Trên cạnh BC lấy điểm H sao cho BH BA, gọi giao điểm của BA và HE là K.. Ba đườngtrung tuyến.Lời giải Chọn A Theo tính chất giao điểm của ba đường trung trực của tam giác... Trên cạnh B
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ II TRƯỜNG DỊCH VỌNG
MÔN TOÁN LỚP 7 (2014-2015)
Thời gian: 45 phút Phần I : Trắc nghiệm (2 điểm) : Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
23
-Câu 3. (0,5 đ) Bộ ba số nào sau đây là độ ba cạnh của tam giác :
A 5 cm; 10 cm ; 12 cm B 2 cm; 3 cm; 5 cm
C 3 cm; 9 cm; 14 cm D 1,2 cm; 1 cm; 2,2 cm
Câu 4. (0,5 đ) Cho ABC Có một điểm Ocách đều ba đỉnh của ABC Khí đó Olà giao
điểm của:
A Ba đường trung trực B Ba đường phân giác
C Ba đường cao D Ba đường trung tuyến
Bài 3. (2 điểm) Cho hai đa thức : f x( ) 3 x35x 4 x32x211
Bài 4. (3 điểm) Cho ABC vuông tại A , đường phân giác BE E AC( ) Trên cạnh BC
lấy điểm H sao cho BH BA, gọi giao điểm của BA và HE là K Chứng minh
rằng :
1 ABE HBE
2 BE là đường trung trực của AH
Trang 23 E là trực tâm của BKC.
4 So sánh AE và EC.
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị nguyên của n để biểu thức
2 11
n n
D.
Lời giải Chọn A
Trang 3C Ba đường cao D Ba đườngtrung tuyến.
Lời giải Chọn A
Theo tính chất giao điểm của ba đường trung trực của tam giác
7 7( 15).1
Lời giải
Trang 44 42
x x x
x x x
Trang 5Bài 4. (3 điểm) Cho ABC vuông tại A , đường phân giác BE E AC( ) Trên cạnh BC
lấy điểm H sao cho BH BA,gọi giao điểm của BA và HE là K Chứng minh
BE là đường trung trực của AH
3 Vì ABE HBE BA EBHE 900
Xét BKC có : CABKvà KH BC
Mà CA KH tại E E là trực tâm của BKC
4 Vì BE là đường phân giác của ABC nên
Trang 6n n
n n
có giá trị nguyên thì
11
n n
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Liên hệ tài liệu word môn toán:
Trang 7Bài 1 (2,5 điểm). Cho hai đa thức f x 9 x54x 2x3x2 7x4
và
g x x5 9 2 x2 7x4 2x33x
.a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính tổng h x f x g x
.c) Viết đa thức f x
thành tổng của hai đa thức đều có bậc 5
Bài 2 (1,5 điểm). Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) M x 2x 6
.b) P x x2 25
.c) N x x23 3 x26
Bài 3 (3,5 điểm). Cho ABC cân tại A Trên cạnh BC lấy điểm D , trên tia đối của tia CB
lấy điểm E sao cho BD CE Từ D kẻ đường vuông góc với BC cắt AB ở M ,
từ E kẻ đường vuông góc với BC cắt AC ở N
a) Chứng minh MDNE
b) Gọi I là giao điểm của MN và DE Chứng minh I là trung điểm của DE.c) Đường thẳng kẻ từ C vuông góc với AC cắt đường thẳng kẻ từ B vuông góc
với ABtại O Chứng minh AO là đường trung trực của BC
Bài 4 (0,5 điểm). Cho biểu thức
2 31
x M x
Trang 8A 12. B 24. C 12.
D 24
Lời giải
Chọn A
Vì thay x1;y vào biểu thức ta có: 3 2.1 32 2.1 3 2 6 18 12
3 Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
Vì theo quan hệ đường vuông góc và đường xiên
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm). Cho hai đa thức f x 9 x54x 2x3x2 7x4
và
g x x5 9 2 x2 7x4 2x33x
.a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính tổng h x f x g x
.c) Viết đa thức f x
thành tổng của hai đa thức đều có bậc 5
Lời giải
Liên hệ tài liệu word môn toán:
Trang 9a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
thành tổng của hai đa thức đều có bậc 5
.c) 2 2
.Cho P x 0
3 3 6
Trang 10
Bài 3 (3,5 điểm). Cho ABC cân tại A Trên cạnh BC lấy điểm D , trên tia đối của tia CB
lấy điểm E sao cho BD CE Từ D kẻ đường vuông góc với BC cắt AB ở M ,
từ E kẻ đường vuông góc với BC cắt AC ở N
C
a) Chứng minh MDNE.
