1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề 301 học kì 2 lớp 10 môn toán

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 251,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN THI 301 Câu 1 Cho Khi đó bằng A B C D Câu 2 Cho Tính A B C D Câu 3 Cho Tính A B C D Câu 4 Cho với , khi đó giá trị của bằng A B C D A B C D Câu 6 Cho Tính A B C D Câu 7 Nếu thì bằng A B C D Câu 8 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? Câu 9 Cho với , khi đó giá trị của bằng A B C D Câu 10 Cho đường tròn đường kính bằng Tính độ dài cung có số đo A B C D Câu 11 Cho biết Tính A B C D Câu 12 Mệnh đề nào sau đây sai? A B C D Câu 13 Rút gọn biểu thức ta được A B C D Câu 14 Cho Tính giá tr.

Trang 1

ĐỀ ƠN THI 301

Câu 1: Cho

3 sin

4

  Khi đĩ cos 2 bằng:

A

1

7

7 4

1 8

Câu 2: Cho

5 sin

3

a

Tính cos 2 sina a

A

17 5

5 9

C

5

5 27

Câu 3: Cho

a= p < <a p

sin với

Tính cos a

A.

4 cos

5

a =

-B

4 cos

5

a =

C

2 cos

5

a =

D

2 cos

5

a =

-Câu 4: Cho

1 sin

3

a =

với 0

2

 

, khi đĩ giá trị của

cos

3

  

  bằng

A

2

6

6 3

6 

1 6 2

.

1

5 Ch o aa   Tính s n 2a

Câu

A

sin 2 2

2

a

B sin 2

1 2

a

C

3 sin 2

4

a

D

3 sin 2

2

a

Câu 6: Cho

a= p < <a p

sin với

Tính sin2 a

A.

12 sin2

25

a =

B

12 sin2

25

a =

-C

24 sin2

25

a =

D.

24 sin2

25

a =

-Câu 7: Nếu

1 sin cos

2

  

thì sin 2 bằng:

A

3

3 4

C

3

1 2

Câu 8 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

sin( ) sinxA  x B cos( x) cosx C cos(2 x) sin x D tan(   x) tan x

Câu 9 Cho

1 cos

3

a =

với 0

2

 

, khi đĩ giá trị của

sin

3

  

  bằng

A

6

+

B

6

C

3 + 2

D

3 - 2

.

Câu 10: Cho đường trịn ( )O đường kính bằng 10cm

Tính độ dài cung cĩ số đo

7 . 12

p

35

2

p

6

p

12

p

3

p

cm

Trang 2

A cot 2 B

1 cot

4

 

C cot 4 D cot  2

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai?

A sin2a=2sin cosa a B.cos2 a = - 1 2sin2a

C cos2 a = sin2a - cos2a D.cos2 a = 2cos2a - 1

Câu 13: Rút gọn biểu thức

2

1 sin sin2

x P

x

-=

ta được

1tan 2

1cot 2

Câu 14: Cho tana Tính giá trị biểu thức 2

3cos 2sina 5cos 2sin

a M

Câu 15: Trên đường tròn lượng giác (hình vẽ) cung nào sau đây có điểm cuối trùng với điểm B’ ?

A 2 k4 ,k Z

B 2 k2 ,k Z

C 4 k2 ,k Z

D 4 k2 ,k Z

Câu 16: Trên đường tròn lượng giác (hình vẽ) cung nào sau đây có điểm cuối trùng với điểm M ?

A 2 k4 ,k Z

B 2 k2 ,k Z

C 4 k2 ,k Z

D 4 k2 ,k Z

Câu 17: Trên đường tròn lượng giác (hình vẽ) cung nào sau đây có điểm cuối trùng với điểm B ?

Trang 3

A 2 k4 ,k Z

B 2 k2 ,k Z

C 4 k2 ,k Z

D 4 k2 ,k Z

Câu 18: Trên đường tròn lượng giác (hình vẽ) cung nào sau đây có điểm cuối trùng với điểm … ?

A 2 k4 ,k Z

B 2 k2 ,k Z

C 4 k2 ,k Z

D 4 k2 ,k Z

Câu 19: Đường tròn

( ):C x +y +2x- 4y- 4=0

có tâmI và bán kính R

A.I(1; 2),- R =1

B I( 1;2),- R =3

C.I( 1;2),- R =1

D.I(1; 2),- R =3

Câu 20: Cho

4 cos

5

  với 0 2

  

Tính sin 

A

1 sin

5

 

B

1 sin

5

  

C

3 sin

5

 

D

3 sin

5

  

Câu 21: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb B cos(a + b) = cosa.cosb + sina.sinb

C sin(a – b) = sina.cosb + cosa.sinb D sin(a + b) = sina.cosb - cos.sinb

Câu 22: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

C sin2a = cos2a – sin2a D sin2a = sina+cosa

Câu 23: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A sin sin 180 o

B tan tan180o

C cos cos 180 o 

D cot cot180o

Câu 24: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? (giả sử các biểu thức đã có nghĩa)

A

2

2

1

1 tan x

sin x

C sin x cos x 1  

D

2

2

1

1 cot x

sin x

Trang 4

Câu 24: Biểu thức

3

A sin( x) cos( x) cot( x ) tan( x)

có biểu thức rút gọn là:

A A 2sin x . B A = - 2sinx C A = 0. D A = - 2cotx.

Câu 25: Kết quả rút gọn của biểu thức

2 sin tan 1 cos +1 bằng:

1

1 sin 

Câu 26: Rút gọn biểu thức

    được kết quả bằng

A

3 cos2

B

3

3 2

D

3 cos2

Câu 28: Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

A x2+2y2+4x- 8y- 5 0= B x2+y2- 2x+4y+11 0=

C x2+y2- 4x+8y+ =4 0 D x2- y2+2x- 4y- 5 0=

Câu 29: Tâm I và bán kính R của đường tròn   2 2

A I2; 3 ,  R4 B I2;3 , R4

C I2; 3 ,  R16 D I2;3 , R16

Câu 30: Cho đường tròn (C) tâm I1; 2  và đi qua điểm M 0; 2

Viết phương trình tiếp tuyến với

đường tròn (C) tại điểm M.

A y 4 0 B  x 4y 8 0

C x4y 8 0 D  x 4y 9 0

*Câu 31: Giả sử

(1 tan )(1 tan ) 2 tan (cos 0)

*Câu 32: Đường tròn x2y22x2y23 0 cắt đường thẳng x  y + 2 = 0 theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu ?

Ngày đăng: 03/05/2022, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w