Tuần 21 Ngày soạn 06022022 Tiết 21 Ngày dạy 07022022 ÔN TẬP CHƯƠNG III I MỤC TIÊU BÀI HỌC 1 Kiến thức Hệ thống hóa kiến thức về trang phục và thời trang 2 Năng lực Vận dụng, phối hợp lựa chọn trang phục hợp lý 3 Phẩm chất Chăm chỉ Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống Trách nhiệm Tích cực trong các hoạt động II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 Chuẩn bị của giáo viên Phiếu học tập Bài tập Ảnh power point 2 Chuẩn bị của HS Dụng cụ học tập phục vụ cho quá trình hoạt động nhó.
Trang 1Tuần: 21 Ngày soạn: 06/02/2022
ÔN TẬP CHƯƠNG III
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức
- Hệ thống hóa kiến thức về trang phục và thời trang.
2 Năng lực
- Vận dụng, phối hợp lựa chọn trang phục hợp lý
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống
- Trách nhiệm: Tích cực trong các hoạt động
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Phiếu học tập Bài tập Ảnh power point
2 Chuẩn bị của HS
- Dụng cụ học tập phục vụ cho quá trình hoạt động nhóm
- Học bài cũ Đọc trước bài mới
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới 10’
a.Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sih và từng bước làm quen bài học.
b Nội dung: Trang phục cuộc sống
c Sản phẩm: Hoàn thành nhiệm vụ.
d Tổ chức hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS quan sát video thời trang của các vùng miền trên thế giới
GV yêu cầu HS quan sát nêu ý kiến cá nhân: vai trò của thời trang, các kiểu trang phục khác nhau
*Thực hiện nhiệm vụ
HS quan sát, trao đổi nhóm cặp bàn, và trả lời câu hỏi trên
GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn
*Báo cáo, thảo luận
GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung
Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung
*Kết luận và nhận định
Trang 2GV nhận xét trình bày của HS.
GV chốt lại kiến thức
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
a Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học.
b Nội dung: Thời trang trong cuộc sốngs
c Sản phẩm: Bản ghi trên giấy A4 Hoàn thành nhiệm vụ.
d Tổ chức hoạt động
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Nhiệm vụ 1 Tìm hiểu khái niệm thời trang 25’
*Chuyển giao nhiệm vụ
GV yc HS: Hệ thống lại kiến thức bằng sơ
đồ tư duy về trang phục và thời trang
*Thực hiện nhiệm vụ
HS quan sát, trao đổi nhóm cặp bàn, và trả
lời câu hỏi trên
GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn
*Báo cáo, thảo luận
GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm
khác nhận xét và bổ sung
Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận
xét và bổ sung
*Kết luận và nhận định
GV nhận xét trình bày của HS
GV chốt lại kiến thức
HS ghi nhớ và ghi nội dung vào trong vở
1 Trang phục trong đời
sống
- Vai trò của trang phục
- Một số loại trang phục
- Đặc điểm của trang phục
- Một số loại vải thông dụng may trang phục
2 Thời trang
- Thời trang trrong cuộc sống
- Một số phong cách thời trang
3 Lựa chọn và bảo quản
trang phục
Hoạt động 4: Vận dụng 10’
a.Mục tiêu: Vận dụng kiến thức, ứng dụng cá nhân.
b Nội dung: Trang phục và thời trang
c Sản phẩm: Hoàn thành nhiệm vụ Trình bày vào vở.
d Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
*Chuyển giao nhiệm vụ
Gv yêu cầu Hs trả lời một số câu hỏi ở phiếu bài tập
HS thực hiện nhiệm vụ của GV tại nhà
*Báo cáo, thảo luận
Bản ghi trên giấy A4
Trang 3HS trình bày kết quả của mình, HS khác nhận
xét và bổ sung
*Kết luận và nhận định
GV nhận xét, đánh giá trình bày của HS
GV khen bạn có kết quả tốt nhất
HS nghe và ghi nhớ
PHỤ LỤC
Phiếu bài tập
Câu 1: Vật nào dưới đây không phải là trang phục?
Câu 2: Chức năng của trang phục là
A giúp con người chống nóng
B bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người
C giúp con người chống lạnh
D làm tăng vẻ đẹp của con người
Câu 3: Dựa vào tiêu chí phân loại nào để phân loại trang phục thành trang phục
nam, trang phục nữ?
A Theo lứa tuổi
B Theo giới tính
C Theo công dụng
D Theo thời tiết
Câu 4: Phân loại trang phục theo thời tiết, có mấy loại trang phục?
A 2 B 3
C 4 D 5
Câu 5: Chỉ ra ý sai về vai trò của trang phục?
A Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người
B Giúp chúng ta biết chính xác tuổi của người mặc
C Giúp chúng ta đoán biết nghề nghiệp của người mặc
D Giúp chúng ta biết người mặc đến từ quốc gia nào
Câu 6: Khi kết hợp hai hay nhiều loại sợi khác nhau tạo thành
A vải sợi thiên nhiên B vải sợi tổng hợp
C vải sợi nhân tạo D vải sợi pha
Câu 7: Vải polyester thuộc loại vải nào sau đây?
A Vải sợi thiên nhiên B Vải sợi tổng hợp
C Vải sợi pha D Vải sợi nhân tạo
Câu 8: Dựa vào nguồn gốc sợi dệt, vải được chia thành mấy loại chính?
Trang 4A 2 B 3
C 4 D.5
Câu 9: Vải cotton được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
Câu 10: Khi đi học em mặc trang phục nào?
A Đồng phục học sinh
B Trang phục dân tộc
C Trang phục bảo hộ lao động
D Trang phục lễ hội
Câu 11: Khi sử dụng trang phục cần lưu ý điều gì?
A Hợp mốt
B Phù hợp với hoạt động và môi trường
C Phải đắt tiền
D Nhiều màu sắc sặc sỡ
Câu 12: Đặc điểm nào của trang phục sau đây tạo cảm giác gầy đi, cao lên?
A Vải mềm mỏng, mịn
B Kiểu thụng, có đường nét chính ngang thân áo, tay bồng có bèo
C Màu sang
D Kẻ ngang, kẻ ô vuông, hoa to
Câu 13: Đặc điểm nào của trang phục sau đây tạo cảm giác béo ra, thấp xuống?
A Màu tối, sẫm
B Kẻ dọc, hoa nhỏ
C Vải cứng, dày dặn hoặc mềm vừa phải
D Vừa sát cơ thể, có đường nét chính dọc thân áo
Câu 14: Người béo và lùn nên mặc loại vải nào có những đặc điểm nào?
A Màu sáng, mặt vải thô, kẻ sọc ngang
B Màu sáng, mặt vải láng, kẻ sọc dọc
C Màu tối, mặt vải thô, kẻ sọc ngang
D Màu tối, mặt vải trơn, kẻ sọc dọc