ĐẠI HỌC QUOC GIA CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM Só:|SƒÐHQG-KHCN Thành phó Hồ Chi Minh, ngaylAthdng năm 2015 V/v hướng dân triên khai Thông tư 55 tại ĐHQG-HCM Kính gửi: Các đơn vị
Trang 1ĐẠI HỌC QUOC GIA CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Só:|SƒÐHQG-KHCN Thành phó Hồ Chi Minh, ngaylAthdng năm 2015
V/v hướng dân triên khai
Thông tư 55 tại ĐHQG-HCM
Kính gửi: Các đơn vị thành viên và trực thuộc ĐHQG-HCM
v gael op
er
Trién khai Thong iw Š52015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015
của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ (KH&CN) về hướng dẫn định mức
xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công
nghệ có sử dime Tên vinh nhà nước (gọi tắt là Thông tư 55), Đại hợc Quốc gia Thành
phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) hướng dẫn mức chỉ tối đa đối với các nhiệm vụ
KH&CN triển khai trong ĐHQG-HCM như sau:
1 Mức hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN
quy định tại điểm b, khoản 1, điều 7 của Thông tư 55: xem chỉ tiết phụ lục 1 đính kèm
ee
công văn
2 Dự toán chỉ họp hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
(nếu có) quy định tại khoản 7, điều 7 của Thông tư 55: áp dụng mức chỉ tối đa bằng ,
50% mức chi cho hội đồng nghiệm thu chính thức của nhiệm vụ |
3 Mức chỉ tiền công của các hội đồng quy định tại điểm a, khoản 1, điều 9
của Thông tư 55: xem chỉ tiết phụ lục 2 đính kèm công văn #
4 Các hạng mục khác với mục I, 2 và 3 của công văn này: áp dụng mức chỉ
tối đa theo Thông tư 55.
Trang 2Hướng dẫn nảy được áp dụng đối với việc tổ chức thực hiện và quản lý các nhiệm
vụ KH&CN (gồm đề tài, dự án, đề án, chương trình) triển khai thực hiện trong kế hoạch
năm 2016 ĐHQG-HCM đề nghị các đơn vị quan tâm và phối hợp thực hiện
Trân trọng kính chào./“w
KT GIÁM ĐÓC
- Như trên;
- Ban KHTC (để phối hợp);
- Lưu: VT, Ban KH&CN
Trang 3ĐẠI HỌC QUOC GIA TP HCM
PHU LUC 1: HUONG DAN MUC HE SO TIEN CÔNG NGÀY (Hsten)
CHO CAC CHUC DANH THUC HIEN NHIEM VU KH&CN
(Đính kém Cong van sé 15¢-YDHOG-KHCN ngiy (A thang 4 nam 2015)
ayant
Nhiệm vụ cấp DHQG-HCM
Khung định 2 - ã : ~ | Nhiém vu
TT Chức danh mức chỉ tối đa | TOng kinh | Tong kinh phi | “vem và
theo TT 55 | Philénhon | tir200trigu | CẦP €0 Sở
200 triệu trở xuống
2 | Thành viên thựchiện - 0,49 0,49 0,34 0,25
chính; thư ký khoa học
4 | Kỹ thuật viên, nhân viên 0,16 0,16 0,11 0,08
h6tro — -
Trang 4
ĐẠI HỌC QUOC GIA TP HCM
PHU LUC 2: HUONG DAN MUC CHI TIEN CONG
(Đính kèm Công van sé Ak (4DHOG-KHCN ngay (4 thang J ndém 2015) x4 nữ!
Don vị tính: 1.000 đồng
nã Khung định Nhiệmvụ | Nhiệm vụ
TT Nội dung công việc a mức chỉ tôi đa | cấp ĐHQG- | cấp cơ sở
1 | Chi tu van xdc định nhiệm vụ KH&CN
a_ | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ | Hội đồng
KH&CN
Phó chủ tịch hội đồng: thành viên hội đồng 800 800 600
! b | Chi nhén xét danh gia 01 phiếu
trong Hội đồng
2_ | Chỉ về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tô
chúc; cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN 7
a | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao | Hội đồng
trực tiép (ổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ
KH&CN
Phó chủ tịch hội đồng: thành viên hội đồng 1.000 1.000
b_ | Chỉ nhận xét đánh giá 01 phiếu
nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện 700 700 300
Trang 5
a
4
Ẻ - Khung định Nhiệm vụ Nhiệm vụ
TT Nội dung công việc he mức chỉ tối đa | cấp ĐHQG- | cấp cơ sở
3 | Chi thấm định nội dung, tài chính của
nhiệm vụ KH&CN
4 | Chỉ đánh giá giữa kỳ
a | Chỉ họp Hội đồng đánh giá giữa kỳ Nhiệm vụ
Phó chủ tịch hệi đồng: thành viên hội đồng 500 500 350 |
b | Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu
nhận xét
đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện 350 350 250
trong Hội đồng
5 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính
thức nhiệm vụ KH&CN
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 1.000 1.000 700 |
Dai biểu được mời tham dự 200 200 150
b | Chi nhan xét đánh giá 01 phiếu
nhận xét
đánh giá Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 500 500 350 Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện 700 700 500
Trang 6
Khung định Nhiệm vụ | Nhiệm vụ |
Xã x A Don vi A lage att : 4 |
TT Nội dung công việc mm | mức chỉ tôiđa | cấp ĐHQG- | cập cơ sở
3 | Chi thấm định nội dung, tài chính của
nhiệm vụ KH&CN
4 | Chỉ đánh giá giữa kỳ
a | Chi họp Hội đồng đánh giá giữa kỳ Nhiệm vụ
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 500 590 350 |
b | Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu
nhận xét
đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện 320 350 250
trong Hội đồng
5 | Chỉ tư vấn đánh giá nghiệm thu chính
thức nhiệm vụ KH&CN
a_ | Chỉ họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ La
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 1.000 1.000 700
b | Chỉ nhận xét đánh giá 01 phiếu
nhận xét
đánh giá Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 500 500 3590 + Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện 790 700 500 trong Hội đồng