1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chuyên-đề-1.-THỰC-HIỆN-CÁC-PHÉP-TOÁN

26 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 727,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ST&BS Th S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Số Phức File Word liên hệ 0978064165 Email dangvietdong bacgiang vn@gmail com Trang 5 Facebook https //www facebook com/dongpay CHUYÊN ĐỀ 1 THỰC HIỆN C[.]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1 THỰC HIỆN CÁC PHÉP TOÁN

A – BÀI TẬP

Câu 1: Số phức thỏa mãn z z  z 0 Khi đó:

C Phần thực của là số âm.z D z là số thực nhỏ hơn hoặc bằng 0

Câu 2: Cho hai số phức za2b  a b i và w 1 2i Biết z w i Tính S a b 

A 205 410iB 205 410iC 205 410iD 205 410i

Câu 6: Gọi a b, lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức

1 2

i z

Trang 2

Câu 14: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2  6z 13 0   Tìm số phức

0 0

Trang 3

289 289

i z

Trang 4

Câu 41: Gọi z z z z1, , ,2 3 4 là các nghiệm của phương trình Tính giá trị biểu thức

A lấy mọi giá trị phức B là số thuần ảo

C bằng 0 D lấy mọi giá trị thực

Câu 45: Cho số phức 2 6 , nguyên dương Có bao nhiêu giá trị để là số

3

m

i z

Trang 5

i i i

A 330i B 8i C 36i D 120i

Câu 71: Người ta chứng minh được nếu zcosisin   z n cosn isinn  với n*

Cho  18 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

z i i

Trang 6

Câu 76: Cho số phức z a bi  a b,  tùy ý Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Mô đun của là một số thực dương.z

B 2 2

C Số phức liên hợp của có mô đun bằng mô đun của z iz

D Điểm Ma b;  là điểm biểu diễn của z

A 1009 2017iB 2017 1009iC 2017 1009i D 1008 1009i

Câu 80: Cho số phức z a bi  a b,  thỏa mãn 7a 4 2bi   10 6 5a i Tính Pa b z 

i z

Trang 7

Câu 87: Cho hai số phức z1 1 2i, z2  2 3i Tổng của hai số phức và làz1 z2

Trang 8

Câu 2: Cho hai số phức za2b  a b i và w 1 2i Biết z w i Tính S a b 

A S 7 B S  7 C S  4 D S  3

Hướng dẫn giải Chọn B

a b

 

   

Vậy S a b   7

Câu 3: Số phức nghịch đảo của số phức z 1 3i

Nhập biểu thức vào Casio ta tính được kết quả

Ta có: z 1 3 1 2i  i 3 4 2 3i  i2 1 2  i 5 2 3 i12 19i

Vậy a b 12 19  7.

Trang 9

Câu 7: Cho số phức thỏa mãn: z 1 2 z3 4 i  5 6i 0 Tìm số phức w 1 z.

Trang 10

1 2

i z

2016 2

1 2

i z

i i

Hướng dẫn giải Chọn B

z2i  3 3 2i nên z  3 2i, suy ra

Trang 11

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có: w iz z  i2 4 i 2 4i   2 2i

Câu 19: Cho hai số phức z1 1 2i, z2  3 i Tìm số phức 2

1

z z z

1

z z z

1 2

i i

Trang 12

2 1

3 3

20172017

z    i z i z  z    i i zi   zzi z  i

Suy ra:   2 2 2

1 2 zz 3 5 zz 5Khi đó, ta có: 5 2  1 2 3 1 2  11 2 11 2 3 4

Trang 13

Hướng dẫn giải Chọn B

i i

Trang 14

Ta có: z 3 i1 4 i  1 13i.

Câu 36: Cho hai số phức z1 2 3i, z2   4 5i Số phức z z 1 z2 là

A z  2 2i B z 2 2i C z  2 2i D z 2 2i

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 15

Hướng dẫn giải Chọn A

 2 2

289 289

i z

Ta có phương trình f z   2z i  4 z14 0

Trang 16

A lấy mọi giá trị phức B là số thuần ảo.

C bằng 0 D lấy mọi giá trị thực

Hướng dẫn giải Chọn B

Vậy có 25 giá trị m thỏa yêu cầu đề bài

Câu 46: Cho số phức z      1 i i2 i3 i9 Khi đó

A z1 B z iC z 1 i D z 1 i

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 17

Ta có 1i 3  z4iz 3iz 2.

z z

Trang 18

A x y  1 B x y  5 C x y 1 D x y 5.

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có:

3 21

x yi

i i

  x yi 3 2 1i i      x yi 3 3 2i i 2i2 3 2

3 2

x y

x y

Số phức đó được xem là tổng của 21 số hạng đầu của một cấp số nhân với số hạng đầu u11

và công bội q 1 i nên ta được số phức là

Trang 19

25

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 20

Câu 64: Cho số phức bất kỳ, xét các số phức z 2  2   Khẳng định nào sau

i i i

Hướng dẫn giải Chọn C

(2 ) (2 )

56 81

i i

i i

Trang 21

Câu 70: Biết 2n 0 1 2 3 k k n n 32768 , với là các số tổ hợp chập

Câu 71: Người ta chứng minh được nếu zcosisin   z n cosn isinn  với n*

Cho  18 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

z i i

A z i 218 B z i 29 C z i.29 D z i.218

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 22

( Lí giải cách chọn là vì z1  z2  z3 1 và z1  z2 z3 0 nên các điểm biểu diễn của , z1 z2

, là ba đỉnh của tam giác đều nội tiếp đường tròn đơn vị nhận gốc làm trọng tâm, nên ta z3 O

chỉ việc giải nghiệm của phương trình z3 1 để chọn ra các nghiệm là , , ).z1 z2 z3

z1  z2  z3 1 và z1  z2 z3 0 nên các điểm biểu diễn của , , là ba đỉnh của z1 z2 z3

tam giác đều nội tiếp đường tròn đơn vị nhận gốc làm trọng tâm.O

Do đó ta có thể giả sử acgumen của , , lần lượt là z1 z2 z3 1, 1 2 , 1 4

Ta có: z z1 22 3 1 4 i  i14 5 i z z1 2 14 5  i

Câu 76: Cho số phức z a bi  a b,  tùy ý Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Mô đun của là một số thực dương.z

B z2  z2

Trang 23

C Số phức liên hợp của có mô đun bằng mô đun của z iz

D Điểm Ma b;  là điểm biểu diễn của z

Hướng dẫn giải Chọn C

a b

Trang 24

Câu 81: Cho số phức z 3 2i, số phức z2z  a bi a b, , , khẳng định nào sau đây là sai?

A a b.  18 B b a 3. C a0. D a b 4.

Hướng dẫn giải Chọn B

i z

5

11

i z

(có thể bấm máy để giải nhanh)

Câu 83: Cho , , là các số thực và a b c 1 3 Giá trị của bằng

Trang 25

A 3 5iB 3 5iC 3 iD 3 i

Hướng dẫn giải Chọn C

i i

1 32

(x0;y0không là nghiệm)

2 3

Trang 26

Hướng dẫn giải Chọn C

z   i    i

Ngày đăng: 01/05/2022, 22:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w