1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

QMS quality management manual

31 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sổ Tay Quản Lý Chất Lượng
Người hướng dẫn Director Roh Gwang Suek, Management Lee Wang Gun, Quality/R&D Ha Sung Hoon, Production Division Kim Jin Woo, Sourcing Kim Yoon Keun, QA Nguyễn Ngọc Lễ
Trường học estec vina co., ltd.
Thể loại quality management manual
Năm xuất bản 2018
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 765 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quality manual, ISO 9001:2015

Trang 1

SỔ TAY QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

1.2 Kiểm tra và phê duyệt 4

1.3 Chính sách chất lượng 5

■ Bản kiểm soát

□ Bản không kiểm soát

Trang 2

2 Khái quát 6

2.1 Mục đích 2.2 Phạm vi áp dụng2.3 Vận hành sổ tay quản lý chất

các bên quan tâm

9-10

4.1 Hiểu biết về tổ chức và bối

cảnh của tổ chức

4.2 Các bên quan tâm

5  Hệ thống quản lý chất

lượng   5.1 Khái quát 11-

Trang 3

Thay đổi cơ cấu tổ chức mới

12 05.01.20

12

1; 3 1.2; 3.2 Thay đổi tên người

kiểm tra và phê duyệt

Thay đổi cơ cấu tổ chức mới

Toànbộ

Bỏ phạm vi quy trình sản xuất Voice Coil, bổ sung 2 hướng dẫn quản lý nguồnlực (5.1.2 & 5.1.3)

Kiểm tra tính hiệu lực

16 28.05.20

13

5 5.1.5 Bổ sung phần hệ

thống văn bản củahệ thống quán lý chất lượng (5.1.5)

Nội dung yêu cầu

cải tiến khi khách hàng đánh giá

17 15.11.20

13

5 5.1.5 Bổ sung mối tương

tác giữa đầu vào và đầu ra của các quá trình (5.1.5)

Nội dung yêu cầu

cải tiến khi khách hàng đánh giá

18 22.03.20

16

Toànbộ

Toànbộ

Thay đổi tên người kiểm tra và phê duyệt

Thay đổi cơ cấu tổ chức mới

19 05.01.20

17

Toànbộ

Toànbộ

Thay đổi tên người kiểm tra và phê duyệt

Thay đổi cơ cấu tổ chức mới

Trang 4

20 24.04.20

17

Toànbộ

Toànbộ

Thay đổi tên người kiểm tra và phê duyệt

Thay đổi cơ cấu tổ chức mới

21 01.11.20

17

4 4.1,4.2 Sửa đổi tên chương

4chương 5 Bổ sung bối cảnh của tổ chức và các bên quan tâm ở chương 4

Chuyển đổi từ ISO/TS 16949 IATF 16949

22 12.03.20

18

3 3.2 Thay đổi tên người

kiểm tra và phê duyệt

Thay đổi cơ cấu tổ chức

Ghi chú) 1 Chỉ ghi những nội dung thay đổi quan trọng

2 Nếu lý lịch sửa đổi quá 1 trang, hãy xóa trang trước

1.2) Kiểm tra và phê duyệt

Phân loại Bộ phận/ Chức

vụ

Họ và tên Ký tên

Phê duyệt Director Roh Gwang Suek

Kiểm tra Management

Division

Lee Wang Gun

Kiểm tra Quality/ R&D

Trang 5

Kiểm tra Production

Control

Son Jin Yoo

1.3 Chính sách chất lượng

Đảm bảo CLSP từ đầu

Đảm bảo CLSP từ đầu

Tuân thủ các điều cơ bản và luật lệ

Tuân thủ các điều cơ bản và luật lệ

Tham gia tình nguyện và cởi mở

Tham gia tình nguyện và cởi mở

Cải tiến chất lượng nhằm thỏa mãn khách hàng

Slogan: Chúng ta hãy tạo nên chất lượng tồn cầu và nhãn hiệu

ESTec tồn cầu

Trang 6

2.2 Phạm vi áp dụng

Hệ thống quản lý chất lượng được áp dụng theo các yêu cầu của hệ thống:

1 Sản xuất các loại loa đơn và loa hệ thống chuyên dùng cho loa gia đình (Phạm vi chứng nhận: ISO 9001)

2 Sản xuất các loại loa đơn và loa hệ thống chuyên dùng cho xe hơi

(Phạm vi chứng nhận: IATF 16949)

