĐ MCB-2P-25A-10kA cái 2,000 nt
10 CCLĐ RCCB -2P-25A-30mA cái 3,000 nt
11 CCLĐ ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 16A cái 43,000 nt
12 CCLĐ công tắc 1 hạt - 16A cái 12,000 nt
13 CCLĐ công tắc 2 hạt - 16A cái 9,000 nt
14 CCLĐ công tắc 3 hạt -16A cái 4,000 nt
15 CCLĐ hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy hộp 12,000 nt
16 CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy hộp 9,000 nt
17 CCLĐ hộp nhựa 3 công tắc âm tường + nắp đậy hộp 4,000 nt
18 CCLĐ hộp nhựa 2 ổ cắm âm tường + nắp đậy hộp 43,000 nt
19 CCLĐ quạt trần 75W (có hộp số) cái 7,000 nt
20 CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module) hộp 6,000 nt
21 CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module) hộp 3,000 nt
22 CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 5-10 module) hộp 1,000 nt
23 CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 10-14 module) hộp 1,000 nt
24 CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x500x180x1.5 trong nhà hộp 1,000 nt
25 CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 700x500x200x1.5 trong nhà hộp 1,000 nt
32 CCLĐ đầu cos 25 Cái 25,000 nt
33 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm (ống cứng) m 890,000 nt
34 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm (ống cứng) m 170,000 nt
35 CCLĐ hộp nối ống PVC D21 hộp 260,000 nt
36 CCLĐ hộp nối ống PVC D27 hộp 40,000 nt
37 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, - Đường kính 21mm x 1,6 100m 0,400 nt
38 CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm cái 10,000 nt
39 CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm cái 4,000 nt
40 CCLĐ móc định vị PVC D21 cái 25,000 nt
41 CCLĐ trunking sơn tĩnh điện [] 100x75x1,0 (đục lỗ) m 72,000 nt
Trang 3742 CCLĐ co thép trunking sơn tĩnh điện []100x75x1 bộ 6,000 nt
43 CCLĐ co xuống thép trunking sơn tĩnh điện []100x75x1 bộ 2,000 nt
44 CCLĐ tê trunking sơn tĩnh điện []100x75x1 bộ 1,000 nt
52 CCLĐ máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường inverter - 1,5 HP (LĐ hoàn chỉnh) máy 6,000 nt
53 CCLĐ máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường inverter - 2 HP (LĐ hoàn chỉnh) máy 9,000 nt
54 CCLĐ quạt thông gió trên tường (quạt hút B250) 40W cái 11,000 nt
55 CCLĐ ống đồng phức hợp 6/12,7 (có bảo ôn) 100m 1,200 nt
56 CCLĐ giá treo máy 500x500x2,5 bộ 15,000 nt
57 LĐ kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét (bán kính bảo vệ 75m) cái 1,000 nt
58 Cung cấp kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét (bán kính bảo vệ 75m cấp III) bộ 1,000 nt
59 Cung cấp và kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên mái m 130,000 nt
60 Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m bộ 10,000 nt
61 CCLĐ kẹp xiết cáp tiếp đất Cái 20,000 nt
62 CCLĐ tủ bảo vệ 200x300x200 (ngoài trời) hộp 1,000 nt
63 CCLĐ ống STK D49 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét) 100m 0,025 nt
64 CCLĐ ống STK D60 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét) 100m 0,040 nt
65 CCLĐ dây cáp thép chằng trụ chống sét 7mm2 m 40,000 nt
66 Cung cấp tăng đơ cáp 3/8'x6' Cái 3,000 nt
67 Cung cấp ốc xiếc cáp Con 20,000 nt
68 CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm (ống cứng) m 98,000 nt
69 Cung cấp nối ống nhựa PVC D27 Cái 29,000 nt
70 Cung cấp code nhựa D27 định vị ống , cáp Cái 30,000 nt
71 Cung cấp code inox D150 Cái 5,000 nt
72 Cung cấp bulong D8, L=30; + tắc kê 40x8 Cái 30,000 nt
73 Cung cấp bulon móc neo D10, L=120mm Cái 3,000 nt
Trang 383 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (chỉ tính công) 100m3 0,014 nt
4 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 m3 1,369 nt
5 Lót nilon đổ bê tông 100m2 0,151 nt
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 100m2 0,008 nt
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công m3 0,105 nt
8 Ván khuôn thép đan HTH 100m2 0,019 nt
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 100m2 0,122 nt
10 Bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa mác 200 m3 1,062 nt
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg cái 2,000 nt
12 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 6mm tấn 0,046 nt
13 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 8mm tấn 0,092 nt
14 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy HTH đk = 10mm tấn 0,119 nt
15 SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 8mm tấn 0,009 nt
16 SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 10mm tấn 0,001 nt
17 SXLD cốt thép đan nắp hố thăm HTH thép đk = 12mm tấn 0,002 nt
18 Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 m3 3,841 nt
19 Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 m3 0,554 nt
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 m2 31,151 nt
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 m2 8,480 nt
22 CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK34mm cái 3,000 nt
23 CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm cái 6,000 nt
