Loại hình xã hội Thời gian tồn tại Công nghệ sản xuất Đặc điểm Công nghiệp Từ năm 1750 đến nay Nguồn năng lượng tiên tiến; sản xuất được cơ giới hóa Phân biệt các hệ thống kinh tế,
Trang 1CHƯƠNG 3
XÃ HỘI VÀ VĂN HOÁ
Trang 2I
Xã hội con người
III Các lý thuyết nghiên cứu
và giải thích về văn hoá
II Văn hoá
Trang 3I XÃ HỘI CON NGƯỜI
Trang 4I XÃ HỘI CON NGƯỜI
1.1 Định nghĩa
1 Xã hội là gì?
Xã hội là:
Một tập hợp sinh vật có tổ chức
Có phân công lao động tồn tại qua thời gian, sống trên một
lãnh thổ, trên một địa bàn chia sẻ những mục đích chung
Cùng nhau thực hiện những nhu cầu chủ yếu đời sống
Trang 5I XÃ HỘI CON NGƯỜI
1.2 Sự khác biệt giữa Xã hội – Quốc gia – Dân số
1 Xã hội là gì?
Quốc gia Mang những đặc điểm của xã hôi nhưng quốc gia có ranh giới lãnh thổ nhất định và được thế giới công nhận về chủ quyền dân tộc
Trang 6I XÃ HỘI CON NGƯỜI
1.2 Sự khác biệt giữa Xã hội – Quốc gia – Dân số
1 Xã hội là gì?
Dân số Tập hợp các cá nhân trên
một lãnh thổ nhất định
DÂN SỐ VIỆT NAM (9/12/2019)
97.837.364
(Nguồn: https://danso.org/viet-nam/ )
Trang 7I XÃ HỘI CON NGƯỜI
2 Các loại hình xã hội
Các hình thái kinh tế xã hội
(Historical materialism/materialist conception of history):
Công xã nguyên thuỷ (Primitive communism)
Chiếm hữu nô lệ (Ancient mode of production)
Phong kiến (Feudal mode of production)
Tư bản chủ nghĩa (Capitalist mode of production)
Xã hội chủ nghĩa (Communist mode of production)
Trang 8Công xã nguyên thuỷ (Primitive communism)
• Hay còn gọi là công xã thị tộc là
giai đoạn đầu tiên và dài nhất trong
lịch sử phát triển của loài người
• Sống chủ yếu nhờ hái lượm và săn
bắt các con thú
• Cho tới khoảng 4000 năm TCN,
con người đã phát hiện ra đồng
nguyên chất
• Xã hội nguyên thủy dẫn tan rã,
nhường chỗ cho xã hội có giai cấp
đầu tiên
Trang 9Chiếm hữu nô lê (Ancient mode of production)
• Xuất hiện ở phương Đông sớm nhất,
khoảng 3000 năm trước công nguyên ở
các nước Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ,
Trung Quốc và nhiều quốc gia khác, ở
châu Âu xã hội này xuất hiện muộn hơn
• Phân chia thành 3 giai cấp: chủ nô – quý
tộc, nông dân, nô lệ
• Đấu tranh của nô lệ chống chủ nô là một
trong những động lực góp phần giải thể
chế độ đó để bước sang một hình thái
kinh tế xã hội cao hơn
Trang 11Phong kiến (Feudal mode of production)
• Kinh tế nông nghiệp kết hợp
chăn nuôi Ruộng đất trong
tay lãnh chúa, địa chủ Giao
đất cho nông dân cày rồi thu
Trang 12Chủ nghĩa tư bản (Capitalist mode of production)
• Xuất hiện đầu tiên tại Châu Âu
• Giai cấp tư sản lật đổ chính quyền
phong kiến giành quyền thống trị
• Xã hội tư bản chủ nghĩa được
chia làm hai giai cấp chính là tư
sản và công nhân (vô sản)
• Mâu thuẫn giữa tư bản với giai
cấp công nhân
Trang 13Xã hội chủ nghĩa (Communist mode of production)
• 1917, CMT10 Nga thắng lợi, mở
ra thời kỳ quá độ lên CNXH
• Liên Xô thành đồng minh vững
chắc, tin cậy của phong trào giải
phóng dân tộc
• Sau năm 1945, chủ nghĩa xã hội
đã vượt khỏi phạm vi một nước
trở thành hệ thống kinh tế chính trị
thế giới đứng đầu là Liên Xô
Trang 14I XÃ HỘI CON NGƯỜI
Trang 15biến mất)
Công cụ và vũ khí giản đơn: lao, cung tên, dao bằng đá,…
- Hình thành nhóm nhỏ sống bằng săn bắt, câu cá, hái lượm
là một bộ phận trong
các quốc gia
Dụng cụ cầm tay để trồng trọt; xã hội chăn nuôi dựa trên thuần dưỡng động vật
- Lệ thuộc vào thuần dưỡng động vật để sống còn
- Quy mô từ vài trăm đến hàng nghìn người
Trang 16Loại hình xã