+) Vì ABC cân tại A(gt) AB AC (đn) và ABCACB (t/c)
Ta có: ABCACB(cmt), ACB NCE (đối đỉnh) nên ABC NCE hay
Trang 11 DI IE (2 cạnh t/ứng) hay I là trung điểm của DE.
c) Đường thẳng kẻ từ C vuông góc với AC cắt đường thẳng kẻ từ B vuông
góc với ABtại O Chứng minh AO là đường trung trực của BC
thuộc đường trung trực của BC (1).
Mà ABAC(cmt) A thuộc đường trung trực của BC (2).
Từ (1) và (2) AO là đường trung trực của BC
Trang 12Bài 4 (0,5 điểm). Cho biểu thức
2 31
x M x
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời cho là đúng nhất
Câu 1 Bậc của đa thức P x x83x y6 4 y6 3x y6 45x3
là:
Câu 2 Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức x3 x22:
A.0 B 1. C 1 D Một kết quảkhác
A I cách đều ba cạnh của tam giác. B I cách đều ba đỉnh của tam giá
C I là trọng tâm của tam giác. D I là trực tâm của tam giác.
Phần 2 Tự luận (8 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Điều tra điểm thi môn Toán học kì I của lớp 7 A được ghi lại như sau:
Liên hệ tài liệu word môn toán:
Trang 13a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức f x g x ,
theo lũy thừa giảmdần của biến
tại x 2b) Tìm các nghiệm của đa thức A x
Bài 4. (3,5 điểm) Cho ABC vuông ở A có AB12cm,AC 9cm
a) Tính độ dài cạnh BC và so sánh các góc của ABC
b) Trên tia đối của CA lấy điểm D sao cho C là trung điểm của AD Qua C kẻ
đường vuông
góc với AD cắt BD tại E Chứng minh EAD cân
c) Chứng minh E là trung điểm của BD.
d) Gọi G là giao điểm của AE và BC Tính độ dài đoạn BG
Bài 5 (0,5 điểm) Tìm GTNN của biểu thức:
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời cho là đúng nhất
Trang 14Câu 1 Bậc của đa thức P x x83x y6 4 y6 3x y6 45x3
là:
Lời giải Chọn B.
Lời giải Chọn C.
Câu 4 Gọi I là giao điểm của 3 đường phân giác của tam giác Kết luận nào sau đây
đúng:
A I cách đều ba cạnh của tam giác. B I cách đều ba đỉnh của tam giác.
C I là trọng tâm của tam giác. D I là trực tâm của tam giác.
Trang 15a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lớp 7 A có bao nhiêu bạn?
- Dấu hiệu điều tra: điểm thi môn Toán học kì I của mỗi học sinh lớp 7A
N
.Mốt M 0 8
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức f x g x ,
theo lũy thừa giảmdần của biến
Trang 16 3 2 6 2 2 6 2 3 3 2 2
g x x x x x x x x
.b) f x g x x3 2x23x2 x3 3x22 5x23x4
tại x 2b) Tìm các nghiệm của đa thức A x
Ta có A x 0 x2 2x 0 x0,x2
.Vậy đa thức A x
có nghiệm là x 0; 2
Bài 4. (3,5 điểm) Cho ABC vuông ở A có AB12cm,AC 9cm
a) Tính độ dài cạnh BC và so sánh các góc của ABC
b) Trên tia đối của CA lấy điểm D sao cho C là trung điểm của AD Qua C kẻ
đường vuông góc với AD cắt BD tại E Chứng minh EAD cân
c) Chứng minh E là trung điểm của BD.
d) Gọi G là giao điểm của AE và BC Tính độ dài đoạn BG
Lời giải
Hình vẽ
a) Tính độ dài cạnh BC và so sánh các góc của ABC.
