1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phiếu học tập tuần toán 7

73 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kì II Môn Toán Lớp 7
Trường học Trường Dịch Vọng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2014-2015
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cạnh BC lấy điểm H sao cho BH BA, gọi giao điểm của BA và HE là K.. Ba đườngtrung tuyến.Lời giải Chọn A Theo tính chất giao điểm của ba đường trung trực của tam giác... Trên cạnh B

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II TRƯỜNG DỊCH VỌNG

MÔN TOÁN LỚP 7 (2014-2015)

Thời gian: 45 phút Phần I : Trắc nghiệm (2 điểm) : Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng

23

-Câu 3. (0,5 đ) Bộ ba số nào sau đây là độ ba cạnh của tam giác :

A 5 cm; 10 cm ; 12 cm B 2 cm; 3 cm; 5 cm

C 3 cm; 9 cm; 14 cm D 1,2 cm; 1 cm; 2,2 cm

Câu 4. (0,5 đ) Cho ABC Có một điểm Ocách đều ba đỉnh của ABC Khí đó Olà giao

điểm của:

A Ba đường trung trực B Ba đường phân giác

C Ba đường cao D Ba đường trung tuyến

Bài 3. (2 điểm) Cho hai đa thức : f x( ) 3 x35x 4 x32x211

Bài 4. (3 điểm) Cho ABC vuông tại A , đường phân giác BE E AC(  ) Trên cạnh BC

lấy điểm H sao cho BHBA, gọi giao điểm của BA và HE là K Chứng minh

rằng :

1 ABE HBE

2 BE là đường trung trực của AH

Trang 2

3 E là trực tâm của BKC.

4 So sánh AE và EC.

Bài 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị nguyên của n để biểu thức

2 11

n n

D.

Lời giải Chọn A

Trang 3

C Ba đường cao D Ba đườngtrung tuyến.

Lời giải Chọn A

Theo tính chất giao điểm của ba đường trung trực của tam giác

7 7( 15).1

Lời giải

Trang 4

4 42

x x x

x x x

Trang 5

Bài 4. (3 điểm) Cho ABC vuông tại A , đường phân giác BE E AC(  ) Trên cạnh BC

lấy điểm H sao cho BHBA,gọi giao điểm của BA và HE là K Chứng minh

BE là đường trung trực của AH

3 Vì ABE HBEBA EBHE 900

Xét BKC có : CABKKHBC

CA KHtại E  E là trực tâm của BKC

4 Vì BE là đường phân giác của ABC nên

Trang 6

n n

n n

 có giá trị nguyên thì

11

n n

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Liên hệ tài liệu word môn toán:

Trang 7

Bài 1 (2,5 điểm). Cho hai đa thức f x  9 x54x 2x3x2 7x4

g x  x5 9 2 x2  7x4 2x33x

.a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính tổng h x  f x g x 

.c) Viết đa thức f x 

thành tổng của hai đa thức đều có bậc 5

Bài 2 (1,5 điểm). Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) M x 2x 6

.b) P x x2 25

.c) N x  x23 3  x26

Bài 3 (3,5 điểm). Cho ABC cân tại A Trên cạnh BC lấy điểm D , trên tia đối của tia CB

lấy điểm E sao cho BD CE Từ D kẻ đường vuông góc với BC cắt ABM ,

từ E kẻ đường vuông góc với BC cắt AC ở N

a) Chứng minh MDNE

b) Gọi I là giao điểm của MN và DE Chứng minh I là trung điểm của DE.c) Đường thẳng kẻ từ C vuông góc với AC cắt đường thẳng kẻ từ B vuông góc

với ABtại O Chứng minh AO là đường trung trực của BC

Bài 4 (0,5 điểm). Cho biểu thức

2 31

x M x

Trang 8

A 12. B 24. C 12.

