Nhiệm vụ “Xây dựng, áp dụng và chứng nhận hệ thống quản lý cho mô hình thí điểm theo tiêu chuẩn quốc tế ISO/TS 16949 và 5 công cụ chính” BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ CHỨNG NHẬN GIAI ĐOẠN 2 ĐÁNH GIÁ BẰNG CHỨNG KHÁ[.]
Trang 1Nhiệm vụ: “Xây dựng, áp dụng và chứng nhận hệ thống quản lý cho mô hình thí
điểm theo tiêu chuẩn quốc tế ISO/TS 16949 và 5 công cụ chính”
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ CHỨNG NHẬN GIAI ĐOẠN 2
ĐÁNH GIÁ BẰNG CHỨNG KHÁCH QUAN SỰ PHÙ HỢP CỦA HỆ THỐNG
VỚI CHƯƠNG 04 “YÊU CẦU VỀ HỆ THỐNG VĂN BẢN”
THEO TIÊU CHUẨN ISO/ TS 16949:2009
I Thông tin chung
o Mr Jaranchai Kornkedmahachai – Mã số chuyên gia IATF: 3-US-06.08.0482
o Mr Parasian Simamora – Mã số chuyên gia IATF: 4-ADB-14.05.2274
đáp ứng yêu cầu “Yêu cầu về hệ thống tài liệu” theo tiêu chuẩn ISO/TS ISO/TS 16949:2009
Trang 2II Báo cáo kết quả đánh giá
a Đánh giá chung:
Tiêu chuẩn ISO/TS 16949 nêu ra các yêu cầu đối với hệ thống tài liệu gồm các yêu cầu về Khái quát; Yêu cầu về sổ tay chất lượng; Yêu cầu về kiểm soát tài liệu; Yêu cầu về kiểm soát hồ sơ
Công ty cổ phần FOMECO đã xây dựng, thực hiện, duy trì một cách có hiệu lực đối với “Yêu cầu về hệ thống tài liệu” của HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO/TS
16949
Hình 01: Đánh giá chung việc đáp ứng “Yêu cầu về hệ thống tài liệu”
(Điểm số tính theo số lượng các yêu cầu trong từng điều khoản)
Hình 01 cho thấy hầu hết yêu cầu liên quan đến “Yêu cầu về hệ thống tài liệu” đã được đáp ứng Chỉ cần có cải tiến nhỏ về việc kiểm soát tài liệu liên quan đến việc phân phối các bản sao tài liệu ở phân xưởng không nên tự để cho các bộ phận tự photo copy các hướng dẫn kiểm soát công việc nhằm tránh rủi ro sử dụng tài liệu lỗi thời
b Đánh giá chi tiết từng yêu cầu:
Trang 3b.1 Đối với yêu cầu Khái quát: ( Mục 4.2.1 theo tiêu chuẩn ISO/TS 16949)
Tiêu chuẩn ISO/TS 16949 yêu cầu phải đáp ứng 04 điểm về yêu cầu khái quát gồm:
việc hoạch định, tác nghiệp và kiểm soát có hiệu lực các quá trình
Kiểm tra thực tế cho thấy cả 04 điểm yêu cầu trên đã được đáp ứng với việc lập danh mục tài liệu ( bảng dưới) và ban hành áp dụng, duy trì hồ sơ ở tất cả các
bộ phận phòng ban
1 Quy trình Thiết lập muc tiêu và xem xét của lãnh
đạo
2 Quy trình Kiểm soát tài liệu, hồ sơ QTHC-QT-02a/b
4 Quy trình Kiểm soát sự không phù hợp QTHC-QT-05
6 Hướng dẫn Kiểm soát sự cố bất thường QTHC-HD-01
7 Quy trình Xem xét yêu cầu và báo giá sản phẩm
mới
9 Quy trình Xem xét sự thỏa mãn của khách hàng SXKD-QT-03
10 Quy trình Đánh giá lựa chọn nhà cung cấp SXKD-QT-04
11 Quy trình Đánh giá định kỳ nhà cung cấp SXKD-QT-05
13 Quy trình Xem xét thực hiện hợp đồng SXKD-QT-07
