1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ban-yeu-cau-bao-gia

8 4 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 3,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢN YÊU CÂU BAO GIÁ Tên gói thầu: Xây dựng bản đồ xác định diện tích rừng trong lưu vực đến từng chủ rừng của các nhà má

Trang 1

CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN YÊU CÂU BAO GIÁ

Tên gói thầu: Xây dựng bản đồ xác định diện tích rừng trong lưu vực đến từng chủ rừng của các nhà máy thủy điện Đăk Bla; Đăk Blal; Đăk Pô Ne 2AB và la Grăng 1

Phát hành ngày: 18/11/2021

Ban hành kèm theo Quyết định: Số: 75 /QĐÐ-QBVPTR ngày 17/11/2021 V/v phê duyệt Bản yêu cầu báo giá gói thầu: Xây dựng bản đồ xác định diện tích

rừng trong lưu vực đến từng chủ rừng của các nhà máy thủy điện Đăk Bla, Đăk Blal, Đăk Pô Ne 2AB và la Grăng]

Gia Lai, ngày 17 tháng l1 năm 2021

Bên mời thầu

KT.GIÁM ĐÓC

guyên Xuân Thưởng

Trang 2

TU NGU VIET TAT

Chu dau tu/bén | Quy Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Gia Lai mời thâu

Luật dau thầu Luật đấu thầu số: 43/2013/QH13

Nghị định số: | Nghị định số: 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính

63/CP phủ quy định chỉ tiết thi hành một sô điêu của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

Trang 3

Chuong I YEU CAU NOP BAO GIA Muc 1 Khai quat

1 Tên chủ đầu tư là: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Gia Lai

2 Tên bên mời thầu là: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Gia Lai

3 Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia chào hàng cạnh tranh rút gọn (nộp báo

giá) gói thầu “Xây dựng bản đồ xác định diện tích rừng trong lưu vực đến từng chủ

rừng của các nhà máy thủy điện Dak Bla; Dak Blal; Dak P6 Ne 2AB va Ia Grang

1 Phạm vi công việc, yêu cầu của gói thầu nêu tại Chương II của bản yêu cầu báo giá này

4 Loại hợp đồng: trọn gói

Mục 2 Tư cách hợp lệ của nhà thầu Nhà thầu là tổ chức có tư cách hợp lệ để tham gia nộp báo giá gói thầu này khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

1 Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp;

2 Hạch toán tài chính độc lập;

3 Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chỉ trả theo quy định của pháp luật;

4 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu

5 Không đang trong thời gian bị cắm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu;

6 Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;

Mục 3 Đơn chào hàng, giá chào và biểu giá

1 Nhà thầu phải nộp đơn chào hàng và biểu giá theo biểu mẫu đính kèm tại

Chương III, các ô để trống phải điền đầy đủ thông tin theo yêu cầu

Trường hợp tại cột “đơn giá ” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong bản yêu cầu báo giá với đúng giá đã chào

2 Giá chào là giá do nhà thầu ghi trong đơn chào hàng, bao gồm toàn bộ các chỉ phí (bao gồm cả giảm giá) để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu của bản yêu cầu báo giá, kể cả thuế, phi, 16 phi va chi phí liên quan khác Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì báo giá của nhà thầu

“ —

Trang 4

sé bi loai

3 Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi trực tiếp vào đơn chào hàng Trong đề xuất giảm giá, nhà thầu cần nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể nêu trong phạm vi công việc Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tý lệ cho tất cả hạng mục

Mục 4 Thành phần báo giá

Báo giá do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm các nội dung sau:

1 Đơn chào hàng theo Mẫu số 01 Chương III;

2 Biểu giá theo Mẫu số 02 Chương II];

3 Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thầm quyền cấp

Mục 5 Thời hạn hiệu lực của báo giá

Thời gian có hiệu lực của báo giá là 45 ngày, kế từ ngày có thời điểm đóng thầu

Mục 6 Nộp, tiếp nhận, đánh giá báo giá

1 Nhà thầu có thể nộp bằng các hình thức sau:

- Trực tiếp tại Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Gia Lai

- Qua đường bưu điện về địa chỉ: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tinh Gia Lai,

số 99 Hùng Vương, phường Hội Thương, thành phố Pleiku, tính Gia Lai

- Số ĐT: 02693.714.188; Fax: 02693.714.188

Báo giá để vào bì kín có dấu niêm phong, nộp trước I5 giờ 00 ngày 23/11/2021, sau thời hạn này báo giá sẽ không được xem xét

2 Bên mời thầu chịu trách nhiệm bảo mật các thông tin trong báo giá của từng nhà thầu Trong vòng 30 phút từ thời điểm đóng thầu (thời điểm đóng thầu vào lúc 15 giờ 00 phút ngày 23/11/2021), bên mời thầu sẽ mở thầu, lập biên bản và thông báo kết quả mở thầu đến các nhà thầu theo quy định

3 Bên mời thầu so sánh các báo giá theo bản yêu cầu báo giá Trong quá trình đánh giá các báo giá, bên mời thầu mời nhà thầu có giá chào thấp nhất đến thương thảo hợp đông