Liên hệ tài liệu word môn toán:
Trang 17Áp dụng định lí Pitago cho tam giác vuông ABC , ta có:
BC AB AC Suy ra: BC 15 cm
Do BC AB AC A C B
b) Trên tia đối của CA lấy điểm D sao cho C là trung điểm của AD Qua C kẻ
đường vuông góc với AD cắt BD tại E Chứng minh EAD cân.
Ta có C là trung điểm của AD (gt) và ECAD nên CE là đường trung trực của
AD.
E EC EA ED Vậy EAD cân tại E.
c) Chứng minh E là trung điểm của BD.
Vì EAD cân tại E nên D A1
, 1.Theo giả thiết: A1A2 90, 2
.Xét ABD vuông tại A D ABD 90 , 3
Từ 1 , 2 , 3
suy ra: ADB A1
hay ABEA2
Suy ra ABE cân tại E Vì vậy EA EB
Theo b) EA ED , kết hợp EA EB , ta được EB ED Mà E BD
Vậy E là trung điểm của BD.
d) Gọi G là giao điểm của AE và BC Tính độ dài đoạn BG
Ta có E là trung điểm của BD , C là trung điểm của AD Suy ra AE và BC là
hai đường trung tuyến của ABD
Mà AE cắt BC tại G , suy ra G là trọng tâm ABD
Trang 18Khoanh tròn trước câu trả lời đúng.
1. Phát biểu sau đúng hay sai?
(a) Mỗi đơn thức cũng là một đa thức.
(b) Bậc của đa thức khác đa thức không là tổng các số mũ của các biến có mặttrong dạng thu gọn của đa thức đó
(c) Trong tam giác cân, mỗi đường trung tuyến cũng là đường cao
(d) Điểm nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh là giao ba đường phân giác củatam giác đó
2. Phép tính nào sai trong các phép tính sau:
(a) Ba đoạn thẳng có độ dài 4cm , 6cm , 10cm là ba cạnh của một tam giác.
(b) Tam giác ABC có A 70 ; B 60
nên ACAB BC
(c) Tam giác ABC có AB6cm AC; 5cm BC; 4cm nên A B C
Liên hệ tài liệu word môn toán:
Trang 19(d) Nếu AB2AC2 BC2 thì tam giác ABC vuông tại B.
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1 ( 1.5 điểm) Cho F x 2x3 x5
Bài 3 (4.0 điểm) Cho gócxOy khác góc bẹt và tia phân giác Ot Trên tia Ot lấy điểm
M Qua O M kẻ đường thẳng vuông góc với Ot , cắt Ox tại A, cắt Oy tại B.
Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của OA và OB
1 Chứng minh OAB là tam giác cân
2 Chứng minh OPM OQM và OM PQ
3 Gọi I là giao của OM và BP Chứng minh A, I , Q thẳng hàng.
Bài 1 Phát biểu sau đúng hay sai?
(a) Mỗi đơn thức cũng là một đa thức.
(b) Bậc của đa thức khác đa thức không là tổng các số mũ của các biến có mặt trong dạng thu
gọn của đa thức đó
(c) Trong tam giác cân, mỗi đường trung tuyến cũng là đường cao
(d) Điểm nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh là giao ba đường phân giác của tam giác đó
Trang 20(a) Ba đoạn thẳng có độ dài 4cm , 6cm , 10cm là ba cạnh của một tam giác.
(b) Tam giác ABC có A 70 ; B 60
nên ACAB BC
(c) Tam giác ABC có AB6cm AC; 5cm BC; 4cm nên A B C
(d) Nếu AB2AC2 BC2 thì tam giác ABC vuông tại B.
Lời giải
Chọn (c).
II Tự luận (8 điểm)
Bài1 ( 1.5 điểm) Cho F x 2x3 x5
Trang 21Bài3 (4.0 điểm) Cho góc xOy khác góc bẹt và tia phân giác Ot Trên tia Ot lấy điểm
M Qua O M kẻ đường thẳng vuông góc với Ot , cắt Ox tại A, cắt Oy tại B.
Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của OA và OB
1 Chứng minh OAB là tam giác cân
2 Chứng minh OPM OQM và OM PQ
3 Gọi I là giao của OM và BP Chứng minh A, I , Q thẳng hàng.
4 Cho OB5cm, MB4cm Tính IP.
Lời giải
t x
y
I Q P
Trang 222 Chứng minh OPM OQM và OM PQ .
