1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ban Yeu Cau Bao Gia Xay Dung Phong Truyen Thong Vp Ubnd Tinh.doc

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Yêu Cầu Báo Giá Xây Dựng Phòng Truyền Thống Văn Phòng UBND Tỉnh Lạng Sơn
Trường học Văn phòng UBND Tỉnh Lạng Sơn
Chuyên ngành Xây Dựng và Quản Lý
Thể loại Yêu cầu báo giá
Năm xuất bản 2021
Thành phố Lạng Sơn
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MẪU SỐ 05 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN VĂN PHÒNG BẢN YÊU CẦU BÁO GIÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số 169 /QĐ VP ngày 20/10/2021 của Văn phòng UBND tỉnh về phê duyệt Bản yêu cầu báo giá) Gói thầu Cải[.]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

VĂN PHÒNG

-BẢN YÊU CẦU BÁO GIÁ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 169 /QĐ-VP ngày 20/10/2021 của Văn

phòng UBND tỉnh về phê duyệt Bản yêu cầu báo giá)

Gói thầu: Cải tạo, xây dựng phòng Truyền thống Văn phòng UBND tỉnh

Lạng Sơn, ngày 20 tháng 10 năm 2021

Trang 2

BẢN YÊU CẦU BÁO GIÁ

Tên gói thầu: Cải tạo, xây dựng phòng Truyền thống Văn phòng UBND tỉnh

Số lượng và số hiệu các phần thuộc gói thầu: 01.

Nguồn vốn: Từ nguồn ngân sách nhà nước tại Quyết định số 1965/QĐ-UBND

ngày 02/10/2021 về việc giao bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 cho các cơ quan, đơn vị khối tỉnh và huyện Đình Lập;

Phát hành ngày: 20/10/2021.

Ban hành kèm theo Quyết định số: 169/QĐ-VP ngày 20/10/2021 của Văn

phòng UBND tỉnh về phê duyệt Bản yêu cầu báo giá

Bên mời thầu CHÁNH VĂN PHÒNG

Phạm Hùng Trường

Trang 3

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

Bên mời thầu Bên mời thầu đối với gói Sửa chữa các phòng làm việc tại

Văn phòng UBND tỉnh Luật đấu thầu Luật đấu thầu số 43/2013/QH13

Nghị định 63/CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính

phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu

về lựa chọn nhà thầu

Trang 5

Chương I YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁ

Mục 1 Khái quát

1 Tên chủ đầu tư là: Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn

2 Tên bên mời thầu là: Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn

3 Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia chào hàng (nộp báo giá) cho gói

thầu: Cải tạo, xây dựng Phòng Truyền thống Văn phòng UBND tỉnh

4 Loại hợp đồng: Trọn gói

Mục 2 Tư cách hợp lệ của nhà thầu

Nhà thầu là tổ chức có tư cách hợp lệ để tham gia nộp báo giá gói thầu này khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

1 Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp;

2 Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật;

3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu;

4 Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu

Mục 3 Đơn chào hàng, giá chào và biểu giá

1 Nhà thầu phải nộp đơn chào hàng và biểu giá theo Mẫu Chương III, các ô

để trống phải điền đầy đủ thông tin theo yêu cầu

Trường hợp tại cột “đơn giá” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong bản yêu cầu báo giá với đúng giá đã chào

2 Giá chào là giá do nhà thầu ghi trong đơn chào hàng, bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu của bản yêu cầu báo giá, kể cả thuế, phí, lệ phí và chi phí liên quan khác Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì báo giá của nhà thầu sẽ bị loại

3 Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì đề xuất riêng trong thư giảm giá hoặc có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng và bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm hết hạn nộp báo giá Trong đề xuất giảm giá, nhà thầu cần nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể nêu trong phạm

vi công việc Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục

Mục 4 Thành phần báo giá

Báo giá do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm các nội dung sau:

1 Đơn chào hàng theo Mẫu tại Chương III;

2 Biểu giá theo Mẫu tại Chương III Biểu mẫu.

Trang 6

Mục 5 Thời hạn hiệu lực của báo giá.

Thời gian có hiệu lực của báo giá là 10 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng

thầu

Mục 6 Nộp, tiếp nhận, đánh giá báo giá

1 Nhà thầu phải nộp báo giá trực tiếp hoặc qua đường bưu điện, về địa chỉ: Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành

phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, không muộn hơn 09 giờ 00 phút ngày

26/10/2021 Các báo giá được gửi đến bên mời thầu sau thời điểm hết hạn nộp

báo giá sẽ không được xem xét

2 Bên mời thầu chịu trách nhiệm bảo mật các thông tin trong báo giá của từng nhà thầu Ngay sau khi kết thúc thời hạn nộp báo giá, bên mời thầu lập văn bản tiếp nhận các báo giá bao gồm tối thiểu các nội dung: tên nhà thầu, giá chào, thời gian có hiệu lực của báo giá và gửi văn bản tiếp nhận này đến các nhà thầu