24 CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK42mm cái 2,000 nt
25 CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mm cái 4,000 nt
26 CCLĐ van thau 1 chiều , ĐK60mm cái 1,000 nt
27 CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 60mm cái 2,000 nt
Trang 3928 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm cái 7,000 nt
29 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm cái 10,000 nt
30 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm cái 4,000 nt
31 CCLĐ co rút 90 nhựa PVC , ĐK 27/21mm cái 1,000 nt
32 CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm cái 4,000 nt
33 CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm cái 3,000 nt
34 CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm cái 2,000 nt
35 CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm cái 3,000 nt
36 CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm cái 11,000 nt
37 CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm cái 1,000 nt
38 CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm cái 2,000 nt
39 CCLĐ co rút 90 nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mm cái 1,000 nt
40 CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, RT -ĐK 21mm cái 5,000 nt
41 CCLĐ khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm cái 1,000 nt
42 CCLĐ nối rút nhựa PVC, ĐK 34/27 cái 2,000 nt
43 CCLĐ co rút nhựa PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mm cái 10,000 nt
44 CCLĐ tê rút nhựa PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RN21mm cái 3,000 nt
45 CCLĐ co rút nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mm cái 2,000 nt
46 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm 100m 0,035 nt
47 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1.8mm 100m 0,141 nt
48 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm 100m 0,220 nt
49 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm 100m 0,180 nt
50 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mm 100m 0,007 nt
Phần thoát nước xí, tiểu, thoát hơi
51 CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm cái 6,000 nt
52 CCLĐ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm cái 1,000 nt
53 CCLĐ co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm cái 2,000 nt
54 CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm cái 1,000 nt
55 CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm cái 17,000 nt
56 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm cái 4,000 nt
57 CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm cái 7,000 nt
58 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm cái 1,000 nt
59 CCLĐ nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm cái 2,000 nt
60 CCLĐ mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mm cái 1,000 nt
61 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm 100m 0,014 nt
Trang 4062 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mm 100m 0,176 nt
63 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mm 100m 0,316 nt
Phần thoát nước tắm, rửa
64 CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm cái 1,000 nt
65 CCLĐ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm cái 5,000 nt
66 CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm cái 22,000 nt
67 CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm cái 9,000 nt
68 CCLĐ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm cái 3,000 nt
69 CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm cái 11,000 nt
70 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm cái 8,000 nt
71 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm cái 9,000 nt
72 CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm cái 9,000 nt
73 CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm cái 9,000 nt
74 CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm cái 2,000 nt
75 CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm cái 2,000 nt
76 CCLĐ nối giảm nhựa Đường kính 60/42mm cái 3,000 nt
77 CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm cái 1,000 nt
78 CCLĐ Phểu thu nước Inox (150x150mm) lỗ D90 cái 2,000 nt
79 CCLĐ Phểu thu nước Inox (150x150mm;) lỗ D60 cái 9,000 nt
80 CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm cái 9,000 nt
81 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm cái 2,000 nt
82 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2.1mm 100m 0,080 nt
83 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2.8 100m 0,232 nt
84 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 2.9mm 100m 0,200 nt
85 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm x 4,3mm 100m 0,200 nt
86 CCLĐ nút bít PVC D60 cái 1,000 nt
87 CCLĐ nút bít PVC D114 cái 1,000 nt
88 CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm cái 9,000 nt
89 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm cái 1,000 nt
90 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mm 100m 0,070 nt