Sức chịu đựng hơi thấp.. Khung chính xe hơi, Panel phía trước, pot bên trong pan tự động.. Cần gạt tay xe 2 bánh, vỏ xi nhan, chân vịt bên ngoài tàu, Case, Bơm nước, thiết bị đĩa từ..
Trang 1PHỤ LỤC Phụ lục 1: Vật liệu, xử lý nhiệt, xử lý bề mặt của linh kiện cấu thành khuôn
Phân
loại Tên linh kiện Vật liệu
Xử lý nhiệt HRC
Xử lý bề mặt
Chức năng yêu cầu Linh
kiện
khung
ngoài
Khuôn chính
Bệ khuôn (Die
Base)
S45C÷S50C FCD45÷FCD55 Khuôn chính SCMn2A Tôi (chilling),
ram (annealing)
Dãn
Tấm đẩy sản
phẩm ra
Back Plate
SS34÷SS41 S45C÷S50C
Cơ tính kéo
Loại
lõi đút
Lõi đút
Nakago
SKD61 YHD45 khác 40÷45 Thấm nitơ
dạng khí
Khả năng chịu nứt nóng, khả năng hàn Lõi đút nhỏ
Pin tạo lỗ
SKD61 YAG300 43÷48 Thấm nitơ
dạng khí
W2C, TiN
Khả năng chống dính khuôn
Linh
kiện
chuyển
động
trượt
Core Base
Guide Post/Bush
Stopper Plate
Rãnh trượt
Pin nghiêng
dạng khí
Khả năng chịu mòn
Linh
kiện
nhỏ
Khóa đỡ Core pin S45C 25÷30
Trang 2Phụ lục 2: Các loại hợp kim nhôm JIS đúc áp lực cao và ký hiệu
Chủng loại Ký hiệu Hệ hợp kim
Hợp kim cùng loại
Điểm nổi bật của hợp kim
Ví dụ linh kiện
sử dụng
Đúc áp lực
cao hợp
kim nhôm
loại 1
ADC1 Hệ Al-Si AA A413.0
Tính chịu ăn mòn, tính đúc tốt Sức chịu đựng hơi thấp.
Khung chính
xe hơi, Panel phía trước, pot bên trong pan
tự động.
Đúc áp lực
cao hợp
kim nhôm
loại 3
ADC3 Hệ Al-Si-Mg AA
A360.0
Giá trị va đập sức chịu đựng tốt, tính chịu ăn mòn cũng ngang bằng loại 1 nhưng tính đúc không tốt
Vành bánh xe hơi, Crank Case xe máy, bánh xe hơi, chân vịt tàu thuyền
Đúc áp lực
cao hợp
kim nhôm
loại 5
518.0
Tính chịu ăn mòn tốt nhất, độ giãn, giá trị
va đập cao nhưng tính đúc không tốt
Cánh tay của nông cụ, chân vịt bên ngoài tàu, thuyền, cần câu, cuộn chỉ
Đúc áp lực
cao hợp
kim nhôm
loại 6
515.0
Tính chịu ăn mòn tốt thứ
2 sau loại 5, tính đúc tốt hơn loại 5 một chút
Cần gạt tay xe
2 bánh, vỏ xi nhan, chân vịt bên ngoài tàu, Case, Bơm nước, thiết bị đĩa từ
Đúc áp lực
cao hợp
kim nhôm
loại 10
ADC10 Hệ Al-Si-Cu AA
B380.0
Tính chất máy, khả năng chịu cắt và tính đúc tốt
Bộ chế hòa khí
xe hơi, khối xilanh, vỏ đầu xilanh, giảm xóc xe 2 bánh,
vỏ cạnh, Crank Case, xilanh đầu, hộp bánh răng
Đúc áp lực
cao hợp
kim nhôm
loại 10Z
ADC10Z Hệ Al-Si-Cu AA
A380.0
Gần giống loại 10 nhưng tính nứt đúc và
Trang 3Chủng loại Ký hiệu Hệ hợp kim
Hợp kim cùng loại
Điểm nổi bật của hợp kim
Ví dụ linh kiện
sử dụng tính chịu ăn
mòn kém hơn một chút.
nông cụ, Crank Case Cover, vỏ đầu, khối xilanh, khung VTR, thân máy ảnh, Cover case dụng cụ điện động, Motor Housing, cánh tay máy khâu, đầu, thân dụng
cụ câu cá, trống, Case nâng hạ thiết
bị gas, Cover,
bộ phân chia, thanh cuốn thang máy.