đã nộp báo giá

3 Bên mời thầu so sánh các báo giá theo bản yêu cầu báo giá Trong quá trình đánh giá các báo giá, bên mời thầu có thể mời nhà thầu có giá chào thấp nhất đến thương thảo hợp đồng

Mục 7 Điều kiện xét duyệt trúng thầu

Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

1 Có báo giá đáp ứng tất cả các yêu cầu trong bản yêu cầu báo giá;

2 Có giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá và sau khi tính

ưu đãi (nếu có) thấp nhất và không vượt dự toán gói thầu được duyệt

Mục 8 Công khai kết quả lựa chọn nhà thầu

1 Kết quả lựa chọn nhà thầu sẽ được gửi đến tất cả nhà thầu tham dự chào hàng theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp cho đơn vị

2 Sau khi nhận được thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, nếu có nhà thầu không trúng thầu gửi văn bản hỏi về lý do không được lựa chọn thì trong vòng 05 ngày làm việc, bên mời thầu sẽ có văn bản trả lời gửi cho nhà thầu

Mục 9 Giải quyết kiến nghị

Nhà thầu có quyền kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu và những vấn đề liên quan trong quá trình tham gia chào hàng cạnh tranh khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnh hưởng theo quy định tại Điều 91 và Điều 92 của Luật đấu thầu

và Mục 2 Chương XII của Nghị định 63/CP

Trang 7

Chương II PHẠM VI, YÊU CẦU CỦA GÓI THẦU

1 Đối với gói thầu mua sắm dịch vụ

Bảng số 1 Yêu cầu cung cấp dịch vụ

Nhà thầu phải cung cấp dịch vụ theo đúng các nội dung như sau:

Mục 1 Phạm vi cung cấp dịch vụ

STT Danh mục Ký

mã hiệu

Đơn

vị lượng Khối Mô tả Ghi chú

dựng phòng

Truyền thống

Văn phòng

UBND tỉnh

- Phá dỡ tường xây cũ

- Tháo dỡ trần gỗ

- Tháo dỡ vách ốp gỗ cũ

- Đóng trần thạch cao giật cấp (theo Thông tư

02/2020/TT-BXD)

- Ốp vơ lia cao cấp

- Ốp cột vơ lia cao cấp

- Vơ lia cao cấp ngoài nhà

- Ốp phía trước vơ lia cao cấp

- Sơn PU phần gỗ

- Bả ma tít trần thạch cao

- Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn Kova (1 nước lót

2 nước phủ)

- Ốp phào trần bản rộng >

10 cm

- Khung thép bục 50 x 50 x 1,8

- Ốp gỗ bục

- Bàn gỗ lưu niệm

- Hoa trang trí (hoa lụa)

- Lắp đặt dây dẫn điện Trần

- Lắp đặt tủ Automat nhựa Sino

- Lắp đặt các Automat 1 pha 25A

- Đèn LED trang trí xung quanh

- Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x 40W

- Lắp đặt đèn ốp trần 300 x 300

- Lắp đặt đèn trang trí mắt trâu

- Lắp đặt đèn treo cột

- Cột cờ Inox và cờ Tổ

Trang 8

- Biển quốc hiệu chữ nổi kim loại màu vàng bóng

Mục 2 Tiến độ cung cấp

Tiến độ yêu cầu cung cấp cần được bên mời thầu lập thành bảng, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu

Bảng số 3 Tiến độ cung cấp

vị lượng Số Tiến độ cung cấp Địa điểm cung cấp

1

Cải tạo, xây dựng

phòng Truyền thống

Văn phòng UBND

tỉnh

20 ngày Trụ sở UBNDtỉnh Lạng Sơn

Chương III BIỂU MẪU BẢNG GIÁ CHÀO CỦA HÀNG HÓA

T

Cải tạo, xây

dựng phòng

Truyền

thống Văn

phòng

UBND tỉnh

m2 29 Đóng trần thạch cao giật cấp (theo Thông tư

02/2020/TT-BXD)

m2

18,3 Ốp phía trước vơ lia cao cấp

m2 29 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn Kova (1 nước lót

2 nước phủ)

md 60,5 Ốp phào trần bản rộng > 10 cm

Trang 9

bộ 02 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x 40W

300

trâu

kim loại màu vàng bóng

Tổng cộng cả thuế

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Trang 11

Chương IV DỰ THẢO HỢP ĐỒNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG KINH TẾ

Số: /HĐKT

V/v Cải tạo, xây dựng phòng Truyền thống Văn phòng UBND tỉnh.

Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 của Quốc Hội Nước Cộng Hòa Xã Hội chủ Nghĩa Việt Nam và Nghị Định số 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005 về việc thi hành Bộ Luật Dân Sự

Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-VP ngày ……/10/2021 của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu: Cải tạo, xây dựng phòng Truyền thống Văn phòng UBND tỉnh

Hôm nay, ngày ……/10/2021 Tại Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn, chúng tôi gồm các bên dưới đây:

Bên mua dịch vụ (Bên A): Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn.

Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn

Đại diện: Ông Phạm Hùng Trường - Chức vụ: Chánh Văn phòng

Bên cung cấp dịch vụ (Bên B): ………

Địa chỉ: ……….

Đại diện: ………

Chức vụ: ……….…

Số điện thoại: ………

Mã số thuế: ………

Tài khoản: ………

Tại Ngân hàng : ……….

ĐIỀU 1: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG.

1.1 Dịch vụ cung cấp.

Bên A thuê bên B thực hiện sửa chữa các phòng làm việc:

1 Bên B tổ chức thi công đảm bảo kỹ thuật, gồm các nội dung sau:

(Cụ thể như bảng kê chi tiết)

1.2 Thời gian và địa điểm thực hiện.

- Thời gian thực hiện từ ngày /11/2021 đến hết ngày /11/2021

- Địa điểm thực hiện: tại Trụ sở UBND tỉnh

Trang 12

ĐIỀU 2: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

2.1 Giá trị hợp đồng.

Tổng giá trị hợp đồng: ………. đồng

( Bằng chữ: ……….)

Giá trên đã bao gồm GTGT, chi phí vật tư khác

2.2 Phương thức thanh toán.

Thời hạn thanh toán :

20 ngày kể từ khi bên B cung cấp hóa đơn, chứng từ thanh toán cho bên A để làm cơ sở thực hiện thanh toán

Phương thức thanh toán :

Hình thức thanh toán: Chuyển khoản

ĐIỀU 3: QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN

3.1: Quyền và trách nhiệm của bên A.

- Yêu cầu bên B thực hiện công việc và các điều khoản theo hợp đồng

- Được tạm dừng thanh toán hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng trong trường hợp bên B chưa thực hiện đúng các nội dung tại Điều 1 của hợp đồng này

- Có trách nhiệm theo dõi, nghiệm thu, thanh toán cho bên B theo quy định của hợp đồng

3.2: Quyền và trách nhiệm của bên B.

- Tổ chức thực hiện đúng các nội dung đã ghi trong Điều 1 của hợp đồng

- Trong quá trình thực hiện công việc dọn dẹp vệ sinh tại khuôn viên và tòa nhà, nếu phát hiện sự cố về hệ thống điện, cấp thoát nước, hư hỏng thiết bị vệ sinh

và các thiết bị khác, bên B phải thông báo kịp thời cho bên A được biết để xem xét, khắc phục

- Trong quá trình thực hiện công việc, nếu có thiết bị, tài sản của cơ quan bị

hư hỏng do lỗi của bên B thì bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm và phải bồi thường theo quy định

- Trong quá trình làm việc tuyệt đối tuân thủ nội quy cơ quan và những quy định khác của pháp luật

- Cuối tháng sau khi có biên bản nghiệm thu, Bên B xuất hóa đơn cho Bên A

để làm chứng từ thanh toán

ĐIỀU 4: ĐIỀU KHOẢN CAM KẾT CHUNG

4.1 Chấm dứt hợp đồng

- Hai bên có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng trước thời hạn trong trường hợp có một bên hoặc cả hai bên không thực hiện đúng các điều khoản đã nêu trong hợp đồng

Trang 13

- Việc chấm dứt hợp đồng phải được thông báo bằng văn bản trước khi chấm dứt hợp đồng ít nhất 15 ngày; Hai bên cần phải lập biên bản về việc chấm dứt hợp đồng trong vòng 30 ngày kể từ khi được thông báo chấm dứt hợp đồng

4.2 Điều khoản chung

- Hai bên cam kết thực hiện mọi điều khoản đã nêu trong hợp đồng với tinh thần hợp tác, hỗ trợ để thực hiện hợp đồng Trường hợp phát sinh hoàn cảnh ảnh hưởng đến việc thực hiện hợp đồng hai bên gặp nhau thảo luận để thống nhất giải quyết

- Trong trường hợp có tranh chấp phát sinh liên quan đến hợp đồng mà các bên không tự giải quyết được bằng thương lượng thì vụ việc được giải quyết tại Toà án nhân dân có thẩm quyền dân sự tỉnh Lạng Sơn

- Mọi sự sửa đổi, bổ sung hợp đồng này đều phải được lập thành văn bản có

sự nhất trí của hai bên

- Hợp đồng này gồm có 04 điều, được lập thành 09 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 03 bản và 03 bản gửi các cơ quan liên quan./

Ngày đăng: 28/06/2023, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w