D 24

Lời giải

Chọn A

Vì thay x1;y vào biểu thức ta có: 3 2.1 32  2.1 3 2  6 18 12

3 Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

Vì theo quan hệ đường vuông góc và đường xiên

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm). Cho hai đa thức f x  9 x54x 2x3x2 7x4

g x  x5 9 2 x2  7x4 2x33x

.a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính tổng h x  f x g x 

.c) Viết đa thức f x 

thành tổng của hai đa thức đều có bậc 5

Lời giải

Liên hệ tài liệu word môn toán:

Trang 9

a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.

thành tổng của hai đa thức đều có bậc 5

.c)    2   2 

.Cho P x   0

3 3 6

Trang 10

Bài 3 (3,5 điểm). Cho ABC cân tại A Trên cạnh BC lấy điểm D , trên tia đối của tia CB

lấy điểm E sao cho BD CE Từ D kẻ đường vuông góc với BC cắt ABM ,

từ E kẻ đường vuông góc với BC cắt AC ở N

C

a) Chứng minh MDNE.

+) Vì ABC cân tại A(gt)  AB AC (đn) và ABCACB (t/c)

Ta có: ABCACB(cmt), ACB NCE (đối đỉnh) nên ABC NCE hay

Trang 11

    DIIE (2 cạnh t/ứng) hay I là trung điểm của DE.

c) Đường thẳng kẻ từ C vuông góc với AC cắt đường thẳng kẻ từ B vuông

góc với ABtại O Chứng minh AO là đường trung trực của BC

thuộc đường trung trực của BC (1).

Mà ABAC(cmt)  A thuộc đường trung trực của BC (2).

Từ (1) và (2)  AO là đường trung trực của BC

Trang 12

Bài 4 (0,5 điểm). Cho biểu thức

2 31

x M x

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời cho là đúng nhất

Câu 1 Bậc của đa thức P x x83x y6 4 y6 3x y6 45x3

là:

Câu 2 Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức x3 x22:

A.0 B 1. C 1 D Một kết quảkhác

A I cách đều ba cạnh của tam giác. B I cách đều ba đỉnh của tam giá

C I là trọng tâm của tam giác. D I là trực tâm của tam giác.

Phần 2 Tự luận (8 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Điều tra điểm thi môn Toán học kì I của lớp 7 A được ghi lại như sau:

Liên hệ tài liệu word môn toán:

Trang 13

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức f x g x ,  

theo lũy thừa giảmdần của biến

tại x  2b) Tìm các nghiệm của đa thức A x 

Bài 4. (3,5 điểm) Cho ABC vuông ở AAB12cm,AC 9cm

a) Tính độ dài cạnh BC và so sánh các góc của ABC

b) Trên tia đối của CA lấy điểm D sao cho C là trung điểm của AD Qua C kẻ

đường vuông

góc với AD cắt BD tại E Chứng minh EAD cân

c) Chứng minh E là trung điểm của BD.

d) Gọi G là giao điểm của AE và BC Tính độ dài đoạn BG

Bài 5 (0,5 điểm) Tìm GTNN của biểu thức:

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời cho là đúng nhất

Trang 14

Câu 1 Bậc của đa thức P x x83x y6 4 y6 3x y6 45x3

là:

Lời giải Chọn B.

Lời giải Chọn C.

Câu 4 Gọi I là giao điểm của 3 đường phân giác của tam giác Kết luận nào sau đây

đúng:

A I cách đều ba cạnh của tam giác. B I cách đều ba đỉnh của tam giác.

C I là trọng tâm của tam giác. D I là trực tâm của tam giác.

Trang 15

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lớp 7 A có bao nhiêu bạn?