Đúc áp lực
cao hợp
kim nhôm
loại 12
ADC12 Hệ Al-Si-Cu AA 383.0
Tính chất máy, khả năng chịu cắt và tính đúc tốt
Đúc áp lực
cao hợp
kim nhôm
loại 12Z
ADC12Z Hệ Al-Si-Cu AA 383.0
Gần giống loại 12 nhưng tính nứt đúc và tính chịu ăn mòn kém hơn một chút
Đúc áp lực
cao hợp
kim nhôm
loại 14
ADC 14 Hệ Al-Si-Cu AA B390.0
tính chịu mài mòn rất
ưu việt, tính đúc, sức chịu đựng tốt nhưng độ giãn không tốt
Thân bơm dầu dùng cho máy biến tốc tự động của xe hơi, insert xe 2 bánh, Housing Clutch
Trang 4Phụ lục 3: Thành phần hóa học của hợp kim nhôm JIS đúc áp lực cao
Trang 5Phụ lục 4: Chủng loại và ký hiệu của nhôm thỏi hợp kim nhôm JIS dùng
để đúc áp lực cao
Tham khảo
Hệ hợp kim JIS H 5302 đối
ứng Nhôm thỏi hợp kim nhôm
dùng cho đúc áp lực cao
loại 1
1 AD1.1
Hệ Al-Si ADC1
2 AD1.2 Nhôm thỏi hợp kim nhôm
dùng cho đúc áp lực cao
loại 3
1 AD3.1
Hệ Al-Si-Mg ADC3
2 AD3.2 Nhôm thỏi hợp kim nhôm
dùng cho đúc áp lực cao
loại 5
1 AD5.1
2 AD5.2 Nhôm thỏi hợp kim nhôm
dùng cho đúc áp lực cao
loại 6
1 AD6.1
2 AD6.2 Nhôm thỏi hợp kim nhôm
dùng cho đúc áp lực cao
loại 10
1 AD10.1
Hệ Al-Si-Cu ADC10
2 AD10.2 Nhôm thỏi hợp kim nhôm
dùng cho đúc áp lực cao
loại 10Z
1 AD10Z.1 Hệ Al-Si-Cu ADC10Z
Nhôm thỏi hợp kim nhôm
dùng cho đúc áp lực cao
loại 12
1 AD12.1
Hệ Al-Si-Cu ADC12
2 AD12.2 Nhôm thỏi hợp kim nhôm
dùng cho đúc áp lực cao
loại 12Z
1 AD12Z.1 Hệ Al-Si-Cu ADC12Z
Nhôm thỏi hợp kim nhôm
dùng cho đúc áp lực cao
loại 14
1 AD14.1
Hệ Al-Si-Cu ADC14
2 AD14.2
Trang 6Phụ lục 5: Thành phần hóa học của nhôm thỏi hợp kim nhôm JIS dùng cho đúc áp lực cao
Cu Si Mg Zn Fe Mn Ni Sn Al
Loại 1 1 AD1.1 < 1,0 11,0-13,0 < 0,3 < 0,5 < 0,9 < 0,3 < 0,5 < 0,1 Phần còn lại
2 AD1.2 (< 0,05) 11,0-13,0 (< 0,03) (< 0,03) 0,3-0,6 (< 0,03) (< 0,03) (< 0,03) Phần còn lại
Loại 3 1 AD3.1 < 0,6 9,0-10,0 0,40-0,6 < 0,5 < 0,9 < 0,3 < 0,5 < 0,1 Phần còn lại
2 AD3.2 (< 0,05) 9,0-10,0 0,40-0,6 (< 0,03) 0,3-0,6 (< 0,03) (< 0,03) (< 0,03) Phần còn lại
Loại 5 1 AD5.1 < 0,2 < 0,3 4,1-8,5 < 0,1 < 1,1 < 0,3 < 0,1 < 0,1 Phần còn lại
2 AD5.2 (< 0,05) < 0,3 4,1-8,5 (< 0,03) 0,3-0,6 (< 0,03) (< 0,03) (< 0,03) Phần còn lại Loại 6 1 AD6.1 < 0,1 < 1,0 2,6-4,0 < 0,4 < 0,6 0,4-0,6 < 0,1 < 0,1 Phần còn lại
2 AD6.2 (< 0,05) < 1,0 2,6-4,0 (< 0,03) 0,3-0,6 0,4-0,6 (< 0,03) (< 0,03) Phần còn lại
Loại 10 1 AD10.1 2,0-4,0 7,5-9,5 < 0,3 < 1,0 < 0,9 < 0,5 < 0,5 < 0,3 Phần còn lại
2 AD10.2 2,0-4,0 7,5-9,5 (< 0,03) (< 0,03) 0,3-0,6 (< 0,03) (< 0,03) (< 0,03) Phần còn lại Loại 10Z 1 AD10Z.1 2,0-4,0 7,5-9,5 < 0,3 <3,0 < 0,9 < 0,5 < 0,5 < 0,3 Phần còn lại
Loại 12 1 AD12.1 1,5-3,5 9,6-12,0 < 0,3 < 1,0 < 0,9 < 0,5 < 0,5 < 0,3 Phần còn lại