Tiêu chuẩn Phạm vi áp

VSIP

IATF 16949 Sản xuất loa

dùng cho ôtô

(Loại trừ điều khoản 8.3 về thiết

kế sản phẩm)

Hyundai Kia VSIP

2.3 Vận hành sổ tay quản lý chất lượng

Toàn thể nhân viên công ty ESTec VINA Co., Ltd phải hiểu rõ chính

sách và mục tiêu CL, phải

nỗ lực để đạt được mục tiêu của chúng ta ngay từ đầu bằng cách áp dụng tư tưởng cơ bản “Chúng

ta hãy xây dựng nên chất lượng toàn cầu và nhãn hiệu ESTec hàng đầu” ở tất cả phòng ban

Tỉ lệ hư hoàn toàn Cải tiến hàng hư công đoạn

Mục tiêu

chất

lượng

Trang 7

quản lý chất lượng này

2) Làm rõ trách nhiệm, quyền hạn và mối quan hệ tương quan của tất cảcác nhân viên trong

cơ cấu vận hành hệ thống quản lý chất lượng, thực hiện tuân thủ cácvai trò theo quy định trong

sổ tay quản lý chất lượng

3) Nhóm hoạch định chất lượng phụ trách kiểm soát việc phát sinh, phânphối và thu hồi sổ tay

đảm bảo chất lượng

2.3.3 Tiêu chuẩn liên quan

■ ISO 9000: hệ thống quản lý chất lượng – Cơ sở và từ vựng

■ IATF 16949: Hệ thống quản lý chất lượng – Các yêu cầu

Chương 3: Giới thiệu công ty và cơ cấu tổ chức

3.1 Giới thiệu công ty

Tên công ty: TNHH ESTec Việt Nam

Địa chỉ: Số 6, Đường 6, KCN Việt Nam – Singapore, Thị xã Thuận An, Tỉnh BìnhDương, Việt Nam Tel: (+84) 274 378 2840

Giới thiệu công ty:

02.2000 Thành lập ESTec VINA Corp

08.2002 Đạt chứng nhận QS-9000

12.2002 Xây nhà máy tại VSIP

09.2005 Đạt chứng nhận ISO 14001

12.2005 Đạt chứng nhận SONY OEM GP

05.2007 Đạt chứng nhận ISO 9001

07.2010 Đạt chứng nhận ISO/TS 16949

09.2014 Đạt chứng nhận OHSAS 18001

Trang 8

Sản phẩm sản xuất:

Loa xe hơi (Automotive Speaker)

Loa bộ (Speaker System)

Loa Hi-Fi (Hi-Fi Speaker)

Loa ti-vi và loa màn hình (TV & Monitor Speaker)

Diện tích : Khu vực 34,000㎡, Nhà xưởng 40,470㎡

Trang 9

3.2 Cơ cấu tổ chức

Chương 4: Bối cảnh của tổ chức & các bên quan tâm

Trang 10

4.1 Hiểu biết về tổ chức và bối cảnh của tổ chức 4.1.1 Cơ hội thị trường

1) Khách hàng: Thị trường ngành công nghiệp ô tô ngày càng phát triển

ở trong nước cũng như các nước

ở phương tây, có xung hướng gia tăng về số lượng

2) Nhà cung cấp: Các nguyên vật liệu chính ổn định, có khả năng cung ứnghàng kịp thời về mặt chất

lượng, số lượng và thời gian giao hàng

3) Luật pháp: Có xu hướng yêu cầu khắc khe về quản lý các chất nguy hạitrong sản phẩm

(môi trường sản phẩm)

4.1.2 Thách thức và mối đe dọa bên ngoài

1) Công ty cùng ngành ngày càng gia tăng

2) Bị cạnh tranh mạnh về giá

3) Khách hàng yêu cầu giảm giá ngày càng nhiều, trong khi đó nhà cungcấp yêu cầu tăng giá

Nguyên vật liệu do nguồn nguyên liệu phụ thuộc vào tình hình xăng dầutrong nước và thế giới

4) Yêu cầu khách hàng ngày càng cao, đòi hỏi cao hơn về mặt chất lượng 5) Tuyển dụng nhân sự khó khăn