- Dấu hiệu điều tra: điểm thi môn Toán học kì I của mỗi học sinh lớp 7A

N

.Mốt M 0 8

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức f x g x ,  

theo lũy thừa giảmdần của biến

Trang 16

  3 2 6 2 2 6 2 3 3 2 2

g x xxxxx  xx

.b) f x g x  x3 2x23x2  x3 3x22 5x23x4

tại x  2b) Tìm các nghiệm của đa thức A x 

Ta có A x  0 x2 2x 0 x0,x2

.Vậy đa thức A x 

có nghiệm là x 0; 2

Bài 4. (3,5 điểm) Cho ABC vuông ở AAB12cm,AC 9cm

a) Tính độ dài cạnh BC và so sánh các góc của ABC

b) Trên tia đối của CA lấy điểm D sao cho C là trung điểm của AD Qua C kẻ

đường vuông góc với AD cắt BD tại E Chứng minh EAD cân

c) Chứng minh E là trung điểm của BD.

d) Gọi G là giao điểm của AE và BC Tính độ dài đoạn BG

Lời giải

Hình vẽ

a) Tính độ dài cạnh BC và so sánh các góc của ABC.

Liên hệ tài liệu word môn toán:

Trang 17

Áp dụng định lí Pitago cho tam giác vuông ABC , ta có:

BCABAC     Suy ra: BC 15 cm 

Do BC AB AC   A C B 

b) Trên tia đối của CA lấy điểm D sao cho C là trung điểm của AD Qua C kẻ

đường vuông góc với AD cắt BD tại E Chứng minh EAD cân.

Ta có C là trung điểm của AD (gt) và ECAD nên CE là đường trung trực của

AD.

E EC  EA ED Vậy EAD cân tại E.

c) Chứng minh E là trung điểm của BD.

Vì EAD cân tại E nên D A1

, 1.Theo giả thiết: A1A2 90,  2

.Xét ABD vuông tại A  D ABD 90 ,  3

Từ      1 , 2 , 3

suy ra: ADB A1

hay ABEA2

Suy ra ABE cân tại E Vì vậy EA EB

Theo b) EA ED , kết hợp EA EB , ta được EB ED Mà E BD

Vậy E là trung điểm của BD.

d) Gọi G là giao điểm của AE và BC Tính độ dài đoạn BG

Ta có E là trung điểm của BD , C là trung điểm của AD Suy ra AE và BC là

hai đường trung tuyến của ABD

AE cắt BC tại G , suy ra G là trọng tâm ABD

Trang 18

Khoanh tròn trước câu trả lời đúng.

1. Phát biểu sau đúng hay sai?

(a) Mỗi đơn thức cũng là một đa thức.

(b) Bậc của đa thức khác đa thức không là tổng các số mũ của các biến có mặttrong dạng thu gọn của đa thức đó

(c) Trong tam giác cân, mỗi đường trung tuyến cũng là đường cao

(d) Điểm nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh là giao ba đường phân giác củatam giác đó

2. Phép tính nào sai trong các phép tính sau:

(a) Ba đoạn thẳng có độ dài 4cm , 6cm , 10cm là ba cạnh của một tam giác.

(b) Tam giác ABC có A 70 ; B 60

  nên ACAB BC

(c) Tam giác ABC có AB6cm AC; 5cm BC; 4cm nên A B C 

Liên hệ tài liệu word môn toán:

Trang 19

(d) Nếu AB2AC2 BC2 thì tam giác ABC vuông tại B.

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1 ( 1.5 điểm) Cho F x  2x3 x5

Bài 3 (4.0 điểm) Cho gócxOy khác góc bẹt và tia phân giác Ot Trên tia Ot lấy điểm

M  Qua O M kẻ đường thẳng vuông góc với Ot , cắt Ox tại A, cắt Oy tại B.

Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của OA và OB

1 Chứng minh OAB là tam giác cân

2 Chứng minh OPM OQMOMPQ

3 Gọi I là giao của OM và BP Chứng minh A, I , Q thẳng hàng.

Bài 1 Phát biểu sau đúng hay sai?

(a) Mỗi đơn thức cũng là một đa thức.