hội Thời gian tồn tại Công nghệ sản xuất Đặc điểm
Công nghiệp Từ năm 1750 đến nay
Nguồn năng lượng tiên tiến; sản xuất được cơ giới hóa
Phân biệt các hệ thống kinh tế, chính trị, giáo dục, tôn giáo; chuyên môn hóa cao; bất bình đẳng xã hội sâu sắc vẫn tồn tại
Trang 173 Những thành tố xã hội
Cơ cấu xã hội: Cơ cấu xã hội là mô
hình của các mối liên hệ giữa các
thành phần cơ bản trong một hệ thống
xã hội Những thành phần này tạo nên
bộ khung cho tất cả các xã hội loài
người, mặc dầu tính chất của các
thành phần và các mối quan hệ giữa
chúng biến đổi từ xã hội này đến xã hội
Trang 183 Những thành tố xã hội
I XÃ HỘI CON NGƯỜI
Cơ cấu xã hội (social structure)
Trang 19Vị trí (status)
Là những chỗ đứng của một cá nhân được xã hội thiết lập ra trong một nhóm xã hội nhất định
Trang 20Vai trò (role)
Cá nhân phải ứng xử như thế nào trong một ví
trị xã hội nhất định
Trang 213 Những thành tố xã hội
I XÃ HỘI CON NGƯỜI
Cơ cấu xã hội (social structure)
Trang 22Nhóm xã hội (social group)
Là đơn vị cơ bản của xã hội, chúng là những tập hợp con người có hành động hỗ tương trên cơ sở cùng thực hiện những mục tiêu chung
Trang 233 Những thành tố xã hội
I XÃ HỘI CON NGƯỜI
Cơ cấu xã hội (social structure)
Nhóm xã hội
Trang 24Định chế (institution)
Là một hệ thống các mối quan
hệ xã hội, bao gồm những vai trò đã được thiết lập theo
những chuẫn mực ứng xử nhất định mà xã hội đã thừa nhận nhằm thực hiện một chức năng
nào đó trong xã hội
Trang 25I XÃ HỘI CON NGƯỜI
4 Các quan điểm giải thích về xã hội
Xã hội & xung đột
XH & quá trình duy lý hoá
XH & chức năng của nó
Trang 26Xung đột chính yếu là giai cấp
Chủ nô – nô lệ Địa chủ - nông nô
Tư sản – công nhân
Công nhân cảm thấy không có quyền lực, và bị xem như là công cụ của nhà tư sản có thể được mua bán và loại bỏ khi không cần thiết
Công nhân bị tha hóa trong
=> Khi công nhân ý thức được sự tha hóa, họ liên kết giai cấp và
đấu tranh để đem lại sư biến đổi xã hội
hành động lao động, với sản phẩm lao động với công nhân khác
với tiềm năng của con người
Xã hội & xung đột
Trang 27XH & quá trình duy lý hoá
Trang 28XH & chức năng của nó
Xã hội tồn tại ngoài con người, bao gồm chúng ta và cuộc sống
riêng vượt trên kinh nghiệm của chúng ta
Xã hội có trước khi ta sinh ra và sẽ tồn tại khi ta đã mất
Các khuôn mẫu ứng xử, văn hóa, giá trị, niềm tin đều tồn tại như
Trang 29XH & chức năng của nó
Xã hội tồn tại cả bên ngoài lẫn bên trong chúng ta
Trong xã hội hiện đại con người nhiều tự do hơn
Xã hội truyền thống – liên đới máy móc: những truyền thống là
chất gắn kết
Xã hội hiện đại – liên đới hữu cơ: những rang buộc xã hội trên
cơ sở chuyên môn hóa
Đối với Durkheim, biến chuyển xã hội là do phân công lao
động xã hội
Trang 30II VĂN HOÁ
1 Ý nghĩa của văn hoá
2 Thái độ đối với các nền văn hoá
khác nhau
3 Tiếp xúc văn hoá
4 Biến chuyển văn hoá
Trang 31II VĂN HOÁ
1 Ý nghĩa của văn hoá
1.1 Định nghĩa văn hoá 1.2 Các thành tố của văn hoá
Quan điểm đời thường
Quan điểm văn hoá học
Quan điểm xã hội học
Trang 32 Chỉ cách ứng xử giữa các cá nhân so sánh với các giá trị
Trang 33Quan điểm văn hoá học
Văn hóa nên được đề cập đến như là một tập hợp của những đặc trưng về tâm hồn, vật chất, tri thức và xúc cảm của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội và nó chứa đựng, ngoài văn học và nghệ thuật, cả cách sống, phương thức chung sống, hệ thống giá trị, truyền thống và đức tin
(UNESCO 2002)
“Văn hóa là một hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội của mình.”
