Bài 2 Các chỉ số kinh tế vĩ mô của Việt Nam năm 2020 GDP danh nghĩa (Nominal Gross Domestic Product) 6,293,145 tỷ GNI danh nghĩa (Nominal Gross National Income) 5,930,690 tỷ GDP thực (Real GDP) 2 9% Tốc độ tăng trưởng kinh tế (economic growth rate) 2 9% Chỉ số giá ( CPI và GDP deflator) Tỷ lệ lạm phát ( theo CPI và GDP deflator) (Inflation rate) CPI 3 2% GDP deflator – 1 3% Tỷ lệ thất nghiệp (unemployment rate) 2 3% Chỉ số khốn khổ = tỷ lệ thất nghiệp + tỷ lệ lạm phát (Misery index) 5 5% Thu n.
Trang 1Bài 2:
Các chỉ số kinh tế vĩ mô của Việt Nam năm 2020
GDP danh nghĩa (Nominal Gross Domestic Product) $6,293,145 tỷ
GNI danh nghĩa (Nominal Gross National Income) $5,930,690 tỷ
Tốc độ tăng trưởng kinh tế (economic growth rate) 2.9%
Chỉ số giá ( CPI và GDP deflator)
Tỷ lệ lạm phát ( theo CPI và GDP deflator) (Inflation rate) CPI-3.2%
GDP deflator – 1.3%
Chỉ số khốn khổ = tỷ lệ thất nghiệp + tỷ lệ lạm phát (Misery index) 5.5%
Thu nhập bình quân đầu người (Per capita income) Per capita FDP $64,490,000
Tốc độ tăng cung tiền hằng năm (money supply growth rate) 13.9%
Cán cân ngân sách/GDP (Budget balance)
Cán cân thương mại thặng dư hay thâm hụt (Balance of trade surplus or
Trung bình - $23,208
Bài 1
Các chỉ số vĩ mô của 5 quốc gia trong năm 2019
GDP
thực
$203,669,187,3
6
$370,632,118,3 6
$570,115,134,6 3
$254,637,296,1 0
$20,847,341,424
GDP
danh
nghĩa
$205,669,187,3
6 $399,122,063,50 $597,280,564,67 $268,508,200,12 $24,857,740,445
Tốc độ
tăng
trưởn
Trang 2g kinh
tế
Chỉ số
Tỉ lệ
thất
nghiệp