(b) Bậc của đa thức khác đa thức không là tổng các số mũ của các biến có mặt trong dạng thu

gọn của đa thức đó

(c) Trong tam giác cân, mỗi đường trung tuyến cũng là đường cao

(d) Điểm nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh là giao ba đường phân giác của tam giác đó

Trang 20

(a) Ba đoạn thẳng có độ dài 4cm , 6cm , 10cm là ba cạnh của một tam giác.

(b) Tam giác ABC có A 70 ; B 60

  nên ACAB BC

(c) Tam giác ABC có AB6cm AC; 5cm BC; 4cm nên A B C 

(d) Nếu AB2AC2 BC2 thì tam giác ABC vuông tại B.

Lời giải

Chọn (c).

II Tự luận (8 điểm)

Bài1 ( 1.5 điểm) Cho F x  2x3 x5

Trang 21

Bài3 (4.0 điểm) Cho góc xOy khác góc bẹt và tia phân giác Ot Trên tia Ot lấy điểm

M  Qua O M kẻ đường thẳng vuông góc với Ot , cắt Ox tại A, cắt Oy tại B.

Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của OA và OB

1 Chứng minh OAB là tam giác cân

2 Chứng minh OPM OQMOMPQ

3 Gọi I là giao của OM và BP Chứng minh A, I , Q thẳng hàng.

4 Cho OB5cm, MB4cm Tính IP.

Lời giải

t x

y

I Q P

Trang 22

2 Chứng minh OPM OQM OMPQ .

3 Gọi I là giao của OM và BP Chứng minh A, I , Q thẳng hàng.

I là giao của OM và BP nên I là trọng tâm của OAB

AQ là đường trung tuyến của OAB  AQ đi qua I

6x y z

3 21

Trang 23

3. Cho DEF cân tại D có hai đường phân giác EA và FB cắt nhau tại I. Đáp án

nào sau đây là sai?

 a DI

là đường phân giác  b DI

là đường cao

là đường trung tuyến

4. Cho ABC nhọn có B C Kẻ đường cao AH M là điểm bất kỳ thuộc AH. Đáp

án nào sau đây là đúng?

Cả 3 đáp án trên đều sai

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm) Cho hai đa thức:

1) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến Xác định

rõ bậc, hệ số tự do, hệ số cao nhất của A x 

B x .2) Tính theo cột dọc M x  A x B x 

N x A x  B x .3) x 1 có là nghiệm của đa thức M x 

không? Tại sao?

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm nghiệm của đa thức:

a)   3 2 1

F xx  x

b) G x   1 7x 5x2 2

Bài 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại ,A kẻ đường cao AH. Gọi M là trung điểm

của BH. Vẽ điểm N sao cho M là trung điểm của AN

1) Chứng minh AMH NMB NB; BC

2) Chứng minh BNBA

3) Chứng minh rằng BAM MAH

4) Gọi I là trung điểm của NC. Chứng minh rằng ba điểm , ,A H I thẳng hàng

Bài 4 (0,5 điểm) Tìm ,x y  để biểu thức sau có giá trị nguyên:

5.4

xy x M

xy x

 

 

Trang 24

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – LM

6x y z

3 21

3. Cho DEF cân tại D có hai đường phân giác EA và FB cắt nhau tại I. Đáp án

nào sau đây là sai?

4. Cho ABC nhọn có B C Kẻ đường cao AH M là điểm bất kỳ thuộc AH. Đáp

án nào sau đây là đúng?

Cả 3 đáp án trên đều sai

Lời giải Đáp án:  b HB HC

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm) Cho hai đa thức:

Liên hệ tài liệu word môn toán:

Trang 25

1) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến Xác định

rõ bậc, hệ số tự do, hệ số cao nhất của A x 

B x .2) Tính theo cột dọc M x  A x B x 

N x A x  B x .3) x 1 có là nghiệm của đa thức M x 

không? Tại sao?

Lời giải

1) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến Xác định

rõ bậc, hệ số tự do, hệ số cao nhất của A x 

3) x 1 có là nghiệm của đa thức M x 

không? Tại sao?

