Truy cập Website hoc360 net – Tải tài liệu học tập miễn phí 7 BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án C Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch khi và chỉ khi tổng số h[.]
Trang 17
BẢNG ĐÁP ÁN
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 : Chọn đáp án C
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch khi và chỉ khi tổng số hệ hai bên
phương trình là khác nhau
Câu 2 : Chọn đáp án A
Theo SGK lớp 10
Câu 3 : Chọn đáp án B
Giải: Tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt (thuận) H > 0
Câu 4 : Chọn đáp án D
A.Đúng.Theo SGK lớp 10
B.Đúng.Theo SGK lớp 10
C.Sai.Trong các hợp chất flo chỉ có số oxi hóa – 1 Không có các số oxi hóa khác
D.Đúng.Theo SGK lớp 10
Câu 5 : Chọn đáp án B
Các chất có thể oxi hoá bởi dung dịch axit H2SO4 đặc nóng là:KBr, S, P, FeO, Cu
Câu 6 : Chọn đáp án A
Tăng áp suất của hệ phản ứng cân bằng sẽ dịch về bên giảm áp (thuận)
Câu 7 : Chọn đáp án C
Chú ý : Nước gia – ven chứa các chất như NaCl,NaClO ngoài ra còn có thể có tạp chất.NaClO có tính oxi hóa rất mạnh nên có thể oxi hóa được HCHO, H2S , SO2
Câu 8 : Chọn đáp án D
Câu 9 : Chọn đáp án B
Câu 10 : Chọn đáp án A
B không thỏa mãn vì có Cu và FeCl3
C không thỏa mãn vì có NaCl và CuS
D không thỏa mãn vì có Ag
Trang 28
Câu 11 : Chọn đáp án A
Với H2S sẽ cho kết tủa đen xuất hiện H S Pb(NO )2 + 3 2→PbS +2HNO3
Câu 12 : Chọn đáp án B
Ý tưởng ở đây là dựa vào phản ứng màu đặc trưng của I2 với hồ tinh bột
Chú ý : Do có phản ứng 2KI+O3+H O2 → +I2 2KOH+O2
Câu 13 : Chọn đáp án B
S thể hiện tính khử khi số oxi hóa của S tăng.Bao gồm các phản ứng :
(a) S + O2 ⎯⎯→t 0
SO2; (b) S + 3F2 ⎯⎯→t 0
SF6; (d) S + 6HNO3 đặc ⎯⎯→t 0
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Câu 14 : Chọn đáp án A
Câu 15 : Chọn đáp án B
Phản ứng xảy ra là : SO2+Br2+2H O2 →2HBr+H SO2 4
Câu 16 : Chọn đáp án D
Cân bằng hóa học chỉ có thể bị chuyển dịch khi thay đổi các yếu tố nồng độ, nhiệt độ và áp suất
Chất xúc tác chỉ có vai trò làm tăng tốc độ phản ứng (thuận và nghịch) mà không làm cho cân
bằng chuyển dịch!
Câu 17.Chọn đáp án A
O3 + KI + H2O → KOH + I2 + O2 F2 + H2O ⎯⎯→ HF + Ot0 2
MnO2 + HCl đặc ⎯⎯→ MnClt0 2 + Cl2 + H2O Cl2 + H2S + H2O → HCl + H2SO4
Các phản ứng trên đều là những trọng tâm mà các thầy cô giáo phải nhấn mạnh trong quá trình dạy học: phản ứng (1) là phản ứng chứng minh tính oxh của O3 mạnh hơn O2, phản ứng (2) phản ánh tính oxh mãnh liệt của F2 (đốt cháy H2O), phản ứng (3) quá quen thuộc – điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm và phản ứng (4) cũng rất quen thuộc, phản ánh tính oxh của Cl2 trong nước
Câu 18 : Chọn đáp án B
Các phản ứng xảy ra là :
Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2
SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + 2HBr
NaClO + CO2 + H2O → HClO + NaHCO3
Câu 19 : Chọn đáp án D
0 2
MnO ,t
3
2
0
t
0
t
1
2
Trang 39
0
t
1
2
Câu 20: Chọn đáp án C
Theo SGK lớp 10
Câu 21 : Chọn đáp án D
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều
(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) ; Không dịch chuyển
Câu 22 : Chọn đáp án D
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
+ Nhiệt độ:
Đối với phản ứng tỏa nhiệt (H < 0) : Khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch sang chiều
nghịch, giảm nhiệt độ cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận
Đối với phản ứng thu nhiệt (H > 0) : Khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận, khi giảm nhiệt độ cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch
+ Nồng độ:
Khi giảm nồng độ của một chất cân bằng sẽ chuyển dịch sang chiều tạo ra chất đó, ngược lại, khi tăng nồng độ của một chất cân bằng sẽ chuyển dịch sang chiều làm giảm nồng độ của chất đó + Áp suất:
Khi tăng áp suất cân bằng sẽ chuyển dịch sang chiều giảm số phân tử khí, khi giảm áp suất cân bằng sẽ chuyển dịch sang chiều tăng số phân tử khí ( nếu số mol khí 2 bên bằng nhau thì áp suất không ảnh hưởng đến chiều phản ứng)
Chú ý: chất xúc tác chỉ có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chứ không làm thay đổi chiều phản ứng
Vậy các biện pháp (2), (3), (5) sẽ làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận
Câu 23: Chọn đáp án C
Phản ứng có H= -92 kJ < 0 → Đây là phản ứng tỏa nhiệt
+ Đối với phản ứng tỏa nhiệt khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch, giảm nhiệt độ căn bằng chuyển dịch sang chiều thuận
+ Khi tăng áp suất căn bằng chuyển dịch sang chiều giảm số phân tử khí, giảm áp suất căn bằng chuyển dịch sang chiều tăng số phân tử khí
→ Vậy để phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận ta cần giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Trang 410
Câu 24 : Chọn đáp án C
Trong các chất trên số mol e- mà FeS cho là nhiều nhất (Fe3O4 , Fe(OH)2, FeCO3 đều cho 1 mol
e-, FeS cho 7e- )
Câu 25 : Chọn đáp án D
6 loại khí chủ yếu gây biến đổi khí hậu là :CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs và SF6
Câu 26 : Chọn đáp án B
Các phát biểu đúng là :
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Axit flohiđric là axit yếu
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–
Câu 27 : Chọn đáp án C
Theo SGK lớp 10
Câu 28: Chọn đáp án B
Theo SGK lớp 10 : 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 29: Chọn đáp án C
Theo SGK lớp 10: t ,xt:MnO0 2
Trong PTN người ta chỉ cần một lượng nhỏ mẫu chất nên các thí nghiệm điều chế đòi hỏi phải nhanh,dễ thực hiện
Với điện phân,chưng cất phân đoạn không khí lỏng người ta chỉ dùng trong công nghiệp khi số lượng lớn
Với nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ có NO2 sinh ra và việc tách lấy O2 cũng rất phức tạp
Câu 30: Chọn đáp án B
Câu 31 : Chọn đáp án D
Chú ý : H2S không phản ứng với FeCl2
Câu 32: Chọn đáp án B
Dãy Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO tác dụng được với HCl loãng
(1) Mg HCO( 3)2+2HCl→MgCl2+CO2+2H O2
(3) CuO 2HCl+ →CuCl2+H O2
Câu 33 : Chọn đáp án D
Phản ứng toả nhiệt tức delta H<O
Câu 34: Chọn đáp án B
Câu 35 : Chọn đáp án C
Trang 511
Cõu 36 : Chọn đỏp ỏn D
Cõu 37 : Chọn đỏp ỏn B
Gọi nồng đụ̣ của N2O4 và NO2 ban đầu lần lượt là a, x Sau khi tăng nồng đụ̣ của N2O4 là 9a, của
y a
x
9
2 2
=
=>
3
=
x y
Cõu 38 : Chọn đỏp ỏn A
Số mol khớ hai vế bằng nhau → ỏp suất khụng ảnh hưởng đến căn bằng
Cõu 39 : Chọn đỏp ỏn B
H2S là chất khử mạnh ( loại A) , NaOH và CaO phản ứng với SO2 khụng thay đổi số oxi húa ( loại C và D) → chọn B
Cõu 40 : Chọn đỏp ỏn C
Cõu 41 : Chọn đỏp ỏn A
Khi thay đổi ỏp suất chung của mỗi hệ cõn bằng, cõn bằng húa học khụng bị chuyển dịch khi số
phõn tử khớ ở hai bờn phương trỡnh bằng nhau
Cõu 42 : Chọn đỏp ỏn B
HBr,HI cú tớnh khử mạnh=> Br2,I2
0
0
đặc,t
đặc,t
0
0
đặc,t
đặc,t
Cõu 43 : Chọn đỏp ỏn C
Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt
Cõu 44 : Chọn đỏp ỏn A
Tốc đụ̣ tỉ lệ với bờ̀ mặt chất rắn → Đỏ vụi tan nhanh : (3) > (2) > (1) => t3 t2 t1