4.1.3 Điểm mạnh

1) Thương hiệu loa ESTec có mặt hầu hết trên thị trường thế giới

2) Chất lượng luôn luôn đảm bảo thõa mãn nhu cầu khách hàng

3) Giao hàng đúng hạn theo yêu cầu của khách hàng

4) Máy móc, trang thiết bị đầy đủ, hiện đại

5) Công nghệ kỹ thuật sản xuất hiện đại đáp ứng năng lực theo yêu cầu 6) Môi trường làm việc thoái mái, thông thoáng, chính sách an sinh phù hợpcho người lao động

7) Đáp ứng hoàn toàn các yêu cầu pháp luật về môi trường và các yêucầu luật định khác

8) Đội ngũ nhân viên có nhiều kinh nghiệm, nhiệt tình, sáng tạo, gắn bóvới công ty

9) Đội ngũ lãnh đạo có tầm nhìn chiến lược

Trang 11

4.2 Các bên quan tâm

Các bên liên

quan

Mong đợi các bên liên quan Phụ trách

Khách hàng Chất lượng đáp ứng yêu cầu của

đơn hàng

Sales/Quảnlýsản xuấtSố lượng và thời gian giao hàng Sales/Quảnlý

sản xuấtXNK/KhoĐáp ứng đầy đủ nghĩa vụ tuân thủ

yêu cầu pháp luật việt nam

Phòng Nhânsự/XNKSở tài nguyên

môi trường

Đáp ứng đầy đủ luật, nghị định,thông tư, quy định về môi trườngliên quan đến công ty

Phòng QA/Nhân

sự

Sở công thương Đáp ứng các yêu cầu về an toàn

hóa chất đã qui định

Phòng QA/ nhận

sự/

Ban quản lý khu

công nghiệp VSIP 1

Đáp ứng các yêu cầu đầu ra vềthông số môi trường liên quan đếnkhông khí, chất thải, nước thải

Phòng QA

Nhà cung cấp Hợp tác lâu dài với công ty Phòng mua hàng

Người lao động Đáp ứng được các quyền lợi vềø

phúc lợi xã hội và y tế theo luậtđịnh

Phòng nhân sự

Trang 12

Chương 5: Hệ thống quản lý chất lượng

5.1 Khái quát

5.1.1 Nhận biết các quá trình cần thiết trong hệ thống quản lý chất lượng và áp dụng chúng trong toàn bộ tổ chức 1) Xác định các quá trình cần thiết trong hệ thống chất lượng và áp dụngchúng trong tòan bộ tổ chức

2) Xác định trình tự và mối tương tác của các quá trình đã xác định

3) Xác định các chuẩn mực và phương pháp đánh giá để đảm bảo việc

vận hành và

kiểm sóat các quá trình này có hiệu lực

4) Đảm bảo sẳn có các nguồn lực và thông tin cần thiết để hỗ trợ việc

vận hành và

kiểm sóat các quá trình

5) Gíam sát, đo lường và phân tích các quá trình

6) Thực hiện các hành động cần thiết để đạt được kết quả dự định và cải

tiến liên tục các

quá trình này

Công ty lập tài liệu, quản lý và áp dụng các quá trình theo 7 nguyêntắc quản lý chất lượng và