Trang 26

Tại x 1 ta có:   2 4 4 3 2 1 2 4 1 1 5.

M xxxx      

Vậy x 1không là nghiệm của đa thức M x 

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm nghiệm của đa thức:

Bài 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại ,A kẻ đường cao AH. Gọi M là trung điểm

của BH. Vẽ điểm N sao cho M là trung điểm của AN

1) Chứng minh AMH NMB NB; BC

2) Chứng minh BNBA

3) Chứng minh rằng BAM MAH

4) Gọi I là trung điểm của NC. Chứng minh rằng ba điểm , ,A H I thẳng hàng

Lời giải

Liên hệ tài liệu word môn toán:

Trang 27

M H

I

N

C B

Suy ra  BAM MAH (đpcm)

4) Gọi I là trung điểm của NC. Chứng minh rằng ba điểm , ,A H I thẳng hàng

Trang 28

Xét BNC vuông ta B có BI là đường trung tuyến nên IB IC  I thuộcđường trung trực của BC.

Theo giả thiết ABC cân tại A, có AH là đường cao nên AH là đường trung

trực của BC

Suy ra ba điểm A H I, , thẳng hàng.

Bài 4 (0,5 điểm) Tìm ,x y  để biểu thức sau có giá trị nguyên:

5.4

xy x M

Trang 29

2 Tích của hai đơn thức :

A Trọng tâm của tam giác

B Trực tâm của tam giác

C Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác

D Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 8 điểm)

Bài 1.( 2,5điểm) Cho các đa thức sau:

1) Sắp xếp đa thức f x g x ( ); ( )theo lũy thừa giảm dần của biến xác định bậc, hệ số

cao nhất, hệ số tự do của đa thức f x g x ( ); ( )

2) Tính a) f x ( )  g x ( ); b) f x ( )  g x ( ) c) g x ( ) 2 ( )  f x

3) Tìm nghiệm của đa thức f x ( )  g x ( )

Bài 2.( 1,5điểm) Cho biết :

Mx yx y xy    x y x y  

1) Tìm đa thức M Hãy xác định bậc của đa thức M

2) Tính giá trị của đa thức M khi x 1 và y 1

Bài 3 ( 3,5điểm) Cho MNPnhọn MNMP Đường cao MH

1) So sánh NHv HPà NMH PMH

Trang 30

2) Trên HP lấy điểm Q sao cho NHHQ

chứng minh NMQ

cân 3) Kẻ QEMP E MP(  )

kẻ PFMQ F MQ(  ) chứng minh MH EQ PF, ,

đồngquy

Bài 4 ( 0,5điểm) Tìm x Z để biểu thức sau có giá trị nguyên:

2 31

x A x

A Trọng tâm của tam giác

B Trực tâm của tam giác

C Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác

D Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác

Chọn : C

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 8 điểm)

Bài 1.( 2,5điểm) Cho các đa thức sau:

Trang 31

g x  xxxx

1) Sắp xếp đa thức f x g x ( ); ( )theo lũy thừa giảm dần của biến, xác định bậc, hệ số

cao nhất, hệ số tự do của đa thức f x g x ( ); ( )

1) Tìm đa thức M Hãy xác định bậc của đa thức M

2) Tính giá trị của đa thức M khi x 1 và y 1

Trang 32

x A x

Q E

Trang 33

KIỂM TRA: TOÁN 7 (HK II) - ĐỀ 10

LM - 09 - 10 (Đ2) - Thời gian: 60 phút

I Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn trước câu trả lời đúng:

1 Trong các câu sau, câu nào đúng? câu nào sai?

A Muốn trừ hai đơn thức đồng dạng, ta trừ hệ số của đơn thức thứ nhất cho hệ số của đơn thức thứ hai và giữ nguyên phần biến chung

B Trong một tam giác đường trung trực là đường vuông góc kẻ từ đỉnh xuống cạnh đốidiện