3 Gọi I là giao của OM và BP Chứng minh A, I , Q thẳng hàng.
I là giao của OM và BP nên I là trọng tâm của OAB
AQ là đường trung tuyến của OAB AQ đi qua I
6x y z và
3 21
Trang 233. Cho DEF cân tại D có hai đường phân giác EA và FB cắt nhau tại I. Đáp án
nào sau đây là sai?
a DI
là đường phân giác b DI
là đường cao
là đường trung tuyến
4. Cho ABC nhọn có B C Kẻ đường cao AH M là điểm bất kỳ thuộc AH. Đáp
án nào sau đây là đúng?
Cả 3 đáp án trên đều sai
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm) Cho hai đa thức:
1) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến Xác định
rõ bậc, hệ số tự do, hệ số cao nhất của A x
và B x .2) Tính theo cột dọc M x A x B x
và N x A x B x .3) x 1 có là nghiệm của đa thức M x
không? Tại sao?
Bài 2 (1,5 điểm) Tìm nghiệm của đa thức:
a) 3 2 1
F x x x
b) G x 1 7x 5x2 2
Bài 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại ,A kẻ đường cao AH. Gọi M là trung điểm
của BH. Vẽ điểm N sao cho M là trung điểm của AN
1) Chứng minh AMH NMB NB; BC
2) Chứng minh BNBA
3) Chứng minh rằng BAM MAH
4) Gọi I là trung điểm của NC. Chứng minh rằng ba điểm , ,A H I thẳng hàng
Bài 4 (0,5 điểm) Tìm ,x y để biểu thức sau có giá trị nguyên:
5.4
xy x M
xy x
Trang 24HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG HÀ NỘI – LM
6x y z và
3 21
3. Cho DEF cân tại D có hai đường phân giác EA và FB cắt nhau tại I. Đáp án
nào sau đây là sai?
4. Cho ABC nhọn có B C Kẻ đường cao AH M là điểm bất kỳ thuộc AH. Đáp
án nào sau đây là đúng?
Cả 3 đáp án trên đều sai
Lời giải Đáp án: b HB HC
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm) Cho hai đa thức:
Liên hệ tài liệu word môn toán:
Trang 251) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến Xác định
rõ bậc, hệ số tự do, hệ số cao nhất của A x
và B x .2) Tính theo cột dọc M x A x B x
và N x A x B x .3) x 1 có là nghiệm của đa thức M x
không? Tại sao?
Lời giải
1) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến Xác định
rõ bậc, hệ số tự do, hệ số cao nhất của A x
3) x 1 có là nghiệm của đa thức M x
không? Tại sao?
Trang 26Tại x 1 ta có: 2 4 4 3 2 1 2 4 1 1 5.
M x x x x
Vậy x 1không là nghiệm của đa thức M x
Bài 2 (1,5 điểm) Tìm nghiệm của đa thức:
Bài 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại ,A kẻ đường cao AH. Gọi M là trung điểm
của BH. Vẽ điểm N sao cho M là trung điểm của AN
1) Chứng minh AMH NMB NB; BC
2) Chứng minh BNBA
3) Chứng minh rằng BAM MAH
4) Gọi I là trung điểm của NC. Chứng minh rằng ba điểm , ,A H I thẳng hàng
Lời giải
Liên hệ tài liệu word môn toán:
Trang 27M H
I
N
C B
Suy ra BAM MAH (đpcm)
4) Gọi I là trung điểm của NC. Chứng minh rằng ba điểm , ,A H I thẳng hàng
Trang 28Xét BNC vuông ta B có BI là đường trung tuyến nên IB IC I thuộcđường trung trực của BC.
Theo giả thiết ABC cân tại A, có AH là đường cao nên AH là đường trung
trực của BC
Suy ra ba điểm A H I, , thẳng hàng.