các yêu cầu của tiêu chuẩn IATF 16949:2016

㎡ 7 nguyên tắc quản lý chất lượng ㎡

1) Hướng vào khách hàng

2) Sự lãnh đạo

3) Sự gắn kết và năng lực con người

4) Tiếp cận quản lý quá trình

5) Cải tiến

6) Công bố các quyết định

7) Quản lý mối quan hệ

Trang 13

5.1.2 Mô hình hệ thống quản lý chất lượng tại ESTec VINA

Cải tiến liên tục

QMS Quá trình HDKP và phòng ngừa Quá trình cải tiến liên

tục Quản lý nguồn lực

Qúa trình huấn luyện

Hướng dẫn quyết định

trách nhiệm quyền

Chế tạo sản phẩm

Quá trình quản lý thiết bị

Quá trình quản lý công dụng cụ

Hướng dẫn quản lý thiết bị,

dụng cụ đo lường Hướng dẫn phân tích hệ thống

đo lường Hướng dẫn vận hành phòng

thử nghiệm và phòng hiệu chuẩn

Hướng dẫn kiểm soát

sơ đồ công đoạn QC Hướng dẫn kiểm soát bảng

Work instruction Hướng dẫn xuất nhập khẩu-

Đo lường, phân tích &

cải tiến Quá trình đánh giá mức độ

thỏa mãn khách hàng Qúa trình đánh giá nội bộ

Qúa trình kiểm tra vật tư

Qúa trình kiểm tra thành phẩm

Quản lý hàng không phù hợp

Quá trình phân tích dữ liệu

Hướng dẫn nghiệp vụ thử nghiệm

Hướng dẫn xử lý vật

tư hư

ở chuyền sản xuất Hướng dẫn tính chi phí chất lượng

㎡㎡㎡㎡㎡㎡㎡㎡㎡㎡

Trách nhiệm lãnh

đạo Qúa trình quản lý kế hoạch

kinh doanh Qúa trình xem xét lãnh đạo

H

H À N G

Sản phẩm

Qúa trình quản lý kinh doanh Qúa trình thiết kế và phát triển

Quá trình PT vật tư dao động Quá trình phê duyệt vật tư Quá trình phê duyệt sản phẩm

Quá trình quản lý thay đổi tiêu chuẩn

Quá trình quản lý sản xuất Quá trình quản lý mua hàng

Quá trình quản lý nguyên vật tư

Hướng dẫn vận hành Design Review

Hướng dẫn quản lý khuôn

do công ty cung cấp Hướng dẫn quản lý công đoạn

gia công gỗ

Trang 14

5.1.3 Trình tự và mối tương quan giữa các quá

trình trong hệ thống quản lý chất lượng tại

ESTec VINA

Sổ tay quản lý chất

lượng Qúa trình quản lý tài

liệu

Hệ thống quản lý CL

Hoạt động gia tăng

giá trịDòng thông

Qúa trình quản lý hồ sơ Hướng dẫn quản lý bản vẽ thiết bị

Bối cảnh tổ chức và các bên quan tâm

Trang 15

5.1.4 Mối tương tác giữa đầu vào và đầu ra của các quá trình

MP : Management Process

Qua�tr�h qua� ly�ta� lie�, Qua�tr�h qua� ly�ho�s� Qua�tr�h qua� ly�ke�hoa�h

kinh doanh, Qu� tr�h xem xe�

la�h ��, Qu� tr�h ��h gia�no� bo� Qua�tr�h ca� tie� lie� tu�, Qu� tr�h pha� t㎡

H

H A� N G

COP1: Qua�tr�h qua� ly�kinh

doanh (Xem xe� h㎡p ��g, �� ha�g, ba� ha�g,

qua� ly�kha�h ha�g)

COP:3 Qua�tr�h qua�

(Ho�ch ㎡nh, thie� ke�sa� pha�/ co�g

�a�,xem xe�, kie� tra xa� nha�, xa� nha�

- SPJ:Kie� soa� s���co�g �a� QC

- SPJ:Kie� soa� Working instruction

- SPJ: Kie� soa� 3D 5S

- SPJ:X㎡ ly�va� t�h�㎡ chuye� sa� xua�

- SPJ:Qua� ly�co�g �a � gia co�g go�- SPJ:Qua� ly�co�g �a� e� nh㎡a

- SPJ:Qua� ly�co�g �a� Damper

- SPJ: Qua� ly�co�g �a� Cone paper/ Body

- SPJ: Nghiệp vụ thử nghiệm

- SPJ: Vận hành phòng thử nghiệm/

Trang 16

5.1.5 Tổ chức và hệ thống văn bản của hệ thống quản lý chất lượng

COP 1

Quá trình quản lý

kinh doanh

COP 2Quá trình quản lý thiết kế

và phát triển

In Put

Yêu cầu

khách hàng

In Put Khách hàng khiếu nại

Out Put

Giải quyết khiếu

nại khách hàng

Out Put Xuất kho vật tư sản xuất

Out Put Kế hoạch sản xuất

Out Put Chỉ thị công việc

Out Put Thông tin đơn hàng, tiêu thụ

Out Put Thông tin phát triển vật tư

Out Put Giải quyết yêu cầu khách hàng Kết quả xem xét đơn hàng

Kiểm tra thành phẩm

Kiểm tra vật tư

Out Put Yêu cầu kiểm tra

Out Put Kết quả kiểm tra

Out Put Kết quả kiểm tra

In Put Sản phẩm đạt

Out Put PPAP

In Put Yêu cầu khách hàng

Trang 17

5.1.5.1 Sổ tay chất lượng (Level 1)

Dựa theo tiêu chuẩn IATF 16949, các quy định pháp luật liên quan, 7 nguyên tắcquản lý chất lượng và