15 Quy trình Ứng phó tình trạng khẩn cấp/quản lý rủi SXKD-QT-09
Trang 4ro
19 Quy trình Quản lý chất lượng-kiểm tra GSKHCL-QT-01 TT GSKHCL
20 Quy trình Kiểm soát quá trình bằng thống kê GSKHCL-QT-02
21 Quy trình Phân tích hệ thống đo lường GSKHCL-QT-03
27 Hướng dẫn kiểm tra hiệu chuẩn Panme đo ngoài GSKHCL-HD-04
28 Hướng dẫn kiểm tra hiệu chuẩn Panme đo lỗ GSKHCL-HD-05
29 Hướng dẫn kiểm tra hiệu chuẩn Nhà Nước GSKHCL-HD-06
30 Hướng dẫn kiểm tra hiệu chuẩn thước cặp GSKHCL-HD-07
31 Hướng dẫn kiểm tra hiệu chuẩn đồng hồ so GSKHCL-HD-08
32 Hướng dẫn kiểm tra hiệu chuẩn Dưỡng, Jig GSKHCL-HD-09
33 Quy trình Kiểm soát thiết bị sản xuất/cơ sở hạ
tầng
KTTBNL-QT-01 TT KTTBNL
b.2 Đối với yêu cầu về Sổ tay chất lượng ( Mục 4.2.2 theo yêu cầu ISO/TS 16949)
Tiêu chuẩn ISO/TS 16949 đưa ra 03 yêu cầu đối với sổ tay chất lượng:
- Phải nêu được phạm vi của hệ thống quản lý chất lượng
- Nêu các thủ tục dạng văn bản được thiết lập hoặc dẫn chiếu
- Mô tả sự tương tác giữa các quá trình
Qua đánh giá cho thấy các yêu cầu này đã được đáp ứng toàn bộ Sổ tay mã hiệu ST/C-M-TS 16949 lần ban hành 02 ngày 28.05.2014 Trong đó nêu rõ phạm vi của hệ thống quản lý chất lượng được áp dụng cho hoạt động sản xuất
Trang 5Vòng bị tại nhà máy 1- Công ty cổ phần cơ khí Phổ Yên – Thị trấn Bãi Bông – huyện Phổ Yên – TP Thái Nguyên
Sự tương tác giữa các quá trình được mô tả rõ trong sơ đồ bên dưới:
M1-Quá trình hoạch định kinh doanh
M3-Quá trình Kiểm soát tài liệu, hồ sơ
M2- Quá trình Thiết lập mục tiêu và xem xét lãnh đạo M4- Quá trình Đánh giá nội bộ M5-Quá trình Kiểm soát sự không phù hợp
C1 - Quy
trình xem
xét yêu
cầu và
báo giá
sản phẩm
mới
S Ự T H Ỏ A M Ã N C Ủ A K H Á C H H À N
G
S1 Quy trình tuyển dụng, đào tạo
Quá trình kiểm tra
S2 Quy trình QL thiết bị sản xuất,/cơ sở hạ tầng Y
Ê
U
C
Ầ
U
C
Ủ
A
K
H
Á
C
H
H
À
N
G
C2 - Quy trình lập kế hoạch sản xuất
C6 - Quy trình quản lý kho
S5 - Quy trình mua hàng
C3 - Quy trình hoạch định sớm chất lượng sản phẩm
C5 - Quy trình quản lý chất lượng – kiểm tra
QUÁ TRÌNH HỖ TRỢ
QUÁ TRÌNH TẠO SẢN PHẨM QUÁ TRÌNH HỖ TRỢ (QL NGUỒN LỰC)
S10 - Quy trình kiểm soát thiết
bị theo dõi và đo lường/ MSA
S7 - Quy trình đối ứng tình trạng khẩn cấp/quản lý rủi ro
PHẢN HỒI CỦA KHÁCH HÀNG CÁC QUÁ TRÌNH QUẢN LÝ
Đầu
Cải tiến liên tục hệ thống quản lý chất lựơng
M6 Quy trình Xem xét sự thỏa mãn của khách hàng
S4 - Quá trình đánh giá định kỳ nhà cung cấp
S3 - Quy trình đánh giá lựa chọn nhà cung cấp
S11 - Quy trình Kiểm soát quá trình bằng thống kê
C4 -Quy trình sản xuất
S9 - Quy trình phân tích dữ liệu, cải tiến (Kaizen), Động viên khuyến khích (Empowerment) S6 - Quá trình Xem xét thực hiện