Mục 7 Điều kiện xét duyệt trúng thầu

Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

1 Có báo giá đáp ứng tât cả các yêu câu trong bản yêu cầu báo giá;

Trang 5

2 Có giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá và sau khi tính ưu

đãi (nêu có) thấp nhất và không vượt dự toán gói thầu được duyệt

Mục 8 Công khai kết quả lựa chọn nhà thầu

Kết quả lựa chọn nhà thầu sẽ được công khai trên trang thông tin điện tử của

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Gia Lai Attp://gbvptr.gialai.gov.vn

Mục 9 Bảo đảm thực hiện hợp đồng

Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải thực hiện biện

pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bang 02% (hai phần trăm) giá trị hợp

đồng cho Chủ đầu tư theo quy định

Mục 10 Giải quyết kiến nghị

Nhà thầu có quyền kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu và những vẫn đề

liên quan trong quá trình tham gia chào hàng cạnh tranh khi thấy quyên, lợi ích của

mình bị ảnh hưởng theo quy định tại Điều 91 và Điều 92 của Luật đấu thầu và Mục

2, Chương XII của Nghị định 63/CP

Chương II PHAM VI, YEU CAU CUA GOI THAU

Bang số 1 Dịch vụ liên quan

1 Bên mời thâu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thâu

STT Mô tả dịch vụ Khối | Đơn vị Địa điểm Ngày

thâu

1 Thu thập tài liệu phục 1 Công

2 Chuân bị dụng cụ kỹ 1 Công th Ỏ I =

Xác định các điểm thu ; vụ môi trường | kẻ Wc

3 | gom nước của các đơn 1 Diem |rimg của các ngay ky

¿ |Xây dựng mô hình | ¡ Cơsở | điện Đăk Bla, đồng

5 |vuc phuc vụ chi tra} 13.600 ha EpoNbes

DVMTR

6 | Xây dựng cơ sở dữ liệu 32.722 ha

Trang 6

ban d6 chi tra DVMTR

ạ | Phân tích số liệu phục| ọy Công

5 Viết báo cáo thuyết 01 Công

2 Bảng kê nhân sự và thiết bị Nhà thầu phải thực hiện công trình “Xây dựng bản đồ xác định diện tích rừng trong lưu vực đến từng chủ rừng của các nhà máy thủy điện Đăk Bla, Đăk Blal; Dak Pô Ne 2 AB và Ia Grang 1” theo đúng yêu cầu báo giá này trong thời gian 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng thi công, đồng thời huy động nhân sự, thiết

bị thi công đáp ứng các yêu cầu nêu tại bảng sau:

STT Nội dung Yêu cầu tối thiêu đề được đánh giá đáp

ứng yêu cầu kỹ thuật

1 Nhân sự - 03 người thực hiện Trong đó có ít nhất

01 người là Kỹ sư lâm nghiệp

2 Thiết bị - Máy tính tối thiểu 01 cái

- Máy GPS tối thiểu 01 cái |

Chương II: Biểu Mẫu

Mẫu số 01 ĐƠN CHÀO HÀNG

Ngày tháng I1 nam 2021

Tên đơn vị:

Địa chỉ:

Điện thoại

Giấy chứng nhận ĐKKD SỐ: : cấp ngày tháng năm

Mã sô thuê:

Tên gói thầu: “Xây dựng bản đô xác định diện tích rừng trong lưu vực đến từng chủ rừng của các nhà máy thủy điện Đăk Bla, Dak Blal; Dak P6 Ne 2 AB va Ia

Kính gửi: Quỹ Bảo vệ và Phát trién rừng tỉnh Gia Lai Sau khi nghiên cứu bản yêu cầu báo giá và văn bản sửa đổi bản yêu cầu báo giá sÔ [Ghi số của văn bản sửa đôi (nêu có)7 mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [Ghi tên nhà thấu], cam kết thực hiện gói thầu [Ghi tên gói

Trang 7

thau] theo dung yêu cầu của bản yêu cầu báo giá với tổng số tiền là _ /Ghi giá

trị bằng số, bằng chữ và đồng tiênj cùng với biểu giá kèm theo Thời : gian thực

hiện hợp đồng là _ /Gñi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu

của gói thâu)

Chúng tôi cam kết:

1 Chỉ tham gia trong một báo giá này với tư cách là nhà thầu chính

2 Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình

trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chỉ trả theo quy định của pháp luật

3 Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thâu

4 Không vi phạm các hành vi bị cắm trong đấu thầu khi tham dự gói thầu

này

Nếu báo giá của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp

bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định của bản yêu cầu báo giá

Báo giá này có hiệu lực trong thời gian 45 ngày, kế từ ngày [Ghi ngày,

tháng, năm có thời điểm đóng thâu]

Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Mẫu số 02 BANG GIA CHAO CHO CAC DICH VU LIEN QUAN |

1 2 3 4 5 6 7 8

STT jae ¬ nu vị | thựchiện | thành ae po

_— x tính | dịchvụ | dịch | #2 | (Cột3x7)

thầu ` vụ

Tổng giá chào cho ¢ các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí,

(Két chuyén sang bang tong hop gid chao)

Trang 8

Đại diện hợp pháp của nhà thầu [ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

Các cột (1), (2), (3), (4), (5) và (6) Bên mời thầu ghi phù hợp với Biểu dịch vụ liên quan quy định tại Chương IÏ — Pham vi, yêu cầu của gói thầu

Các cột (7) và cột (8) do nhà thầu chào

Ngày đăng: 02/05/2022, 01:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w