PHẦN I: TRẮC NGHIỆM cảm cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn bằng A.. Cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây v
Trang 1SỞ GD & ĐT
ĐÀ NẴNG
(Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ – HK II
Môn: Vật Lý
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ & Tên: ………
Lớp:………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
cảm cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn bằng
A. 0,02 V B. 4 V C. 8 V D. 0,4 V
Hướng dẫn: Chọn C
Ta có:
o 0, 2 0 2 8
0, 05
tc
i
t
cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 4 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này
A. giảm 4 lần B. giảm 8 lần C. tăng 4 lần D. tăng 8 lầm
Hướng dẫn: Chọn C
Lực từ tăng lên 4 lần
biểu nào sau đây là đúng?
A. Lực Lo – ren – xơ có phương vuông góc với v và B
B. Lực Lo – ren – xơ ngược hướng với vecto vận tốc v
C. Lực Lo – ren – xơ cùng hướng với vecto vận tốc v
D. Lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào dấu của điện tích
Hướng dẫn: Chọn A
Ta có:
o f v B,
giây giảm 4 lần thì độ lớn cảm ứng từ bên trong lòng ống dây sẽ
A. giảm 4 lần B. giảm 2 lần C. tăng 4 lần D. không thay đổi
Hướng dẫn: Chọn A
Cảm ứng từ giảm 4 lần
Mã đề thi: 001
Trang 2Câu 5: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương
A. nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát
B. vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát
B. song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát
D vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với vecto cảm ứng từ tại điểm khảo sát
Hướng dẫn: Chọn B
Ta có:
o F B I,
chiều và có cùng cường độ I Cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây có độ lớn bằng
A. 2.10 7 I
a
B. 4.10 7 I
a
C. 8.10 7 I
a
D. 0
Hướng dẫn: Chọn C
Ta có:
1 2 2.10 4.10
2
M
I
a
đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 3
24.10 T Người ta cho từ trường giảm đều đặn về 0 trong khoảng thời gian 0,4 s Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là
A. 15 V B. 150 V C 1,5 mV D 15 mV
Hướng dẫn: Chọn D
Ta có:
o 4 0 24.10 3
0, 4
C
B
Câu 8: Một ống dây có độ tự cảm L Ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là
A.
2
L
Hướng dẫn: Chọn B
Độ tự cảm của ống dây thứ hai gấp đôi ống dây thứ nhất
Trang 3Câu 9: Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào kim điện kế G Khi cho một thanh nam châm thẳng
dịch chuyển lại gần (C) theo phương vuông góc với (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi Đây
là hiện tượng
A. siêu dẫn B. cảm ứng điện từ C. nhiệt điện D. dẫn điện tự lực
Hướng dẫn: Chọn B
Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ
cách dây dẫn này một khoảng 10 cm có độ lớn bằng
2.10 T
Hướng dẫn: Chọn A
Ta có:
2
1
10.10
I B
r
từ 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt phẳng khung dây Từ thông qua khung dây bằng
A. 0 Wb B. 480 Wb C. 24 Wb D. 0,048 Wb
Hướng dẫn: Chọn D
Ta có:
cos 1, 2 20.10 cos 0 0, 048
sức của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là B Độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
FIBl
Hướng dẫn: Chọn A
Ta có:
o FIBl
Câu 13: Đơn vị của độ tự cảm là
A. mét vuông B. henry C. vôn D. ampe
Hướng dẫn: Chọn B
Đơn vị của độ tự cảm là Henry
A. tỉ lệ với chiều dài đường tròn B. tỉ lệ nghịch với diện tích của đường tròn
C. tỉ lệ với cường độ dòng điện D. tỉ lệ với diện tích hình tròn
Hướng dẫn: Chọn C
Độ lớn của cảm ứng từ tại tâm dòng điện tròn tỉ lệ với cường độ dòng điện
Trang 4Câu 15: Một đường cong phẳng kín có diện tích S được đặt trong một từ trường đều B Biết góc
hợp bởi giữa vecto pháp tuyến dương của mặt S và vecto cảm ứng từ B là Từ thông qua diện
tích S được tính bằng biểu thức nào sau đây?
Hướng dẫn: Chọn A
Ta có:
o BScos
Câu 16: Một dòng điện có cường độ I chạy trong một dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ B tại vị trí cách dây dẫn một đoạn r đặt trong chân không được tính bằng biểu thức nào sau đây?