Bài 4 (0,5 điểm) Tìm ,x y để biểu thức sau có giá trị nguyên:
5.4
xy x M
Trang 292 Tích của hai đơn thức :
A Trọng tâm của tam giác
B Trực tâm của tam giác
C Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác
D Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Bài 1.( 2,5điểm) Cho các đa thức sau:
1) Sắp xếp đa thức f x g x ( ); ( )theo lũy thừa giảm dần của biến xác định bậc, hệ số
cao nhất, hệ số tự do của đa thức f x g x ( ); ( )
2) Tính a) f x ( ) g x ( ); b) f x ( ) g x ( ) c) g x ( ) 2 ( ) f x
3) Tìm nghiệm của đa thức f x ( ) g x ( )
Bài 2.( 1,5điểm) Cho biết :
M x y x y xy x y x y
1) Tìm đa thức M Hãy xác định bậc của đa thức M
2) Tính giá trị của đa thức M khi x 1 và y 1
Bài 3 ( 3,5điểm) Cho MNPnhọn MN MP Đường cao MH
1) So sánh NHv HPà NMH PMH
Trang 302) Trên HP lấy điểm Q sao cho NH HQ
chứng minh NMQ
cân 3) Kẻ QEMP E MP( )
kẻ PF MQ F MQ( ) chứng minh MH EQ PF, ,
đồngquy
Bài 4 ( 0,5điểm) Tìm x Z để biểu thức sau có giá trị nguyên:
2 31
x A x
A Trọng tâm của tam giác
B Trực tâm của tam giác
C Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác
D Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác
Chọn : C
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Bài 1.( 2,5điểm) Cho các đa thức sau:
Trang 31
g x x x x x
1) Sắp xếp đa thức f x g x ( ); ( )theo lũy thừa giảm dần của biến, xác định bậc, hệ số
cao nhất, hệ số tự do của đa thức f x g x ( ); ( )
1) Tìm đa thức M Hãy xác định bậc của đa thức M
2) Tính giá trị của đa thức M khi x 1 và y 1
Trang 32x A x
Q E
Trang 33KIỂM TRA: TOÁN 7 (HK II) - ĐỀ 10
LM - 09 - 10 (Đ2) - Thời gian: 60 phút
I Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn trước câu trả lời đúng:
1 Trong các câu sau, câu nào đúng? câu nào sai?
A Muốn trừ hai đơn thức đồng dạng, ta trừ hệ số của đơn thức thứ nhất cho hệ số của đơn thức thứ hai và giữ nguyên phần biến chung
B Trong một tam giác đường trung trực là đường vuông góc kẻ từ đỉnh xuống cạnh đốidiện
2. Giá trị x 3không là nghiệm của đa thức nào trong các đa thức sau:
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Cho các đơn thức: A2x y6 3 và B5x y y3 2
Bài 3 (3,5 điểm) Cho tam giác MNP cân tại M , có đường cao MI Trên tia đối của
tia NI lấy điểm A sao cho NA NI Lấy điểm B sao cho P là trung điểm của
MB
1 Chứng minh rằng: I là trung điểm của NP và I cách đều hai cạnh MN MP, .
Trang 342 Chứng minh rằng: BI MA.
3 Gọi C là trung điểm của AB Chứng minh rằng ba điểm M I C, , thẳng hàng.
Bài 4. (0,5 điểm) Cho biểu thức:
2 2
2 12
x B x
I Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn trước câu trả lời đúng:
1 Trong các câu sau, câu nào đúng? câu nào sai?
A. Muốn trừ hai đơn thức đồng dạng, ta trừ hệ số của đơn thức thứ nhất cho hệ số của đơn thức thứ hai và giữ nguyên phần biến chung
B. Trong một tam giác đường trung trực là đường vuông góc kẻ từ đỉnh xuống cạnh đốidiện
Lời giải
A đúng
B sai vì đường trung trực là đường vuông góc với cạnh tại trung điểm của cạnh đó
2. Giá trị x 3không là nghiệm của đa thức nào trong các đa thức sau:
Trang 35Trong MNP: vì MN MPNH PH(quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu) Trong INP: vì NH PHIN IP(quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu).
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Cho các đơn thức: A2x y6 3 và B5x y y3 2
Trang 36x
Bài 3. Cho tam giác MNP cân tại M , có đường cao MI Trên tia đối của
tia NI lấy điểm A sao cho NA NI Lấy điểm B sao cho P là trung điểm của