(GS Trần Ngọc Thêm)
Trang 34Quan điểm xã hội học
Văn hóa là toàn bộ hữu cơ những hình thái tư tưởng, ứng xử và
sản xuất của một xã hội, được truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác thông qua quá trình tương tác xã hội mà không phải bằng con đường di truyền sinh học
Văn hoá bao gồm những giá trị, niềm tin, ứng xử và các vật thể
tạo thành lối sống của một xã hội, một nhóm xã hội
Văn hoá bao gồm toàn thể những thành tựu của con người trong
lĩnh vực sản xuất, xã hội và tinh thần
Trang 351.2 Các thành tố của văn hoá
Phân loại văn hoá
Văn hóa vật thể: bao gồm những dụng cụ đồ đạc, sản phẩm nghệ thuật, trang thiết bị, khí giới, xe cộ, quần áo, dụng cụ sản xuất
Văn hoá phi vật thể: bao gồm những lĩnh vực văn hóa mà ta không sờ mó được như những khuôn mẫu hành vi, các quy tắc, giá trị, thói quen, tập quán, v.v
William Ogburn
Trang 361.2 Các thành tố của văn hoá
Phân loại văn hoá
Kinh thành Huế Thánh địa Mỹ Sơn
Trang 371.2 Các thành tố của văn hoá
Phân loại văn hoá
Phố cổ Hội An
Trống đồng Đông Sơn
Áo Dài Việt Nam
Trang 381.2 Các thành tố của văn hoá
Phân loại văn hoá
Đờn ca tài tử Nam bộ Hát ca trù
Trang 391.2 Các thành tố của văn hoá
Phân loại văn hoá
Quan họ Bắc Ninh Nhã nhạc cung đình Huế
Trang 40 Bất cứ vật gì mang ý nghĩa riêng biệt mà các thành viên trong
cộng đồng/xã hội thống nhất với nhau về mặt ý nghĩa (đều được mọi người hiểu như nhau)
Trong một nền văn hóa, hệ thống biểu tượng vô cùng phong phú,
có những biểu tượng mang tính phổ quát hoặc đặc thù, có những biểu tượng mang tính hiện đại hoặc truyền thống
Biểu tượng
Trang 41 Nó vừa là sản phẩm của văn hóa vừa là công cụ của văn hóa
Nó còn đóng vai trò phổ biến, lưu trữ và luân chuyển văn hóa
Được thể hiện qua 3 hình thức:
• Ngôn ngữ nói (hình thức phổ biến nhất)
• Ngôn ngữ viết (công cụ đắc lực cho việc giữ gìn và luân
chuyển văn hóa)
• Ngôn ngữ không lời (hay cử chỉ - khác nhau ở từng dân tộc,
cộng đồng)
Ngôn ngữ
Trang 42 Quy tắc ứng xử đã trở thành mẫu mực, phân định đúng sai,
phải trái, nên hay không nên…
Chuẩn mực là sự cụ thể hóa các giá trị đạo đức, điều tiết suy
nghĩ và hành động của các thành viên xã hội Có những chuẩn mực chung cho toàn XH, có những chuẩn mực riêng của nhóm
Các chuẩn mực văn hóa có chế độ chế tài khác nhau
Chế tài và quan niệm về quy tắc đạo lý thay đổi theo thời gian
Chuẩn mực
Trang 43 Giá trị là điều mà một xã hội hay một nhóm xã hội coi là phải, là
tốt và là cơ sở để dựa vào đó để suy nghĩ, phán đoán và ứng xử
Giá trị là cái gì vượt lên trên cá nhân, áp đặt lên cá nhân: giá trị
mang tính chất như một chân lý hiển nhiên, tuyệt đối và không thể bàn cãi
Giá trị
Trang 44II VĂN HOÁ
2 Thái độ đối với các nền văn hoá khác nhau
giá trị, chuẩn mực của
nền văn hóa riêng mình
Trang 45II VĂN HOÁ
2 Thái độ đối với các nền văn hoá khác nhau
Tính tương đối văn hoá
Trang 46II VĂN HOÁ
3 Tiếp xúc văn hoá
Phân lớp VH
VH phản kháng
Thích nghi VH Kháng
cự VH
Trang 47Giao lưu văn hoá = tiếp biến văn hoá (Acculturation)
Khi dân cư của một nền văn hóa
chấp nhận và hội nhập những giá trị
chuẩn mực, những nét văn hóa vật
chất của nền văn hóa khác vào nền