2 AD12.2 1,5-3,5 9,6-12,0 (< 0,03) (< 0,03) 0,3-0,6 (< 0,03) (< 0,03) (< 0,03) Phần còn lại Loại 12Z 1 AD12Z.1 1,5-3,5 9,6-12,0 < 0,3 < 3,0 < 0,9 < 0,5 < 0,5 < 0,3 Phần còn lại
Loại 14 1 AD14.1 4,0-5,0 16,0-18,0 0,50-0,65 < 1,5 < 0,9 < 0,5 < 0,3 < 0,3 Phần còn lại
2 AD14.2 4,0-5,0 16,0-18,0 0,50-0,65 (< 0,03) 0,3-0,6 (< 0,03) (< 0,03) (< 0,03) Phần còn lại
Trang 7Phụ lục 6: Ký hiệu hợp kim nhôm JIS trong đúc áp lực cao cùng loại với quy cách các nước
JIS H5302
(1990) (1984) AA
FS QQ-A-591F (1981)
ASTM B 85 (1984) SAE J452 (1983) 3522-1984 ISO
NF A57-702 (1981)
BS 1490 (1988) DIN 1725 (1986)
Trang 8Phụ lục 7: Bảng đối chiếu quy cách các nước tương ứng với hợp kim ADC10, 12 (%)
JIS H 5302 -1990
7,5-9,5 3,0-4,0
0,1
3,0
1,3 0,5
Phần còn lại Ni 0,3-0,5
Sn 0-0,3
Ti 0-0,35
Pb 0-0,3
384.0
ISO/DIS
3522
Al-Si8
Trang 9Phụ lục 8: So sánh đặc tính của hợp kim nhôm JIS đúc áp lực cao
Hợp kim cùng loại
Tính chịu nứt do nhiệt
Tính kín khí
Tính điền đầy Cavity
Tính chịu dính cháy
Tính chịu
ăn mòn
Tính gia công máy
Tính mài mòn
Tính
mạ điện
Tính
xử lý màng anốt
Tính
xử lý màng hóa học
Cơ tính nhiệt
độ cao Đúc áp lực
cao hợp kim
nhôm thường
dùng
ADC10Z ADC12 383.0
ADC12Z Đúc áp lực
cao hợp kim
thù
ADC5 518.0 5 5 5 5 1 1 1 5 1 1 4
(1) Giá trị càng nhỏ càng ưu việt (2) Đánh giá này là đánh giá mang tính tương đối lấy đúc áp lực cao không xử lý nhiệt làm đối tượng
Trang 10Phụ lục 9: Tính chất công nghệ của các loại hợp kim nhôm đúc áp lực cao
Tính chất công nghệ (giá trị tham khảo)
Cơ tính kéo Lực bền
Độ giãn
Cơ tính cắt
Cơ tính mỏi Thử nghiệm đâm va Giá trị đâm va
%
(5x103)N/mm2 J/cm2
289
131 3.5
172
131 5.69
324
149 3.5
186
138 8.53
329
167 2.5
196
138 8.14
319
167 3.5
177
125 14.42
309
191 5.0
196
138 20.20
330
258
<1
-
-
-Phụ lục 10: Giá trị trung bình của cơ tính kéo và độ giãn của sản phẩm đúc áp lực cao
đã dùng để thử nghiệm và biến thiên của chúng
Hợp kim
Số sản phẩm thử
Giá trị trung bình
Giá trị trung bình tổng
Sai khác tiêu chuẩn
Số sản phẩm thử
Giá trị trung
trung bình tổng
Sai khác tiêu chuẩn
ADC10
ADC12
7
18
21,1(207) 15,0(147)
26,9(264) 27,0(265)
24,8(243) 22,6(222)
2,2(22) 4,1(40)
6
15
1,2 0,7
2,7 2,9
2,0 1,5
0,6 0,6
Trang 11Phụ lục 11: Giá trị trung bình của cơ tính thực thể và giá trị tham khảo ASTM, tỷ lệ so với giá trị miếng thử hình tròn
(A) của sp thử nghiệm (N/mm2)
Giá trị tham khảo ASTM (B) (N/mm2)
Giá trị miếng thử hình tròn (C) (N/mm2)
Tỷ lệ (%)
cùng loại
So với giá trị tham khảo ASTM (A/B)
So với giá trị miếng thử hình tròn (A/C)
Phụ lục 12: Hợp kim mới dùng cho đúc áp lực cao (%)
Cơ tính kéo (N/mm2)
Lực bền 0,2%
(N/mm2)
Giãn (%)
Độ cứng (HB) ALC0A 364
CALYPSO
Co 1,4-1,8
Phần