chính sách chất lượng, thứ tự và tác dụng tương hỗ của các nguyên tắc, quyđịnh của tổ chức và quá trình

của toàn bộ hệ thống quản lý chất lượng bao gồm các điều khoản dưới đây theo tính chất của các loại tài

liệu kỹ thuật

 Ghi rõ phạm vi áp dụng của hệ thống quản lý chất lượng bao gồm cả tính thoá đáng và nội dung chi tiết

về phần không áp dụng

 Để quản lý hệ thống chất lượng thì tất cả các văn bản được lập ra đều bao hàm quy định hoặc có trích dẫn

quy định

 Các quá trình của hệ thống quản lý chất lượng luôn có sự tương hỗ lẫn nhau

5.1.5.2 Các tiêu chuẩn công ty (Level 2)

Thực hiện các tiêu chuẩn của hệ thống quản lý chất lượng, bên cạnh đó các quá trình nghiệp vụ, hướng dẫn

nghiệp vụ, các tài liệu hỗ trợ tương quan, phân chia quyền hạn và trách

nhiệm cũng được chia ra thành tiêu

chuẩn chất lượng, tiêu chuẩn chung, tiêu chuẩn môi trường

5.1.5.3 Hướng dẫn công việc (Level 3)

Sổ tayquản lý chất lượng

Tiêu chuẩn công ty (Quy

định)

(Quá trình/ Hướng dẫn nghiệp vu/ Quy định/ Tiêu chuẩn)

Hướng dẫn làm việc

(Sơ đồ công đoạn QC/ bản vẽ/ Tiêu chuẩn

sản xuất/ Tiêu chuẫn làm việc/ Tiêu chuẩn kiểm tra/ Mẫu mức độ

Các loại biểu mẫu

Văn bản bên ngoài

Quy cách bên ngoàiQuy cách quốc giaVăn bản pháp luật

Trang 18

Bao gồm các kế hoạch quản lý, tiêu chuẩn kiểm tra, tiêu chuẩn làm việc, tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách), quy

cách quốc gia/ quốc tế… những tài liệu quy định chi tiết về phương pháp thực hiện đối với từng đơn vị nghiệp

vụ

5.1.5.4 Các loại biểu mẫu (Level 4)

Là các loại biểu mẫu hay phiếu/ thẻ ghi chép

5.2 Sơ đồ con rùa các quá trình

5.2.1 Hoạch định kinh doanh (MP)

5.2.2 Xem xét lãnh đạo (MP)

Trang 19

5.2.3 Đào tạo (SP)

5.2.4 Quản lý kinh doanh (COP 1)

Trang 20

5.2.5 Thiết kế và phát triển (COP 2)

5.2.6 Quản lý mua hàng (COP 4)

Trang 21

5.2.7 Quản lý công đoạn (COP 5)

5.2.8 Quản lý dịch vụ khách hàng (COP 1)

Trang 22

5.2.9 Quản lý sản xuất (COP 3)

Trang 23

5.2.10 Bảo trì thiết bị (COP 5)

5.2.11 Quản lý công cụ, dụng cụ (COP 5)

Trang 24

5.2.12 Phê duyệt sản phẩm (COP 2)

5.2.13 Quản lý dụng cụ đo (COP 5)

Trang 25

5.2.14 Phê duyệt vật tư (COP 2)

5.2.15 Kiểm tra đầu vào (COP 4)

5.2.16 Kiểm tra thành phẩm (COP 5)

Trang 27

5.2.17 Quản lý hành động khắc phục và phòng ngừa (SP)

5.2.18 Quản lý hàng không phù hợp (SP)

Trang 28

5.2.19 Phân tích dữ liệu (MP)

5.2.20 Cải tiến liên tục (MP)

Trang 29

5.2.21 Đánh giá nội bộ (MP)

5.2.22 Quản lý hồ sơ (MP)

Trang 30

5.2.23 Quản lý tài liệu (MP)

5.2.24 Thay đổi tiêu chuẩn (COP 2)

Trang 31

5.2.25 Thoả mãn khách hàng (COP 1)

5.2.26 Quá trình phát triển vật tư dao động (COP 2)

Ngày đăng: 17/05/2022, 15:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5.1.2 Mô hình hệ thống quản lý chất lượng tại ESTec VINA - QMS quality management manual
5.1.2 Mô hình hệ thống quản lý chất lượng tại ESTec VINA (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w