văn hóa của chính mình
Quá trình giao lưu văn hóa là quá
trình hai chiều, có sự trao đổi qua lại
Trang 48Đồng hoá văn hoá (Cultural Assimilation)
Khi các nhóm có nền văn hóa khác
nhau trong cùng một xã hội, sử dụng
ngôn ngữ, các chuẩn mực và giá trị
của xã hội khác Giao lưu văn hóa
này cho phép họ đảm nhiệm những
vị trí bình đẳng trong nhóm và trong
các định chế của xã hội
Có 2 loại đồng hóa: Tự nhiên và cưỡng chế
Trang 49Phân lớp văn hoá (subculture)
Khi một tầng lớp dân cư có
một nền văn hóa khác biệt
nhưng không hoàn toàn đồng
hóa với nền văn hóa đa số
Trang 50Văn hoá phản kháng (counterculture)
Đôi khi phân lớp văn hoá
thách đố những giá trị và
những chuẩn mực của nền
văn hoá thống trị và lập ra
một lối sống khác
Trang 51Thích nghi văn hoá (Accommodation)
Khi một xã hội nhỏ hơn, ít
người hơn có thể gìn giữ
nền văn hoá của mình cho
dù sau một quá trình tiếp
xúc lâu dài với nền văn hoá
chủ thể được xem là quá
trình thích nghi văn hoá
Trang 52Kháng cự văn hoá (Cultural resistance)
Một xã hội nhỏ hơn chống lại
những nét văn hóa của nền
văn hóa lớn hơn trong quá
trình tiếp xúc văn hóa
Trang 53II VĂN HOÁ
3 Tiếp xúc văn hoá
Phân lớp VH
VH phản kháng
Thích nghi VH Kháng
cự VH
Trang 54II VĂN HOÁ
4 Biến chuyển văn hoá
Văn hóa con người luôn biến chuyển để thích ứng với môi trường tự nhiên, nâng cao đời sống xã hội Văn hóa biến chuyển
do 3 quá trình sau đây:
Phát minh (invention): Sáng tạo ra những nét văn hóa mới
Khám phá (discovery): Con người nhận ra, hiểu biết được
những cái mà trước đây không hiểu
Sự quảng bá, truyền bá (diffusion): phát triển một nét văn hóa
từ xã hội này sang xã hội khác
Trang 55III Các lý thuyết nghiên cứu
và giải thích văn hoá
1 LT sinh thái học văn hoá
2 LT sinh vật học
xã hội
3 LT cơ cấu-chức năng
4 LT
xung đột
xã hội
Trang 561 LT sinh thái học văn hoá
Nội dung Giải thích mối quan hệ giữa văn hóa của con người với
môi trường thiên nhiên
Ưu điểm Nhấn mạnh tương quan môi trường thiên nhiên và văn
Trang 57Khuyết
điểm
Chưa có nhiều luận cứ chứng minh gen tạo ra các hình thái ứng xử có tính quy phạm nơi con người Không cự tuyệt giả thuyết này
Trang 583 LT cơ cấu-chức năng
Nội dung
• Quan niệm văn hóa là tiểu hệ thống, cũng có vai trò
quan trọng và quyết định
• Văn hóa được truyền qua quá trình xã hội hóa
• Vai trò của các giá tri cơ bản trong văn hóa
• Giải thích biến chuyển văn hóa (3 qúa trình văn hóa:
quảng bá, phát minh và khám phá)
Ưu điểm Giải thích nền văn hóa được tổ chức như thế nào để
đáp ứng nhu cầu của con người Khuyết
điểm
Nhấn mạnh đến những giá trị đang thống trị và ít chú trọng đến sự dị biệt văn hóa
Trang 594 LT xung đột xã hội
Nội dung
• Quan niệm văn hóa là tiểu hệ thống, cũng có vai trò
quan trọng nhưng không quyết định
• Văn hóa bị chi phối bởi hệ thống kinh tế
• Bất bình đẳng trong hưởng thụ văn hóa
• Văn hóa biến chuyển là do mâu thuẫn
Ưu điểm Hệ thống văn hóa khó đáp ứng một cách bình đẳng các
nhu cầu của mọi tầng lớp xã hội Khuyết
điểm
Nhấn mạnh đến sự khác biệt mà ít quan tâm đến khuôn mẫu văn hóa góp phần hội nhập xã hội
Trang 60CHƯƠNG 3
XÃ HỘI VÀ VĂN HOÁ