hợp đồng
S8 - Quy trình phê duyệt sản phẩm
Trang 6b.3 Đối với yêu cầu về kiểm soát tài liệu:
Quy trình kiểm soát tài liệu QTHC-QT-02a đã được xây dựng, ban hành và áp dụng để đáp ứng 08 điểm của kiểm soát tài liệu gồm:
- Phê duyệt tài liệu trước khi ban hành
- Xem xét, cập nhật khi cần
- Đảm bảo nhận biết được sự thay đổi
- Đảm nảo các bản của tài liệu sẵn có tại nơi sử dụng
- Đảm bảo tài liệu luôn rõ ràng và dễ nhận biết
- Đảm bảo tài liệu có nguồn gốc bên ngoài phải được quản lý
- Ngăn ngừa việc sử dụng lỗi thời
- Yêu cầu về quy trình định kỳ, phân phối và thực hiện tất cả các tiêu chuẩn
kỹ thuật/ đặc tính kỹ thuật
Quy định kiểm soát tài liệu đã quy định rõ được cách thức kiểm soát đảm bảo
08 yêu cầu trên như:
- Quy định hình thức văn bản
- Quy định về ký mã hiệu
- Quy định trách nhiệm lập phê duyệt tài liệu
- Quy định về phân phối hồ sơ
- Quy định đóng dấu kiểm soát, lỗi thời nhằm tránh sử dụng nhầm lẫn tài liệu
- Quy định để ghi nhận các lần sửa đổi và nội dung sửa đổi
- Quy định về quản lý sử dụng tài liệu có nguồn gốc bên ngoài
Các quy định nêu trên đã được thực hiện khá tốt tại các bộ tuy nhiên còn một điểm hạn chế đó là các phân xưởng sử dụng tài liệu đã được phê duyệt nhưng là bản photo Do trong xưởng có nhiều vị trí làm việc, nhưng chỉ cấp phát 01 bản tài liệu phê duyệt có đóng dấu đỏ nên các bộ phận đã tự photo để sử dụng cho thuận tiện, tuy nhiên điều này có thể dẫn đến việc không thể kiểm soát được tài liệu nào
là tài liệu hiện hành Đoàn đánh giá đã khuyến nghị cải tiến hoạt động này
Trang 7b.4 Đối với yêu cầu về kiểm soát hồ sơ
Tiêu chuẩn TS/16949 yêu cầu các hồ sơ chất lượng phải được:
- Được lập và kiểm soát
- Phải có thủ tục văn bản để kiểm soát
- Phải duy trì hồ sơ
Công ty đã thiết lập quy trình quản lý hồ sơ QTHC-QT-02b quy định các hồ sơ cần lưu trữ trong từng quy trình tác nghiệp, thời gian lưu trữ và cách thức kiểm soát, cho mượn và hủy bỏ hồ sơ
c Kết luận chung so với yêu cầu chương 4
Công ty về cơ bản đã đáp ứng các điều khoản tiêu chuẩn ISO/TS 16949 nêu trong Điều 4 Có 01 điểm khuyến nghị cải tiến liên quan đến các điều khoản này như sau:
Điểm khuyến nghị:
Các phân xưởng sử dụng tài liệu đã được phê duyệt nhưng là bản photo Do trong xưởng có nhiều vị trí làm việc, nhưng chỉ cấp phát 01 bản tài liệu phê duyệt
có đóng dấu đỏ nên các bộ phận đã tự photo để sử dụng cho thuận tiện, tuy nhiên điều này có thể dẫn đến việc không thể kiểm soát được tài liệu nào là tài liệu hiện hành
Công ty cần cân nhắc khắc phục và cải tiến hoạt động kiểm soát tài liệu Hoạt động cải tiến sẽ được xem xét trong lần đánh giá giám sát tiếp theo
Ngày 9/10/2014