2.10 r
B
I
2.10 I
B
r
2 10 r
B
I
2 10 I
B
r
Hướng dẫn: Chọn B
Ta có:
o B 2.10 7 I
r
Câu 17: Lực Lo – ren – xơ là
A. lực từ tác dụng lên dòng điện
B. lực từ tác dụng lên một điện tích chuyển động trong từ trường
B. lực Trái Đất tác dụng lên vật
D lực điện tác dụng lên một điện tích đứng yên trong từ trường
Hướng dẫn: Chọn B
Lực Lo – ren – xơ là lực từ tác dụng lên một điện tích chuyển động trong từ trường
Câu 18: Khi nói về đường sức từ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín
B. Các đường sức từ là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu
C. Qua mỗi điểm nằm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ
D. Qua mỗi điểm nằm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ
Hướng dẫn: Chọn B
Đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu
Câu 19: Một hạt proton (q 1,6.1019C) chuyển động với vận tốc 7
2.10 m/s vào vùng không gian
có từ trường đều với cảm ứng từ B 0, 02T theo hướng vuông góc với các đường sức Lực Lo – ren – xơ tác dụng lên hạt có độ lớn
A. 3,2.1014N B. 6,4.1014N C.3, 2.1015N D. 6,4.1015N
Hướng dẫn: Chọn B
Ta có:
sin 1, 6.10 2.10 0, 02 sin 90 6, 4.10
Câu 20: Từ thông có đơn vị là
A. Vebe B. Tesla C. Jun D Niu – tơn
Hướng dẫn: Chọn A
Đơn vị của từ thông là Vebe
Trang 5Câu 21: Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với
A. tốc độ biên thiên của từ thông qua mạch B. độ lớn của cảm ứng từ B của từ trường
C. độ lớn của từ thông qua mạch D. tốc độ chuyển động của mạch kín
Hướng dẫn: Chọn A
Độ lớn của suất điện động cảm ứng tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch
A trong khung dây ABCD không có dòng điện cảm ứng vì khung dây không gắn liền với mạch
B. trong khung dây ABCD xuất hiện dòng điện cảm ứng vì dòng điện chạy qua ống dây giảm
nên từ thông xuyên qua khung giây giảm
C trong khung dây ABCD không có dòng điện vì từ thông qua khung dây không biến đổi
D. trong khung dây ABCD xuất hiện dòng điện cảm ứng vì dòng điện chạy qua ống dây tăng
nên từ thông xuyên qua khung giây tăng
Hướng dẫn: Chọn C
Mạch hở nên không có dòng điện trong mạch
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng? Từ trường không tương tác với
A. các điện tích chuyển động B. nam châm đứng yên
C. nam châm chuyển động D. các điện tích đứng yên
Hướng dẫn: Chọn D
Từ trường không tương tác với các điện tích đứng yên
nhỏ nằm cân bằng tại một điểm trên đường sức Đường sức từ có chiều
(biết BM , BN lần lượt là cảm ứng từ tại M và N )
A. N đến M và BM BN
B. M đến N và BM BN
C. N đến M và BM BN
D. M đến N và BM BN
Hướng dẫn: Chọn B
Ta có:
o tại M đường sức từ dày hơn → BM BN
o hướng Nam Bắc của kim nam châm nằm cân bằng → hướng của đường sức là từ M đến
N
N S
Trang 6Câu 25: Một mạch kín có độ tự cảm L Trong khoảng thời gian t , cường độ dòng điện trong mạch
biến thiên một lượng i Suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng biểu thức nào sau đây?
t
2
2
tc
i
t
i
t
2
tc
i
t
Hướng dẫn: Chọn A
Ta có:
o e tc L i
t
mạch kín được xác định bằng biểu thức nào dưới đây?
Li
2
i L
i
D. Li
Hướng dẫn: Chọn D
Ta có:
o Li
tuyến của mặt S vuông góc với các đường sức từ Khi độ lớn của cảm ứng từ giảm 2 lần, từ thông
qua mạch
A. tăng 4 lần B. giảm 2 lần C. tăng 2 lần D. bằng 0
Hướng dẫn: Chọn D
Ta có:
o n B, → 0
mặt phẳng khung dây như hình vẽ Chọn câu đúng về chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín khi cho B thay đổi
A. B giảm và hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ thì dòng điện
có chiều ADCB
B. B giảm và hướng ra ngoài mặt phẳng hình vẽ thì dòng điện
có chiều ADCB
C. B tăng và hướng ra ngoài mặt phẳng hình vẽ thì dòng điện
có chiều ADCB
D. B tăng và hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ thì dòng điện có chiều ABCD
Hướng dẫn: Chọn B
B giảm và hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ thì dòng điện có chiều ADCB
B A
Trang 7PHẦN II: TỰ LUẬN
Cho dòng điện I 2A qua dây dẫn và đặt khung dây này trong một từ trường đều có cảm ứng từ
0, 2
B T sao cho các đường sức từ song song với AB, chiều từ A đến B Tính lực từ tác dụng lên các cạnh của khung dây
Hướng dẫn:
Lực từ tác dụng lên các cạnh AB và CD có độ lớn bằng 0
Lực từ tác dụng lên các cạnh BC và DA có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn
sin 2 0, 2 8.10 sin 90 0, 032
BC DA
Gọi suất điện động tự cảm trong mạch trong khoảng thời gian 0 đến 1 s là e1, từ 1 s đến 3 s là e2
Tìm mối liên hệ giữa suất điện động e1 và e2
Hướng dẫn:
Suất điện động tự cảm trong khoảng thời gian từ 0 đến 1 s
1
1
1
0 1
I i
t
Suất điện động tự cảm trong khoảng thời gian từ 1 đến 3 s
2
2
2
0
I
t
Từ (1) và (2)
e e
B A
B
BC
F
DA
i
3
O
Trang 8Câu 3: Hai dây dẫn thẳng song song và dài vô hạn cách nhau 10 cm trong không khí Dòng điện chạy qua hai dây ngược chiều và có cường độ I1 8A và I2 6A Xác định cảm ứng từ tại điểm M
cách dòng điện thứ nhất 8 cm và cách dòng điện thứ hai 6 cm
Hướng dẫn:
Cảm ứng từ do các dòng điện gây ra tại M có phương, chiều như hình vẽ Có độ lớn lần lượt là
1
8
8.10
I B
r
2
6
6.10
I B
r
Ta có
B B
1 2 2 1 2 2.10
M
B B B B T
từ vuông góc với mặt phẳng khung, và B 0,1T Biết rằng trong khoảng thời gian t 0,1s thanh dịch chuyển được một đoạn x 20cm
Hãy tính cường độ dòng điện cảm ứng chạy qua thanh MN Bỏ qua điện trở của khung dây dẫn
Hướng dẫn:
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh có chiều từ N đến M , có độ lớn
2 20.10 0,1 30.10 0, 06
0,1
C
x
e Blv Bl
t
Dòng điện cảm ứng chạy qua thanh có chiều từ N đến M , có độ lớn
0, 06
0, 03 2
C e i R
1
1
B
2
B
M
B
M
B
A
D C
v