2. Giá trị x 3không là nghiệm của đa thức nào trong các đa thức sau:

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Cho các đơn thức: A2x y6 3 và B5x y y3 2

Bài 3 (3,5 điểm) Cho tam giác MNP cân tại M , có đường cao MI Trên tia đối của

tia NI lấy điểm A sao cho NA NI Lấy điểm B sao cho P là trung điểm của

MB

1 Chứng minh rằng: I là trung điểm của NP và I cách đều hai cạnh MN MP, .

Trang 34

2 Chứng minh rằng: BIMA.

3 Gọi C là trung điểm của AB Chứng minh rằng ba điểm M I C, , thẳng hàng.

Bài 4. (0,5 điểm) Cho biểu thức:

2 2

2 12

x B x

I Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn trước câu trả lời đúng:

1 Trong các câu sau, câu nào đúng? câu nào sai?

A. Muốn trừ hai đơn thức đồng dạng, ta trừ hệ số của đơn thức thứ nhất cho hệ số của đơn thức thứ hai và giữ nguyên phần biến chung

B. Trong một tam giác đường trung trực là đường vuông góc kẻ từ đỉnh xuống cạnh đốidiện

Lời giải

A đúng

B sai vì đường trung trực là đường vuông góc với cạnh tại trung điểm của cạnh đó

2. Giá trị x 3không là nghiệm của đa thức nào trong các đa thức sau:

Trang 35

Trong MNP: vì MNMPNHPH(quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu) Trong INP: vì NHPHINIP(quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu).

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Cho các đơn thức: A2x y6 3 và B5x y y3 2

Trang 36

x 

Bài 3. Cho tam giác MNP cân tại M , có đường cao MI Trên tia đối của

tia NI lấy điểm A sao cho NA NI Lấy điểm B sao cho P là trung điểm của

Ngày đăng: 17/05/2022, 17:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lập bảng 1 - Phiếu học tập tuần toán 7
p bảng 1 (Trang 6)
b) Lập bảng tần số. - Phiếu học tập tuần toán 7
b Lập bảng tần số (Trang 15)
a) Tính độ dài cạnh BC và so sánh các gĩc của AB C. Áp dụng định lí Pitago cho tam giác vuơng ABC , ta cĩ: - Phiếu học tập tuần toán 7
a Tính độ dài cạnh BC và so sánh các gĩc của AB C. Áp dụng định lí Pitago cho tam giác vuơng ABC , ta cĩ: (Trang 16)
Trong MNP : vì MN  MP  NH  PH (quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu) - Phiếu học tập tuần toán 7
rong MNP : vì MN  MP  NH  PH (quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu) (Trang 34)
3. Gọi H là hình chiếu của B trên AC. Chứng minh BM là tia phân giác của HBN·. - Phiếu học tập tuần toán 7
3. Gọi H là hình chiếu của B trên AC. Chứng minh BM là tia phân giác của HBN· (Trang 39)
3. Gọi H là hình chiếu của B trên AC. Chứng minh BM là tia phân giác của ·HBN. - Phiếu học tập tuần toán 7
3. Gọi H là hình chiếu của B trên AC. Chứng minh BM là tia phân giác của ·HBN (Trang 41)
1) Lập bảng tần số và rút ra một số nhận xét - Phiếu học tập tuần toán 7
1 Lập bảng tần số và rút ra một số nhận xét (Trang 48)
1) Bảng tần số: Giá trị - Phiếu học tập tuần toán 7
1 Bảng tần số: Giá trị (Trang 51)
Gọi lần lượt là hình chiếu của lên hai cạnh . Do đĩ khoảng cách từ   lên hai cạnh ,  chính là  ,  Xét  vuơng tại   và  vuơng tại  , ta cĩ: - Phiếu học tập tuần toán 7
i lần lượt là hình chiếu của lên hai cạnh . Do đĩ khoảng cách từ lên hai cạnh , chính là , Xét vuơng tại và vuơng tại , ta cĩ: (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w